'Điều giản đơn quý giá': câu chuyện của người Việt vào mỗi dịp Tết đến xuân về
“Tết Nhà là Tết Nhất” mùa 2, LG kết hợp cùng nhạc sĩ Bùi Công Nam để chào đón Tết Nguyên đán 2025 dựa trên những giai điệu quen thuộc của bài hát “Tết Nhà là Tết Nhất”, “Điều giản đơn quý giá” được nam nhạc sĩ viết thêm phần lời và hòa âm phối khí mới.
Những ca từ đậm chất thơ cùng chất giọng trầm ấm đã khiến bài hát phù hợp hơn với bối cảnh thực tế cũng như chạm đến trái tim của người nghe.
![]() Đây là sự kiện vừa được Tiktok tổ chức nhằm chia sẻ những bí quyết xây dựng chiến lược để các doanh nghiệp có thể ... |
![]() Đó là giải chạy thiện nguyện online vừa được Ngân hàng Công ty TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) phát động với ... |
![]() Năm 2024 đã chứng kiến sự xuất hiện của rất nhiều siêu phẩm camera phone. Tuy nhiên nếu là người mê sống ảo, yêu thích ... |
Bài liên quan
Có thể bạn quan tâm


Hội REV 35 năm thành lập nêu bật tinh thần tận hiến, ý chí sáng tạo của những con người Vô tuyến - Điện tử
VideoĐọc nhiều

25°C





































29°C





































25°C





































24°C





































29°C





































26°C





































27°C





































25°C





































30°C





































23°C




































Tỷ giáGiá vàng
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng TCB | |||
AUD | 16693 | 16963 | 17539 |
CAD | 18642 | 18920 | 19535 |
CHF | 32268 | 32651 | 33299 |
CNY | 0 | 3470 | 3830 |
EUR | 30156 | 30430 | 31459 |
GBP | 34716 | 35109 | 36044 |
HKD | 0 | 3252 | 3454 |
JPY | 172 | 176 | 182 |
KRW | 0 | 17 | 19 |
NZD | 0 | 15220 | 15809 |
SGD | 19981 | 20263 | 20786 |
THB | 730 | 793 | 846 |
USD (1,2) | 26095 | 0 | 0 |
USD (5,10,20) | 26137 | 0 | 0 |
USD (50,100) | 26165 | 26200 | 26502 |
Cập nhật: 29/08/2025 17:00 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng BIDV | |||
USD | 26,183 | 26,183 | 26,502 |
USD(1-2-5) | 25,136 | - | - |
USD(10-20) | 25,136 | - | - |
EUR | 30,339 | 30,363 | 31,531 |
JPY | 176.11 | 176.43 | 183.59 |
GBP | 35,171 | 35,266 | 36,092 |
AUD | 16,961 | 17,022 | 17,475 |
CAD | 18,874 | 18,935 | 19,448 |
CHF | 32,529 | 32,630 | 33,390 |
SGD | 20,164 | 20,227 | 20,870 |
CNY | - | 3,651 | 3,744 |
HKD | 3,327 | 3,337 | 3,432 |
KRW | 17.52 | 18.27 | 19.69 |
THB | 777.91 | 787.52 | 841.12 |
NZD | 15,210 | 15,351 | 15,772 |
SEK | - | 2,735 | 2,824 |
DKK | - | 4,056 | 4,189 |
NOK | - | 2,575 | 2,660 |
LAK | - | 0.93 | 1.29 |
MYR | 5,835.8 | - | 6,571.73 |
TWD | 780.67 | - | 942.85 |
SAR | - | 6,916.15 | 7,266.91 |
KWD | - | 84,087 | 89,251 |
Cập nhật: 29/08/2025 17:00 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng Agribank | |||
USD | 26,180 | 26,182 | 26,502 |
EUR | 30,156 | 30,277 | 31,384 |
GBP | 341,957 | 35,097 | 36,064 |
HKD | 3,316 | 3,329 | 3,433 |
CHF | 32,263 | 32,393 | 33,284 |
JPY | 175.40 | 176.10 | 183.44 |
AUD | 16,882 | 16,950 | 17,481 |
SGD | 20,188 | 20,269 | 20,804 |
THB | 794 | 797 | 832 |
CAD | 18,828 | 18,904 | 19,415 |
NZD | 15,265 | 15,759 | |
KRW | 18.22 | 19.97 | |
Cập nhật: 29/08/2025 17:00 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng Sacombank | |||
USD | 26160 | 26160 | 26500 |
AUD | 16865 | 16965 | 17533 |
CAD | 18814 | 18914 | 19468 |
CHF | 32480 | 32510 | 33393 |
CNY | 0 | 3659.8 | 0 |
CZK | 0 | 1190 | 0 |
DKK | 0 | 4110 | 0 |
EUR | 30389 | 30489 | 31264 |
GBP | 35037 | 35087 | 36189 |
HKD | 0 | 3365 | 0 |
JPY | 175.66 | 176.66 | 188.7 |
KHR | 0 | 6.347 | 0 |
KRW | 0 | 18.6 | 0 |
LAK | 0 | 1.161 | 0 |
MYR | 0 | 6395 | 0 |
NOK | 0 | 2570 | 0 |
NZD | 0 | 15318 | 0 |
PHP | 0 | 430 | 0 |
SEK | 0 | 2740 | 0 |
SGD | 20133 | 20263 | 20991 |
THB | 0 | 758.7 | 0 |
TWD | 0 | 875 | 0 |
XAU | 12500000 | 12500000 | 12930000 |
XBJ | 10500000 | 10500000 | 12930000 |
Cập nhật: 29/08/2025 17:00 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng OCB | |||
USD100 | 26,170 | 26,220 | 26,502 |
USD20 | 26,170 | 26,220 | 26,502 |
USD1 | 26,170 | 26,220 | 26,502 |
AUD | 16,900 | 17,000 | 18,118 |
EUR | 30,412 | 30,412 | 31,740 |
CAD | 18,749 | 18,849 | 20,162 |
SGD | 20,206 | 20,276 | 20,826 |
JPY | 176 | 177.5 | 182.12 |
GBP | 35,125 | 35,275 | 36,066 |
XAU | 12,738,000 | 0 | 12,892,000 |
CNY | 0 | 3,543 | 0 |
THB | 0 | 794 | 0 |
CHF | 0 | 0 | 0 |
KRW | 0 | 0 | 0.96 |
Cập nhật: 29/08/2025 17:00 |
DOJI | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
AVPL/SJC HN | 127,400 ▲400K | 128,900 ▲400K |
AVPL/SJC HCM | 127,400 ▲400K | 128,900 ▲400K |
AVPL/SJC ĐN | 127,400 ▲400K | 128,900 ▲400K |
Nguyên liệu 9999 - HN | 11,250 ▲30K | 11,350 ▲50K |
Nguyên liệu 999 - HN | 11,240 ▲30K | 11,340 ▲50K |
Cập nhật: 29/08/2025 17:00 |
PNJ | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
TPHCM - PNJ | 120,700 ▲500K | 123,600 ▲400K |
Hà Nội - PNJ | 120,700 ▲500K | 123,600 ▲400K |
Đà Nẵng - PNJ | 120,700 ▲500K | 123,600 ▲400K |
Miền Tây - PNJ | 120,700 ▲500K | 123,600 ▲400K |
Tây Nguyên - PNJ | 120,700 ▲500K | 123,600 ▲400K |
Đông Nam Bộ - PNJ | 120,700 ▲500K | 123,600 ▲400K |
Cập nhật: 29/08/2025 17:00 |
AJC | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
Trang sức 99.99 | 11,850 ▲60K | 12,300 ▲60K |
Trang sức 99.9 | 11,840 ▲60K | 12,290 ▲60K |
NL 99.99 | 11,110 ▲60K | |
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 11,110 ▲60K | |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 12,060 ▲60K | 12,360 ▲60K |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 12,060 ▲60K | 12,360 ▲60K |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 12,060 ▲60K | 12,360 ▲60K |
Miếng SJC Thái Bình | 12,780 ▲80K | 12,930 ▲80K |
Miếng SJC Nghệ An | 12,780 ▲80K | 12,930 ▲80K |
Miếng SJC Hà Nội | 12,780 ▲80K | 12,930 ▲80K |
Cập nhật: 29/08/2025 17:00 |
SJC | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ | 1,278 ▲1151K | 12,932 ▲80K |
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 1,278 ▲1151K | 12,933 ▲80K |
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 121 ▼1080K | 1,235 ▲9K |
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 121 ▼1080K | 1,236 ▲9K |
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% | 1,205 ▲9K | 1,225 ▲9K |
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% | 116,287 ▲891K | 121,287 ▲891K |
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% | 84,534 ▲675K | 92,034 ▲675K |
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% | 75,958 ▲612K | 83,458 ▲612K |
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% | 67,382 ▲549K | 74,882 ▲549K |
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% | 64,075 ▲57720K | 71,575 ▲64470K |
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% | 43,738 ▲376K | 51,238 ▲376K |
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,278 ▲1151K | 1,293 ▲8K |
Cập nhật: 29/08/2025 17:00 |