Editor's Choice 2023: Tủ Đông Hòa Phát, tủ đông tốt nhất

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Trải đều các phân khúc với nhiều kích thước và kiểu dáng khác nhau, từ tủ đứng cho tới tủ nằm, từ 106 lít cho tới hơn 1.000 lít với thiết kế các ngăn tủ linh hoạt… tủ đông Hòa Phát hoàn toàn phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng và không gian nội thất khác nhau. Cùng với đó là những công nghệ tân tiến được thừa hưởng từ hơn 20 năm kinh nghiệm trong việc phát triển và sản xuất các dòng tủ đông.

editors choice 2023 tu dong hoa phat tu dong tot nhat

Trong đó đáng chú ý là công nghệ Extra Freezing – công nghệ tiên phong của Hòa Phát, giúp các tủ đông có khả năng đông sâu đến -30 o C. Nhờ sự kết hợp của hệ thống máy nén khỏe, dàn lạnh siêu bền dẫn nhiệt tốt và hệ thống Gas R600a/ Gas R290 giúp mang lại hiệu suất làm lạnh cao và lớp bảo ôn Polyurehane dày tới 67mm

editors choice 2023 tu dong hoa phat tu dong tot nhat

Ngoài ra, tủ đông Hòa Phát cũng giải quyết được một bài toán vô cùng quan trọng đối với người dùng đó là trang bị công nghệ Inverter giúp tiết kiệm điện năng tối ưu. Dựa trên tính toán công suất điện được kiểm định bởi Vinacomin, tủ đông Hòa Phát tiêu tốn chỉ từ 2.000 đồng tiền điện mỗi ngày. Để làm được điều này, Hòa Phát đã sử dụng công nghệ Inverter hoạt động trên cơ chế biến tần, giúp tự động điều chỉnh vòng xoay của động cơ máy nén, tăng tốc độ và hiệu quả làm lạnh, đồng thời giúp tủ có tuổi thọ cao hơn, hoạt động bền bỉ hơn.

editors choice 2023 tu dong hoa phat tu dong tot nhat

Một trong những ưu điểm không thể bỏ qua chính là thiết kế mới với các ngăn chia Hygiene Box để đảm bảo tối ưu tránh nhiễm khuẩn chéo. Công nghệ này được áp dụng với dòng sản phẩm tủ đông đứng của Hòa Phát. Với ngăn kéo dạng trượt, người dùng dễ dàng tìm kiếm và lấy thực phẩm, đặc biệt với các gia đình có trẻ nhỏ cần ngăn riêng biệt để lưu trữ nhiều loại thực phẩm khác nhau, nhất là nhu cầu trữ đông sữa mẹ, cần một cơ chế bảo quản thật sự an toàn.

editors choice 2023 tu dong hoa phat tu dong tot nhat

Có thể bạn quan tâm

Samsung Galaxy S26 có thể tăng giá do khan hiếm chip AI

Samsung Galaxy S26 có thể tăng giá do khan hiếm chip AI

Mobile
Samsung Electronics cho biết khả năng phải tăng giá dòng smartphone cao cấp Galaxy S26 sắp ra mắt vào tháng tới. Nguyên nhân xuất phát từ chi phí sản xuất chip bán dẫn toàn cầu leo thang, khiến các bộ phận kinh doanh của tập đoàn Hàn Quốc chịu áp lực lớn về tỷ suất lợi nhuận.
Rất nhiều siêu phẩm được ASUS ROG ra mắt tại CES 2026

Rất nhiều siêu phẩm được ASUS ROG ra mắt tại CES 2026

Điện tử tiêu dùng
Dải sản phẩm laptop gaming đột phá này không chỉ khẳng định định hướng tiếp tục đổi mới sáng tạo và dẫn đầu xu hướng công nghệ của ASUS, mà còn ghi dấu hành trình 20 năm đổi mới không ngừng của ASUS ROG, đồng thời khẳng định cam kết nâng tầm trải nghiệm gaming cho game thủ trên toàn thế giới.
CES 2026: Intel chính thức ra mắt Intel Core Ultra Series 3

CES 2026: Intel chính thức ra mắt Intel Core Ultra Series 3

Computing
Sản phẩm dự kiến chính thức có mặt trên thị trường ngay trong tháng này sẽ giúp Intel dẫn đầu kỷ nguyên AI PC thế hệ mới với hiệu năng, đồ họa và thời lượng pin đột phá.
MSI ra mắt bộ đôi màn hình gaming thế hệ mới

MSI ra mắt bộ đôi màn hình gaming thế hệ mới

Thiết bị chơi Game
Bộ đôi màn hình gaming này sẽ giúp tái định nghĩa phân khúc màn hình gaming cao cấp thông qua thiết kế thông minh, hiệu năng mạnh mẽ và các tính năng lấy người dùng làm trung tâm, không ngừng mở rộng giới hạn của một màn hình chơi game hiện đại.
ASUS hé lộ dòng bo mạch chủ Neo cho AMD AM5 trước thềm CES 2026

ASUS hé lộ dòng bo mạch chủ Neo cho AMD AM5 trước thềm CES 2026

Điện tử tiêu dùng
Trước thềm CES 2026, ASUS đã chính thức tung video teaser hé lộ dòng bo mạch chủ mới mang tên Neo, hướng tới nền tảng AMD AM5. Trong bối cảnh thị trường phần cứng đang bước vào chu kỳ nâng cấp tiếp theo với CPU và linh kiện thế hệ mới. Đây được xem là bước cải tiến quan trọng cho các dòng sản phẩm quen thuộc của hãng như ROG Crosshair, ROG Strix, TUF Gaming và ProArt.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Hà Nội

12°C

Cảm giác: 12°C
sương mờ
Thứ sáu, 09/01/2026 00:00
13°C
Thứ sáu, 09/01/2026 03:00
18°C
Thứ sáu, 09/01/2026 06:00
21°C
Thứ sáu, 09/01/2026 09:00
21°C
Thứ sáu, 09/01/2026 12:00
18°C
Thứ sáu, 09/01/2026 15:00
16°C
Thứ sáu, 09/01/2026 18:00
15°C
Thứ sáu, 09/01/2026 21:00
14°C
Thứ bảy, 10/01/2026 00:00
14°C
Thứ bảy, 10/01/2026 03:00
18°C
Thứ bảy, 10/01/2026 06:00
21°C
Thứ bảy, 10/01/2026 09:00
22°C
Thứ bảy, 10/01/2026 12:00
20°C
Thứ bảy, 10/01/2026 15:00
17°C
Thứ bảy, 10/01/2026 18:00
16°C
Thứ bảy, 10/01/2026 21:00
15°C
Chủ nhật, 11/01/2026 00:00
14°C
Chủ nhật, 11/01/2026 03:00
20°C
Chủ nhật, 11/01/2026 06:00
23°C
Chủ nhật, 11/01/2026 09:00
23°C
Chủ nhật, 11/01/2026 12:00
19°C
Chủ nhật, 11/01/2026 15:00
17°C
Chủ nhật, 11/01/2026 18:00
16°C
Chủ nhật, 11/01/2026 21:00
15°C
Thứ hai, 12/01/2026 00:00
15°C
Thứ hai, 12/01/2026 03:00
17°C
Thứ hai, 12/01/2026 06:00
20°C
Thứ hai, 12/01/2026 09:00
22°C
Thứ hai, 12/01/2026 12:00
20°C
Thứ hai, 12/01/2026 15:00
19°C
Thứ hai, 12/01/2026 18:00
18°C
Thứ hai, 12/01/2026 21:00
17°C
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
16°C
TP Hồ Chí Minh

23°C

Cảm giác: 24°C
bầu trời quang đãng
Thứ sáu, 09/01/2026 00:00
18°C
Thứ sáu, 09/01/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 09/01/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 09/01/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 09/01/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 09/01/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 09/01/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 09/01/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 10/01/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 10/01/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 10/01/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 10/01/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 10/01/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 10/01/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 10/01/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 10/01/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 11/01/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 11/01/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 11/01/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 11/01/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 11/01/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 11/01/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 11/01/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 11/01/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 12/01/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 12/01/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 12/01/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 12/01/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 12/01/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 12/01/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 12/01/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 12/01/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
24°C
Đà Nẵng

17°C

Cảm giác: 17°C
sương mờ
Thứ sáu, 09/01/2026 00:00
19°C
Thứ sáu, 09/01/2026 03:00
20°C
Thứ sáu, 09/01/2026 06:00
21°C
Thứ sáu, 09/01/2026 09:00
20°C
Thứ sáu, 09/01/2026 12:00
19°C
Thứ sáu, 09/01/2026 15:00
19°C
Thứ sáu, 09/01/2026 18:00
18°C
Thứ sáu, 09/01/2026 21:00
18°C
Thứ bảy, 10/01/2026 00:00
18°C
Thứ bảy, 10/01/2026 03:00
20°C
Thứ bảy, 10/01/2026 06:00
21°C
Thứ bảy, 10/01/2026 09:00
21°C
Thứ bảy, 10/01/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 10/01/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 10/01/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 10/01/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 11/01/2026 00:00
20°C
Chủ nhật, 11/01/2026 03:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 06:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 09:00
22°C
Chủ nhật, 11/01/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 11/01/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 12/01/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 12/01/2026 03:00
22°C
Thứ hai, 12/01/2026 06:00
22°C
Thứ hai, 12/01/2026 09:00
22°C
Thứ hai, 12/01/2026 12:00
21°C
Thứ hai, 12/01/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 12/01/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 12/01/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
21°C
Phan Thiết

23°C

Cảm giác: 23°C
mây cụm
Thứ sáu, 09/01/2026 00:00
19°C
Thứ sáu, 09/01/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 09/01/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 09/01/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 09/01/2026 12:00
21°C
Thứ sáu, 09/01/2026 15:00
20°C
Thứ sáu, 09/01/2026 18:00
19°C
Thứ sáu, 09/01/2026 21:00
18°C
Thứ bảy, 10/01/2026 00:00
19°C
Thứ bảy, 10/01/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 10/01/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 10/01/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 10/01/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 10/01/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 10/01/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 10/01/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 11/01/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 11/01/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 11/01/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 11/01/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 11/01/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 11/01/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 11/01/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 12/01/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 12/01/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 12/01/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 12/01/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 12/01/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 12/01/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 12/01/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 12/01/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
23°C
Quảng Bình

13°C

Cảm giác: 12°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 09/01/2026 00:00
9°C
Thứ sáu, 09/01/2026 03:00
16°C
Thứ sáu, 09/01/2026 06:00
18°C
Thứ sáu, 09/01/2026 09:00
16°C
Thứ sáu, 09/01/2026 12:00
12°C
Thứ sáu, 09/01/2026 15:00
12°C
Thứ sáu, 09/01/2026 18:00
12°C
Thứ sáu, 09/01/2026 21:00
11°C
Thứ bảy, 10/01/2026 00:00
11°C
Thứ bảy, 10/01/2026 03:00
17°C
Thứ bảy, 10/01/2026 06:00
19°C
Thứ bảy, 10/01/2026 09:00
17°C
Thứ bảy, 10/01/2026 12:00
12°C
Thứ bảy, 10/01/2026 15:00
12°C
Thứ bảy, 10/01/2026 18:00
13°C
Thứ bảy, 10/01/2026 21:00
13°C
Chủ nhật, 11/01/2026 00:00
14°C
Chủ nhật, 11/01/2026 03:00
17°C
Chủ nhật, 11/01/2026 06:00
19°C
Chủ nhật, 11/01/2026 09:00
17°C
Chủ nhật, 11/01/2026 12:00
12°C
Chủ nhật, 11/01/2026 15:00
14°C
Chủ nhật, 11/01/2026 18:00
13°C
Chủ nhật, 11/01/2026 21:00
12°C
Thứ hai, 12/01/2026 00:00
13°C
Thứ hai, 12/01/2026 03:00
17°C
Thứ hai, 12/01/2026 06:00
20°C
Thứ hai, 12/01/2026 09:00
17°C
Thứ hai, 12/01/2026 12:00
13°C
Thứ hai, 12/01/2026 15:00
14°C
Thứ hai, 12/01/2026 18:00
14°C
Thứ hai, 12/01/2026 21:00
14°C
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
14°C
Thừa Thiên Huế

16°C

Cảm giác: 16°C
sương mờ
Thứ sáu, 09/01/2026 00:00
14°C
Thứ sáu, 09/01/2026 03:00
18°C
Thứ sáu, 09/01/2026 06:00
20°C
Thứ sáu, 09/01/2026 09:00
19°C
Thứ sáu, 09/01/2026 12:00
15°C
Thứ sáu, 09/01/2026 15:00
13°C
Thứ sáu, 09/01/2026 18:00
12°C
Thứ sáu, 09/01/2026 21:00
12°C
Thứ bảy, 10/01/2026 00:00
14°C
Thứ bảy, 10/01/2026 03:00
19°C
Thứ bảy, 10/01/2026 06:00
21°C
Thứ bảy, 10/01/2026 09:00
20°C
Thứ bảy, 10/01/2026 12:00
16°C
Thứ bảy, 10/01/2026 15:00
17°C
Thứ bảy, 10/01/2026 18:00
16°C
Thứ bảy, 10/01/2026 21:00
16°C
Chủ nhật, 11/01/2026 00:00
16°C
Chủ nhật, 11/01/2026 03:00
17°C
Chủ nhật, 11/01/2026 06:00
18°C
Chủ nhật, 11/01/2026 09:00
18°C
Chủ nhật, 11/01/2026 12:00
16°C
Chủ nhật, 11/01/2026 15:00
14°C
Chủ nhật, 11/01/2026 18:00
14°C
Chủ nhật, 11/01/2026 21:00
14°C
Thứ hai, 12/01/2026 00:00
14°C
Thứ hai, 12/01/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 12/01/2026 06:00
23°C
Thứ hai, 12/01/2026 09:00
21°C
Thứ hai, 12/01/2026 12:00
18°C
Thứ hai, 12/01/2026 15:00
18°C
Thứ hai, 12/01/2026 18:00
18°C
Thứ hai, 12/01/2026 21:00
17°C
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
17°C
Hà Giang

15°C

Cảm giác: 14°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 09/01/2026 00:00
11°C
Thứ sáu, 09/01/2026 03:00
18°C
Thứ sáu, 09/01/2026 06:00
19°C
Thứ sáu, 09/01/2026 09:00
17°C
Thứ sáu, 09/01/2026 12:00
15°C
Thứ sáu, 09/01/2026 15:00
14°C
Thứ sáu, 09/01/2026 18:00
14°C
Thứ sáu, 09/01/2026 21:00
14°C
Thứ bảy, 10/01/2026 00:00
13°C
Thứ bảy, 10/01/2026 03:00
18°C
Thứ bảy, 10/01/2026 06:00
19°C
Thứ bảy, 10/01/2026 09:00
19°C
Thứ bảy, 10/01/2026 12:00
16°C
Thứ bảy, 10/01/2026 15:00
16°C
Thứ bảy, 10/01/2026 18:00
15°C
Thứ bảy, 10/01/2026 21:00
15°C
Chủ nhật, 11/01/2026 00:00
15°C
Chủ nhật, 11/01/2026 03:00
18°C
Chủ nhật, 11/01/2026 06:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 09:00
20°C
Chủ nhật, 11/01/2026 12:00
14°C
Chủ nhật, 11/01/2026 15:00
13°C
Chủ nhật, 11/01/2026 18:00
12°C
Chủ nhật, 11/01/2026 21:00
11°C
Thứ hai, 12/01/2026 00:00
11°C
Thứ hai, 12/01/2026 03:00
18°C
Thứ hai, 12/01/2026 06:00
22°C
Thứ hai, 12/01/2026 09:00
21°C
Thứ hai, 12/01/2026 12:00
15°C
Thứ hai, 12/01/2026 15:00
14°C
Thứ hai, 12/01/2026 18:00
13°C
Thứ hai, 12/01/2026 21:00
12°C
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
12°C
Hải Phòng

15°C

Cảm giác: 14°C
bầu trời quang đãng
Thứ sáu, 09/01/2026 00:00
13°C
Thứ sáu, 09/01/2026 03:00
19°C
Thứ sáu, 09/01/2026 06:00
21°C
Thứ sáu, 09/01/2026 09:00
20°C
Thứ sáu, 09/01/2026 12:00
17°C
Thứ sáu, 09/01/2026 15:00
15°C
Thứ sáu, 09/01/2026 18:00
14°C
Thứ sáu, 09/01/2026 21:00
13°C
Thứ bảy, 10/01/2026 00:00
13°C
Thứ bảy, 10/01/2026 03:00
20°C
Thứ bảy, 10/01/2026 06:00
22°C
Thứ bảy, 10/01/2026 09:00
21°C
Thứ bảy, 10/01/2026 12:00
17°C
Thứ bảy, 10/01/2026 15:00
16°C
Thứ bảy, 10/01/2026 18:00
15°C
Thứ bảy, 10/01/2026 21:00
15°C
Chủ nhật, 11/01/2026 00:00
14°C
Chủ nhật, 11/01/2026 03:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 06:00
23°C
Chủ nhật, 11/01/2026 09:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 12:00
17°C
Chủ nhật, 11/01/2026 15:00
16°C
Chủ nhật, 11/01/2026 18:00
16°C
Chủ nhật, 11/01/2026 21:00
15°C
Thứ hai, 12/01/2026 00:00
15°C
Thứ hai, 12/01/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 12/01/2026 06:00
22°C
Thứ hai, 12/01/2026 09:00
22°C
Thứ hai, 12/01/2026 12:00
19°C
Thứ hai, 12/01/2026 15:00
19°C
Thứ hai, 12/01/2026 18:00
19°C
Thứ hai, 12/01/2026 21:00
18°C
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
17°C
Khánh Hòa

23°C

Cảm giác: 23°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 09/01/2026 00:00
16°C
Thứ sáu, 09/01/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 09/01/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 09/01/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 09/01/2026 12:00
18°C
Thứ sáu, 09/01/2026 15:00
16°C
Thứ sáu, 09/01/2026 18:00
15°C
Thứ sáu, 09/01/2026 21:00
16°C
Thứ bảy, 10/01/2026 00:00
18°C
Thứ bảy, 10/01/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 10/01/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 10/01/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 10/01/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 10/01/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 10/01/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 10/01/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 11/01/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 03:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 06:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 09:00
20°C
Chủ nhật, 11/01/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 11/01/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 11/01/2026 18:00
18°C
Chủ nhật, 11/01/2026 21:00
18°C
Thứ hai, 12/01/2026 00:00
18°C
Thứ hai, 12/01/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 12/01/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 12/01/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 12/01/2026 12:00
21°C
Thứ hai, 12/01/2026 15:00
20°C
Thứ hai, 12/01/2026 18:00
20°C
Thứ hai, 12/01/2026 21:00
19°C
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
21°C
Nghệ An

11°C

Cảm giác: 10°C
mây thưa
Thứ sáu, 09/01/2026 00:00
8°C
Thứ sáu, 09/01/2026 03:00
17°C
Thứ sáu, 09/01/2026 06:00
20°C
Thứ sáu, 09/01/2026 09:00
19°C
Thứ sáu, 09/01/2026 12:00
12°C
Thứ sáu, 09/01/2026 15:00
10°C
Thứ sáu, 09/01/2026 18:00
9°C
Thứ sáu, 09/01/2026 21:00
9°C
Thứ bảy, 10/01/2026 00:00
9°C
Thứ bảy, 10/01/2026 03:00
17°C
Thứ bảy, 10/01/2026 06:00
21°C
Thứ bảy, 10/01/2026 09:00
20°C
Thứ bảy, 10/01/2026 12:00
13°C
Thứ bảy, 10/01/2026 15:00
13°C
Thứ bảy, 10/01/2026 18:00
11°C
Thứ bảy, 10/01/2026 21:00
11°C
Chủ nhật, 11/01/2026 00:00
10°C
Chủ nhật, 11/01/2026 03:00
19°C
Chủ nhật, 11/01/2026 06:00
21°C
Chủ nhật, 11/01/2026 09:00
20°C
Chủ nhật, 11/01/2026 12:00
13°C
Chủ nhật, 11/01/2026 15:00
11°C
Chủ nhật, 11/01/2026 18:00
10°C
Chủ nhật, 11/01/2026 21:00
9°C
Thứ hai, 12/01/2026 00:00
9°C
Thứ hai, 12/01/2026 03:00
19°C
Thứ hai, 12/01/2026 06:00
22°C
Thứ hai, 12/01/2026 09:00
21°C
Thứ hai, 12/01/2026 12:00
15°C
Thứ hai, 12/01/2026 15:00
14°C
Thứ hai, 12/01/2026 18:00
15°C
Thứ hai, 12/01/2026 21:00
14°C
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
13°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 152,500 ▼1000K 155,500 ▼1000K
Hà Nội - PNJ 152,500 ▼1000K 155,500 ▼1000K
Đà Nẵng - PNJ 152,500 ▼1000K 155,500 ▼1000K
Miền Tây - PNJ 152,500 ▼1000K 155,500 ▼1000K
Tây Nguyên - PNJ 152,500 ▼1000K 155,500 ▼1000K
Đông Nam Bộ - PNJ 152,500 ▼1000K 155,500 ▼1000K
Cập nhật: 08/01/2026 08:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 15,610 15,810
Miếng SJC Nghệ An 15,610 15,810
Miếng SJC Thái Bình 15,610 15,810
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 15,500 15,800
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 15,500 15,800
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 15,500 15,800
NL 99.99 14,880
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 14,880
Trang sức 99.9 15,090 15,690
Trang sức 99.99 15,100 15,700
Cập nhật: 08/01/2026 08:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,561 15,812
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,561 15,813
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,521 1,546
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,521 1,547
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,506 1,536
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 146,579 152,079
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 106,862 115,362
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 96,108 104,608
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 85,355 93,855
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 81,208 89,708
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 55,708 64,208
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,561 1,581
Cập nhật: 08/01/2026 08:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17133 17404 17979
CAD 18422 18699 19317
CHF 32281 32664 33315
CNY 0 3470 3830
EUR 30047 30320 31348
GBP 34553 34945 35887
HKD 0 3243 3445
JPY 160 165 171
KRW 0 17 19
NZD 0 14847 15437
SGD 19935 20218 20745
THB 753 816 870
USD (1,2) 26011 0 0
USD (5,10,20) 26052 0 0
USD (50,100) 26081 26100 26381
Cập nhật: 08/01/2026 08:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,078 26,078 26,378
USD(1-2-5) 25,035 - -
USD(10-20) 25,035 - -
EUR 30,237 30,261 31,506
JPY 164.67 164.97 172.42
GBP 34,998 35,093 36,027
AUD 17,426 17,489 17,998
CAD 18,674 18,734 19,325
CHF 32,636 32,737 33,525
SGD 20,081 20,143 20,835
CNY - 3,705 3,815
HKD 3,317 3,327 3,419
KRW 16.8 17.52 18.86
THB 801.72 811.62 866.02
NZD 14,869 15,007 15,405
SEK - 2,805 2,895
DKK - 4,043 4,172
NOK - 2,568 2,651
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,057.56 - 6,818.85
TWD 754.95 - 911.74
SAR - 6,895.63 7,240.64
KWD - 83,795 88,881
Cập nhật: 08/01/2026 08:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,075 26,078 26,378
EUR 30,131 30,252 31,419
GBP 34,840 34,980 35,977
HKD 3,305 3,318 3,431
CHF 32,443 32,573 33,500
JPY 163.48 164.41 171.79
AUD 17,347 17,417 17,990
SGD 20,169 20,250 20,833
THB 820 823 861
CAD 18,667 18,742 19,321
NZD 14,948 15,476
KRW 17.40 19.06
Cập nhật: 08/01/2026 08:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26080 26080 26381
AUD 17312 17412 18337
CAD 18605 18705 19720
CHF 32530 32560 34147
CNY 0 3719.7 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4125 0
EUR 30226 30256 31981
GBP 34858 34908 36671
HKD 0 3390 0
JPY 164.08 164.58 175.12
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.6 0
LAK 0 1.1805 0
MYR 0 6640 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 14955 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20091 20221 20953
THB 0 782.1 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 15600000 15600000 15900000
SBJ 14000000 14000000 15900000
Cập nhật: 08/01/2026 08:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,098 26,148 26,378
USD20 26,098 26,148 26,378
USD1 26,098 26,148 26,378
AUD 17,399 17,499 18,688
EUR 30,386 30,386 31,803
CAD 18,602 18,702 20,010
SGD 20,190 20,340 20,933
JPY 164.82 166.32 170.9
GBP 35,041 35,191 36,480
XAU 15,658,000 0 15,862,000
CNY 0 3,607 0
THB 0 819 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 08/01/2026 08:45