Đáp án môn Toán thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tất cả 24 mã đề

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Chiều 11/6, hơn 1,22 triệu thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đã hoàn thành bài thi môn Toán trong 90 phút. Điện tử và Ứng dụng giới thiệu gợi ý đáp án 24 mã đề môn Toán tới các thí sinh.
Hơn 1,22 triệu thí sinh làm thủ tục dự thi tốt nghiệp THPT 2026 Hơn 1,22 triệu thí sinh làm thủ tục dự thi tốt nghiệp THPT 2026
Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2026 môn Văn Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2026 môn Văn
Môn thi Ngữ văn: Toàn quốc có 12 thí sinh bị đình chỉ thi Môn thi Ngữ văn: Toàn quốc có 12 thí sinh bị đình chỉ thi

Kết thúc môn Ngữ văn, chiều nay, hơn 1,2 triệu thí sinh trên cả nước bước vào bài thi môn Toán kì thi tốt nghiệp THPT 2026, theo hình thức trắc nghiệm. Thời gian làm bài 90 phút; giờ phát đề cho thí sinh 14 giờ 20 phút; giờ bắt đầu làm bài 14 giờ 30 phút.

Gợi ý đáp án 24 mã đề môn Toán kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 được cập nhật đầy đủ và chi tiết trên Điện tử và Ứng dụng. Mời bạn đọc đón xem.

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0101

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A C B D A D B A B A A A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDDS DDSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
7,35 1152 5,91 1856 1275 1990

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0102

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D B D B C B A C C A C D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DDSS DDDS DDSD DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
6,19 17,1 3456 3980 1350 2656

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0103

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D B C C B C B A C D A A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD DDSS DDSS DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1856 1275 5,91 1152 1990 7,35

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0104

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
B C D C B A A D B A A B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSD DDDS DDSS DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
17,1 6,19 3456 2656 3980 1350

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0105

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
C C D D B C D B D D D C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDDS DSDD DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
7,35 1152 1275 1990 1856 5,91

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0106

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A B B D A B C B C C D D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSD DSSD DDSS DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
6,19 1350 2656 17,1 3456 3980

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0107

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D B A C C D B D D B A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDDS DDSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1152 7,35 1990 5,91 1275 1856

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0108

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D B B B A C A D D D C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSD DDSD DDSS DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3456 2656 1350 17,1 3980 6,19

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0109

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A B B A D D B D B D D A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DSDD DDSS DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1275 5,91 7,35 1856 1152 1990

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0110

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
C C D C B B A B A D C D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDSD DDDS DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3980 3456 1350 6,19 17,1 2656

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0111

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
B B C C B B C A D A B C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DSDD DDDS DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1275 1990 7,35 1152 1856 5,91

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0112

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
B A D C A D B D D A D C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSD DDSS DDDS DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
2656 6,19 17,1 3456 1350 3980

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0113

hần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
B A B D B A C D D D A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDDS DDSS DDSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
7,35 1275 1152 1856 5,91 1990

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0114

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D A C C A A A D A D C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSD DDDS DDSS DDSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1350 3980 2656 6,19 17,1 3456

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0115

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D B B B C D B D A A C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DSDD DDSS DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
5,91 1275 1152 1856 7,35 1990

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0116

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A D C C B D C C A B A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDDS DDSD DSSD DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
17,1 1350 2656 3980 6,19 3456

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0117

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A D A C A B C D C B C C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD DDSS DDDS DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1856 7,35 5,91 1275 1990 1152

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0118

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
C D A C C A D A C C B B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSD DDSS DSSD DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
2656 17,1 1350 3456 3980 6,19

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0119

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
C A C B B A D A D B A A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDSS DSDD DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
7,35 5,91 1275 1856 1152 1990

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0120

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D A D D C B A B C C A A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DSSD DDDS DDSD DDSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4 5 6
1350 6,19 3456 3980 2656 17,1

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0121

hần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
B D B A B B C A B D B B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DSDD DDSS DDSS DDDS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4 5 6
7,35 1990 5,91 1275 1152 1856

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0122

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D D A A B B C C B A A A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DDSD DSSD DDSS DDDS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4 5 6
3980 6,19 3456 1350 2656 17,1

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0123

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A D C C D D A D B C B D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DDDS DDSS DDSS DSDD
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4 5 6
7,35 5,91 1990 1275 1856 1152

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0124

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A B D C D B C C C D A C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DDDS DSSD DDSD DDSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4 5 6
2656 17,1 3980 3456 1350 6,19

Đáp án môn Toán thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tất cả 24 mã đề
Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Theo thống kê của Bộ GD-ĐT, năm 2026 có số thí sinh đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT cao nhất từ trước đến nay, đạt 1.223.776 em (tăng 61.642 thí sinh so với năm trước). Trong đó, số thí sinh đang học lớp 12 là 1.159.932 (chiếm 94,78%), có 63.844 thí sinh tự do (chiếm 5,22%).

Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra từ ngày 10 tới 12/6, trong đó ngày 11 và 12/6 thí sinh chính thức làm bài thi.

Thí sinh phải thi 2 môn bắt buộc là Toán, Ngữ văn cùng 1 bài thi gồm 2 môn được lựa chọn trong số các môn còn lại là Vật lý, Hóa học, Sinh học, Công nghệ định hướng công nghiệp, Công nghệ định hướng nông nghiệp, Tin học, Ngoại ngữ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật. Thí sinh được chọn thi môn ngoại ngữ khác với ngoại ngữ được học tại trường phổ thông.

Đề thi môn Toán có cấu trúc tương tự năm 2025. Đề thi sẽ bao gồm 22 câu trắc nghiệm với ba dạng thức: chọn phương án đúng (A, B, C, D), đúng/sai và trả lời ngắn. Các năm trước, đề chỉ có một dạng trắc nghiệm chọn nhiều phương án.

Đáng chú ý, cách tính điểm ở dạng câu hỏi đúng/sai có nhiều thay đổi: mỗi câu gồm 4 ý nhỏ, nếu thí sinh chọn đúng 1 ý sẽ được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm và chỉ khi làm đúng cả 4 ý mới được trọn 1 điểm.

Trước đó, sáng cùng ngày, các thí sinh đã hoàn tất bài thi Ngữ văn.

Ngày mai, 12.6, thí sinh sẽ làm 2 môn tự chọn, kết thúc kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Có thể bạn quan tâm

Thúc đẩy môi trường số an toàn, Meta đồng hành cùng chiến dịch

Thúc đẩy môi trường số an toàn, Meta đồng hành cùng chiến dịch 'Không Một Mình'

Giáo dục số
Đồng hành cùng chiến dịch quốc gia về bảo vệ trẻ em trên môi trường mạng “Không Một Mình” do Bộ Công an chủ trì, chương trình “Đối thoại vì Không gian số an toàn cho thanh thiếu niên” mang đến trải nghiệm tương tác về an toàn trên không gian mạng dành cho học sinh tại Hà Nội, đồng thời giới thiệu khóa tập huấn kỹ năng số dành cho giáo viên phối hợp với Vietnet-ICT.
Nhiều ngành đào tạo đại học thay đổi tên gọi từ năm 2027

Nhiều ngành đào tạo đại học thay đổi tên gọi từ năm 2027

Giáo dục số
Từ năm 2027, danh mục ngành đào tạo trình độ đại học có nhiều thay đổi khi hàng loạt ngành chuyên sâu được sắp xếp vào các ngành có phạm vi rộng hơn. Những lĩnh vực được quan tâm như công nghệ thông tin, kinh doanh, du lịch, y khoa cũng nằm trong diện điều chỉnh.
Vingroup thành lập trường VERTA đón đầu giáo dục thời đại AI

Vingroup thành lập trường VERTA đón đầu giáo dục thời đại AI

Chuyển đổi số
Ngày 15/10/2026 - Tập đoàn Vingroup chính thức công bố thành lập Trường Quốc tế VERTA - mô hình giáo dục phổ thông mới theo định hướng giáo dục Hoa Kỳ, được thiết kế cho các thế hệ trưởng thành trong thời đại trí tuệ nhân tạo (AI). Với triết lý Learn. Make. Matter., VERTA hướng tới phát triển những học sinh có nền tảng học thuật vững chắc, khả năng tư duy độc lập, biết ứng dụng AI và công nghệ để mở rộng năng lực, giải quyết vấn đề và tạo ra giá trị cho xã hội.
Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm: Đưa Bách khoa Hà Nội thành trung tâm làm chủ công nghệ lõi

Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm: Đưa Bách khoa Hà Nội thành trung tâm làm chủ công nghệ lõi

Chuyển đổi số
Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm gợi mở sáu định hướng phát triển Đại học Bách khoa Hà Nội, từ đào tạo nhân tài, làm chủ công nghệ lõi đến thúc đẩy đổi mới sáng tạo và giải quyết những bài toán lớn của đất nước.
Hà Nội: Trường học không ép buộc học sinh tham gia chương trình liên kết

Hà Nội: Trường học không ép buộc học sinh tham gia chương trình liên kết

Chuyển đổi số
Năm học 2026-2027, các trường học tại Hà Nội không được ép buộc học sinh tham gia chương trình liên kết giáo dục, đồng thời phải công khai đầy đủ nội dung, chất lượng và các khoản thu trước khi tuyển sinh.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Hà Nội

25°C

Cảm giác: 25°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
25°C
TP Hồ Chí Minh

27°C

Cảm giác: 27°C
mây đen u ám
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
24°C
Đà Nẵng

24°C

Cảm giác: 25°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
25°C
Khánh Hòa

23°C

Cảm giác: 24°C
mây thưa
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
22°C
Nghệ An

20°C

Cảm giác: 21°C
mưa nhẹ
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
20°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
20°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
20°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
20°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
20°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
20°C
Phan Thiết

24°C

Cảm giác: 25°C
mây đen u ám
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
24°C
Quảng Bình

20°C

Cảm giác: 21°C
mây cụm
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
23°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
22°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
22°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
20°C
Thừa Thiên Huế

24°C

Cảm giác: 25°C
mây rải rác
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
21°C
Hà Giang

22°C

Cảm giác: 23°C
mây cụm
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
22°C
Hải Phòng

25°C

Cảm giác: 26°C
mây rải rác
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
24°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 137,600 140,600
Hà Nội - PNJ 137,600 140,600
Đà Nẵng - PNJ 137,600 140,600
Miền Tây - PNJ 137,600 140,600
Tây Nguyên - PNJ 137,600 140,600
Đông Nam Bộ - PNJ 137,600 140,600
Cập nhật: 27/10/2026 04:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 13,870 14,170
Miếng SJC Nghệ An 13,870 14,170
Miếng SJC Thái Bình 13,870 14,170
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,690 14,090
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,690 14,090
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,690 14,090
Trang sức 99.9 13,370 13,970
Trang sức 99.99 13,380 13,980
Vàng 99.9 12,900
Vàng 99.99 13,060
Cập nhật: 27/10/2026 04:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,387 14,172
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,387 14,173
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 135 139
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 135 1,391
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 133 138
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 129,634 136,634
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 9,386 10,366
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 84,199 93,999
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 74,538 84,338
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 70,812 80,612
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 47,902 57,702
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Cập nhật: 27/10/2026 04:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17634 17907 18483
CAD 17904 18179 18796
CHF 30657 31033 31676
CNY 0 3833 3929
EUR 28311 28527 29610
GBP 33700 34088 35023
HKD 0 3163 3366
JPY 157 161 168
KRW 0 18 20
NZD 0 14382 14969
SGD 19646 19928 20497
THB 680 743 796
USD (1,2) 25581 0 0
USD (5,10,20) 25619 0 0
USD (50,100) 25646 25660 26030
Cập nhật: 27/10/2026 04:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,660 25,660 26,040
USD(1-2-5) 24,634 - -
USD(10-20) 24,634 - -
EUR 28,408 28,431 29,783
JPY 159.86 160.15 169.83
GBP 33,887 33,979 35,152
AUD 17,851 17,915 18,602
CAD 18,101 18,159 18,830
CHF 30,911 31,007 31,927
SGD 19,777 19,838 20,627
CNY - 3,802 3,948
HKD 3,228 3,238 3,374
KRW 17.99 18.76 20.41
THB 729.12 738.13 790.39
NZD 14,386 14,520 14,955
SEK - 2,557 2,649
DKK - 3,811 3,945
NOK - 2,718 2,817
LAK - 0.88 1.22
MYR 5,911.57 - 6,671.42
TWD 715.73 - 867.19
SAR - 6,769.14 7,131.37
KWD - 81,652 86,892
AED - 6,782 7,309
Cập nhật: 27/10/2026 04:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,620 25,650 26,030
EUR 28,399 28,542 29,771
GBP 33,935 34,106 35,141
HKD 3,221 3,240 3,358
CHF 30,814 30,969 31,915
JPY 159.70 161.31 169.29
AUD 17,781 17,906 18,504
SGD 19,769 19,949 20,547
THB 734 749 786
CAD 18,069 18,196 18,794
NZD 14,483 15,041
KRW 18.86 20.84
Cập nhật: 27/10/2026 04:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25630 25660 26020
AUD 17836 17936 18859
CAD 18086 18186 19199
CHF 30876 30906 32483
CNY 3815.2 3840.2 3975.2
CZK 0 1140 0
DKK 0 3860 0
EUR 28509 28539 30261
GBP 33991 34041 35796
HKD 0 3300 0
JPY 160.73 161.23 171.75
KHR 0 6.097 0
KRW 0 19 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6445 0
NOK 0 2730 0
NZD 0 14500 0
PHP 0 380 0
SEK 0 2605 0
SGD 19811 19941 20664
THB 0 708.8 0
TWD 0 785 0
SJC 9999 14000000 14000000 14300000
SBJ 12500000 12500000 14300000
Cập nhật: 27/10/2026 04:45