Khám phá đồng hồ thông minh HUAWEI WATCH GT 4: chìa khóa cho cuộc sống hiện đại

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Hôm qua, Nhóm Kinh doanh Tiêu dùng Huawei Việt Nam (Consumer Business Group - CBG) đã chính thức ra mắt bộ đôi đồng hồ thông minh HUAWEI WATCH GT 4 và công bố chương trình đặt trước với nhiều ưu đãi hấp dẫn cho người dùng Việt Nam.

Cụ thể, HUAWEI WATCH GT 4 sẽ được bán ra tại thị trường Việt Nam với 2 phiên bản, phiên bản 46mm dành cho nam và phiên bản 41mm dành cho nữ, cùng với rất nhiều lựa chọn chất liệu và dây đeo phù hợp với mọi phong cách thời trang của người dùng.

Đây cũng chính là điểm nhấn của HUAWEI WATCH GT 4, khi được xem là sản phẩm của sự kết hợp giữa công nghệ và thời trang nhưng vẫn duy trì được tinh thần "Grand Tourer".

kham pha dong ho thong minh huawei watch gt 4 chia khoa cho cuoc song hien dai

Ở phiên bản 46mm với dây composite dệt tổng hợp xanh như một phụ kiện hàng ngày cùng các chỉ số đo lường về sức khỏe cùng thiết kế mặt số hình bát giác góc cạnh và mạnh mẽ đặc biệt phù hợp với nam giới, thì phiên bản 41mm lại sở hữu thiết kế ngọc trai tinh tế và sang trọng.

kham pha dong ho thong minh huawei watch gt 4 chia khoa cho cuoc song hien dai kham pha dong ho thong minh huawei watch gt 4 chia khoa cho cuoc song hien dai

Không chỉ mang đến một bước tiến mới táo bạo về thời trang và công nghệ trong khi vẫn giữ được tính thẩm mỹ hiện đại của các mẫu đồng hồ GT tiền nhiệm. HUAWEI WATCH GT 4 còn có rất nhiều lựa chọn về màu sắc và chất liệu như xanh lá cây, xám, nâu và đen (cho 46mm) và bạc, trắng, và màu đen (cho 41mm) để người dùng có thể dễ dàng lựa chọn để tùy biến theo phong cách và sở thích.

Chưa dừng lại ở đó, người dùng có thể lựa chọn để trải nghiệm nhiều mặt đồng hồ phong cách và thú vị từ hơn 25.000 thiết kế trên cửa hàng HUAWEI Watch Face.

kham pha dong ho thong minh huawei watch gt 4 chia khoa cho cuoc song hien dai

kham pha dong ho thong minh huawei watch gt 4 chia khoa cho cuoc song hien dai

Với các chức năng về quản lý sức khỏe thông minh ngay trên cổ tay hiện có cùng thông điệp “Dẫn Lối Phong Cách”, Huawei còn bổ sung thêm 3 tính năng mới Phân tích rối loạn nhịp timP PG, Lịch chu kỳ thông minh và Theo dõi hô hấp khi ngủ. Đây là thành quả của hơn 10 năm nghiên cứu và phát triển, giúp thiết bị đeo của Huawei có thể theo dõi sức khỏe người dùng dễ dàng.

Nếu như TruSeenTM 5.5+, kết hợp thuật toán tăng cường tín hiệu đa kênh từ phương pháp học sâu của Huawei. Nhờ đó, kết quả đo lường sức khỏe tim của người dùng chính xác hơn 30% ngay cả trong các hoạt động như chạy, nhảy dây hoặc môi trường nhiệt độ thấp.

Thì TruSleepTM 3.0 được nâng cấp để nhằm giúp người dùng hiểu rõ hơn về giấc ngủ. Ở phiên bản này, tính năng Theo Dõi Hô Hấp Khi Ngủ có nhiệm vụ nhận biết các bất thường về hơi thở trong khi ngủ, để người dùng hiểu thêm về sức khỏe hô hấp trong khi ngủ cũng như điều chỉnh thói quen ngủ của mình.

HUAWEI WATCH GT 4 cũng nâng cấp tính năng Lịch Chu Kỳ Thông Minh có thể theo dõi và phân tích các chỉ số sinh lý của nữ giới, chẳng hạn như nhịp tim khi ngủ, nhiệt độ cơ thể, nhịp thở và hơn thế nữa, để dự đoán chu kỳ kinh nguyệt. Điều này sẽ giúp người dùng có chu kỳ không ổn định có thể chuẩn bị và chăm sóc sức khỏe tốt hơn tại các mốc quan trọng trong chu kỳ.

kham pha dong ho thong minh huawei watch gt 4 chia khoa cho cuoc song hien dai

Đồng hành cùng người dùng để trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình, công nghệ TruSeenTM 5.5+ trên HUAWEI WATCH GT 4 còn giúp nâng tầm trải nghiệm thể thao với vòng hoạt động và GNSS cải tiến.

Vòng Hoạt Động hỗ trợ sẽ giúp người dung theo dõi quá trình luyện tập thể thao và chăm sóc sức khỏe bằng cách hiển thị lượng calo đốt cháy, tổng thời gian tập luyện và khuyến khích người dùng hoàn thành 3 vòng hoạt đồng với bộ sư tập huy chương khi hoàn thành mục tiêu đặt ra hoặc đạt được kỷ lục tập luyện mới.

HUAWEI WATCH GT 4 cũng cung cấp hơn 100 chế độ luyện tập, hiện bao gồm các môn thể thao xu hướng như tennis lồng và thậm chí cả eSport, giúp việc duy trì hoạt động trở nên thuận tiện hơn.

Bằng 5 hệ thống định vị GNSS băng tần kép, HUAWEI WATCH GT 4 có thể giúp định vị chính xác hơn 30% so với các phiên bản trước, ngay cả khi chạy trong các thành phố sầm uất cản trở việc tiếp nhận tín hiệu. Người dùng cũng có thể tận hưởng kết nối ổn định và chính xác trong khi chạy, đi bộ đường dài hoặc chạy xe đạp, trong đó, khoảng cách, tốc độ và độ cao luôn chính xác và ổn định.

kham pha dong ho thong minh huawei watch gt 4 chia khoa cho cuoc song hien dai

Và để kết nối liền mạch với cuộc sống tiện nghi HUAWEI WATCH GT 4 còn là chìa khóa cho cuộc sống hiện đại, thông minh hơn, kết nối hơn. Chiếc đồng hồ thông minh này sẽ là động lực để bắt đầu hành trình luyện tập, kết nối giao tiếp xã hội, chuyên gia quản lý các tác vụ hàng ngày và là cầu nối trên mọi nền tảng.

HUAWEI WATCH GT 4 cũng sẵn sàng đồng bộ hóa liền mạch với điện thoại thông minh thông, cho phép người dùng cập nhật lịch trình liên tục, dễ dàng xem và trả lời tin nhắn nhanh trong khi tập luyện chỉ bằng một chạm.

Khả năng tương thích hoàn hảo với cả thiết bị iOS và Android của HUAWEI WATCH GT 4 cho phép người dùng linh hoạt lựa chọn hệ sinh thái mà không ảnh hưởng đến quyền riêng tư và bảo mật dữ liệu. Đặc biệt hơn, HUAWEI WATCH GT 4 tự hào có thời lượng pin ấn tượng lên đến 14 ngày sử dụng trên 46mm và 7 ngày trên 41mm, vượt trội so với các thiết bị tương tự trên thị trường.

kham pha dong ho thong minh huawei watch gt 4 chia khoa cho cuoc song hien dai

kham pha dong ho thong minh huawei watch gt 4 chia khoa cho cuoc song hien dai

HUAWEI WATCH GT 4 có giá bán chỉ từ 4.990.000 đồng và bộ quà tặng lên đến 2.000.000 đồng. Trong thời gian từ 05/10 đến 13/10/2023 tại các hệ thống bán lẻ CellphoneS, Hoàng Hà Mobile, FPT Shop, Di Động Việt và sàn thương mại điện tử Shopee, Lazada.

Chi tiết về sản phẩm xem thêm tại

- Website: https://consumer.huawei.com/vn/

- Facebook: https://www.facebook.com/HUAWEImobileVN/

- Instagram: https://www.instagram.com/HUAWEImobile.vn/

- YouTube: https://www.youtube.com/channel/UCZHtMqL0Ivh1r9IkbucVOMw

Có thể bạn quan tâm

Trải nghiệm nhanh HUAWEI WATCH GT 6 phiên bản 41mm dây da dành cho nữ

Trải nghiệm nhanh HUAWEI WATCH GT 6 phiên bản 41mm dây da dành cho nữ

E-Fashion
Mình được Nhóm kinh doanh tiêu dùng Huawei cho mượn chiếc HUAWEI WATCH GT 6 phiên bản 41mm để trải nghiệm và cảm nhận đầu tiên là hơi bất ngờ với những gì Huawei đã làm với phiên bản này.
Chiếc iPhone Air Aurora xanh ngọc lục bảo độc bản đầu tiên trên thế giới được chế tác như thế nào?

Chiếc iPhone Air Aurora xanh ngọc lục bảo độc bản đầu tiên trên thế giới được chế tác như thế nào?

E-Fashion
Việc này giúp cho Nhà chế tác Thắng Eric (G’Ace International) tiếp tục hành trình khẳng định vị thế trên bản đồ chế tác xa xỉ toàn cầu, và ông đã dành 94 giờ để biến nguyên bản chiếc iPhone Air đầu tiên trên thế giới trở thành độc bản. Trong suốt 94 giờ chế tác liên tục, chiếc iPhone Air nguyên bản đã biến thành một tuyệt phẩm xa xỉ mang tên iPhone Air EMERALD, nằm trong bộ sưu tập giới hạn AURORA và được đánh số thứ tự 379/499.
PITAKA không chỉ là sự khác biệt

PITAKA không chỉ là sự khác biệt

E-Fashion
Cùng với UAG, PITAKA là hai thương hiệu phụ kiện mới chính thức tham gia vào hệ sinh thái phụ kiện cao cấp năm 2025 - The Flagship Ecosystem của DTR. Đánh dấu bước tiến quan trọng trong hành trình phát triển của PITAKA tại Việt Nam và khu vực, giúp người dùng Việt có thể tiếp cận những sản phẩm phụ kiện thời trang và cao cấp, đạt nhiều giải thưởng quốc tế.
Meta ra mắt loạt sản phẩm mới tại Meta Connect 2025

Meta ra mắt loạt sản phẩm mới tại Meta Connect 2025

E-Fashion
Sự kiện vừa được tổ chức vào 17/9 với nhiều tuyên bố quan trọng về công nghệ đeo thông minh và tích hợp trí tuệ nhân tạo cũng như cam kết lâu dài của Meta trong việc đưa “siêu trí tuệ cá nhân” đến với người dùng trên toàn cầu thông qua kính thông minh thế hệ mới và trải nghiệm số sống động.
Garmin Venu 4, chăm sóc sức khỏe toàn diện hơn

Garmin Venu 4, chăm sóc sức khỏe toàn diện hơn

Điện tử tiêu dùng
Đồng thồ được thiết kế để đẹp mắt, nhỏ gọn, kết hợp công nghệ theo dõi sức khỏe chuyên sâu và huấn luyện viên cá nhân hóa Garmin Fitness Coach, cùng thời lượng pin lên đến 12 ngày.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Hà Nội

19°C

Cảm giác: 19°C
mây thưa
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
14°C
Thứ ba, 13/01/2026 03:00
21°C
Thứ ba, 13/01/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 13/01/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 13/01/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 13/01/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 13/01/2026 18:00
18°C
Thứ ba, 13/01/2026 21:00
17°C
Thứ tư, 14/01/2026 00:00
17°C
Thứ tư, 14/01/2026 03:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 14/01/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 14/01/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 15:00
20°C
Thứ tư, 14/01/2026 18:00
19°C
Thứ tư, 14/01/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 15/01/2026 00:00
19°C
Thứ năm, 15/01/2026 03:00
19°C
Thứ năm, 15/01/2026 06:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 09:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 12:00
19°C
Thứ năm, 15/01/2026 15:00
19°C
Thứ năm, 15/01/2026 18:00
19°C
Thứ năm, 15/01/2026 21:00
19°C
Thứ sáu, 16/01/2026 00:00
19°C
Thứ sáu, 16/01/2026 03:00
21°C
Thứ sáu, 16/01/2026 06:00
22°C
Thứ sáu, 16/01/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 16/01/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 16/01/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 16/01/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 17/01/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 17/01/2026 03:00
20°C
Thứ bảy, 17/01/2026 06:00
20°C
Thứ bảy, 17/01/2026 09:00
21°C
Thứ bảy, 17/01/2026 12:00
20°C
Thứ bảy, 17/01/2026 15:00
20°C
TP Hồ Chí Minh

26°C

Cảm giác: 26°C
mây thưa
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 13/01/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 13/01/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 13/01/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 13/01/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 13/01/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 13/01/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 13/01/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 14/01/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 14/01/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 14/01/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 14/01/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 14/01/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 14/01/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 14/01/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 15/01/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 15/01/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 15/01/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 15/01/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 15/01/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 15/01/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 15/01/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 15/01/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 16/01/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 16/01/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 16/01/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 16/01/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 16/01/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 17/01/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 17/01/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 17/01/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 17/01/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 17/01/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 17/01/2026 15:00
24°C
Đà Nẵng

22°C

Cảm giác: 22°C
mây cụm
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
18°C
Thứ ba, 13/01/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 13/01/2026 06:00
23°C
Thứ ba, 13/01/2026 09:00
22°C
Thứ ba, 13/01/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 13/01/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 13/01/2026 18:00
19°C
Thứ ba, 13/01/2026 21:00
19°C
Thứ tư, 14/01/2026 00:00
19°C
Thứ tư, 14/01/2026 03:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 06:00
23°C
Thứ tư, 14/01/2026 09:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 15/01/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 15/01/2026 03:00
23°C
Thứ năm, 15/01/2026 06:00
23°C
Thứ năm, 15/01/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 15/01/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 15/01/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 15/01/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 15/01/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 16/01/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 16/01/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 06:00
24°C
Thứ sáu, 16/01/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 16/01/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 16/01/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 17/01/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 17/01/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 17/01/2026 06:00
23°C
Thứ bảy, 17/01/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 17/01/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 17/01/2026 15:00
22°C
Khánh Hòa

22°C

Cảm giác: 22°C
mây cụm
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
20°C
Thứ ba, 13/01/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 13/01/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 13/01/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 13/01/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 13/01/2026 15:00
19°C
Thứ ba, 13/01/2026 18:00
18°C
Thứ ba, 13/01/2026 21:00
18°C
Thứ tư, 14/01/2026 00:00
20°C
Thứ tư, 14/01/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 14/01/2026 06:00
29°C
Thứ tư, 14/01/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 14/01/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 14/01/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 15/01/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 15/01/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 15/01/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 15/01/2026 12:00
21°C
Thứ năm, 15/01/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 15/01/2026 18:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 21:00
19°C
Thứ sáu, 16/01/2026 00:00
20°C
Thứ sáu, 16/01/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 16/01/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 16/01/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 16/01/2026 12:00
21°C
Thứ sáu, 16/01/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 16/01/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 16/01/2026 21:00
19°C
Thứ bảy, 17/01/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 17/01/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 17/01/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 17/01/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 17/01/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 17/01/2026 15:00
20°C
Nghệ An

13°C

Cảm giác: 13°C
mây cụm
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
12°C
Thứ ba, 13/01/2026 03:00
21°C
Thứ ba, 13/01/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 13/01/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 13/01/2026 12:00
16°C
Thứ ba, 13/01/2026 15:00
14°C
Thứ ba, 13/01/2026 18:00
13°C
Thứ ba, 13/01/2026 21:00
12°C
Thứ tư, 14/01/2026 00:00
12°C
Thứ tư, 14/01/2026 03:00
21°C
Thứ tư, 14/01/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 14/01/2026 09:00
25°C
Thứ tư, 14/01/2026 12:00
17°C
Thứ tư, 14/01/2026 15:00
15°C
Thứ tư, 14/01/2026 18:00
14°C
Thứ tư, 14/01/2026 21:00
14°C
Thứ năm, 15/01/2026 00:00
15°C
Thứ năm, 15/01/2026 03:00
18°C
Thứ năm, 15/01/2026 06:00
23°C
Thứ năm, 15/01/2026 09:00
22°C
Thứ năm, 15/01/2026 12:00
18°C
Thứ năm, 15/01/2026 15:00
18°C
Thứ năm, 15/01/2026 18:00
17°C
Thứ năm, 15/01/2026 21:00
17°C
Thứ sáu, 16/01/2026 00:00
17°C
Thứ sáu, 16/01/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 16/01/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 16/01/2026 12:00
19°C
Thứ sáu, 16/01/2026 15:00
17°C
Thứ sáu, 16/01/2026 18:00
16°C
Thứ sáu, 16/01/2026 21:00
17°C
Thứ bảy, 17/01/2026 00:00
18°C
Thứ bảy, 17/01/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 17/01/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 17/01/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 17/01/2026 12:00
19°C
Thứ bảy, 17/01/2026 15:00
19°C
Phan Thiết

23°C

Cảm giác: 23°C
mây cụm
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
22°C
Thứ ba, 13/01/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 13/01/2026 06:00
26°C
Thứ ba, 13/01/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 13/01/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 13/01/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 13/01/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 13/01/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 14/01/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 14/01/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 14/01/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 14/01/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 14/01/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 15/01/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 15/01/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 15/01/2026 06:00
26°C
Thứ năm, 15/01/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 15/01/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 15/01/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 15/01/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 15/01/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 16/01/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 16/01/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 16/01/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 17/01/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 17/01/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 17/01/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 17/01/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 17/01/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 17/01/2026 15:00
22°C
Quảng Bình

14°C

Cảm giác: 14°C
mây cụm
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
13°C
Thứ ba, 13/01/2026 03:00
19°C
Thứ ba, 13/01/2026 06:00
21°C
Thứ ba, 13/01/2026 09:00
19°C
Thứ ba, 13/01/2026 12:00
13°C
Thứ ba, 13/01/2026 15:00
13°C
Thứ ba, 13/01/2026 18:00
12°C
Thứ ba, 13/01/2026 21:00
12°C
Thứ tư, 14/01/2026 00:00
12°C
Thứ tư, 14/01/2026 03:00
21°C
Thứ tư, 14/01/2026 06:00
25°C
Thứ tư, 14/01/2026 09:00
21°C
Thứ tư, 14/01/2026 12:00
16°C
Thứ tư, 14/01/2026 15:00
16°C
Thứ tư, 14/01/2026 18:00
17°C
Thứ tư, 14/01/2026 21:00
17°C
Thứ năm, 15/01/2026 00:00
17°C
Thứ năm, 15/01/2026 03:00
21°C
Thứ năm, 15/01/2026 06:00
22°C
Thứ năm, 15/01/2026 09:00
21°C
Thứ năm, 15/01/2026 12:00
17°C
Thứ năm, 15/01/2026 15:00
16°C
Thứ năm, 15/01/2026 18:00
16°C
Thứ năm, 15/01/2026 21:00
16°C
Thứ sáu, 16/01/2026 00:00
16°C
Thứ sáu, 16/01/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 16/01/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 12:00
18°C
Thứ sáu, 16/01/2026 15:00
17°C
Thứ sáu, 16/01/2026 18:00
17°C
Thứ sáu, 16/01/2026 21:00
17°C
Thứ bảy, 17/01/2026 00:00
18°C
Thứ bảy, 17/01/2026 03:00
22°C
Thứ bảy, 17/01/2026 06:00
22°C
Thứ bảy, 17/01/2026 09:00
21°C
Thứ bảy, 17/01/2026 12:00
19°C
Thứ bảy, 17/01/2026 15:00
17°C
Thừa Thiên Huế

21°C

Cảm giác: 21°C
mây cụm
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
16°C
Thứ ba, 13/01/2026 03:00
21°C
Thứ ba, 13/01/2026 06:00
23°C
Thứ ba, 13/01/2026 09:00
21°C
Thứ ba, 13/01/2026 12:00
18°C
Thứ ba, 13/01/2026 15:00
16°C
Thứ ba, 13/01/2026 18:00
15°C
Thứ ba, 13/01/2026 21:00
15°C
Thứ tư, 14/01/2026 00:00
16°C
Thứ tư, 14/01/2026 03:00
24°C
Thứ tư, 14/01/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 14/01/2026 09:00
24°C
Thứ tư, 14/01/2026 12:00
19°C
Thứ tư, 14/01/2026 15:00
19°C
Thứ tư, 14/01/2026 18:00
18°C
Thứ tư, 14/01/2026 21:00
17°C
Thứ năm, 15/01/2026 00:00
18°C
Thứ năm, 15/01/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 15/01/2026 06:00
24°C
Thứ năm, 15/01/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 15/01/2026 12:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 15:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 18:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 21:00
18°C
Thứ sáu, 16/01/2026 00:00
18°C
Thứ sáu, 16/01/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 16/01/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 16/01/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 16/01/2026 12:00
20°C
Thứ sáu, 16/01/2026 15:00
19°C
Thứ sáu, 16/01/2026 18:00
18°C
Thứ sáu, 16/01/2026 21:00
18°C
Thứ bảy, 17/01/2026 00:00
19°C
Thứ bảy, 17/01/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 17/01/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 17/01/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 17/01/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 17/01/2026 15:00
20°C
Hà Giang

15°C

Cảm giác: 14°C
mây cụm
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
13°C
Thứ ba, 13/01/2026 03:00
20°C
Thứ ba, 13/01/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 13/01/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 13/01/2026 12:00
17°C
Thứ ba, 13/01/2026 15:00
15°C
Thứ ba, 13/01/2026 18:00
14°C
Thứ ba, 13/01/2026 21:00
14°C
Thứ tư, 14/01/2026 00:00
13°C
Thứ tư, 14/01/2026 03:00
20°C
Thứ tư, 14/01/2026 06:00
23°C
Thứ tư, 14/01/2026 09:00
22°C
Thứ tư, 14/01/2026 12:00
18°C
Thứ tư, 14/01/2026 15:00
16°C
Thứ tư, 14/01/2026 18:00
15°C
Thứ tư, 14/01/2026 21:00
16°C
Thứ năm, 15/01/2026 00:00
16°C
Thứ năm, 15/01/2026 03:00
18°C
Thứ năm, 15/01/2026 06:00
19°C
Thứ năm, 15/01/2026 09:00
19°C
Thứ năm, 15/01/2026 12:00
17°C
Thứ năm, 15/01/2026 15:00
17°C
Thứ năm, 15/01/2026 18:00
17°C
Thứ năm, 15/01/2026 21:00
17°C
Thứ sáu, 16/01/2026 00:00
17°C
Thứ sáu, 16/01/2026 03:00
18°C
Thứ sáu, 16/01/2026 06:00
22°C
Thứ sáu, 16/01/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 12:00
18°C
Thứ sáu, 16/01/2026 15:00
17°C
Thứ sáu, 16/01/2026 18:00
16°C
Thứ sáu, 16/01/2026 21:00
16°C
Thứ bảy, 17/01/2026 00:00
17°C
Thứ bảy, 17/01/2026 03:00
21°C
Thứ bảy, 17/01/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 17/01/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 17/01/2026 12:00
19°C
Thứ bảy, 17/01/2026 15:00
17°C
Hải Phòng

18°C

Cảm giác: 18°C
bầu trời quang đãng
Thứ ba, 13/01/2026 00:00
15°C
Thứ ba, 13/01/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 13/01/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 13/01/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 13/01/2026 12:00
19°C
Thứ ba, 13/01/2026 15:00
18°C
Thứ ba, 13/01/2026 18:00
17°C
Thứ ba, 13/01/2026 21:00
17°C
Thứ tư, 14/01/2026 00:00
17°C
Thứ tư, 14/01/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 14/01/2026 06:00
24°C
Thứ tư, 14/01/2026 09:00
23°C
Thứ tư, 14/01/2026 12:00
20°C
Thứ tư, 14/01/2026 15:00
19°C
Thứ tư, 14/01/2026 18:00
19°C
Thứ tư, 14/01/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 15/01/2026 00:00
19°C
Thứ năm, 15/01/2026 03:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 06:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 09:00
22°C
Thứ năm, 15/01/2026 12:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 15:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 18:00
20°C
Thứ năm, 15/01/2026 21:00
19°C
Thứ sáu, 16/01/2026 00:00
19°C
Thứ sáu, 16/01/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 16/01/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 16/01/2026 12:00
20°C
Thứ sáu, 16/01/2026 15:00
20°C
Thứ sáu, 16/01/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 16/01/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 17/01/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 17/01/2026 03:00
21°C
Thứ bảy, 17/01/2026 06:00
21°C
Thứ bảy, 17/01/2026 09:00
21°C
Thứ bảy, 17/01/2026 12:00
20°C
Thứ bảy, 17/01/2026 15:00
20°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 156,000 ▲1000K 159,000 ▲1000K
Hà Nội - PNJ 156,000 ▲1000K 159,000 ▲1000K
Đà Nẵng - PNJ 156,000 ▲1000K 159,000 ▲1000K
Miền Tây - PNJ 156,000 ▲1000K 159,000 ▲1000K
Tây Nguyên - PNJ 156,000 ▲1000K 159,000 ▲1000K
Đông Nam Bộ - PNJ 156,000 ▲1000K 159,000 ▲1000K
Cập nhật: 12/01/2026 22:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,000 ▲220K 16,200 ▲220K
Miếng SJC Nghệ An 16,000 ▲220K 16,200 ▲220K
Miếng SJC Thái Bình 16,000 ▲220K 16,200 ▲220K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 15,780 ▲150K 16,080 ▲150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 15,780 ▲150K 16,080 ▲150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 15,780 ▲150K 16,080 ▲150K
NL 99.99 14,950 ▲80K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 14,950 ▲80K
Trang sức 99.9 15,370 ▲150K 15,970 ▲150K
Trang sức 99.99 15,380 ▲150K 15,980 ▲150K
Cập nhật: 12/01/2026 22:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 160 ▼1418K 16,202 ▲220K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 160 ▼1418K 16,203 ▲220K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,565 ▲22K 159 ▼1409K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,565 ▲22K 1,591 ▲22K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 155 ▼1373K 158 ▼1400K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 150,436 ▲1679K 156,436 ▲2179K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 110,162 ▲1650K 118,662 ▲1650K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 99,101 ▲1496K 107,601 ▲1496K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 8,804 ▼77894K 9,654 ▼85544K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 83,773 ▲75524K 92,273 ▲83174K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 57,543 ▲918K 66,043 ▲918K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 ▼1418K 162 ▼1436K
Cập nhật: 12/01/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17082 17353 17927
CAD 18393 18670 19284
CHF 32311 32694 33335
CNY 0 3470 3830
EUR 30055 30328 31351
GBP 34535 34927 35859
HKD 0 3238 3440
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 14805 15389
SGD 19881 20163 20684
THB 756 819 873
USD (1,2) 26002 0 0
USD (5,10,20) 26043 0 0
USD (50,100) 26072 26091 26385
Cập nhật: 12/01/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,085 26,085 26,385
USD(1-2-5) 25,042 - -
USD(10-20) 25,042 - -
EUR 30,138 30,162 31,403
JPY 162.79 163.08 170.43
GBP 34,772 34,866 35,802
AUD 17,295 17,357 17,868
CAD 18,556 18,616 19,205
CHF 32,500 32,601 33,370
SGD 19,992 20,054 20,735
CNY - 3,708 3,818
HKD 3,311 3,321 3,414
KRW 16.55 17.26 18.58
THB 800.54 810.43 865.04
NZD 14,769 14,906 15,297
SEK - 2,810 2,900
DKK - 4,030 4,159
NOK - 2,561 2,644
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,040.19 - 6,796.03
TWD 749.91 - 905.67
SAR - 6,888.08 7,232.61
KWD - 83,617 88,693
Cập nhật: 12/01/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,080 26,085 26,385
EUR 30,066 30,187 31,353
GBP 34,670 34,809 35,803
HKD 3,303 3,316 3,429
CHF 32,358 32,488 33,411
JPY 162.79 163.44 170.76
AUD 17,268 17,337 17,909
SGD 20,098 20,179 20,758
THB 819 822 860
CAD 18,574 18,649 19,224
NZD 14,853 15,379
KRW 17.29 18.93
Cập nhật: 12/01/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26065 26065 26385
AUD 17261 17361 18291
CAD 18572 18672 19687
CHF 32555 32585 34167
CNY 0 3731.6 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4125 0
EUR 30241 30271 31996
GBP 34832 34882 36642
HKD 0 3390 0
JPY 162.84 163.34 173.89
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6640 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 14913 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20037 20167 20895
THB 0 785.5 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 16000000 16000000 16200000
SBJ 14000000 14000000 16200000
Cập nhật: 12/01/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,095 26,145 26,385
USD20 26,095 26,145 26,385
USD1 26,095 26,145 26,385
AUD 17,308 17,408 18,519
EUR 30,385 30,385 31,797
CAD 18,520 18,620 19,930
SGD 20,114 20,264 20,833
JPY 163.33 164.83 169.42
GBP 34,929 35,079 35,850
XAU 15,998,000 0 16,202,000
CNY 0 3,617 0
THB 0 821 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 12/01/2026 22:00