Dyson ra mắt phiên bản màu mới cho mùa Tết Ất Tỵ

Dyson ra mắt phiên bản màu đặc biệt Red Velvet/Gold cho mùa Tết Ất Tỵ

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Theo đó, phiên bản đặc biệt Red Velvet/Gold là sự kết hợp độc đáo giữa gam đỏ burgundy và đỏ đồng, cùng với lớp hoàn thiện tựa gốm sang trọng.
Dọn nhà đón Tết cùng Dyson Bí quyết làm đẹp chuẩn salon của Quỳnh Anh Shyn mà có thể bạn chưa biết Dyson Airwrap i.d.: máy tạo kiểu tóc thông minh ra mắt người dùng Việt

Luôn chú trọng kiểu dáng lẫn chất lượng của từng sản phẩm được chế tạo, chính vì thế phiên bản màu sắc đặc biệt cho dịp Tết này của Dyson được lấy cảm hứng từ vẻ mềm mại của chất liệu nhung kết hợp với sự tinh xảo của bề mặt gốm, tạo nên một tổng thể quyến rũ và sang trọng.

Theo các chuyên gia tạo mẫu, thì màu đỏ nhung là một gam màu không bao giờ lỗi mốt, phù hợp với mọi lứa tuổi và loại tóc và được dự đoán sẽ “bùng nổ” trong năm 2025. Đỏ burgundy đang dần khẳng định vị thế của mình như một gam màu trung tính thời thượng, trong khi đỏ thẫm (crimson) vẫn luôn là sự lựa chọn kinh điển trong các phong cách trang điểm và làm móng.

Dyson ra mắt phiên bản màu Red Velvet/Gold
Dyson ra mắt BST màu Red Velvet/Gold mới

Đại sứ Phong cách Toàn cầu của Dyson, ông Matthew Collins cũng đã chia sẻ các bước đơn giản tạo kiểu tóc uốn xoăn hình chữ S đầy ấn tượng:

Đầu tiên hãy gội sạch đầu, dùng khăn bông thấm bớt nước và lau tóc nhẹ nhàng để tóc vẫn giữ được độ ẩm nhất định.

Sau đó chọn mức công suất và nhiệt độ cao nhất cho máy tạo kiểu tóc thông minh Dyson Airwrap™ i.d.

Dùng lược duỗi mượt tóc cứng hoặc mềm để sấy tóc cho đến khi khô khoảng 80%.

Đừng quên chia tóc thành từng phần nhỏ. Đây là bước vô cùng quan trọng để đạt được kết quả như ý.

Chuyển sang đầu uốn 40mm để tiếp tục tạo kiểu.

Giữ máy tạo kiểu tóc thông minh Dyson Airwrap i.d. với đầu uốn hướng xuống, sau đó dùng tay quấn tóc quanh đầu uốn theo chiều luồng khí, hướng ngược ra khỏi khuôn mặt.

Giữ trong khoảng 15 giây hoặc cho đến khi tóc khô hoàn toàn.

Kích hoạt chế độ Bắn lạnh và giữ trong 5-10 giây để cố định và định hình lọn tóc uốn.

Tắt máy để thả lọn tóc uốn.

Tiếp tục lặp lại các bước này cho toàn bộ mái tóc, luân phiên thay đổi hướng luồng khí để tạo vẻ bồng bềnh tự nhiên cho kiểu tóc.

Thao khảo thêm các kiểu tóc mới cùng Dyson tại đây.

Dyson ra mắt phiên bản màu Red Velvet/Gold
Máy tạo kiểu tóc thông minh Dyson Airwrap i.d.™ phiên bản màu Red Velvet/Gold
Dyson ra mắt phiên bản màu Red Velvet/Gold
Đầu uốn hình nón (Conical barrel) giúp định hình những lọn tóc xoăn rõ nét
Dyson ra mắt phiên bản màu Red Velvet/Gold
Lược tròn tạo phồng lớn (Large round volumising brush) giúp tạo độ phồng và độ dày tự nhiên

Trong dải sản phẩm màu mới nhân dịp Tết này, máy tạo kiểu tóc thông minh Dyson Airwrap i.d.™ là sản phẩm làm đẹp từng đạt nhiều giải thưởng toàn cầu, giờ đây đã được nâng cấp với công nghệ không dây Bluetooth®, mang đến trải nghiệm tạo kiểu dễ dàng và tối ưu. Chỉ với một nút nhấn, người dùng có thể tùy chỉnh hồ sơ chăm sóc tóc của mình và tự động tạo ra lọn tóc uốn hoàn hảo. Máy tạo kiểu tóc thông minh Dyson Airwrap i.d.™ được trang bị thêm các đầu phụ kiện mới: Đầu uốn hình nón (Conical barrel) giúp định hình những lọn tóc xoăn rõ nét, Lược tròn tạo phồng lớn (Large round volumising brush) giúp tạo độ phồng và độ dày tự nhiên, và sự trở lại của Đầu sấy nhanh (Fast dryer) giúp tiết kiệm thời gian sấy tóc trước khi tạo kiểu.

Sản phẩm có giá bán lẻ đề nghị 15,990,000 đồng.

Dyson ra mắt phiên bản màu Red Velvet/Gold
Máy sấy tóc Dyson Supersonic Nural™
Dyson ra mắt phiên bản màu Red Velvet/Gold
Các đầu phụ kiện của máy được cải tiến để tự động ghi nhớ thói quen tạo kiểu của người sử dụng
Dyson ra mắt phiên bản màu Red Velvet/Gold
Các đầu phụ kiện của máy được cải tiến để tự động ghi nhớ thói quen tạo kiểu của người sử dụng

Máy sấy tóc Dyson Supersonic Nural™, là dòng máy sấy tóc thông minh nhất của Dyson được tích hợp cảm biến Nural™ đo lường khoảng cách giữa máy và tóc, duy trì nhiệt độ ổn định để bảo vệ da đầu khỏe mạnh và cải thiện độ bóng mượt tự nhiên cho tóc. Bên cạnh đó, các đầu phụ kiện của máy được cải tiến để tự động ghi nhớ thói quen tạo kiểu của người sử dụng, giúp đơn giản hóa chu trình tạo kiểu bằng cách ghi nhớ các cài đặt từ lần sử dụng gần nhất của người dùng, và tự động áp dụng những cài đặt này vào lần sử dụng tiếp theo.

Sản phẩm có giá bán lẻ đề nghị 12,990,000 đồng.

Dyson ra mắt phiên bản màu Red Velvet/Gold
Máy sấy duỗi tóc Dyson Airstrait™ phiên bản màu Red Velvet/Gold

Sản phẩm thứ 3 có mặt trong BST màu đỏ nhung mới là máy sấy duỗi tóc Dyson Airstrait™. Nhờ sử dụng không khí để kéo thẳng và duỗi tóc từ lúc còn ướt đến khi khô. Bằng cách loại bỏ hoàn toàn tấm kẹp nóng, máy giúp bảo vệ tóc khỏi hư tổn do nhiệt độ cao và lực kéo mạnh. Dyson Airstrait™ giúp người dùng có được kiểu tóc thẳng mượt, với độ phồng tự nhiên và chuyển động sống động, đồng thời bảo vệ mái tóc, giúp tóc chắc khỏe và suôn mượt.

Sản phẩm có giá bán lẻ đề nghị 14,990,000 đồng.

BST màu Red Velvet/Gold hiện đã có mặt tại các cửa hàng Dyson Việt Nam trên khắp cả nước và website https://www.dyson.vn/vi-VN/.

Có thể bạn quan tâm

Xiaomi ra mắt robot hút bụi H50 Series: Tự giặt sấy, từ 11,99 triệu

Xiaomi ra mắt robot hút bụi H50 Series: Tự giặt sấy, từ 11,99 triệu

Gia dụng
Xiaomi chính thức mở bán robot hút bụi H50 và H50 Pro tại Việt Nam từ ngày 1/4, với lực hút lần lượt 10.000Pa và 15.000Pa, tích hợp trạm tự giặt sấy giẻ lau và điều hướng LDS laser 360°. Giá sau ưu đãi từ 11,99 triệu đồng, mức giá cạnh tranh trong phân khúc robot hút bụi thông minh dành cho gia đình Việt.
Levoit ra mắt quạt tuần hoàn không khí Levoit 22.9 cm

Levoit ra mắt quạt tuần hoàn không khí Levoit 22.9 cm

Gia dụng
Với khả năng làm mát lên đến 30m, lưu thông không khí khắp phòng nhờ công nghệ Tri-Cyclonic, quạt tuần hoàn không khí Levoit 22.9 cm hứa hẹn sẽ mang đến lựa chọn cao cấp mới cho người dùng Việt.
Dreame ra mắt bộ đôi thiết bị gia dụng mới

Dreame ra mắt bộ đôi thiết bị gia dụng mới

Gia dụng
Đây cũng là lần đầu tiên, Dreame ra mắt nồi chiên không dầu, mang đến trải nghiệm sống tiện nghi và chăm sóc sức khỏe toàn diện cho gia đình, bên cạnh các sản phẩm đã được ra mắt trước đó như robot hút bụi, máy hút bụi cầm tay, máy sấy và chăm sóc tóc cũng như máy lọc không khí.
Đèn học Xiaomi tích hợp radar AI, độ sáng 12.700 lumen, giá gần 10 triệu đồng

Đèn học Xiaomi tích hợp radar AI, độ sáng 12.700 lumen, giá gần 10 triệu đồng

Gia dụng
Xiaomi tiếp tục mở rộng hệ sinh thái thiết bị thông minh với mẫu đèn học công suất lớn. Sản phẩm tích hợp radar 24GHz cùng thuật toán AI điều chỉnh ánh sáng theo thói quen người dùng, mức giá khoảng 2.499 nhân dân tệ, tương đương gần 10 triệu đồng.
Panasonic mang tinh thần Nhật đến lễ hội Việt - Nhật 2026

Panasonic mang tinh thần Nhật đến lễ hội Việt - Nhật 2026

Gia dụng
Đây là lần thứ 11 lễ hội Việt – Nhật được tổ chức nhằm mang tính biểu tượng giữa hai quốc gia, đồng thời mở ra không gian tìm hiểu, trải nghiệm bản sắc Nhật Bản tại Việt Nam.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Hà Nội

30°C

Cảm giác: 36°C
mây cụm
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
38°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
37°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
37°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
30°C
TP Hồ Chí Minh

33°C

Cảm giác: 39°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
35°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
29°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
34°C
Đà Nẵng

33°C

Cảm giác: 40°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
31°C
Nghệ An

39°C

Cảm giác: 37°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
41°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
41°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
37°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
42°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
41°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
37°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
42°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
42°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
38°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
41°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
35°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
39°C
Phan Thiết

33°C

Cảm giác: 37°C
mây thưa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
33°C
Quảng Bình

37°C

Cảm giác: 36°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
38°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
40°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
36°C
Thừa Thiên Huế

37°C

Cảm giác: 41°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
40°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
40°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
40°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
38°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
41°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
31°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
41°C
Hà Giang

37°C

Cảm giác: 38°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
40°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
37°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
31°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
34°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
41°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
35°C
Hải Phòng

30°C

Cảm giác: 35°C
mây thưa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
29°C
Khánh Hòa

36°C

Cảm giác: 38°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
38°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
35°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
38°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
40°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 13/04/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 13/04/2026 03:00
38°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 17,320 ▲370K 17,620 ▲370K
Kim TT/AVPL 17,330 ▲390K 17,630 ▲380K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 17,320 ▲390K 17,620 ▲380K
Nguyên Liệu 99.99 15,900 ▲400K 16,100 ▲400K
Nguyên Liệu 99.9 15,850 ▲400K 16,050 ▲400K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,940 ▲320K 17,340 ▲320K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,890 ▲320K 17,290 ▲320K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,820 ▲320K 17,270 ▲320K
Cập nhật: 08/04/2026 11:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 172,700 ▲3700K 175,700 ▲3700K
Hà Nội - PNJ 172,700 ▲3700K 175,700 ▲3700K
Đà Nẵng - PNJ 172,700 ▲3700K 175,700 ▲3700K
Miền Tây - PNJ 172,700 ▲3700K 175,700 ▲3700K
Tây Nguyên - PNJ 172,700 ▲3700K 175,700 ▲3700K
Đông Nam Bộ - PNJ 172,700 ▲3700K 175,700 ▲3700K
Cập nhật: 08/04/2026 11:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,320 ▲370K 17,620 ▲370K
Miếng SJC Nghệ An 17,320 ▲370K 17,620 ▲370K
Miếng SJC Thái Bình 17,320 ▲370K 17,620 ▲370K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,270 ▲370K 17,570 ▲370K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,270 ▲370K 17,570 ▲370K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,270 ▲370K 17,570 ▲370K
NL 99.90 15,620 ▲120K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,650 ▲120K
Trang sức 99.9 16,760 ▲370K 17,460 ▲370K
Trang sức 99.99 16,770 ▲370K 17,470 ▲370K
Cập nhật: 08/04/2026 11:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,732 ▲37K 17,622 ▲370K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,732 ▲37K 17,623 ▲370K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,727 ▲1558K 1,757 ▲1585K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,727 ▲1558K 1,758 ▲37K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,707 ▲1540K 1,742 ▲37K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 165,975 ▲3663K 172,475 ▲3663K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 121,913 ▲2775K 130,813 ▲2775K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 109,718 ▲2516K 118,618 ▲2516K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 97,523 ▲2258K 106,423 ▲2258K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 92,819 ▲2158K 101,719 ▲2158K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 63,899 ▲1543K 72,799 ▲1543K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,732 ▲37K 1,762 ▲37K
Cập nhật: 08/04/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18028 18303 18878
CAD 18493 18770 19384
CHF 32659 33043 33691
CNY 0 3470 3830
EUR 30101 30374 31400
GBP 34479 34871 35808
HKD 0 3231 3433
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 14999 15584
SGD 20113 20396 20912
THB 736 799 852
USD (1,2) 26064 0 0
USD (5,10,20) 26105 0 0
USD (50,100) 26134 26153 26361
Cập nhật: 08/04/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,141 26,141 26,361
USD(1-2-5) 25,096 - -
USD(10-20) 25,096 - -
EUR 30,299 30,323 31,516
JPY 162.19 162.48 171.21
GBP 34,761 34,855 35,831
AUD 18,282 18,348 18,922
CAD 18,726 18,786 19,360
CHF 33,008 33,111 33,870
SGD 20,280 20,343 21,019
CNY - 3,791 3,913
HKD 3,304 3,314 3,431
KRW 16.48 17.19 18.59
THB 784.73 794.42 845.06
NZD 14,977 15,116 15,470
SEK - 2,780 2,861
DKK - 4,055 4,172
NOK - 2,709 2,788
LAK - 0.91 1.26
MYR 6,179.66 - 6,935.18
TWD 750.42 - 903.5
SAR - 6,913 7,236.86
KWD - 83,733 88,542
Cập nhật: 08/04/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,111 26,141 26,361
EUR 30,167 30,288 31,468
GBP 34,634 34,773 35,777
HKD 3,292 3,305 3,420
CHF 32,701 32,832 33,759
JPY 162.18 162.83 170.17
AUD 18,226 18,299 18,889
SGD 20,274 20,355 20,937
THB 799 802 838
CAD 18,668 18,743 19,308
NZD 14,997 15,526
KRW 17.06 18.74
Cập nhật: 08/04/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26130 26130 26361
AUD 18226 18326 19251
CAD 18673 18773 19789
CHF 32904 32934 34521
CNY 3792.8 3817.8 3953.9
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 30280 30310 32035
GBP 34774 34824 36585
HKD 0 3355 0
JPY 162.57 163.07 173.59
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15064 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2790 0
SGD 20252 20382 21116
THB 0 764.7 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 17400000 17400000 17700000
SBJ 16000000 16000000 17700000
Cập nhật: 08/04/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,159 26,209 26,361
USD20 26,159 26,209 26,361
USD1 26,159 26,209 26,361
AUD 18,267 18,367 19,479
EUR 30,434 30,434 31,842
CAD 18,624 18,724 20,029
SGD 20,331 20,481 21,048
JPY 163.06 164.56 169.1
GBP 34,673 35,023 36,150
XAU 17,398,000 0 17,702,000
CNY 0 3,703 0
THB 0 800 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 08/04/2026 11:00