Kết thúc môn Ngữ văn, chiều nay, hơn 1,2 triệu thí sinh trên cả nước bước vào bài thi môn Toán kì thi tốt nghiệp THPT 2026, theo hình thức trắc nghiệm. Thời gian làm bài 90 phút; giờ phát đề cho thí sinh 14 giờ 20 phút; giờ bắt đầu làm bài 14 giờ 30 phút.
Gợi ý đáp án 24 mã đề môn Toán kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 được cập nhật đầy đủ và chi tiết trên Điện tử và Ứng dụng. Mời bạn đọc đón xem.
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0101
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | C | B | D | A | D | B | A | B | A | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1152 | 5,91 | 1856 | 1275 | 1990 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0102
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | D | B | C | B | A | C | C | A | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DDSD | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 6,19 | 17,1 | 3456 | 3980 | 1350 | 2656 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0103
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | C | C | B | C | B | A | C | D | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DDSS | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1856 | 1275 | 5,91 | 1152 | 1990 | 7,35 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0104
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | C | D | C | B | A | A | D | B | A | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDDS | DDSS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 17,1 | 6,19 | 3456 | 2656 | 3980 | 1350 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0105
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | C | D | D | B | C | D | B | D | D | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DSDD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1152 | 1275 | 1990 | 1856 | 5,91 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0106
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | B | B | D | A | B | C | B | C | C | D | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DSSD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 6,19 | 1350 | 2656 | 17,1 | 3456 | 3980 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0107
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | A | C | C | D | B | D | D | B | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1152 | 7,35 | 1990 | 5,91 | 1275 | 1856 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0108
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | B | B | A | C | A | D | D | D | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDSD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 3456 | 2656 | 1350 | 17,1 | 3980 | 6,19 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0109
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | B | B | A | D | D | B | D | B | D | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1275 | 5,91 | 7,35 | 1856 | 1152 | 1990 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0110
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | C | D | C | B | B | A | B | A | D | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSD | DDDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 3980 | 3456 | 1350 | 6,19 | 17,1 | 2656 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0111
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | B | C | C | B | B | C | A | D | A | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDD | DDDS | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1275 | 1990 | 7,35 | 1152 | 1856 | 5,91 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0112
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | A | D | C | A | D | B | D | D | A | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDSS | DDDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2656 | 6,19 | 17,1 | 3456 | 1350 | 3980 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0113
hần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | A | B | D | B | A | C | D | D | D | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1275 | 1152 | 1856 | 5,91 | 1990 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0114
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | A | C | C | A | A | A | D | A | D | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDDS | DDSS | DDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1350 | 3980 | 2656 | 6,19 | 17,1 | 3456 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0115
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | B | B | C | D | B | D | A | A | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 5,91 | 1275 | 1152 | 1856 | 7,35 | 1990 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0116
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | D | C | C | B | D | C | C | A | B | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSD | DSSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 17,1 | 1350 | 2656 | 3980 | 6,19 | 3456 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0117
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | D | A | C | A | B | C | D | C | B | C | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DDSS | DDDS | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1856 | 7,35 | 5,91 | 1275 | 1990 | 1152 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0118
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | D | A | C | C | A | D | A | C | C | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDSS | DSSD | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2656 | 17,1 | 1350 | 3456 | 3980 | 6,19 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0119
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | A | C | B | B | A | D | A | D | B | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSS | DSDD | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 5,91 | 1275 | 1856 | 1152 | 1990 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0120
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | A | D | D | C | B | A | B | C | C | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDDS | DDSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1350 | 6,19 | 3456 | 3980 | 2656 | 17,1 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0121
hần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | D | B | A | B | B | C | A | B | D | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DDSS | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1990 | 5,91 | 1275 | 1152 | 1856 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0122
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | D | A | A | B | B | C | C | B | A | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DSSD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 3980 | 6,19 | 3456 | 1350 | 2656 | 17,1 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0123
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | D | C | C | D | D | A | D | B | C | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 5,91 | 1990 | 1275 | 1856 | 1152 |
Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0124
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | B | D | C | D | B | C | C | C | D | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai | 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DSSD | DDSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2656 | 17,1 | 3980 | 3456 | 1350 | 6,19 |
![Đáp án môn Toán thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tất cả 24 mã đề Đáp án môn Toán thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tất cả 24 mã đề]() |
| Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026. |
Theo thống kê của Bộ GD-ĐT, năm 2026 có số thí sinh đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT cao nhất từ trước đến nay, đạt 1.223.776 em (tăng 61.642 thí sinh so với năm trước). Trong đó, số thí sinh đang học lớp 12 là 1.159.932 (chiếm 94,78%), có 63.844 thí sinh tự do (chiếm 5,22%).
Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra từ ngày 10 tới 12/6, trong đó ngày 11 và 12/6 thí sinh chính thức làm bài thi.
Thí sinh phải thi 2 môn bắt buộc là Toán, Ngữ văn cùng 1 bài thi gồm 2 môn được lựa chọn trong số các môn còn lại là Vật lý, Hóa học, Sinh học, Công nghệ định hướng công nghiệp, Công nghệ định hướng nông nghiệp, Tin học, Ngoại ngữ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật. Thí sinh được chọn thi môn ngoại ngữ khác với ngoại ngữ được học tại trường phổ thông.
| Đề thi môn Toán có cấu trúc tương tự năm 2025. Đề thi sẽ bao gồm 22 câu trắc nghiệm với ba dạng thức: chọn phương án đúng (A, B, C, D), đúng/sai và trả lời ngắn. Các năm trước, đề chỉ có một dạng trắc nghiệm chọn nhiều phương án. Đáng chú ý, cách tính điểm ở dạng câu hỏi đúng/sai có nhiều thay đổi: mỗi câu gồm 4 ý nhỏ, nếu thí sinh chọn đúng 1 ý sẽ được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm và chỉ khi làm đúng cả 4 ý mới được trọn 1 điểm. Trước đó, sáng cùng ngày, các thí sinh đã hoàn tất bài thi Ngữ văn. Ngày mai, 12.6, thí sinh sẽ làm 2 môn tự chọn, kết thúc kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026. |