LG giới thiệu TV LG QNED thế hệ mới

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Với những nâng cấp và lựa chọn mới, dòng TV LG QNED thế hệ 2022 của Công ty điện tử LG Electronics (LG) sở hữu công nghệ Chấm lượng tử Quantum Dot kết hợp chất màu NanoCell thuần khiết, mang đến chất lượng hình ảnh đỉnh cao.

Thông qua công nghệ làm tối cục bộ Precision Dimming Pro+ tân tiến, tính năng phân tích và áp dụng tông màu tối ưu Dynamic Tone Mapping Pro… TV LG QNED cho hình ảnh hiển thị có chiều sâu và độ tương phản vượt trội, khả năng tái hiện nội dung với màu sắc chi tiết, sống động như nguyên bản.

lg gioi thieu tv lg qned the he moi

LG QNED 2022 sẽ có kích thước khung hình trải dài từ 50 inch đến 86 inch, đồng thời bổ sung thêm mẫu sản phẩm sử dụng tấm nền LED bên cạnh MiniLED để đáp ứng nhu cầu của đa dạng người dùng.

Được biết, công nghệ Quantom Dot kết hợp NanoCell cùng độ tương phản tuyệt đỉnh sẽ mang đến “đại tiệc” thị giác. Bởi vì nhờ tích hợp thêm bộ lọc màu NanoCell bên cạnh công nghệ Chấm lượng tử Quantom Dot quen thuộc, TV LG QNED sẽ mang đến chất lượng hình ảnh rực rỡ tinh khiết vượt bậc.

Ngoài những công nghệ tối tân, giúp hình ảnh hiển thị ngày càng sắc nét với màu sắc sống động như thật, công nghệ làm tối cục bộ Precision Dimming Pro+ sẽ điều khiển hàng ngàn vùng hiển thị, kiểm soát ánh sáng nền một cách chính xác nhất. Trong khi công nghệ Multi-tone HDR image mapping chịu trách nhiệm phân tích và tối ưu các vùng màu cũng như độ tương phản. Theo đó, độ tương phản càng cao và các vùng ánh sáng được kiểm soát chính xác tối đa sẽ giúp người xem thưởng thức những khung hình rõ nét đến từng chi tiết.

lg gioi thieu tv lg qned the he moi

Với các công nghệ vượt trội, LG QNED đã được Cơ quan Kiểm định Toàn cầu Intertek chứng nhận khả năng hiển thị 100% khối lượng màu. Nhờ đó người dùng có thể thoải mái tận hưởng hình ảnh nguyên bản ở mọi góc nhìn, kể cả khi xem từ góc nghiêng 30 độ.

Tương tự như nhiều thế hệ TV LG khác, TV LG QNED thế hệ 2022 có trái tim là bộ xử lý α9 Gen5 AI tân tiến, mang đến trải nghiệm thực sự mạnh mẽ và khác biệt. Trong đó, α9 Gen5 AI 8K sẽ được trang bị trên dòng QNED 99 cao cấp nhất, a7 Gen5 AI 4K là “bộ não” của QNED 86/80, còn a5 Gen 5 AI 4K được sản xuất dành riêng cho QNED 7S.

Một trong những nâng cấp đáng giá ở bộ xử lý α9 Gen5 AI tân tiến đó chính là tính năng AI Sound Pro đưa người dùng lạc bước vào không gian âm thanh 3D. Nhờ đó, các mẫu TV năm nay sẽ chuyển đổi âm thanh 2 chiều thành âm thanh vòm ảo 7.1.2 hoặc 5.1.2 vô cùng sống động và chân thực. Việc bổ sung thêm tính năng mô phỏng tiếng động từ trên cao và từ phía sau cũng mang đến trải nghiệm âm thanh ấn tượng như đang tận hưởng tại tạp chiếu phim.

lg gioi thieu tv lg qned the he moi

Là dòng TV LCD cao cấp nhất, LG QNED 2022 còn được LG trang bị thêm loạt tính năng đặc sắc như: Room to Room Share, Always Ready hay My Profile. Theo đó, chỉ cần kết nối cùng hệ thống Wi-Fi, thì tính năng Room to Room Share sẽ cho phép chuyển đổi nội dung từ TV này sang TV khác một cách dễ dàng, mang đến trải nghiệm liền mạch các nội dung yêu thích. Hay chế độ Always Ready với khả năng nhận lệnh và đáp ứng các yêu cầu bằng giọng nói một cách nhanh chóng ngay cả khi TV đã tắt. Đối với gia đình đông thành viên, tính năng My Profile sẽ thật hữu ích khi cho phép người dùng tạo mới và chuyển đổi giữa các tài khoản cá nhân một cách dễ dàng. Các nội dung giải trí cũng sẽ được đề xuất theo thói quen xem TV của từng tài khoản người dùng.

Việc bổ sung thêm lựa chọn tấm nền và mở rộng kích thước là hai thay đổi đáng chú ý ở dòng TV LG QNED 2022. Như vậy, bên cạnh mẫu sản phẩm sử dụng tấm nền MiniLED, LG sẽ bổ sung thêm tấm nền LED với giá cả hấp dẫn hơn trên dòng sản phẩm TV QNED, mang đến lựa chọn mới cho người tiêu dùng. Đồng thời việc mở rộng dải sản phẩm từ 50 inch đến 86 inch cũng giúp người dùng dễ dàng tìm thấy mẫu TV phù hợp với nhu cầu.

“Là thương hiệu điện tử hàng đầu thị trường, đặc biệt là trong lĩnh vực thiết bị giải trí gia đình, LG không ngừng sáng tạo và đổi mới để đáp ứng những tiêu chuẩn cao, tạo ra nhiều giá trị hơn cho khách hàng. Chúng tôi tin rằng những cải tiến về công nghệ hiển thị và âm thanh cùng nhiều lựa chọn kích thước và mẫu mã năm nay của tuyệt tác LG QNED sẽ giúp người dùng trải nghiệm những bữa tiệc bóng đá, những nội dung giải trí thêm hấp dẫn và lôi cuốn hơn nữa”. Tổng giám đốc LG Electronics Việt Nam, ông Sung Woo Nam cho biết.

TV LG QNED 2022 được bán ra từ ngày 18/12/2022 với 4 dòng sản phẩm chính, cùng nhiều quà tặng giá trị.

Mã sản phẩm Kích thước Giá bán

QNED7S

50/55/65” 20.400.000 VNĐ/ 23.900.000 VNĐ/ 30.900.000 VNĐ

QNED80

50/55/65/75/86”

22.900.000 VNĐ/ 25.900.000 VNĐ/ 32.900.000 VNĐ/ 51.900.000 VNĐ/ 74.900.000 VNĐ

QNED86 MiniLED

55/65”

38.900.000 VNĐ/ 54.900.000 VNĐ

QNED99 8K MiniLED

65/75/86”

109.900.000 VNĐ/ 164.900.000 VNĐ/ 219.900.000 VNĐ

Truy cập https://www.lg.com/vn để biết thêm thông tin chi tiết.

Có thể bạn quan tâm

Xiaomi ra mắt robot hút bụi H50 Series: Tự giặt sấy, từ 11,99 triệu

Xiaomi ra mắt robot hút bụi H50 Series: Tự giặt sấy, từ 11,99 triệu

Gia dụng
Xiaomi chính thức mở bán robot hút bụi H50 và H50 Pro tại Việt Nam từ ngày 1/4, với lực hút lần lượt 10.000Pa và 15.000Pa, tích hợp trạm tự giặt sấy giẻ lau và điều hướng LDS laser 360°. Giá sau ưu đãi từ 11,99 triệu đồng, mức giá cạnh tranh trong phân khúc robot hút bụi thông minh dành cho gia đình Việt.
Levoit ra mắt quạt tuần hoàn không khí Levoit 22.9 cm

Levoit ra mắt quạt tuần hoàn không khí Levoit 22.9 cm

Gia dụng
Với khả năng làm mát lên đến 30m, lưu thông không khí khắp phòng nhờ công nghệ Tri-Cyclonic, quạt tuần hoàn không khí Levoit 22.9 cm hứa hẹn sẽ mang đến lựa chọn cao cấp mới cho người dùng Việt.
Dreame ra mắt bộ đôi thiết bị gia dụng mới

Dreame ra mắt bộ đôi thiết bị gia dụng mới

Gia dụng
Đây cũng là lần đầu tiên, Dreame ra mắt nồi chiên không dầu, mang đến trải nghiệm sống tiện nghi và chăm sóc sức khỏe toàn diện cho gia đình, bên cạnh các sản phẩm đã được ra mắt trước đó như robot hút bụi, máy hút bụi cầm tay, máy sấy và chăm sóc tóc cũng như máy lọc không khí.
Đèn học Xiaomi tích hợp radar AI, độ sáng 12.700 lumen, giá gần 10 triệu đồng

Đèn học Xiaomi tích hợp radar AI, độ sáng 12.700 lumen, giá gần 10 triệu đồng

Gia dụng
Xiaomi tiếp tục mở rộng hệ sinh thái thiết bị thông minh với mẫu đèn học công suất lớn. Sản phẩm tích hợp radar 24GHz cùng thuật toán AI điều chỉnh ánh sáng theo thói quen người dùng, mức giá khoảng 2.499 nhân dân tệ, tương đương gần 10 triệu đồng.
Panasonic mang tinh thần Nhật đến lễ hội Việt - Nhật 2026

Panasonic mang tinh thần Nhật đến lễ hội Việt - Nhật 2026

Gia dụng
Đây là lần thứ 11 lễ hội Việt – Nhật được tổ chức nhằm mang tính biểu tượng giữa hai quốc gia, đồng thời mở ra không gian tìm hiểu, trải nghiệm bản sắc Nhật Bản tại Việt Nam.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

27°C

Cảm giác: 30°C
mây cụm
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
36°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
34°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
38°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
36°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
27°C
TP Hồ Chí Minh

28°C

Cảm giác: 35°C
mưa vừa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
38°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
29°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
28°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
29°C
Đà Nẵng

28°C

Cảm giác: 33°C
mây thưa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
26°C
Hải Phòng

27°C

Cảm giác: 30°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
25°C
Khánh Hòa

27°C

Cảm giác: 30°C
mây thưa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
37°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
35°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
38°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
41°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
25°C
Nghệ An

26°C

Cảm giác: 26°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
41°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
41°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
34°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
37°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
41°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
41°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
36°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
37°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
41°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
42°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
38°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
42°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
33°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
25°C
Phan Thiết

26°C

Cảm giác: 27°C
mây thưa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
26°C
Quảng Bình

27°C

Cảm giác: 26°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
38°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
38°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
36°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
29°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
40°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
28°C
Thừa Thiên Huế

30°C

Cảm giác: 32°C
mây thưa
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
39°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
30°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
40°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
38°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
30°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
41°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
40°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
38°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
30°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
41°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
37°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
28°C
Hà Giang

26°C

Cảm giác: 26°C
mây rải rác
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 09/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 09:00
37°C
Thứ năm, 09/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 10/04/2026 06:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 09:00
39°C
Thứ sáu, 10/04/2026 12:00
31°C
Thứ sáu, 10/04/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 10/04/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 10/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 11/04/2026 06:00
39°C
Thứ bảy, 11/04/2026 09:00
41°C
Thứ bảy, 11/04/2026 12:00
31°C
Thứ bảy, 11/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 11/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 12/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 12/04/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 12/04/2026 06:00
40°C
Chủ nhật, 12/04/2026 09:00
41°C
Chủ nhật, 12/04/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 12/04/2026 15:00
27°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,950 17,250
Kim TT/AVPL 16,940 17,250
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,930 17,240
Nguyên Liệu 99.99 15,500 15,700
Nguyên Liệu 99.9 15,450 15,650
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,620 17,020
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,570 16,970
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,500 16,950
Cập nhật: 08/04/2026 01:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 169,000 172,000
Hà Nội - PNJ 169,000 172,000
Đà Nẵng - PNJ 169,000 172,000
Miền Tây - PNJ 169,000 172,000
Tây Nguyên - PNJ 169,000 172,000
Đông Nam Bộ - PNJ 169,000 172,000
Cập nhật: 08/04/2026 01:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,950 17,250
Miếng SJC Nghệ An 16,950 17,250
Miếng SJC Thái Bình 16,950 17,250
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,900 17,200
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,900 17,200
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,900 17,200
NL 99.90 15,500
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,530
Trang sức 99.9 16,390 17,090
Trang sức 99.99 16,400 17,100
Cập nhật: 08/04/2026 01:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,695 17,252
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,695 17,253
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 169 172
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 169 1,721
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 167 1,705
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 162,312 168,812
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 119,138 128,038
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 107,202 116,102
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 95,265 104,165
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 90,661 99,561
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 62,356 71,256
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,695 1,725
Cập nhật: 08/04/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17751 18024 18599
CAD 18387 18664 19281
CHF 32328 32711 33353
CNY 0 3470 3830
EUR 29819 30091 31118
GBP 34136 34526 35459
HKD 0 3230 3432
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 14737 15324
SGD 19978 20260 20787
THB 725 788 842
USD (1,2) 26072 0 0
USD (5,10,20) 26113 0 0
USD (50,100) 26141 26161 26363
Cập nhật: 08/04/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,143 26,143 26,363
USD(1-2-5) 25,098 - -
USD(10-20) 25,098 - -
EUR 29,975 29,999 31,239
JPY 160.82 161.11 169.81
GBP 34,362 34,455 35,427
AUD 17,943 18,008 18,574
CAD 18,624 18,684 19,255
CHF 32,668 32,770 33,529
SGD 20,131 20,194 20,865
CNY - 3,770 3,890
HKD 3,303 3,313 3,431
KRW 16.19 16.88 18.26
THB 773.52 783.07 833.75
NZD 14,738 14,875 15,224
SEK - 2,743 2,823
DKK - 4,011 4,127
NOK - 2,677 2,755
LAK - 0.91 1.26
MYR 6,119.7 - 6,864.35
TWD 746.03 - 897.63
SAR - 6,916.72 7,241.88
KWD - 83,771 88,583
Cập nhật: 08/04/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,113 26,143 26,363
EUR 29,818 29,938 31,112
GBP 34,220 34,357 35,355
HKD 3,292 3,305 3,420
CHF 32,390 32,520 33,434
JPY 160.93 161.58 168.82
AUD 17,849 17,921 18,506
SGD 20,128 20,209 20,785
THB 787 790 825
CAD 18,577 18,652 19,212
NZD 14,773 15,299
KRW 16.75 18.37
Cập nhật: 08/04/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26219 26219 26363
AUD 17926 18026 18952
CAD 18566 18666 19682
CHF 32576 32606 34193
CNY 3780 3805 3940.8
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 30001 30031 31754
GBP 34439 34489 36247
HKD 0 3355 0
JPY 161.5 162 172.51
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 14843 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2790 0
SGD 20138 20268 20999
THB 0 753.3 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 16950000 16950000 17250000
SBJ 16000000 16000000 17250000
Cập nhật: 08/04/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,169 26,219 26,363
USD20 26,169 26,219 26,363
USD1 26,169 26,219 26,363
AUD 17,919 18,019 19,127
EUR 30,103 30,103 31,514
CAD 18,515 18,615 19,924
SGD 20,192 20,342 21,365
JPY 161.84 163.34 167.89
GBP 34,281 34,631 35,498
XAU 16,948,000 0 17,252,000
CNY 0 3,682 0
THB 0 789 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 08/04/2026 01:00