Keysight ra mắt máy phân tích mạng tầm trung đầu tiên

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Giải pháp tầm trung này đơn giản hoá thiết lập đo kiểm, giúp đo nhanh và chính xác cường độ vectơ lỗi. Đáng chú ý giải pháp giúp rút ngắn 50% thời gian xác định đặc tính của thiết kế bộ khuếch đại công suất của bộ phát 5G

Theo Keysight, máy phân tích mạng vectơ tầm trung (VNA) đầu tiên Keysight E5081A ENA-X, cho phép thực hiện nhanh, chính xác các phép đo cường độ vectơ lỗi (EVM) và rút ngắn tới 50% thời gian xác định đặc tính các thiết kế linh kiện 5G.

Nhu cầu về tốc độ dữ liệu ngày càng cao với độ trễ cực thấp đang nâng cao tần số vô tuyến (RF) vận hành của các hệ thống thông tin vô tuyến thế hệ tiếp theo. Để đảm bảo các bộ phát 5G New Radio (NR) đáp ứng được các nhu cầu vận hành này, đội ngũ kỹ sư RF phải đo kiểm đầy đủ thiết kế và hiệu năng của các linh kiện như bộ khuếch đại công suất (PA). Các phép đo cho PA trong điều kiện thực tế cần nhiều thời gian, thiết bị đo và công sức thiết lập để có thể thực hiện. Ngoài ra, để chứng nhận hợp chuẩn 5G cho các linh kiện PA, cần sử dụng máy phân tích VNA hiệu năng cao có thể thực hiện các phép đo EVM chính xác cần thiết.

keysight ra mat may phan tich mang tam trung dau tien

Keysight E5081A ENA-X - máy phân tích mạng tầm trung đầu tiên, giúp đo nhanh và chính xác cường độ vectơ lỗi

Máy đo ENA-X mới của Keysight đáp ứng nhu cầu này bằng cách cung cấp cho đội ngũ kỹ sư RF một nền tảng phân tích mạng tầm trung với tính năng phân tích biến dạng điều chế tích hợp, cho phép hiệu chỉnh vector đầy đủ tại thiết bị đang được đo kiểm (DUT) qua một thiết lập đo kiểm duy nhất. Với kiến trúc độc đáo, ENA-X có thể thực hiện nhiều phép đo chỉ với một kết nối duy nhất, giúp đơn giản hóa việc thiết lập đo kiểm, hỗ trợ khả năng lặp lại phép đo và tốc độ đo.

Keysight ENA-X mang tới các lợi ích sau:

  • Giải pháp tích hợp – Cung cấp bộ nâng tần tích hợp, truy cập trực tiếp tới máy thu và phần mềm phân tích biến dạng điều chế cho phép đặc tả hiệu năng bộ khuếch đại RF theo các phương thức điều chế phức tạp trong các hệ thống công suất cao vận hành ở tần số lên tới 44 GHz.
  • Thiết lập đơn giản – Cung cấp một thiết lập đo kiểm duy nhất, vận hành với một kết nối và chỉ yêu cầu một lần hiệu chuẩn, nhờ đó rút ngắn tới 50% thời gian đặc tả PA cho các bộ phát 5G trong các dải tần số 5G NR FR1 và FR2
  • Kết quả đo chính xác, có thể lặp lại – Thiết bị được phát triển trên cơ sở kiến thức chuyên môn về đo lường của Keysight, ứng dụng các mạch tích hợp viba nguyên khối (MMIC) đã được cấp bằng sáng chế để cho kết quả đo chính xác nhất, có thể dễ dàng lặp lại với giá trị EVM dư thấp nhất.

Joe Rickert, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc, Trung tâm xuất sắc về đo lường cao tần của Keysight, cho biết: "Được kết hợp với phần mềm phân tích biến dạng điều chế mạnh mẽ chỉ có trên các máy phân tích mạng PNA series hiệu năng cao nhất của chúng tôi, máy đo E5081A ENA-X VNA tầm trung mới là giải pháp lý tưởng để xác định đặc tính bộ khuếch đại công suất cho các máy phát 5G. Các vi mạch MMIC tùy chỉnh cho ENA-X công suất ra tối đa, dải động và độ ổn định hệ thống các kỹ sư RF cần, mà không làm ảnh hưởng đến hiệu năng của bộ khuếch đại công suất được đo.”

Có thể bạn quan tâm

SpaceX mất liên lạc với vệ tinh Starlink, nghi vỡ vụn trên quỹ đạo

SpaceX mất liên lạc với vệ tinh Starlink, nghi vỡ vụn trên quỹ đạo

Vũ trụ - Thiên văn
SpaceX cho biết đã mất hoàn toàn liên lạc với một vệ tinh trong mạng Starlink sau khi thiết bị này gặp sự cố bất thường trên quỹ đạo vào ngày 29/3/2026
5 công nghệ then chốt đưa mạng 6G đạt độ trễ 0,1ms và độ tin cậy gần như tuyệt đối

5 công nghệ then chốt đưa mạng 6G đạt độ trễ 0,1ms và độ tin cậy gần như tuyệt đối

Viễn thông - Internet
Nghiên cứu mới nhất từ Trung Quốc chỉ ra 5 hướng công nghệ then chốt cho 6G HRLLC, nhằm đạt độ trễ 0,1ms và độ tin cậy 99,99999% phục vụ kiểm soát máy móc, xe tự lái và lưới điện thông minh.
Starlink và mạng vệ tinh LEO đang thay đổi y tế từ xa

Starlink và mạng vệ tinh LEO đang thay đổi y tế từ xa

Công nghệ số
Hàng chục triệu người ở rừng Amazon, vùng núi Appalachia (Hoa Kỳ), các trạm y tế ven đường Kenya và cộng đồng bản địa Alaska (Hoa Kỳ) lần đầu tiên có Internet tốc độ cao nhờ mạng vệ tinh quỹ đạo thấp LEO phủ sóng những vùng lõm mà cáp quang và 4G, 5G chưa vươn tới. Thực tiễn triển khai y tế từ xa tại những địa bàn này để lại bài học thiết thực cho các nước đang phát triển.
Internet vệ tinh Starlink vào lớp học vùng sâu, thực tế ra sao?

Internet vệ tinh Starlink vào lớp học vùng sâu, thực tế ra sao?

Viễn thông - Internet
Vệ tinh quỹ đạo thấp Starlink đang hiện thực hóa những gì mà nhiều thập kỷ đầu tư hạ tầng truyền thống chưa làm được, đưa Internet băng rộng vào tận các ngôi trường giữa rừng Amazon, châu Phi hay hải đảo.
3GPP hoàn tất Release 19, khởi động nghiên cứu 6G

3GPP hoàn tất Release 19, khởi động nghiên cứu 6G

Viễn thông - Internet
Tại hội nghị toàn thể tháng 12/2025 ở Baltimore, Hoa Kỳ, 3GPP chính thức chốt đặc tả Release 19 và chuyển toàn bộ nguồn lực sang Release 20, trong đó trọng tâm là các nghiên cứu nền tảng cho thế hệ mạng 6G. Lộ trình này đặt kỳ vọng Release 21 sẽ là bộ tiêu chuẩn kỹ thuật 6G chuẩn tắc đầu tiên trên toàn cầu.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Hà Nội

29°C

Cảm giác: 35°C
mây đen u ám
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
38°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
37°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
37°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
30°C
TP Hồ Chí Minh

32°C

Cảm giác: 39°C
mưa vừa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
35°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
29°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
34°C
Đà Nẵng

33°C

Cảm giác: 38°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
31°C
Khánh Hòa

33°C

Cảm giác: 36°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
38°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
35°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
38°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
40°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
38°C
Nghệ An

36°C

Cảm giác: 35°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
41°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
41°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
37°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
42°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
41°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
37°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
42°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
42°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
38°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
41°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
35°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
39°C
Phan Thiết

33°C

Cảm giác: 37°C
mây thưa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
33°C
Quảng Bình

35°C

Cảm giác: 34°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
38°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
40°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
36°C
Thừa Thiên Huế

36°C

Cảm giác: 39°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
40°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
40°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
40°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
38°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
41°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
31°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
41°C
Hà Giang

35°C

Cảm giác: 37°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
40°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
37°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
31°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
34°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
41°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
35°C
Hải Phòng

30°C

Cảm giác: 35°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
29°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 17,400 ▲450K 17,700 ▲450K
Kim TT/AVPL 17,410 ▲470K 17,710 ▲460K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 17,400 ▲470K 17,700 ▲460K
Nguyên Liệu 99.99 15,900 ▲400K 16,100 ▲400K
Nguyên Liệu 99.9 15,850 ▲400K 16,050 ▲400K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,020 ▲400K 17,420 ▲400K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,970 ▲400K 17,370 ▲400K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,900 ▲400K 17,350 ▲400K
Cập nhật: 08/04/2026 10:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 173,500 ▲4500K 176,500 ▲4500K
Hà Nội - PNJ 173,500 ▲4500K 176,500 ▲4500K
Đà Nẵng - PNJ 173,500 ▲4500K 176,500 ▲4500K
Miền Tây - PNJ 173,500 ▲4500K 176,500 ▲4500K
Tây Nguyên - PNJ 173,500 ▲4500K 176,500 ▲4500K
Đông Nam Bộ - PNJ 173,500 ▲4500K 176,500 ▲4500K
Cập nhật: 08/04/2026 10:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,400 ▲450K 17,700 ▲450K
Miếng SJC Nghệ An 17,400 ▲450K 17,700 ▲450K
Miếng SJC Thái Bình 17,400 ▲450K 17,700 ▲450K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,350 ▲450K 17,650 ▲450K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,350 ▲450K 17,650 ▲450K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,350 ▲450K 17,650 ▲450K
NL 99.90 15,670 ▲170K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,700 ▲170K
Trang sức 99.9 16,840 ▲450K 17,540 ▲450K
Trang sức 99.99 16,850 ▲450K 17,550 ▲450K
Cập nhật: 08/04/2026 10:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 174 ▼1521K 17,702 ▲450K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 174 ▼1521K 17,703 ▲450K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,735 ▲1566K 1,765 ▲1593K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,735 ▲1566K 1,766 ▲45K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,715 ▲1548K 175 ▼1530K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 166,767 ▲4455K 173,267 ▲4455K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 122,513 ▲3375K 131,413 ▲3375K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 110,262 ▲3060K 119,162 ▲3060K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 98,011 ▲2746K 106,911 ▲2746K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 93,285 ▲2624K 102,185 ▲2624K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 64,232 ▲1876K 73,132 ▲1876K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174 ▼1521K 177 ▼1548K
Cập nhật: 08/04/2026 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18056 18331 18906
CAD 18493 18770 19389
CHF 32661 33045 33694
CNY 0 3470 3830
EUR 30108 30382 31412
GBP 34487 34879 35816
HKD 0 3231 3433
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 14974 15561
SGD 20101 20384 20912
THB 735 799 853
USD (1,2) 26066 0 0
USD (5,10,20) 26107 0 0
USD (50,100) 26136 26155 26361
Cập nhật: 08/04/2026 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,141 26,141 26,361
USD(1-2-5) 25,096 - -
USD(10-20) 25,096 - -
EUR 30,316 30,340 31,592
JPY 161.94 162.23 170.99
GBP 34,743 34,837 35,823
AUD 18,302 18,368 18,948
CAD 18,718 18,778 19,353
CHF 32,982 33,085 33,852
SGD 20,260 20,323 21,002
CNY - 3,778 3,899
HKD 3,303 3,313 3,431
KRW 16.46 17.17 18.56
THB 783.44 793.12 844.99
NZD 14,965 15,104 15,458
SEK - 2,782 2,864
DKK - 4,057 4,174
NOK - 2,711 2,791
LAK - 0.92 1.26
MYR 6,165.64 - 6,921.14
TWD 747.94 - 900.5
SAR - 6,914.58 7,238.5
KWD - 83,752 88,563
Cập nhật: 08/04/2026 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,111 26,141 26,361
EUR 30,167 30,288 31,468
GBP 34,634 34,773 35,777
HKD 3,292 3,305 3,420
CHF 32,701 32,832 33,759
JPY 162.18 162.83 170.17
AUD 18,226 18,299 18,889
SGD 20,274 20,355 20,937
THB 799 802 838
CAD 18,668 18,743 19,308
NZD 14,997 15,526
KRW 17.06 18.74
Cập nhật: 08/04/2026 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26130 26130 26361
AUD 18239 18339 19262
CAD 18679 18779 19794
CHF 32906 32936 34510
CNY 3780.4 3805.4 3941.2
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 30305 30335 32058
GBP 34793 34843 36596
HKD 0 3355 0
JPY 162.56 163.06 173.57
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15047 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2790 0
SGD 20253 20383 21118
THB 0 763.7 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 17200000 17200000 17600000
SBJ 16000000 16000000 17600000
Cập nhật: 08/04/2026 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,160 26,210 26,361
USD20 26,160 26,210 26,361
USD1 23,851 26,210 26,361
AUD 18,297 18,397 19,516
EUR 30,443 30,443 31,872
CAD 18,623 18,723 20,043
SGD 20,330 20,480 21,062
JPY 163.01 164.51 169.18
GBP 34,687 35,037 35,925
XAU 17,218,000 0 17,522,000
CNY 0 3,689 0
THB 0 800 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 08/04/2026 10:00