GENTIS - Trung tâm xét nghiệm gene hỗ trợ sinh sản tại Việt Nam

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Theo số liệu mới nhất từ Bộ Y tế, có tới 1,73% trẻ sơ sinh hàng năm ở Việt Nam mắc các dị tật hoặc bệnh bẩm sinh, bao gồm cả những bệnh hiếm và khó chữa như thiếu máu bẩm sinh, bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne và teo cơ tủy.

gentis trung tam xet nghiem gene ho tro sinh san tai viet nam

Trung tâm xét nghiệm của GENTIS tại Hà Nội

Việc khám và sàng lọc trước hôn nhân, xét nghiệm gene và sàng lọc sơ sinh ngày càng trở thành các dịch vụ quan trọng giúp các gia đình có con khỏe mạnh.

Thực hiện ước mơ sinh con khỏe mạnh

Viện Huyết học và Truyền máu Trung ương cho biết tỷ lệ người mang gene bệnh thalassemia (bệnh tan máu bẩm sinh) lên đến 13% ở Việt Nam, tương đương với 13 triệu người Việt mang gene này.

Nếu cả hai vợ chồng đều mang gene bệnh, con của họ có 25% khả năng mắc bệnh thiếu máu nặng, phải truyền máu suốt đời, và 50% khả năng mang gene bệnh như cha mẹ. Nguy cơ kế thừa "gene tan máu bẩm sinh" có thể gia tăng và kéo dài qua nhiều thế hệ sau này.

Nhờ sàng lọc gene và sàng lọc trước hôn nhân, nhiều quốc gia trên thế giới đã giảm tỷ lệ này xuống mức thấp.

Hơn 10 năm trước, khi GENTIS bắt đầu hoạt động tại Việt Nam và áp dụng kỹ thuật xét nghiệm gene để hỗ trợ sinh sản, đã có những gia đình vợ chồng cùng mang gene thalassemia nhưng đã sinh ra con khỏe mạnh.

Không chỉ giới hạn ở thalassemia, trong 13 năm phát triển, GENTIS đã trở thành đơn vị cung cấp đầy đủ các xét nghiệm trong lĩnh vực hỗ trợ sinh sản, bao gồm xét nghiệm phát hiện nguy cơ teo cơ tủy, bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne, ung thư cổ tử cung, tình trạng đông máu không bình thường (Thrombophilia), phân tích di truyền trước chuyển phôi (một xét nghiệm quan trọng trong hỗ trợ sinh sản)...

Từ tháng 6-2022, Trung tâm đã sử dụng công nghệ mới nhất mang tên Next-Generation Sequencing (NGS) trong quá trình xét nghiệm gene. Công nghệ này giúp tăng đáng kể độ chính xác và độ phủ của xét nghiệm, đồng thời giảm thời gian phân tích và tối ưu hóa quá trình xét nghiệm gene.

gentis trung tam xet nghiem gene ho tro sinh san tai viet nam

Công trình nghiên cứu khoa học được đăng tải trên tạp chí y học trong nước và quốc tế

GENTIS cung cấp các dịch vụ xét nghiệm gene hàng đầu trong lĩnh vực hỗ trợ sinh sản tại Việt Nam. Dưới đây là một số dịch vụ chính mà GENTIS cung cấp:

Xét nghiệm gene thalassemia: GENTIS thực hiện xét nghiệm gene để phát hiện nguy cơ mang gene thalassemia. Điều này giúp các cặp vợ chồng có thể biết được khả năng kế thừa bệnh và đưa ra quyết định thông qua sàng lọc trước hôn nhân hoặc sàng lọc trước chuyển phôi.

Xét nghiệm gene bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne: GENTIS cung cấp xét nghiệm gene để phát hiện tình trạng mang gene bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne. Điều này giúp đánh giá nguy cơ của con cháu trong gia đình và lên kế hoạch sinh sản.

Xét nghiệm gene ung thư cổ tử cung: GENTIS thực hiện xét nghiệm gene để phát hiện sớm nguy cơ mắc ung thư cổ tử cung. Việc xét nghiệm này giúp phát hiện sớm bất thường gene liên quan đến ung thư cổ tử cung và đưa ra các biện pháp phòng ngừa và điều trị kịp thời.

Xét nghiệm gene teo cơ tủy: GENTIS cung cấp xét nghiệm gene để phát hiện tình trạng mang gene teo cơ tủy. Điều này giúp đánh giá nguy cơ của con cháu trong gia đình và đưa ra lựa chọn phù hợp trong quyết định sinh sản.

Xét nghiệm gene Thrombophilia: GENTIS thực hiện xét nghiệm gene để phát hiện các bất thường gene liên quan đến tình trạng đông máu không bình thường (Thrombophilia). Điều này giúp đánh giá nguy cơ bị rối loạn đông máu và áp dụng các biện pháp phòng ngừa và điều trị.

gentis trung tam xet nghiem gene ho tro sinh san tai viet nam

Hệ thống phòng xét nghiệm công ty GENTIS đạt chuẩn quốc tế

Ngoài ra, GENTIS còn cung cấp nhiều dịch vụ xét nghiệm gene khác như xét nghiệm di truyền trước chuyển phôi (Preimplantation Genetic Testing - PGT), xét nghiệm gene liên quan đến bệnh Parkinson, bệnh Alzheimer và nhiều bệnh di truyền khác.

Trung tâm GENTIS cam kết sử dụng công nghệ tiên tiến nhất và đội ngũ chuyên gia có kinh nghiệm để đảm bảo chất lượng cao nhất cho các dịch vụ xét nghiệm gene.

Có thể bạn quan tâm

Điện thoại Android và iPhone: Những khác biệt trong tính năng và trải nghiệm

Điện thoại Android và iPhone: Những khác biệt trong tính năng và trải nghiệm

Tư vấn chỉ dẫn
Android và iPhone ngày càng giống nhau về tính năng, nhưng triết lý thiết kế vẫn khác biệt: Android chuộng tùy biến, còn Apple ưu tiên nhất quán trong hệ sinh thái.
Biến TV cũ thành màn hình máy tính: Giải pháp tiết kiệm chỉ với 3 bước

Biến TV cũ thành màn hình máy tính: Giải pháp tiết kiệm chỉ với 3 bước

Tư vấn chỉ dẫn
Tận dụng TV cũ làm màn hình máy tính chỉ với 3 bước đơn giản: kết nối HDMI hoặc không dây, sắp xếp hiển thị và tối ưu độ phân giải
Cách hạn chế Instagram dùng dữ liệu cho AI và quảng cáo

Cách hạn chế Instagram dùng dữ liệu cho AI và quảng cáo

Tư vấn chỉ dẫn
Instagram có thể học hỏi thói quen người dùng để phục vụ quảng cáo và các tính năng AI, nhưng người dùng vẫn có thể hạn chế Instagram dùng dữ liệu cho AI và quảng cáo bằng cách rà soát từng lớp cài đặt, từ hoạt động với các doanh nghiệp khác, quyền truy cập trên điện thoại, cho tới các cuộc trò chuyện với Meta AI.
Top 5 điện thoại vừa túi tiền cho sinh viên mùa tựu trường 2026

Top 5 điện thoại vừa túi tiền cho sinh viên mùa tựu trường 2026

Mobile
Từ học tập, làm việc nhóm đến giải trí sau giờ lên lớp, một chiếc smartphone tốt trong mùa tựu trường không nhất thiết phải là mẫu máy đắt tiền. Quan trọng hơn, đó phải là thiết bị cân bằng được hiệu năng, thời lượng pin, màn hình, camera, bộ nhớ và khả năng sử dụng lâu dài. Dưới đây là 5 lựa chọn đáng chú ý cho sinh viên trong mùa tựu trường năm nay.
Rút tiền từ tài khoản công ty về tiêu, chủ doanh nghiệp cần biết gì?

Rút tiền từ tài khoản công ty về tiêu, chủ doanh nghiệp cần biết gì?

Tư vấn chỉ dẫn
Tiền trong tài khoản công ty là tài sản của doanh nghiệp, không mặc nhiên trở thành tiền riêng của giám đốc hay cổ đông. Doanh nghiệp được rút tiền mặt, nhưng dòng tiền phải có mục đích, chứng từ và cách hạch toán phù hợp.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Hà Nội

27°C

Cảm giác: 29°C
mưa nhẹ
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 17/09/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 17/09/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 17/09/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 17/09/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 17/09/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 18/09/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 18/09/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 18/09/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 18/09/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 18/09/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
25°C
TP Hồ Chí Minh

31°C

Cảm giác: 38°C
mây đen u ám
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
34°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
35°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 16/09/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 17/09/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 17/09/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 17/09/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 17/09/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 17/09/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 17/09/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 17/09/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 17/09/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 18/09/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 18/09/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 18/09/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 18/09/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 18/09/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
25°C
Đà Nẵng

27°C

Cảm giác: 30°C
mây đen u ám
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 17/09/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 17/09/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 17/09/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 17/09/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 17/09/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 17/09/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 17/09/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 18/09/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 18/09/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 18/09/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 18/09/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 18/09/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 18/09/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 18/09/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
26°C
Khánh Hòa

27°C

Cảm giác: 29°C
mây đen u ám
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
36°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 17/09/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 17/09/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 17/09/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 17/09/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 17/09/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 17/09/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 18/09/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 18/09/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 18/09/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 18/09/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 18/09/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 18/09/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 18/09/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
25°C
Nghệ An

21°C

Cảm giác: 22°C
mây đen u ám
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
22°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
21°C
Thứ tư, 16/09/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 16/09/2026 21:00
20°C
Thứ năm, 17/09/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 17/09/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 17/09/2026 06:00
26°C
Thứ năm, 17/09/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 17/09/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 17/09/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 17/09/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 18/09/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 18/09/2026 03:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 18/09/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 18/09/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 18/09/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 18/09/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
21°C
Phan Thiết

29°C

Cảm giác: 34°C
mây đen u ám
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 16/09/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 17/09/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 17/09/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 17/09/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 17/09/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 17/09/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 17/09/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 18/09/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 18/09/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 18/09/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 18/09/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 18/09/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
25°C
Quảng Bình

23°C

Cảm giác: 24°C
mây đen u ám
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
21°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
21°C
Thứ tư, 16/09/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 16/09/2026 21:00
20°C
Thứ năm, 17/09/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 17/09/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 06:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 09:00
24°C
Thứ năm, 17/09/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 17/09/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 17/09/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 17/09/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 18/09/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 18/09/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 18/09/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 18/09/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 18/09/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 18/09/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 18/09/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 18/09/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
22°C
Thừa Thiên Huế

27°C

Cảm giác: 27°C
mây đen u ám
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 16/09/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 17/09/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 17/09/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 17/09/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 17/09/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 17/09/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 17/09/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 17/09/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 17/09/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 18/09/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 18/09/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 18/09/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 18/09/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 18/09/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 18/09/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 18/09/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 18/09/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
24°C
Hà Giang

24°C

Cảm giác: 25°C
mây đen u ám
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
22°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 17/09/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 17/09/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 17/09/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 17/09/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 17/09/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 17/09/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 18/09/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 18/09/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 18/09/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 18/09/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 18/09/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 18/09/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 18/09/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 18/09/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
23°C
Hải Phòng

26°C

Cảm giác: 26°C
mưa cường độ nặng
Thứ ba, 15/09/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 15/09/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 15/09/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 15/09/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 15/09/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 15/09/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 15/09/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 15/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 16/09/2026 03:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 16/09/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 16/09/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 17/09/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 17/09/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 17/09/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 17/09/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 17/09/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 17/09/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 18/09/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 18/09/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 18/09/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 18/09/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 18/09/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 18/09/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 18/09/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
26°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 142,700 ▼300K 145,700 ▼300K
Hà Nội - PNJ 142,700 ▼300K 145,700 ▼300K
Đà Nẵng - PNJ 142,700 ▼300K 145,700 ▼300K
Miền Tây - PNJ 142,700 ▼300K 145,700 ▼300K
Tây Nguyên - PNJ 142,700 ▼300K 145,700 ▼300K
Đông Nam Bộ - PNJ 142,700 ▼300K 145,700 ▼300K
Cập nhật: 14/09/2026 09:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,270 ▼30K 14,570 ▼30K
Miếng SJC Nghệ An 14,270 ▼30K 14,570 ▼30K
Miếng SJC Thái Bình 14,270 ▼30K 14,570 ▼30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 14,270 ▼30K 14,620 ▼30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 14,270 ▼30K 14,620 ▼30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 14,270 ▼30K 14,620 ▼30K
NL 99.99 13,600
Nhẫn Tròn Thái Bình 13,500
Trang sức 99.9 13,930 ▼30K 14,530 ▼30K
Trang sức 99.99 13,940 ▼30K 14,540 ▼30K
Cập nhật: 14/09/2026 09:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,427 ▲1284K 14,572 ▼30K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,427 ▲1284K 14,573 ▼30K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,422 ▼3K 1,452 ▼3K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,422 ▼3K 1,453 ▼3K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,397 ▲1257K 1,442 ▼3K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 135,772 ▼297K 142,772 ▼297K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 98,511 ▼225K 108,311 ▼225K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 88,416 ▲79554K 98,216 ▲88374K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 78,321 ▼183K 88,121 ▼183K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 74,427 ▼175K 84,227 ▼175K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 50,487 ▼126K 60,287 ▼126K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,427 ▲1284K 1,457 ▲1311K
Cập nhật: 14/09/2026 09:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18015 18289 18865
CAD 18159 18435 19055
CHF 31074 31452 32094
CNY 0 3823 3919
EUR 29409 29630 30708
GBP 34237 34628 35571
HKD 0 3175 3377
JPY 161 165 172
KRW 0 18 20
NZD 0 14705 15296
SGD 19906 20188 20755
THB 698 762 815
USD (1,2) 25666 0 0
USD (5,10,20) 25704 0 0
USD (50,100) 25732 25746 26112
Cập nhật: 14/09/2026 09:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,730 25,730 26,110
USD(1-2-5) 24,701 - -
USD(10-20) 24,701 - -
EUR 29,441 29,465 30,864
JPY 164.05 164.35 174.28
GBP 34,402 34,495 35,695
AUD 18,179 18,245 18,938
CAD 18,339 18,398 19,075
CHF 31,310 31,407 32,346
SGD 20,017 20,079 20,868
CNY - 3,789 3,934
HKD 3,238 3,248 3,384
KRW 17.77 18.53 20.17
THB 746.57 755.79 809.04
NZD 14,700 14,836 15,274
SEK - 2,622 2,715
DKK - 3,949 4,089
NOK - 2,741 2,838
LAK - 0.88 1.23
MYR 5,949.53 - 6,717.31
TWD 738.68 - 894.98
SAR - 6,781.64 7,148.25
KWD - 82,221 87,494
Cập nhật: 14/09/2026 09:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,700 25,730 26,110
EUR 29,475 29,593 30,790
GBP 34,415 34,553 35,582
HKD 3,237 3,250 3,367
CHF 31,175 31,300 32,234
JPY 164.54 165.20 173.18
AUD 18,181 18,254 18,848
SGD 20,090 20,171 20,766
THB 763 766 803
CAD 18,351 18,425 19,017
NZD 14,783 15,323
KRW 18.43 20.39
Cập nhật: 14/09/2026 09:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25730 25730 26100
AUD 18161 18261 19191
CAD 18332 18432 19446
CHF 31300 31330 32912
CNY 3803 3828 3963.3
CZK 0 1190 0
DKK 0 4030 0
EUR 29575 29605 31328
GBP 34527 34577 36334
HKD 0 3330 0
JPY 165.12 165.62 176.14
KHR 0 6.097 0
KRW 0 18.8 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6660 0
NOK 0 2790 0
NZD 0 14823 0
PHP 0 385 0
SEK 0 2705 0
SGD 20056 20186 20909
THB 0 727.7 0
TWD 0 800 0
SJC 9999 14350000 14350000 14650000
SBJ 13000000 13000000 14650000
Cập nhật: 14/09/2026 09:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,680 25,730 26,130
USD20 25,650 25,730 26,130
USD1 24,317 25,730 26,875
AUD 18,210 18,360 19,499
EUR 29,341 29,491 31,193
CAD 18,254 18,404 19,735
SGD 20,079 20,279 20,862
JPY 164.99 166.49 172.3
GBP 34,333 34,533 35,640
XAU 14,238,000 0 14,542,000
CNY 0 3,711 0
THB 0 765 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 14/09/2026 09:45