Uống bia không cồn, khi thổi nồng độ cồn có lên không?

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Việc lựa chọn uống bia không cồn (0 độ) ngày càng trở nên phổ biến, đặt ra câu hỏi liệu sau khi uống, khi thổi nồng độ cồn có tăng lên hay không? Bác sĩ Nguyễn Minh Đức, đến từ Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch và Bệnh viện Ung Bướu TP.HCM, đã phân tích rõ hơn về vấn đề này.

uong bia khong con khi thoi nong do con co len khong

Ảnh minh họa.

Bia không cồn được sản xuất tương tự như bia thông thường, nhưng điểm khác biệt chính là giai đoạn loại bỏ cồn sau khi nấu chảy bia, thường thông qua quá trình chưng ở nhiệt độ thấp để cồn bay hơi. Bác sĩ Minh Đức giải thích rằng bia lúa mạch mà chưng cất tách cồn không chỉ không gây hại cho gan mà còn có lợi ích cho quá trình tiêu hóa. So với bia có cồn, bia không cồn ít gây hại cho gan hơn.

Về việc đối mặt với việc thổi nồng độ cồn sau khi uống bia không cồn, bác sĩ Minh Đức khẳng định theo nguyên tắc, nếu bia không có cồn, thì khi thổi nồng độ cồn sẽ không tăng lên.

Bác sĩ CKII Trần Ngọc Lưu Phương, chuyên khoa tiêu hóa - gan mật tại Bệnh viện Nguyễn Tri Phương (TP.HCM), cũng đồng tình và giải thích rằng bia thường chứa cồn etylic, nước, và phụ gia tạo mùi vị. Trong quá trình sản xuất bia không cồn, cồn được loại bỏ hoàn toàn.

Uống bia không cồn, dù với số lượng lớn, không gây say, và không ghi nhận nồng độ cồn trong máu, do đó khi thổi nồng độ cồn, chỉ số không tăng lên. Bác sĩ Lưu Phương cũng nhấn mạnh rằng tác hại của rượu bia đối với sức khỏe chủ yếu xuất phát từ cồn, và bia không cồn thường ít gây hại cho sức khỏe. Tuy nhiên, một số người uống có thể cảm thấy không hấp dẫn do thiếu vị cồn.

Mức phạt nồng độ cồn mới nhất năm 2024

Hiện hành, mức phạt nồng độ cồn khi lái xe được quy định tại Nghị định 100/2019/NĐ-CP (sửa đổi tại Nghị định 123/2021/NĐ-CP) cụ thể như sau:

Mức phạt nồng độ cồn năm 2024 với xe máy

Chưa vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 2 triệu đồng đến 3 triệu đồng. (Điểm c Khoản 6 Điều 6)

Tước giấy phép lái xe từ 10 tháng đến 12 tháng. (Điểm đ Khoản 10 Điều 6)

Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 4 triệu đồng đến 5 triệu đồng. (Điểm c Khoản 7 Điều 6)

Tước giấy phép lái xe từ 16 tháng đến 18 tháng. (Điểm e Khoản 10 Điều 6)

Vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 6 triệu đồng đến 8 triệu đồng. (Điểm e Khoản 8 Điều 6)

Tước giấy phép lái xe từ 22 tháng đến 24 tháng. (Điểm g Khoản 10 Điều 6)

Mức phạt nồng độ cồn năm 2024 với ô tô

Chưa vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 6 triệu đồng đến 8 triệu đồng. (Điểm c Khoản 6 Điều 5)

Tước giấy phép lái xe từ 10 tháng đến 12 tháng. (Điểm e Khoản 11 Điều 5)

Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 16 triệu đồng đến 18 triệu đồng. (Điểm c Khoản 8 Điều 5)

Tước giấy phép lái xe từ 16 tháng đến 18 tháng. (Điểm g Khoản 11 Điều 5)

Vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 30 triệu đồng đến 40 triệu đồng. (Điểm a Khoản 10 Điều 5)

Tước giấy phép lái xe từ 22 tháng đến 24 tháng. (Điểm h Khoản 11 Điều 5)

Mức phạt nồng độ cồn năm 2024 với xe đạp

Chưa vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 80 ngàn đồng đến 100 ngàn đồng. (Điểm q Khoản 1 Điều 8)

Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 300 ngàn đồng đến 400 ngàn đồng. (Điểm e Khoản 3 Điều 8 Nghị định 100/2019/NĐ-CP, được sửa đổi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị định 123/2021/NĐ-CP)

Vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 400 ngàn đồng đến 600 ngàn đồng. (Điểm c Khoản 4 Điều 8)

Mức phạt nồng độ cồn năm 2024 với máy kéo, xe máy chuyên dùng

Chưa vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 3 triệu đồng đến 5 triệu đồng. (Điểm c Khoản 6 Điều 7)

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe (khi điều khiển máy kéo), chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ (khi điều khiển xe máy chuyên dùng) từ 10 tháng đến 12 tháng. (Điểm d Khoản 10 Điều 7)

Vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 6 triệu đồng đến 8 triệu đồng. (Điểm b Khoản 7 Điều 7)

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe (khi điều khiển máy kéo), chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ (khi điều khiển xe máy chuyên dùng) từ 16 tháng đến 18 tháng. (Điểm đ Khoản 10 Điều 7)

Vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở

Phạt tiền từ 16 triệu đồng đến 18 triệu đồng. (Điểm a Khoản 9 Điều 7)

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe (khi điều khiển máy kéo), chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ (khi điều khiển xe máy chuyên dùng) từ 22 tháng đến 24 tháng. (Điểm e Khoản 10 Điều 7)

Vi phạm nồng độ cồn có bị giữ xe không?

Tạm giữ xe (hay tạm giữ phương tiện) là một hình thức xử phạt được quy định tại Điều 125 Luật Xử lý vi phạm hành chính 2012.

Người có thẩm quyền xử phạt nồng độ cồn được phép tạm giữ phương tiện tối đa đến 07 ngày trước khi ra quyết định xử phạt đối với những hành vi vi phạm nồng độ cồn kể trên.

Như vậy, vi phạm nồng độ cồn có thể bị giữ xe đến 7 ngày.

Lưu ý: Đối với phương tiện giao thông vi phạm hành chính thuộc trường hợp bị tạm giữ để bảo đảm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, nếu tổ chức, cá nhân vi phạm có địa chỉ rõ ràng, có điều kiện bến bãi, bảo quản phương tiện hoặc khả năng tài chính đặt tiền bảo lãnh thì có thể được giữ phương tiện vi phạm dưới sự quản lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Có thể bạn quan tâm

Trung Quốc triệu hồi 4,3 triệu xe vì nguy cơ kẹt cửa khẩn cấp

Trung Quốc triệu hồi 4,3 triệu xe vì nguy cơ kẹt cửa khẩn cấp

Xe 365
Trung Quốc triển khai đợt triệu hồi ô tô lớn nhất từ trước đến nay, với gần 4,3 triệu xe liên quan đến nguy cơ kẹt cửa khẩn cấp khi hệ thống điện gặp sự cố.
Thị trường xe Việt tháng 7: VinFast áp đảo bảng xe bán chạy

Thị trường xe Việt tháng 7: VinFast áp đảo bảng xe bán chạy

Xe 365
Thị trường xe ô tô Việt Nam tăng trưởng mạnh trong tháng 7/2026, trong khi VinFast tiếp tục chiếm ưu thế. Mitsubishi Xpander trở lại Top 10, thay Toyota Innova Cross.
Ferrari Luce ra mắt Hàn Quốc với khoang lái OLED Samsung Display

Ferrari Luce ra mắt Hàn Quốc với khoang lái OLED Samsung Display

Xe và phương tiện
Hãng siêu xe Italy chính thức đưa mẫu xe điện đầu tiên Ferrari Luce đến thị trường Hàn Quốc, với khoang lái sử dụng bốn loại màn hình OLED do Samsung Display phát triển riêng trong suốt bốn năm.
Nevada cấp phép robotaxi thu phí cho Tesla, Waymo, Uber

Nevada cấp phép robotaxi thu phí cho Tesla, Waymo, Uber

Xe và phương tiện
Cơ quan quản lý giao thông bang Nevada đã phê duyệt giấy phép vận hành robotaxi thương mại cho Tesla, Waymo và Uber sau cuộc họp ngày 20/8, cho phép ba công ty thu phí dịch vụ taxi tự lái tại Clark County, trong đó có Las Vegas.
Hyundai Tucson 2027 tăng kích thước, thay đổi thiết kế và công nghệ

Hyundai Tucson 2027 tăng kích thước, thay đổi thiết kế và công nghệ

Xe và phương tiện
Hyundai Tucson 2027 được phát triển theo hướng lớn hơn, thay đổi toàn diện thiết kế và bổ sung loạt công nghệ mới, trước khi ra mắt tại các thị trường khác sau thị trường nội địa Hàn Quốc.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Hà Nội

29°C

Cảm giác: 36°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 29/08/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 29/08/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 29/08/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 29/08/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 29/08/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 29/08/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 30/08/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 30/08/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 30/08/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 30/08/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 30/08/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 30/08/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 30/08/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 30/08/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 31/08/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 31/08/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 31/08/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 31/08/2026 09:00
25°C
Thứ hai, 31/08/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 31/08/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 31/08/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 31/08/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 01/09/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 01/09/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 01/09/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 01/09/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 01/09/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 01/09/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 01/09/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 01/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 02/09/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 02/09/2026 03:00
29°C
TP Hồ Chí Minh

31°C

Cảm giác: 38°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 29/08/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 29/08/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 29/08/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 29/08/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 29/08/2026 12:00
30°C
Thứ bảy, 29/08/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 29/08/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 29/08/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 30/08/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 30/08/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 30/08/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 30/08/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 30/08/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 30/08/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 30/08/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 31/08/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 31/08/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 31/08/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 31/08/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 31/08/2026 12:00
28°C
Thứ hai, 31/08/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 31/08/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 31/08/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 01/09/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 01/09/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 01/09/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 01/09/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 01/09/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 01/09/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 01/09/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 01/09/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 02/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 02/09/2026 03:00
29°C
Đà Nẵng

36°C

Cảm giác: 41°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 29/08/2026 00:00
30°C
Thứ bảy, 29/08/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 29/08/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 29/08/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 29/08/2026 12:00
30°C
Thứ bảy, 29/08/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 29/08/2026 18:00
29°C
Thứ bảy, 29/08/2026 21:00
29°C
Chủ nhật, 30/08/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 30/08/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 30/08/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 30/08/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 30/08/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 30/08/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 30/08/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 30/08/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 31/08/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 31/08/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 31/08/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 31/08/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 31/08/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 31/08/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 31/08/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 31/08/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 01/09/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 01/09/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 01/09/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 01/09/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 01/09/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 01/09/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 01/09/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 01/09/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 02/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 02/09/2026 03:00
27°C
Nghệ An

32°C

Cảm giác: 36°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 29/08/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 29/08/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 29/08/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 29/08/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 29/08/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 29/08/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 30/08/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 30/08/2026 03:00
23°C
Chủ nhật, 30/08/2026 06:00
22°C
Chủ nhật, 30/08/2026 09:00
23°C
Chủ nhật, 30/08/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 30/08/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 30/08/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 30/08/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 31/08/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 31/08/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 31/08/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 31/08/2026 09:00
23°C
Thứ hai, 31/08/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 31/08/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 31/08/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 31/08/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 01/09/2026 00:00
22°C
Thứ ba, 01/09/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 01/09/2026 06:00
23°C
Thứ ba, 01/09/2026 09:00
22°C
Thứ ba, 01/09/2026 12:00
22°C
Thứ ba, 01/09/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 01/09/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 01/09/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 02/09/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 02/09/2026 03:00
30°C
Phan Thiết

31°C

Cảm giác: 36°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 29/08/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 29/08/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 29/08/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 29/08/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 29/08/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 29/08/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 29/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 30/08/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 30/08/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 30/08/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 30/08/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 30/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 30/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 31/08/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 31/08/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 31/08/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 31/08/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 31/08/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 31/08/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 31/08/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 31/08/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 01/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 01/09/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 01/09/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 01/09/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 01/09/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 01/09/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 01/09/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 01/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 02/09/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 02/09/2026 03:00
31°C
Quảng Bình

26°C

Cảm giác: 27°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 29/08/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 29/08/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 29/08/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 29/08/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 29/08/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 29/08/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 30/08/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 30/08/2026 03:00
22°C
Chủ nhật, 30/08/2026 06:00
22°C
Chủ nhật, 30/08/2026 09:00
22°C
Chủ nhật, 30/08/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 30/08/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 30/08/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 30/08/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 31/08/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 31/08/2026 03:00
23°C
Thứ hai, 31/08/2026 06:00
23°C
Thứ hai, 31/08/2026 09:00
23°C
Thứ hai, 31/08/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 31/08/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 31/08/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 31/08/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 01/09/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 01/09/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 01/09/2026 06:00
21°C
Thứ ba, 01/09/2026 09:00
21°C
Thứ ba, 01/09/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 01/09/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 01/09/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 01/09/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 02/09/2026 00:00
20°C
Thứ tư, 02/09/2026 03:00
25°C
Thừa Thiên Huế

37°C

Cảm giác: 39°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 29/08/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 29/08/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 29/08/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 29/08/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 29/08/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 29/08/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 29/08/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 29/08/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 30/08/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 30/08/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 30/08/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 30/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 31/08/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 31/08/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 31/08/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 31/08/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 31/08/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 31/08/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 31/08/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 31/08/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 01/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 01/09/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 01/09/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 01/09/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 01/09/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 01/09/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 01/09/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 01/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 02/09/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 02/09/2026 03:00
30°C
Hà Giang

30°C

Cảm giác: 35°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 29/08/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 29/08/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 29/08/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 29/08/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 30/08/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 30/08/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 30/08/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 30/08/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 30/08/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 30/08/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 30/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 30/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 31/08/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 31/08/2026 03:00
24°C
Thứ hai, 31/08/2026 06:00
24°C
Thứ hai, 31/08/2026 09:00
23°C
Thứ hai, 31/08/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 31/08/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 31/08/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 31/08/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 01/09/2026 00:00
22°C
Thứ ba, 01/09/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 01/09/2026 06:00
26°C
Thứ ba, 01/09/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 01/09/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 01/09/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 01/09/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 01/09/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 02/09/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 02/09/2026 03:00
31°C
Hải Phòng

31°C

Cảm giác: 38°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 29/08/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 29/08/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 29/08/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 29/08/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 29/08/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 29/08/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 29/08/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 30/08/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 30/08/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 30/08/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 30/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 30/08/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 31/08/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 31/08/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 31/08/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 31/08/2026 09:00
25°C
Thứ hai, 31/08/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 31/08/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 31/08/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 31/08/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 01/09/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 01/09/2026 03:00
23°C
Thứ ba, 01/09/2026 06:00
26°C
Thứ ba, 01/09/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 01/09/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 01/09/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 01/09/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 01/09/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 02/09/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 02/09/2026 03:00
30°C
Khánh Hòa

36°C

Cảm giác: 39°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 29/08/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 29/08/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 29/08/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 29/08/2026 09:00
34°C
Thứ bảy, 29/08/2026 12:00
30°C
Thứ bảy, 29/08/2026 15:00
29°C
Thứ bảy, 29/08/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 29/08/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 30/08/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 30/08/2026 06:00
38°C
Chủ nhật, 30/08/2026 09:00
37°C
Chủ nhật, 30/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 30/08/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 30/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 30/08/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 31/08/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 31/08/2026 03:00
37°C
Thứ hai, 31/08/2026 06:00
39°C
Thứ hai, 31/08/2026 09:00
35°C
Thứ hai, 31/08/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 31/08/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 31/08/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 31/08/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 01/09/2026 00:00
29°C
Thứ ba, 01/09/2026 03:00
35°C
Thứ ba, 01/09/2026 06:00
37°C
Thứ ba, 01/09/2026 09:00
34°C
Thứ ba, 01/09/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 01/09/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 01/09/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 01/09/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 02/09/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 02/09/2026 03:00
31°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 146,100 ▼300K 149,600 ▼300K
Hà Nội - PNJ 146,100 ▼300K 149,600 ▼300K
Đà Nẵng - PNJ 146,100 ▼300K 149,600 ▼300K
Miền Tây - PNJ 146,100 ▼300K 149,600 ▼300K
Tây Nguyên - PNJ 146,100 ▼300K 149,600 ▼300K
Đông Nam Bộ - PNJ 146,100 ▼300K 149,600 ▼300K
Cập nhật: 28/08/2026 11:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,670 ▼30K 14,970 ▼30K
Miếng SJC Nghệ An 14,670 ▼30K 14,970 ▼30K
Miếng SJC Thái Bình 14,670 ▼30K 14,970 ▼30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 14,670 ▼30K 15,070 ▼30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 14,670 ▼30K 15,070 ▼30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 14,670 ▼30K 15,070 ▼30K
NL 99.99 14,150 ▼50K
Nhẫn Tròn Thái Bình 14,050 ▼50K
Trang sức 99.9 14,380 ▼30K 14,980 ▼30K
Trang sức 99.99 14,390 ▼30K 14,990 ▼30K
Cập nhật: 28/08/2026 11:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,467 ▲1320K 14,972 ▼30K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,467 ▲1320K 14,973 ▼30K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,462 ▼3K 1,492 ▼3K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,462 ▼3K 1,493 ▼3K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,437 ▲1293K 1,482 ▼3K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 139,733 ▲125730K 146,733 ▲132030K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 101,511 ▼225K 111,311 ▼225K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 91,136 ▲82002K 100,936 ▲90822K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 80,761 ▼183K 90,561 ▼183K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 76,759 ▼175K 86,559 ▼175K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 52,156 ▼125K 61,956 ▼125K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,467 ▲1320K 1,497 ▲1347K
Cập nhật: 28/08/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18249 18524 19107
CAD 18299 18575 19194
CHF 31775 32156 32810
CNY 0 3838 3934
EUR 29755 29977 31056
GBP 34645 35037 35983
HKD 0 3196 3398
JPY 156 160 167
KRW 0 17 19
NZD 0 15248 15832
SGD 19991 20274 20842
THB 707 770 823
USD (1,2) 25818 0 0
USD (5,10,20) 25858 0 0
USD (50,100) 25886 25900 26268
Cập nhật: 28/08/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,890 25,890 26,270
USD(1-2-5) 24,855 - -
USD(10-20) 24,855 - -
EUR 29,780 29,804 31,217
JPY 159.07 159.36 169
GBP 34,808 34,902 36,103
AUD 18,433 18,500 19,198
CAD 18,477 18,536 19,221
CHF 32,013 32,113 33,062
SGD 20,099 20,162 20,951
CNY - 3,805 3,954
HKD 3,259 3,269 3,406
KRW 17.42 18.17 19.76
THB 754.63 763.95 817.71
NZD 15,207 15,348 15,808
SEK - 2,692 2,788
DKK - 3,994 4,136
NOK - 2,750 2,848
LAK - 0.89 1.23
MYR 6,050.4 - 6,830.67
TWD 744.47 - 901.92
SAR - 6,827.09 7,191.1
KWD - 82,706 88,002
Cập nhật: 28/08/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,860 25,890 26,270
EUR 29,827 29,947 31,143
GBP 34,830 34,970 36,005
HKD 3,258 3,271 3,388
CHF 31,884 32,012 32,947
JPY 159.62 160.26 168.24
AUD 18,424 18,498 19,096
SGD 20,166 20,247 20,845
THB 772 775 812
CAD 18,490 18,564 19,158
NZD 15,283 15,831
KRW 18.09 20.07
Cập nhật: 28/08/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25890 25890 26270
AUD 18418 18518 19444
CAD 18479 18579 19590
CHF 32023 32053 33643
CNY 3820.7 3845.7 3980.8
CZK 0 1190 0
DKK 0 4030 0
EUR 29939 29969 31691
GBP 34948 34998 36766
HKD 0 3330 0
JPY 160.16 160.66 171.17
KHR 0 6.097 0
KRW 0 18.3 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6660 0
NOK 0 2760 0
NZD 0 15329 0
PHP 0 395 0
SEK 0 2725 0
SGD 20141 20271 20994
THB 0 737.9 0
TWD 0 800 0
SJC 9999 14600000 14600000 15000000
SBJ 13000000 13000000 15000000
Cập nhật: 28/08/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,890 25,890 26,290
USD20 25,840 25,890 26,840
USD1 25,790 25,890 26,890
AUD 18,450 18,550 19,687
EUR 29,718 29,818 31,505
CAD 18,409 18,509 19,836
SGD 20,210 20,360 21,635
JPY 160.51 162.01 167.74
GBP 34,823 34,973 36,075
XAU 14,738,000 0 15,042,000
CNY 0 3,728 0
THB 0 772 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 28/08/2026 11:00