Chương trình đánh giá Xe của năm 2025 chính thức mở cổng bình chọn

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Hà Nội 25/12/2024 - Chương trình Xe của năm 2025 chính thức mở cổng bình chọn cho cộng đồng trên trang www.xecuanam.vn từ 15h chiều ngày 25/12/2024 đến 23h59 ngày 03/1/2025 với các phần thưởng giá trị. Lễ công bố danh hiệu sẽ diễn ra ngày 13/1/2025.

Giai đoạn bình chọn và phân khúc bình chọn

Với Xe của năm 2025, các xe trong danh sách bình chọn được chia theo phân khúc về giá của từng phiên bản. Năm nay, có tổng cộng 356 phiên bản xe chia theo 14 phân khúc giá (chỉ bao gồm các xe có giá từ 3 tỷ đồng trở xuống). Trong số này có 128 phiên bản xe mới ra mắt trong năm 2024.

Chương trình đánh giá Xe của năm 2025 được chia thành hai giai đoạn.

- Giai đoạn 1, từ 15h ngày 25/12/2024 đến 23h59 ngày 3/1/2025, cộng đồng (bao gồm cả các giám khảo) tham gia lựa chọn 3 mẫu xe đứng đầu của từng phân khúc.

- Giai đoạn 2, từ 5/1/2025 đến 8/1/2025: Các Giám khảo sẽ chấm điểm từng mẫu xe được lựa chọn theo Bộ 8 tiêu chí chấm điểm.

Mẫu xe có điểm số cao nhất sẽ trở thành Xe của năm 2025. Ngoài ra, từ điểm số được chấm theo các tiêu chí riêng, Hội đồng Giám khảo sẽ cân nhắc lựa chọn các danh hiệu khác như Xe Ấn tượng, Xe Xanh, Xe An toàn hay Xe Hiệu quả kinh tế tốt nhất…

Bộ 8 tiêu chí chấm điểm bao gồm:

  1. Thiết kế Ngoại thất

  2. Thiết kế và Vật liệu Nội thất

  3. Hiệu suất và Cảm giác lái

  4. An toàn

  5. Hiệu quả Năng lượng và Môi trường

  6. Tổng chi phí sở hữu (TCO)

  7. Thoải mái và Tiện ích

  8. Đổi mới và Sáng tạo

14 phân khúc xe bao gồm:

STT

PHÂN KHÚC

1

Xe dưới 500 triệu

2

Xe gầm thấp 500 - 750 triệu

3

Xe gầm thấp 750 - 1 tỷ

4

Xe gầm thấp 1 tỷ - 1.5 tỷ

5

Xe gầm thấp 1.5 tỷ - 2 tỷ

6

Xe gầm thấp 2 tỷ - 3 tỷ

7

Xe gầm cao 500 - 750 triệu

8

Xe gầm cao 750 - 1 tỷ

9

Xe gầm cao 1 tỷ - 1.25 tỷ

10

Xe gầm cao 1.25 tỷ - 1.5 tỷ

11

Xe gầm cao 1.5 tỷ - 2 tỷ

12

Xe gầm cao 2 tỷ - 3 tỷ

13

Xe bán tải 500 - 750 triệu

14

Xe bán tải 750 - 1 tỷ

Có thể bạn quan tâm

Hội REV 35 năm thành lập nêu bật tinh thần tận hiến, ý chí sáng tạo của những con người Vô tuyến - Điện tử

Hội REV 35 năm thành lập nêu bật tinh thần tận hiến, ý chí sáng tạo của những con người Vô tuyến - Điện tử

Video
Trong Lễ kỷ niệm 35 năm thành lập Hội Vô tuyến - Điện tử Việt Nam (REV) diễn ra vào ngày 16/12/2023 tại Hà Nội. Những thước phim về 35 năm hình thành và phát triển REV được thể hiện theo tuần tự thời gian như một “biên niên sử”, phản ánh những đóng góp và sự phát triển của đội ngũ khoa học kỹ thuật Việt Nam, đặc biệt là tinh thần tận hiến, ý chí sáng tạo những con người Vô tuyến - Điện tử, những nhân tố góp phần tạo thành động lực và sức mạnh tổng hợp để quân và dân ta để làm nên đại thắng của dân tộc, của Đảng và đất nước.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Nội

32°C

Cảm giác: 39°C
mây cụm
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
30°C
TP Hồ Chí Minh

33°C

Cảm giác: 39°C
mưa nhẹ
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
34°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
36°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
34°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
29°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
37°C
Đà Nẵng

31°C

Cảm giác: 36°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
26°C
Hà Giang

39°C

Cảm giác: 39°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
39°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
37°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
30°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
29°C
Hải Phòng

29°C

Cảm giác: 34°C
mây đen u ám
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
29°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
30°C
Khánh Hòa

35°C

Cảm giác: 36°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
35°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
38°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
36°C
Nghệ An

42°C

Cảm giác: 41°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
37°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
42°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
41°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
36°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
42°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
40°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
19°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
19°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
36°C
Phan Thiết

32°C

Cảm giác: 35°C
mây đen u ám
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
31°C
Quảng Bình

39°C

Cảm giác: 38°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
29°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
36°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
39°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
36°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
34°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
21°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
34°C
Thừa Thiên Huế

35°C

Cảm giác: 39°C
mây thưa
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
39°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
40°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
37°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
40°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
35°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
33°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 19/04/2026 06:00
36°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 17,050 ▲200K 17,300 ▲150K
Kim TT/AVPL 17,010 ▲150K 17,310 ▲150K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
Nguyên Liệu 99.99 15,700 15,900
Nguyên Liệu 99.9 15,650 15,850
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,510 16,910
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,460 16,860
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,390 16,840
Cập nhật: 14/04/2026 14:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Hà Nội - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Đà Nẵng - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Miền Tây - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Tây Nguyên - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Đông Nam Bộ - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Cập nhật: 14/04/2026 14:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
Miếng SJC Nghệ An 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
Miếng SJC Thái Bình 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
NL 99.90 15,630 ▲30K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,680 ▲30K
Trang sức 99.9 16,490 ▲150K 17,190 ▲150K
Trang sức 99.99 16,500 ▲150K 17,200 ▲150K
Cập nhật: 14/04/2026 14:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,705 ▲20K 17,302 ▲150K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,705 ▲20K 17,303 ▲150K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,702 ▲20K 1,727 ▲15K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,702 ▲20K 1,728 ▲15K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,682 ▲20K 1,712 ▲15K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 163,005 ▲146853K 169,505 ▲152703K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 119,663 ▲1125K 128,563 ▲1125K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 107,678 ▲1020K 116,578 ▲1020K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 95,692 ▲915K 104,592 ▲915K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 9,107 ▼81088K 9,997 ▼89098K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 62,648 ▲626K 71,548 ▲626K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Cập nhật: 14/04/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18119 18394 18969
CAD 18571 18848 19465
CHF 32979 33365 34009
CNY 0 3800 3870
EUR 30352 30626 31656
GBP 34807 35200 36133
HKD 0 3232 3433
JPY 158 162 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15160 15747
SGD 20138 20421 20947
THB 737 800 854
USD (1,2) 26070 0 0
USD (5,10,20) 26111 0 0
USD (50,100) 26139 26159 26361
Cập nhật: 14/04/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,131 26,131 26,361
USD(1-2-5) 25,086 - -
USD(10-20) 25,086 - -
EUR 30,547 30,571 31,844
JPY 161.39 161.68 170.43
GBP 35,043 35,138 36,153
AUD 18,378 18,444 19,031
CAD 18,800 18,860 19,442
CHF 33,303 33,407 34,202
SGD 20,301 20,364 21,048
CNY - 3,793 3,915
HKD 3,304 3,314 3,434
KRW 16.45 17.16 18.56
THB 786.78 796.5 847.86
NZD 15,152 15,293 15,657
SEK - 2,828 2,912
DKK - 4,088 4,207
NOK - 2,749 2,830
LAK - 0.91 1.26
MYR 6,241.28 - 7,007.08
TWD 752.17 - 905.94
SAR - 6,917.66 7,244.86
KWD - 83,851 88,702
Cập nhật: 14/04/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,111 26,141 26,361
EUR 30,417 30,539 31,723
GBP 34,960 35,100 36,109
HKD 3,294 3,307 3,422
CHF 33,039 33,172 34,112
JPY 161.54 162.19 169.49
AUD 18,319 18,393 18,985
SGD 20,317 20,399 20,983
THB 803 806 842
CAD 18,755 18,830 19,398
NZD 15,202 15,735
KRW 17.05 18.73
Cập nhật: 14/04/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26130 26130 26361
AUD 18292 18392 19317
CAD 18747 18847 19862
CHF 33207 33237 34820
CNY 3801.7 3826.7 3962
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 30521 30551 32276
GBP 35062 35112 36880
HKD 0 3355 0
JPY 161.92 162.42 172.95
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.2 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15221 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2790 0
SGD 20292 20422 21145
THB 0 766 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 17000000 17000000 17300000
SBJ 15000000 15000000 17300000
Cập nhật: 14/04/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,164 26,132 26,361
USD20 26,164 26,132 26,361
USD1 26,164 26,132 26,361
AUD 18,342 18,442 19,561
EUR 30,669 30,669 32,077
CAD 18,699 18,799 20,104
SGD 20,367 20,517 21,445
JPY 162.46 163.96 168.53
GBP 34,961 35,311 36,189
XAU 16,998,000 0 17,302,000
CNY 0 3,712 0
THB 0 801 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 14/04/2026 14:00