Garmin chính thức ra mắt BST MARQ thế hệ thứ hai

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Theo đó, thế hệ thứ 2 của dòng sản phẩm cao cấp Garmin MARQ sẽ có 5 model sản phẩm dành cho giới chuyên nghiệp, bao gồm MARQ Athlete, MARQ Adventurer, MARQ Golfer, MARQ Captain và MARQ Aviator.

BST MARQ đều mang đến sự đột phá trong thiết kế và quá trình chế tác, để đưa người dùng đạt đến đỉnh cao mới và hiệu suất cao nhất khi chơi thể thao, cả khi hoạt động ngoài trời, trên máy bay và còn hơn thế nữa.

Theo Garmin, BST MARQ tích hợp công nghệ mang tính cách mạng với bộ tính năng chuyên dụng, thời lượng pin vượt trội lên đến 16 ngày, chất liệu thiết kế cao cấp, được chế tác bằng titanium cấp 5, màn hình cảm ứng AMOLED rực rỡ với mặt kinh sapphire cứng cáp, nhờ đó MARQ (Gen 2) trở thành BST đồng hồ hoàn mỹ, truyền cảm hứng cho những chuyến phiêu lưu bất tận.

garmin chinh thuc ra mat bst marq the he thu hai

"Bộ sưu tập MARQ chính là lời khẳng định cho cam kết chất lượng vượt trội, công nghệ đột phá và độ tin cậy cao của Garmin. Các phiên bản đồng hồ MARQ là những chiếc đồng hồ chuyên dụng cao cấp dành cho cuộc sống hiện đại, được lấy cảm hứng từ hành trình sáng tạo công nghệ hơn 30 năm của Garmin." - Dan Bartel, phó chủ tịch kinh doanh toàn cầu của Garmin cho biết.

Điểm khác biệt đầu tiên của BST MARQ 2 đó là quá trình chế tác đặc biệt, hoàn mỹ đến từng chi tiết. Với những chất liệu thiết kế cao cấp nhất như tinh thể sapphire, gốm và dây đeo dệt vài jacquard, và titan cấp 5, cứng hơn gấp 5 lần so với phần lớn các loại thép, cùng khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và trầy xước vượt trội trong những môi trường khắc nghiệt nhất.

Một nâng cấp mới trên MARQ 2 là màn hình cảm hứng AMOLED màu sắc rực rỡ, cùng thấu kinh sapphire cao cấp kích thước 46mm tối ưu cho trải nghiệm hằng ngày và các hoạt động điều hướng tương tác với bản đồ.

MARQ 2 cũng được tích hợp loạt công nghệ mang tính cách mạng, với tính năng hoàn toàn mới Cố Vấn Hội Chứng Đổi Múi Giờ (Jet Lag Advisor), dành cho những người dùng cần di chuyển nhiều địa điểm trên thế giới.

Tính năng Jet Lag Advisor sẽ sử dụng những dữ liệu về giấc ngủ và sinh học được đo lường trên đồng hồ. Từ đó đưa ra những hướng dẫn về việc tiếp xúc với ánh sáng, điều chỉnh lịch trình giấc ngủ, chế độ dinh dưỡng và các bài tập thể dục phù hợp dựa trên điểm đến của người dùng, để hạn chế tối đa sự ảnh hưởng do vấn đề lệch múi giờ.

Bên cạnh đó, MARQ 2 vẫn sở hữu bộ tính năng theo dõi sức khoẻ năng cao 24/7 của Garmin như đo lường nhịp tim, đo lường mức độ càng thẳng, tính năng theo dõi giấc ngủ…

Ngoài ra, MARQ 2 cũng sở hữu hệ thống định vị đa băng tần GNSS, với mức độ chính xác vượt trội trong mọi điều kiện môi trường khắc nghiệt, cùng thời lượng pin bền bỉ lên đến 16 ngày trong chế độ đồng hồ thông minh

Cùng điểm qua 5 model đáng chú ý của BST MARQ 2

garmin chinh thuc ra mat bst marq the he thu hai

MARQ Adventurer sở hữu dây đồng hồ hybrid kết hợp chất liệu da và cao su FKM giúp chống thấm mồ hôi và vết bẩn trong mọi chuyến phiêu lưu. Đặc biệt, thiết kế vòng bezel thể hiện la bàn đa hướng 360 độ cùng cảm biến điều hướng ABC tích hợp giúp người dùng luôn đi đúng hành trình.

Đồng thời, với bản đồ Topoactive được tải trước cùng hướng dẫn bản đồ NextFork™, công cụ lập kế hoạch leo núi Climb Pro, người dùng có thể dễ dàng truy cập những dữ liệu leo núi thời gian thực, thông tin điều hướng, độ cao của cuộc thám hiểm và hơn thế nữa.

garmin chinh thuc ra mat bst marq the he thu hai

MARQ Captain được chế tác với những yếu tố đặc trưng trong lĩnh vực hàng hải như thiết kế vòng bezel khảm gốm cùng bộ đếm thời gian Regatta và dây đeo dệt vài jacquard sọc xanh dương. Trong đó, tính năng bộ hẹn giờ Regatta được bổ sung công nghệ định vị GPS năng cao, tự động xác định chính xác điểm khởi đầu giúp cho thuyền trưởng xuất phát đúng thời điểm tại vị trí lý tưởng.

Với những tình huống diễn ra trên đại dương, tính năng Cảnh báo và Báo động sẽ lập tức đưa ra những cảnh báo tình hình kéo neo và những thay đổi của thuỷ triều theo thời gian thực. Đồng thời, tính năng kết nối tàu cho phép kết nối với một số máy vẽ biểu đồ Garmin tương thích và điều khiển từ xa các tính năng MFD chính.

garmin chinh thuc ra mat bst marq the he thu hai

MARQ Athlete là chiếc đồng hồ chuyên dụng hiện đại chưa từng có, sản phẩm được chế tác từ vỏ chất liệu titanium cứng cáp, thiết kế vòng bezel phủ DLC với thời gian phục hồi và VO2 Max, cùng dây đeo cao su siêu nhẹ, phong cách và tối ưu độ chính xác của chỉ báo cảm biến.

Vận động viên dễ dàng năng cao giới hạn của bản thân với các chỉ số hiệu suất, theo dõi mức độ thể lực, khả năng hồi phục với tính năng Mức độ Sẵn Sàng Luyện Tập (Training Readiness). Với những vận động viên bộ môn chạy bộ, MARQ 2 Athlete tích hợp hàng loạt những tính năng luyện tập năng cao như PacePro, Thể Lực Theo Thời Gian Thực (Real-time Stamina) giúp sử dụng dữ liệu để quản lý hoạt động tập luyện, hạn chế gắng sức quá mức. Đồng thời sở hữu nhiều chế độ thể thao đa dạng như chạy bộ, đạp xe, bơi lội, lướt sóng, đánh golf, tennis, tập gym và hơn thế nữa.

garmin chinh thuc ra mat bst marq the he thu hai

MARQ Golfer tiếp tục là sản phẩm không thể thiếu dành cho những Golfer chuyên nghiệp, với màu xanh lá cây đặc trưng, thiết kế vòng bezel khảm gốm màu xanh lá đánh dấu hố golf từ 1 đến 18. Tích hợp hơn 42,000 sân golf toàn thế giới được tải trước, khả năng xác định địa hình, độ dốc với tính năng Địa hình vùng Green (Green Contours – yêu cầu đăng ký hội viên Garmin Golf app), cùng tính năng Quân sư Caddie ảo, dữ liệu theo dõi trận đấu tiên tiến nhất, giúp hỗ trợ mục tiêu và chiến lược cú vung gậy putt hoàn hảo và nâng cao hiệu suất của golfer lên một tầm cao mới.

garmin chinh thuc ra mat bst marq the he thu hai

MARQ Aviator cho các phi công hay người đam mê hàng không, MARQ Aviator được chế tác dựa trên đam mê đối với mọi phương tiện bay. Với thiết kế tôn vinh sự hoàn mỹ cùng dây đeo titanium cổ điển có khoá gài vừa vặn, vòng bezel khảm gốm đánh dấu múi giờ GMT 24h. MARQ Aviator sở hữu tính năng điều hướng trực tiếp, hỗ trợ điều hướng thẳng đến vị trí hoặc điểm tham chiếu tuyến đường dẫn đến sân bay gần nhất.

Ngoài ra, các tính năng quan trọng như cơ sở dữ liệu hàng không trên toàn thế giới, tích hợp radar thời tiết Nexrad, bao gồm các báo cáo METAR, TAF, MOS thông báo khi điều kiện điểm đến sân bay thay đổi, khi các thông số gió, khí áp kế vượt quá ngưỡng, cùng hệ thống Garmin Avionics chi tiết, cho phép người dùng nắm được mọi thông tin cần thiết về chuyến bay. Đặc biệt, tính năng Jet Lag Advisor, hướng dẫn về việc tiếp xúc với ánh sáng, lịch trình ngủ và tập thể dục để giảm thiểu tình trạng lệch múi giờ.

BST MARQ thế hệ thứ 2 được phân phối độc quyền bởi Synnex FPT với mức giá lần lượt như sau:

Phiên bản Athlete với mức giá bán lẻ: 51,490,000 VND

Phiên bản Adventurer với mức giá bán lẻ: 56,990,000 VND

Phiên bản Aviator với mức giá bán lẻ: 64,990,000 VND

Phiên bản Captain với mức giá bán lẻ: 59,490,000 VND

Phiên bản Golfer với mức giá bán lẻ: 62,290,000 VND.

Có thể bạn quan tâm

UNIQLO chính thức khai trương cửa hàng thứ 31 tại TTTM Hanoi Centre vào ngày 27/3

UNIQLO chính thức khai trương cửa hàng thứ 31 tại TTTM Hanoi Centre vào ngày 27/3

E-Fashion
UNIQLO, thương hiệu bán lẻ thời trang toàn cầu đến từ Nhật Bản công bố chính thức khai trương cửa hàng tiếp theo - Cửa hàng UNIQLO Hanoi Centre - tại Trung tâm thương mại (TTTM) Hanoi Centre vào ngày 27/3 tới.
Xiaomi ra mắt Redmi Buds 8 Active phiên bản Vitality: Tai nghe giá rẻ, pin lên tới 37 giờ

Xiaomi ra mắt Redmi Buds 8 Active phiên bản Vitality: Tai nghe giá rẻ, pin lên tới 37 giờ

Nghe - Nhìn
Xiaomi tiếp tục mở rộng danh mục tai nghe không dây phổ thông khi chính thức giới thiệu Redmi Buds 8 Active phiên bản Vitality. Sản phẩm hướng đến người dùng trẻ với mức giá khoảng 450.000 đồng, tập trung vào chất lượng âm thanh, kết nối ổn định và thời lượng pin dài.
SONY trình làng mẫu tai nghe true-wireless cao cấp thế hệ mới nhất

SONY trình làng mẫu tai nghe true-wireless cao cấp thế hệ mới nhất

E-Fashion
Trong đó, tính năng chống ồn tốt nhất trêntai nghe WF-1000XM6 sẽ đạt hiệu suất chống ồn vượt trội đến 25% so với phiên bản tiền nhiệm nhờ sử dụng Bộ xử lý chống ồn HD QN3e, bộ xử lý tích hợp V2, bộ tối ưu hoá chống ồn thích ứng và 4 micro trên mỗi bên tai nghe.
Xiaomi mở rộng hệ sinh thái sản phẩm bằng loạt thiết bị đeo và TV Mini LED mới

Xiaomi mở rộng hệ sinh thái sản phẩm bằng loạt thiết bị đeo và TV Mini LED mới

Nghe - Nhìn
Đây là một phần trong chiến lược c mở rộng hệ sinh thái AIoT của Xiaomi tại thị trường Việt Nam, cũng như mong muốn trải nghiệm công nghệ liền mạch từ hành trình du lịch đến giải trí tại gia.
Huawei FreeClip 2: Món quà ý nghĩa dịp Valentine

Huawei FreeClip 2: Món quà ý nghĩa dịp Valentine

E-Fashion
Đáng giá hơn là HUAWEI FreeClip 2 còn được tặng kèm phụ kiện đến từ thương hiệu trang sức PNJ, vừa mang đến nét độc đáo, vừa tạo sự khác biệt và sang trọng.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

26°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
38°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
36°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
26°C
TP Hồ Chí Minh

28°C

Cảm giác: 33°C
mây cụm
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
35°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
29°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
28°C
Đà Nẵng

26°C

Cảm giác: 26°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
26°C
Hải Phòng

27°C

Cảm giác: 30°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
26°C
Khánh Hòa

26°C

Cảm giác: 27°C
mây thưa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
37°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
38°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
35°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
38°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
41°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
23°C
Nghệ An

23°C

Cảm giác: 23°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
41°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
41°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
34°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
37°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
41°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
41°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
37°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
41°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
42°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
35°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
37°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
36°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
26°C
Phan Thiết

25°C

Cảm giác: 26°C
mây thưa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
25°C
Quảng Bình

25°C

Cảm giác: 24°C
mây rải rác
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
38°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
38°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
38°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
40°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
28°C
Thừa Thiên Huế

28°C

Cảm giác: 31°C
mây thưa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
39°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
30°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
40°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
41°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
37°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
29°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
27°C
Hà Giang

25°C

Cảm giác: 25°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
40°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
41°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
32°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
40°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 18:00
25°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,950 17,250
Kim TT/AVPL 16,940 17,250
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,930 17,240
Nguyên Liệu 99.99 15,500 15,700
Nguyên Liệu 99.9 15,450 15,650
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,620 17,020
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,570 16,970
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,500 16,950
Cập nhật: 08/04/2026 03:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 169,000 172,000
Hà Nội - PNJ 169,000 172,000
Đà Nẵng - PNJ 169,000 172,000
Miền Tây - PNJ 169,000 172,000
Tây Nguyên - PNJ 169,000 172,000
Đông Nam Bộ - PNJ 169,000 172,000
Cập nhật: 08/04/2026 03:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,950 17,250
Miếng SJC Nghệ An 16,950 17,250
Miếng SJC Thái Bình 16,950 17,250
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,900 17,200
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,900 17,200
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,900 17,200
NL 99.90 15,500
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,530
Trang sức 99.9 16,390 17,090
Trang sức 99.99 16,400 17,100
Cập nhật: 08/04/2026 03:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,695 17,252
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,695 17,253
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 169 172
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 169 1,721
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 167 1,705
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 162,312 168,812
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 119,138 128,038
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 107,202 116,102
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 95,265 104,165
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 90,661 99,561
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 62,356 71,256
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Cập nhật: 08/04/2026 03:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17751 18024 18599
CAD 18387 18664 19281
CHF 32328 32711 33353
CNY 0 3470 3830
EUR 29819 30091 31118
GBP 34136 34526 35459
HKD 0 3230 3432
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 14737 15324
SGD 19978 20260 20787
THB 725 788 842
USD (1,2) 26072 0 0
USD (5,10,20) 26113 0 0
USD (50,100) 26141 26161 26363
Cập nhật: 08/04/2026 03:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,143 26,143 26,363
USD(1-2-5) 25,098 - -
USD(10-20) 25,098 - -
EUR 29,975 29,999 31,239
JPY 160.82 161.11 169.81
GBP 34,362 34,455 35,427
AUD 17,943 18,008 18,574
CAD 18,624 18,684 19,255
CHF 32,668 32,770 33,529
SGD 20,131 20,194 20,865
CNY - 3,770 3,890
HKD 3,303 3,313 3,431
KRW 16.19 16.88 18.26
THB 773.52 783.07 833.75
NZD 14,738 14,875 15,224
SEK - 2,743 2,823
DKK - 4,011 4,127
NOK - 2,677 2,755
LAK - 0.91 1.26
MYR 6,119.7 - 6,864.35
TWD 746.03 - 897.63
SAR - 6,916.72 7,241.88
KWD - 83,771 88,583
Cập nhật: 08/04/2026 03:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,113 26,143 26,363
EUR 29,818 29,938 31,112
GBP 34,220 34,357 35,355
HKD 3,292 3,305 3,420
CHF 32,390 32,520 33,434
JPY 160.93 161.58 168.82
AUD 17,849 17,921 18,506
SGD 20,128 20,209 20,785
THB 787 790 825
CAD 18,577 18,652 19,212
NZD 14,773 15,299
KRW 16.75 18.37
Cập nhật: 08/04/2026 03:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26219 26219 26363
AUD 17926 18026 18952
CAD 18566 18666 19682
CHF 32576 32606 34193
CNY 3780 3805 3940.8
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 30001 30031 31754
GBP 34439 34489 36247
HKD 0 3355 0
JPY 161.5 162 172.51
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 14843 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2790 0
SGD 20138 20268 20999
THB 0 753.3 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 16950000 16950000 17250000
SBJ 16000000 16000000 17250000
Cập nhật: 08/04/2026 03:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,169 26,219 26,363
USD20 26,169 26,219 26,363
USD1 26,169 26,219 26,363
AUD 17,919 18,019 19,127
EUR 30,103 30,103 31,514
CAD 18,515 18,615 19,924
SGD 20,192 20,342 21,365
JPY 161.84 163.34 167.89
GBP 34,281 34,631 35,498
XAU 16,948,000 0 17,252,000
CNY 0 3,682 0
THB 0 789 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 08/04/2026 03:00