Ford Everest Wildtrak: SUV cao cấp cho những tay lái đam mê thử thách

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Với nhiều cải tiến đáng chú ý như khoang nội thất hiện đại, ghế bọc da cao cấp với những đường chỉ thêu màu cam Cyber đầy lôi cuốn và nhiều công nghệ tân tiến,… Ford Everest Wildtrak sẽ là người bạn đường tin cậy cho những tay lái đam mê thử thách và khám phá.

Với mức giá dự kiến 1,499,000,000 đồng (đã bao gồm thuế VAT), Ford Everest Wildtrak có gì khác biệt?

ford everest wildtrak suv cao cap cho nhung tay lai dam me thu thach

Là phiên bản cao nhất hiện nay của dòng xe SUV cỡ lớn Ford Everest, hướng tới mục đích phiêu lưu khám phá, Everest Wildtrak được trang bị hàng loạt chi tiết thiết kế nội ngoại thất độc quyền, bên cạnh đó công nghệ tiên tiến và hàng loạt hệ thống hỗ trợ người lái toàn diện.

Chia sẻ về sản phẩm, kỹ sư trưởng chương trình Ranger và Everest, David Grice cho biết: “Everest Thế hệ Mới ra mắt năm 2022 đã thiết lập hàng loạt tiêu chuẩn mới về hiệu năng, sự thoải mái và tính linh hoạt trong phân khúc SUV 7 chỗ hạng trung. Giờ đây, tất cả những điều đó sẽ được gói gọn bên trong một chiếc SUV vừa thoải mái trên đường phố vừa sẵn sàng chinh phục các cung đường địa hình.”

ford everest wildtrak suv cao cap cho nhung tay lai dam me thu thach

Để mang ADN “Wildtrak” nổi tiếng trên mẫu xe Ranger, Ford đã kết hợp đặc tính bền bỉ của một chiếc xe bán tải với sự tiện nghi, hiện đại cần có của một chiếc xe gia đình.

Ford Everest Wildtrak mang thiết kế và kiểu dáng đậm chất off-road

Đầu tiên là những cải tiến trong thiết kế và kiểu dáng. Để đồng hành cùng chủ nhân dễ dàng vượt qua những thách thức và phiêu lưu, Everest Wildtrak đã được thiết kế đậm chất off-road hơn. Từ những đường nét cơ bắp và thể thao của dòng sản phẩm Ford Everest, màu sơn ngoại thất vàng Luxe, cho đến lưới tản nhiệt và cản trước cũng được thiết kế lại.

Đi cùng với đó là vành hợp kim phay 20inch, với phối màu xám Bolder. Trong khi nhiều chi tiết khác như cản trước chữ H, viền lưới tản nhiệt, nẹp ốp hốc bánh xe, ốp mang cá và ốp gương… cũng giúp làm nổi bật lên những đường nét gân guốc và khỏe mạnh.

ford everest wildtrak suv cao cap cho nhung tay lai dam me thu thach ford everest wildtrak suv cao cap cho nhung tay lai dam me thu thach

Thậm chí cả những chi tiết rất nhỏ như bậc bước hai bên có thêm các chi tiết thiết kế bằng thép, vừa đảm bảo công năng vừa mang đậm phong cách. Hay giá nóc dạng gờ nổi sử dụng vật liệu hợp kim, mang đến sự tiện ích đầy thực tiễn cho những chuyến phiêu lưu. Logo Wildtrak cũng được bổ sung ở nhiều vị trí, từ cửa trước, cửa cốp sau cho tới nắp ca-pô.

Ford Everest Wildtrak nội thất, công nghê nâng tầm trải nghiệm

Bên trong xe, khoang hành khách là sự kết hợp hài hòa giữa chất liệu da sang trọng và công nghệ thông minh, giúp nâng tầm trải nghiệm. Trong khi đó ghế lái và ghế phụ được trang bị chức năng chỉnh điện 8 hướng. Lưng ghế đều được thêu logo Wildtrak với màu chỉ màu cam Cyber đặc trưng. Hàng ghế sau và bệ tì tay trung tâm được bọc da, kết hợp cùng các đường chỉ khâu tương phản. Các chi tiết màu cam Cyber còn xuất hiện trên táp lô, cửa ra vào, bảng điều khiển kỹ thuật số và cần số điện tử.

ford everest wildtrak suv cao cap cho nhung tay lai dam me thu thach

Đồng hành cùng loạt trang trí nội thất đáng chú ý là hàng loạt công nghệ giúp mang đến trải nghiệm thú vị trên mọi hành trình như cụm đồng hồ kỹ thuật số 12,4inch sắc nét, màn hình cảm ứng trung tâm 12inch có tích hợp hệ thống thông tin giải trí SYNC® 4A. hệ thống âm thanh với 8 loa và sạc không dây tiêu chuẩn, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay® và Android Auto™ không dây…

Không chỉ dừng lại ở trải nghiệm giải trí, Ford còn mang đến loạt công nghệ hỗ trợ người lái rất đáng giá trên Everest Wildtrak. Có thể kể đến như 6 chế độ lái đáp ứng từ nhu cầu đi lại hàng ngày cho đến những chuyến phiêu lưu off-road bao gồm: Thông thường, Tiết kiệm (Eco), Kéo/tải nặng (Tow/Haul), Trơn trượt (Slippery), Bùn lầy/ Rãnh sâu (Mud & Rut) và Cát (Sand).

Hệ thống hỗ trợ người lái tiên tiến toàn diện gồm Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động 2.0, Hệ thống cảnh báo điềm mù với tính năng cảnh báo phương tiện cắt ngang và hỗ trợ phanh xe, Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng với tính năng dừng và đi và giữ làn đường, Cảnh báo lệch làn đường và camera 360 độ tiêu chuẩn.

Ngoài ra, Everest Wildtrak còn sở hữu công nghệ chiếu sáng tiên tiến LED Ma Trận với tính năng đèn pha chống chói nhằm hạn chế gây chói mắt các phương tiện đi ngược chiều.

ford everest wildtrak suv cao cap cho nhung tay lai dam me thu thach ford everest wildtrak suv cao cap cho nhung tay lai dam me thu thach

Là phiên bản cao cấp mới của dòng Everest, Everest Wildtrak không chỉ góp phần đa dạng hóa lựa chọn của khách hàng, mà còn mang đến một chiếc SUV tiện nghi, vững chắc, đậm chất công nghệ và khả năng hỗ trợ người lái toàn diện.

Everest Wildtrak dự kiến giao xe vào tuần đầu tháng 5 tới, với 4 phiên bản màu là Trắng Tuyết, Đen, Đỏ Cam, cùng lựa chọn màu sắc đặc biệt Vàng Luxe lần đầu tiên ra mắt.

ford everest wildtrak suv cao cap cho nhung tay lai dam me thu thach

Phiên bản Everest Wildtrak đã bắt đầu được mở bán tại các đại lý chính hãng của Ford với giá bán lẻ khuyến nghị 1.499.000.000 VND (cho màu sơn Đen); 1.506.000.000 VND (cho các màu sơn Trắng Tuyết, Đỏ Cam và Vàng Luxe).

Có thể bạn quan tâm

Từ 1-7, chính thức được sử dụng ô tô điện để sát hạch lái xe

Từ 1-7, chính thức được sử dụng ô tô điện để sát hạch lái xe

Chính sách số
Nghị định 94/2026 quy định được sử dụng ô tô điện để sát hạch bằng lái xe từ 1-7.
Wuling Bingo Việt Nam bổ sung biến thể mới có tên Wuling Bingo S

Wuling Bingo Việt Nam bổ sung biến thể mới có tên Wuling Bingo S

Xe 365
Dòng xe điện giá phổ thông Wuling Bingo tại Việt Nam chuẩn bị được mở rộng danh mục khi giới thiệu phiên bản mới mang tên Wuling Bingo S trong thời gian sắp tới.
Wuling Xingguang 560 lên lịch bán ở thị trường Việt Nam

Wuling Xingguang 560 lên lịch bán ở thị trường Việt Nam

Xe 365
Năm 2026, Wuling liên tiếp công bố các mẫu xe mới tại thị trường Việt Nam, trong đó đáng chú ý là mẫu xe Wuling Xingguang 560, sẽ ra mắt Việt Nam vào nửa cuối năm nay.
Thay thế tem kiểm định trên kính lái ôtô từ năm 2027

Thay thế tem kiểm định trên kính lái ôtô từ năm 2027

Chính sách số
Từ ngày 1/1/2027, hoạt động quản lý kiểm định ô tô tại Việt Nam sẽ bước sang giai đoạn mới khi cơ quan chức năng chính thức bãi bỏ tem kiểm định dán trên kính xe.
Kiểm định khí thải xe môtô, xe gắn máy từ ngày 1/7/2027

Kiểm định khí thải xe môtô, xe gắn máy từ ngày 1/7/2027

Xe 365
Quyết định quy định thời điểm bắt đầu thực hiện kiểm định khí thải xe môtô, xe gắn máy tham gia giao thông đường bộ như sau: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2027 đối với thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Hà Nội

31°C

Cảm giác: 38°C
mây cụm
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 19/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 19/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
28°C
TP Hồ Chí Minh

33°C

Cảm giác: 38°C
mưa vừa
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 19/04/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 19/04/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 19/04/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 19/04/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 19/04/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
35°C
Đà Nẵng

31°C

Cảm giác: 36°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 19/04/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
26°C
Phan Thiết

33°C

Cảm giác: 37°C
mây cụm
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 19/04/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 19/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 19/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
30°C
Quảng Bình

38°C

Cảm giác: 39°C
mây thưa
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
36°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 19/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 19/04/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
30°C
Thừa Thiên Huế

35°C

Cảm giác: 39°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
36°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
36°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 19/04/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 19/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 19/04/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 19/04/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
35°C
Hà Giang

38°C

Cảm giác: 39°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 19/04/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 19/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 19/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
30°C
Hải Phòng

29°C

Cảm giác: 33°C
mây đen u ám
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 19/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 19/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 19/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
29°C
Khánh Hòa

34°C

Cảm giác: 38°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
38°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
35°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 19/04/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 19/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 19/04/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
36°C
Nghệ An

42°C

Cảm giác: 40°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
36°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
42°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
40°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 19/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 19/04/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 18:00
19°C
Chủ nhật, 19/04/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
33°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 17,050 17,350 ▲50K
Kim TT/AVPL 17,050 ▲40K 17,350 ▲40K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 17,050 ▲50K 17,350 ▲50K
Nguyên Liệu 99.99 15,600 15,800
Nguyên Liệu 99.9 15,550 15,750
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,410 16,810
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,360 16,760
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,290 16,740
Cập nhật: 15/04/2026 14:45
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 170,500 ▲800K 173,500 ▲800K
Hà Nội - PNJ 170,500 ▲800K 173,500 ▲800K
Đà Nẵng - PNJ 170,500 ▲800K 173,500 ▲800K
Miền Tây - PNJ 170,500 ▲800K 173,500 ▲800K
Tây Nguyên - PNJ 170,500 ▲800K 173,500 ▲800K
Đông Nam Bộ - PNJ 170,500 ▲800K 173,500 ▲800K
Cập nhật: 15/04/2026 14:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,050 ▲50K 17,400 ▲100K
Miếng SJC Nghệ An 17,050 ▲50K 17,400 ▲100K
Miếng SJC Thái Bình 17,050 ▲50K 17,400 ▲100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,050 ▲80K 17,350 ▲80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,050 ▲80K 17,350 ▲80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,050 ▲80K 17,350 ▲80K
NL 99.90 15,650 ▲20K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,700 ▲20K
Trang sức 99.9 16,540 ▲80K 17,240 ▲80K
Trang sức 99.99 16,550 ▲80K 17,250 ▲80K
Cập nhật: 15/04/2026 14:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,705 17,402 ▲100K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,705 17,403 ▲100K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,702 1,737 ▲10K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,702 1,738 ▲10K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,682 1,722 ▲10K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 163,995 ▲990K 170,495 ▲990K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 120,413 ▲750K 129,313 ▲750K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 108,358 ▲680K 117,258 ▲680K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 96,303 ▲611K 105,203 ▲611K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 91,653 ▲82546K 100,553 ▲90556K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 63,065 ▲417K 71,965 ▲417K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 174 ▲1K
Cập nhật: 15/04/2026 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18259 18535 19107
CAD 18582 18859 19476
CHF 33040 33426 34079
CNY 0 3800 3870
EUR 30392 30667 31691
GBP 34904 35298 36230
HKD 0 3229 3431
JPY 158 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15225 15812
SGD 20163 20446 20971
THB 737 800 854
USD (1,2) 26064 0 0
USD (5,10,20) 26105 0 0
USD (50,100) 26134 26153 26358
Cập nhật: 15/04/2026 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,138 26,138 26,358
USD(1-2-5) 25,093 - -
USD(10-20) 25,093 - -
EUR 30,589 30,613 31,878
JPY 161.55 161.84 170.54
GBP 35,157 35,252 36,255
AUD 18,500 18,567 19,156
CAD 18,812 18,872 19,448
CHF 33,376 33,480 34,265
SGD 20,330 20,393 21,071
CNY - 3,799 3,920
HKD 3,301 3,311 3,429
KRW 16.5 17.21 18.61
THB 786.35 796.06 847.08
NZD 15,241 15,383 15,746
SEK - 2,825 2,907
DKK - 4,093 4,212
NOK - 2,745 2,824
LAK - 0.91 1.26
MYR 6,244.59 - 7,006.39
TWD 753.42 - 907.11
SAR - 6,917.92 7,241.63
KWD - 83,887 88,706
Cập nhật: 15/04/2026 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,108 26,138 26,358
EUR 30,482 30,604 31,789
GBP 35,105 35,246 36,258
HKD 3,292 3,305 3,420
CHF 33,117 33,250 34,194
JPY 161.80 162.45 169.77
AUD 18,406 18,480 19,073
SGD 20,352 20,434 21,019
THB 803 806 841
CAD 18,777 18,852 19,423
NZD 15,288 15,822
KRW 17.14 18.83
Cập nhật: 15/04/2026 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26130 26130 26358
AUD 18442 18542 19465
CAD 18762 18862 19878
CHF 33288 33318 34896
CNY 3801.1 3826.1 3961.7
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 30576 30606 32334
GBP 35199 35249 37007
HKD 0 3355 0
JPY 162.04 162.54 173.08
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.2 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15333 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2790 0
SGD 20316 20446 21175
THB 0 767.2 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 17050000 17050000 17400000
SBJ 15000000 15000000 17400000
Cập nhật: 15/04/2026 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,150 26,200 26,358
USD20 26,150 26,200 26,358
USD1 23,848 26,200 26,358
AUD 18,461 18,561 19,678
EUR 30,744 30,744 32,171
CAD 18,717 18,817 20,133
SGD 20,403 20,553 21,780
JPY 162.64 164.14 168.78
GBP 35,127 35,477 36,362
XAU 16,998,000 0 17,302,000
CNY 0 3,712 0
THB 0 804 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 15/04/2026 14:45