Đáp án môn Toán thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tất cả 24 mã đề

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Chiều 11/6, hơn 1,22 triệu thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đã hoàn thành bài thi môn Toán trong 90 phút. Điện tử và Ứng dụng giới thiệu gợi ý đáp án 24 mã đề môn Toán tới các thí sinh.
Hơn 1,22 triệu thí sinh làm thủ tục dự thi tốt nghiệp THPT 2026 Hơn 1,22 triệu thí sinh làm thủ tục dự thi tốt nghiệp THPT 2026
Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2026 môn Văn Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2026 môn Văn
Môn thi Ngữ văn: Toàn quốc có 12 thí sinh bị đình chỉ thi Môn thi Ngữ văn: Toàn quốc có 12 thí sinh bị đình chỉ thi

Kết thúc môn Ngữ văn, chiều nay, hơn 1,2 triệu thí sinh trên cả nước bước vào bài thi môn Toán kì thi tốt nghiệp THPT 2026, theo hình thức trắc nghiệm. Thời gian làm bài 90 phút; giờ phát đề cho thí sinh 14 giờ 20 phút; giờ bắt đầu làm bài 14 giờ 30 phút.

Gợi ý đáp án 24 mã đề môn Toán kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 được cập nhật đầy đủ và chi tiết trên Điện tử và Ứng dụng. Mời bạn đọc đón xem.

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0101

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A C B D A D B A B A A A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDDS DDSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
7,35 1152 5,91 1856 1275 1990

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0102

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D B D B C B A C C A C D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DDSS DDDS DDSD DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
6,19 17,1 3456 3980 1350 2656

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0103

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D B C C B C B A C D A A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD DDSS DDSS DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1856 1275 5,91 1152 1990 7,35

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0104

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
B C D C B A A D B A A B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSD DDDS DDSS DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
17,1 6,19 3456 2656 3980 1350

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0105

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
C C D D B C D B D D D C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDDS DSDD DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
7,35 1152 1275 1990 1856 5,91

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0106

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A B B D A B C B C C D D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSD DSSD DDSS DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
6,19 1350 2656 17,1 3456 3980

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0107

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D B A C C D B D D B A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDDS DDSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1152 7,35 1990 5,91 1275 1856

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0108

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D B B B A C A D D D C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSD DDSD DDSS DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3456 2656 1350 17,1 3980 6,19

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0109

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A B B A D D B D B D D A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DSDD DDSS DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1275 5,91 7,35 1856 1152 1990

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0110

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
C C D C B B A B A D C D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDSD DDDS DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3980 3456 1350 6,19 17,1 2656

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0111

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
B B C C B B C A D A B C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DSDD DDDS DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1275 1990 7,35 1152 1856 5,91

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0112

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
B A D C A D B D D A D C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSD DDSS DDDS DSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
2656 6,19 17,1 3456 1350 3980

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0113

hần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
B A B D B A C D D D A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDDS DDSS DDSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
7,35 1275 1152 1856 5,91 1990

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0114

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D A C C A A A D A D C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSD DDDS DDSS DDSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1350 3980 2656 6,19 17,1 3456

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0115

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D B B B C D B D A A C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DSDD DDSS DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
5,91 1275 1152 1856 7,35 1990

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0116

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A D C C B D C C A B A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDDS DDSD DSSD DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
17,1 1350 2656 3980 6,19 3456

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0117

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A D A C A B C D C B C C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD DDSS DDDS DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1856 7,35 5,91 1275 1990 1152

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0118

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
C D A C C A D A C C B B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSD DDSS DSSD DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
2656 17,1 1350 3456 3980 6,19

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0119

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
C A C B B A D A D B A A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDSS DSDD DDDS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
7,35 5,91 1275 1856 1152 1990

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0120

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D A D D C B A B C C A A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DSSD DDDS DDSD DDSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4 5 6
1350 6,19 3456 3980 2656 17,1

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0121

hần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
B D B A B B C A B D B B
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DSDD DDSS DDSS DDDS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4 5 6
7,35 1990 5,91 1275 1152 1856

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0122

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
D D A A B B C C B A A A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DDSD DSSD DDSS DDDS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4 5 6
3980 6,19 3456 1350 2656 17,1

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0123

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A D C C D D A D B C B D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DDDS DDSS DDSS DSDD
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4 5 6
7,35 5,91 1990 1275 1856 1152

Đáp án đề thi môn Toán mã đề 0124

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.
A B D C D B C C C D A C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
1 2 3 4
DDDS DSSD DDSD DDSS
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4 5 6
2656 17,1 3980 3456 1350 6,19

Đáp án môn Toán thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tất cả 24 mã đề
Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Theo thống kê của Bộ GD-ĐT, năm 2026 có số thí sinh đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT cao nhất từ trước đến nay, đạt 1.223.776 em (tăng 61.642 thí sinh so với năm trước). Trong đó, số thí sinh đang học lớp 12 là 1.159.932 (chiếm 94,78%), có 63.844 thí sinh tự do (chiếm 5,22%).

Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra từ ngày 10 tới 12/6, trong đó ngày 11 và 12/6 thí sinh chính thức làm bài thi.

Thí sinh phải thi 2 môn bắt buộc là Toán, Ngữ văn cùng 1 bài thi gồm 2 môn được lựa chọn trong số các môn còn lại là Vật lý, Hóa học, Sinh học, Công nghệ định hướng công nghiệp, Công nghệ định hướng nông nghiệp, Tin học, Ngoại ngữ, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật. Thí sinh được chọn thi môn ngoại ngữ khác với ngoại ngữ được học tại trường phổ thông.

Đề thi môn Toán có cấu trúc tương tự năm 2025. Đề thi sẽ bao gồm 22 câu trắc nghiệm với ba dạng thức: chọn phương án đúng (A, B, C, D), đúng/sai và trả lời ngắn. Các năm trước, đề chỉ có một dạng trắc nghiệm chọn nhiều phương án.

Đáng chú ý, cách tính điểm ở dạng câu hỏi đúng/sai có nhiều thay đổi: mỗi câu gồm 4 ý nhỏ, nếu thí sinh chọn đúng 1 ý sẽ được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm và chỉ khi làm đúng cả 4 ý mới được trọn 1 điểm.

Trước đó, sáng cùng ngày, các thí sinh đã hoàn tất bài thi Ngữ văn.

Ngày mai, 12.6, thí sinh sẽ làm 2 môn tự chọn, kết thúc kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Có thể bạn quan tâm

Vinschool dừng nhà cung cấp caramen có hai lớp tem hạn sử dụng

Vinschool dừng nhà cung cấp caramen có hai lớp tem hạn sử dụng

Giáo dục số
Một cơ sở Vinschool tại phường Vĩnh Tuy đã dừng hợp đồng với nhà cung cấp caramen sau khi phát hiện một số hộp có hai lớp tem ghi hạn sử dụng khác nhau. Nhà trường chưa ghi nhận trường hợp sức khỏe bất thường liên quan sự việc.
Sửa đồng bộ chương trình, sách giáo khoa lớp 1-12, tăng ứng dụng AI

Sửa đồng bộ chương trình, sách giáo khoa lớp 1-12, tăng ứng dụng AI

Giáo dục số
Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ sửa đổi đồng bộ chương trình giáo dục và sách giáo khoa phổ thông từ lớp 1 đến lớp 12, theo hướng tinh giản nội dung, tăng thực hành, trải nghiệm, STEM, ngoại ngữ và năng lực số.
Xây dựng hệ sinh thái dữ liệu khoa học hiện đại

Xây dựng hệ sinh thái dữ liệu khoa học hiện đại

Giáo dục số
Trong bối cảnh khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trở thành động lực quan trọng của phát triển kinh tế-xã hội, dữ liệu khoa học đang trở thành một tài nguyên chiến lược, có giá trị không kém các nguồn lực truyền thống như nhân lực, tài chính hay cơ sở vật chất.
Phó Thủ tướng Phạm Thị Thanh Trà dự khai giảng ở A Lưới

Phó Thủ tướng Phạm Thị Thanh Trà dự khai giảng ở A Lưới

Giáo dục số
Phó Thủ tướng Phạm Thị Thanh Trà dự lễ khai giảng năm học 2026-2027 và khánh thành Trường Phổ thông nội trú Tiểu học và THCS A Lưới 3, TP Huế.
Lãnh đạo Đảng, Nhà nước dự lễ khánh thành điểm trường và khai giảng năm học mới

Lãnh đạo Đảng, Nhà nước dự lễ khánh thành điểm trường và khai giảng năm học mới

Giáo dục số
Lãnh đạo Đảng, Nhà nước dự lễ khánh thành các điểm trường và khai giảng năm học 2026-2027, đánh dấu thời điểm đặc biệt khi hàng loạt công trình được đưa vào sử dụng, đồng thời động viên thầy và trò bước vào năm học mới.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Hà Nội

26°C

Cảm giác: 26°C
mây thưa
Thứ bảy, 12/09/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 12/09/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 12/09/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 12/09/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 12/09/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 13/09/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 13/09/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 13/09/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 06:00
24°C
Thứ hai, 14/09/2026 09:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
24°C
TP Hồ Chí Minh

26°C

Cảm giác: 26°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 12/09/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 12/09/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 12/09/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 12/09/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 13/09/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 13/09/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 13/09/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 13/09/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 14/09/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 14/09/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 14/09/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 14/09/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 14/09/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 14/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
34°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
35°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
29°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
27°C
Đà Nẵng

27°C

Cảm giác: 30°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 12/09/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 12/09/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 12/09/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 12/09/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 12/09/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 12/09/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 13/09/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 13/09/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 13/09/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 13/09/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 13/09/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 14/09/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 14/09/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 14/09/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
26°C
Quảng Bình

21°C

Cảm giác: 22°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 12/09/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 12/09/2026 03:00
21°C
Thứ bảy, 12/09/2026 06:00
21°C
Thứ bảy, 12/09/2026 09:00
21°C
Thứ bảy, 12/09/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 12/09/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 12/09/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 12/09/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 13/09/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 13/09/2026 03:00
21°C
Chủ nhật, 13/09/2026 06:00
21°C
Chủ nhật, 13/09/2026 09:00
20°C
Chủ nhật, 13/09/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 13/09/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 13/09/2026 18:00
19°C
Chủ nhật, 13/09/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 14/09/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 14/09/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 14/09/2026 06:00
22°C
Thứ hai, 14/09/2026 09:00
22°C
Thứ hai, 14/09/2026 12:00
21°C
Thứ hai, 14/09/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 14/09/2026 18:00
20°C
Thứ hai, 14/09/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
21°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
21°C
Thừa Thiên Huế

26°C

Cảm giác: 26°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 12/09/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 12/09/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 12/09/2026 06:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 03:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 06:00
22°C
Chủ nhật, 13/09/2026 09:00
22°C
Chủ nhật, 13/09/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 13/09/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 13/09/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 13/09/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 14/09/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 14/09/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 14/09/2026 09:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 14/09/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 14/09/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
23°C
Hà Giang

22°C

Cảm giác: 22°C
bầu trời quang đãng
Thứ bảy, 12/09/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 12/09/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 12/09/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 12/09/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 12/09/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 12/09/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 12/09/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 13/09/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 13/09/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 13/09/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 13/09/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 13/09/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 13/09/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 14/09/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 14/09/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 14/09/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 14/09/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 14/09/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
23°C
Hải Phòng

27°C

Cảm giác: 28°C
bầu trời quang đãng
Thứ bảy, 12/09/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 12/09/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 12/09/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 12/09/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 12/09/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 12/09/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 13/09/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 13/09/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 13/09/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 13/09/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 14/09/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 14/09/2026 06:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 09:00
24°C
Thứ hai, 14/09/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 14/09/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 14/09/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 14/09/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
24°C
Khánh Hòa

24°C

Cảm giác: 25°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 12/09/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 12/09/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 13/09/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 13/09/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 13/09/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 13/09/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 14/09/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 14/09/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 14/09/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 14/09/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 14/09/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
34°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
34°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
37°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
24°C
Nghệ An

20°C

Cảm giác: 21°C
mây thưa
Thứ bảy, 12/09/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 12/09/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 12/09/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 12/09/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 12/09/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 12/09/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 12/09/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 12/09/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 13/09/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 13/09/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 13/09/2026 06:00
23°C
Chủ nhật, 13/09/2026 09:00
21°C
Chủ nhật, 13/09/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 13/09/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 13/09/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 13/09/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 14/09/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 14/09/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 14/09/2026 06:00
21°C
Thứ hai, 14/09/2026 09:00
21°C
Thứ hai, 14/09/2026 12:00
21°C
Thứ hai, 14/09/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 14/09/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 14/09/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
22°C
Phan Thiết

25°C

Cảm giác: 26°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 12/09/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 12/09/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 12/09/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 12/09/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 12/09/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 13/09/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 13/09/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 13/09/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 13/09/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 13/09/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 13/09/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 14/09/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 14/09/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 14/09/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 14/09/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 14/09/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 14/09/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
26°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 142,400 ▼800K 145,400 ▼1100K
Hà Nội - PNJ 142,400 ▼800K 145,400 ▼1100K
Đà Nẵng - PNJ 142,400 ▼800K 145,400 ▼1100K
Miền Tây - PNJ 142,400 ▼800K 145,400 ▼1100K
Tây Nguyên - PNJ 142,400 ▼800K 145,400 ▼1100K
Đông Nam Bộ - PNJ 142,400 ▼800K 145,400 ▼1100K
Cập nhật: 11/09/2026 22:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,240 ▼120K 14,540 ▼120K
Miếng SJC Nghệ An 14,240 ▼120K 14,540 ▼120K
Miếng SJC Thái Bình 14,240 ▼120K 14,540 ▼120K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 14,240 ▼80K 14,590 ▼70K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 14,240 ▼80K 14,590 ▼70K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 14,240 ▼80K 14,590 ▼70K
NL 99.99 13,600 ▼50K
Nhẫn Tròn Thái Bình 13,500 ▼50K
Trang sức 99.9 13,900 ▼70K 14,500 ▼70K
Trang sức 99.99 13,910 ▼70K 14,510 ▼70K
Cập nhật: 11/09/2026 22:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,424 ▼12K 14,542 ▼120K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,424 ▼12K 14,543 ▼120K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,419 ▼12K 1,449 ▼12K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,419 ▼12K 145 ▼1317K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,394 ▼12K 1,439 ▼12K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 135,475 ▼1188K 142,475 ▼1188K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 98,286 ▼900K 108,086 ▼900K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 88,212 ▼816K 98,012 ▼816K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 78,138 ▲70251K 87,938 ▲79071K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 74,252 ▼700K 84,052 ▼700K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 50,362 ▼501K 60,162 ▼501K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,424 ▼12K 1,454 ▼12K
Cập nhật: 11/09/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18043 18317 18901
CAD 18167 18443 19062
CHF 31138 31516 32163
CNY 0 3821 3917
EUR 29415 29636 30717
GBP 34201 34591 35529
HKD 0 3174 3377
JPY 161 165 172
KRW 0 18 20
NZD 0 14773 15364
SGD 19906 20188 20760
THB 700 763 816
USD (1,2) 25658 0 0
USD (5,10,20) 25696 0 0
USD (50,100) 25724 25738 26108
Cập nhật: 11/09/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,730 25,730 26,110
USD(1-2-5) 24,701 - -
USD(10-20) 24,701 - -
EUR 29,499 29,523 30,923
JPY 163.51 163.8 173.71
GBP 34,417 34,510 35,700
AUD 18,243 18,309 19,004
CAD 18,373 18,432 19,115
CHF 31,483 31,581 32,509
SGD 20,023 20,085 20,873
CNY - 3,789 3,934
HKD 3,238 3,248 3,385
KRW 17.74 18.5 20.13
THB 746.8 756.02 809.53
NZD 14,781 14,918 15,359
SEK - 2,632 2,725
DKK - 3,957 4,097
NOK - 2,743 2,840
LAK - 0.88 1.23
MYR 5,952.45 - 6,722.27
TWD 739.4 - 895.86
SAR - 6,783.99 7,146.35
KWD - 82,248 87,523
Cập nhật: 11/09/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,710 25,740 26,120
EUR 29,562 29,681 30,871
GBP 34,424 34,562 35,592
HKD 3,239 3,252 3,368
CHF 31,366 31,492 32,418
JPY 163.83 164.49 172.45
AUD 18,236 18,309 18,903
SGD 20,105 20,186 20,781
THB 763 766 803
CAD 18,402 18,476 19,068
NZD 14,837 15,377
KRW 18.41 20.37
Cập nhật: 11/09/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25710 25710 26120
AUD 18226 18326 19251
CAD 18358 18458 19474
CHF 31394 31424 33009
CNY 3803 3828 3963.3
CZK 0 1190 0
DKK 0 4030 0
EUR 29596 29626 31351
GBP 34501 34551 36311
HKD 0 3330 0
JPY 164.66 165.16 175.7
KHR 0 6.097 0
KRW 0 18.8 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6660 0
NOK 0 2790 0
NZD 0 14885 0
PHP 0 385 0
SEK 0 2705 0
SGD 20056 20186 20919
THB 0 728.6 0
TWD 0 800 0
SJC 9999 14240000 14240000 14540000
SBJ 13000000 13000000 14540000
Cập nhật: 11/09/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,695 25,745 26,130
USD20 25,665 25,745 26,130
USD1 25,645 25,745 26,130
AUD 18,255 18,355 19,475
EUR 29,450 29,550 31,229
CAD 18,330 18,430 19,746
SGD 20,144 20,294 20,862
JPY 164.99 166.49 172.16
GBP 34,416 34,566 35,654
XAU 14,358,000 0 14,662,000
CNY 0 3,711 0
THB 0 763 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 11/09/2026 22:00