Đại học Bách khoa Hà Nội công bố dự báo điểm chuẩn 2025

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Đại học Bách khoa Hà Nội vừa công bố bảng dự báo điểm trúng tuyển 65 chương trình đào tạo năm 2025, kèm theo phương pháp quy đổi điểm chuẩn giữa ba phương thức xét tuyển và độ lệch điểm giữa các tổ hợp môn thi.

Đại học Bách khoa Hà Nội áp dụng cách tính độ lệch điểm khác biệt giữa các tổ hợp xét tuyển nhằm đảm bảo tính công bằng. Các tổ hợp thuộc khối kỹ thuật gồm A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29 và K01 sẽ có mức điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm so với các tổ hợp D01 và D04 khi xét vào cùng một chương trình đào tạo.

Cụ thể, chương trình Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ xét tuyển ba tổ hợp K01, D01 và D04. Nếu điểm trúng tuyển theo tổ hợp D01 là 20 điểm thì tổ hợp D04 vẫn giữ mức 20 điểm, còn tổ hợp K01 cần 20,5 điểm. Phương pháp này giúp cân bằng độ khó khác nhau giữa các môn thi trong từng tổ hợp.

Đại học Bách khoa Hà Nội công bố dự báo điểm chuẩn 2025
Đại học Bách khoa Hà Nội

Phương pháp bách phân vị quy đổi điểm chuẩn

Nhà trường sử dụng phương pháp bách phân vị để tìm mức điểm chuẩn tương đương giữa ba phương thức tuyển sinh: xét tuyển tài năng, xét tuyển theo điểm thi đánh giá tư duy và xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

Trường phân tích dữ liệu tuyển sinh ba năm gần đây, thống kê phổ điểm của các phương thức với hai tổ hợp gốc A00 (Toán-Lý-Hóa) và D01 (Toán-Văn-Anh) làm căn cứ xác định khoảng phân vị tương quan. Từ bảng phân vị này, nhà trường thực hiện nội suy để quy đổi điểm chuẩn giữa các phương thức khác nhau.

Ngành Kỹ thuật vi điện tử và Công nghệ nano có điểm chuẩn theo tổ hợp A00 là 27,68 điểm. Điểm này thuộc khoảng phân vị thứ 3 trong bảng quy đổi, tương ứng với khoảng 69,88-76,23 điểm đối với phương thức đánh giá tư duy.

Áp dụng công thức nội suy, điểm chuẩn tương đương cho phương thức đánh giá tư duy là 70,79 điểm. Tương tự, điểm chuẩn tương đương cho xét tuyển tài năng diện 1.2 là 73,73 điểm.

Đối với chương trình Quản lý năng lượng theo tổ hợp D01 với điểm chuẩn 22,56, điểm tương đương cho phương thức đánh giá tư duy là 58,86 điểm. Các diện xét tuyển tài năng 1.2 và 1.3 sẽ áp dụng mức điểm sàn 55 điểm.

Trường quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng khác nhau cho từng khối nhóm ngành. Khối kỹ thuật yêu cầu ngưỡng cao nhất, tiếp theo là khối kinh tế, và cuối cùng là khối giáo dục, ngoại ngữ. Việc phân chia này dựa trên đặc thù đào tạo và yêu cầu đầu vào của từng lĩnh vực.

Dự báo điểm trúng tuyển 65 chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2025

Dựa trên phổ điểm và dữ liệu tuyển sinh các năm trước, nhà trường đưa ra bảng dự báo điểm trúng tuyển cho 65 chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2025. Bảng dự báo này giúp thí sinh định hướng việc đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực.

STT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Dự báo điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100)

Dự báo điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100)

Dự báo điểm chuẩn ĐGTD (thang 100)

Dự báo điểm chuẩn THPT (thang 30)

1

IT1

CNTT- Khoa học Máy tính

74.42+

71.69+

71.62+

27.8+

2

IT-E10

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

74.42+

71.69+

71.62+

27.8+

3

IT2

CNTT- Kỹ thuật Máy tính

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

4

IT-E7

Công nghệ thông tin (Global ICT)

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

5

IT-E15

An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

6

EE2

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

7

MS2

Kỹ thuật vi điện tử và Công nghệ nano

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

8

IT-E6

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

9

EE-E8

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (CT tiên tiến)

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

10

IT-EP

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

11

ET1

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

12

MI1

Toán - Tin

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

13

EM-E14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

67.19 - 78.5

62.89 - 85.2

66.64 - 76.23

24.5 - 26.3

14

ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

15

MI2

Hệ thống thông tin quản lý

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

16

ME1

Kỹ thuật Cơ điện tử

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

17

ET-E4

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

18

EM-E13

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

23.5 - 25.3

19

ET-E16

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

23.5 - 25.3

20

ET2

Kỹ thuật Y sinh

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

23.5 - 25.3

21

TE1

Kỹ thuật O tô

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

23.5 - 25.3

22

EM5

Tài chính - Ngân hàng

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

23.5 - 25.3

23

EE1

Kỹ thuật Điện

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

23.5 - 25.3

24

EM3

Quản trị kinh doanh

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

23.5 - 25.3

25

TE5

Kỹ thuật Hàng không

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

23.5 - 25.3

26

EM2

Quản lý công nghiệp

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

23.5 - 25.3

27

EM4

Kế toán

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

23.5 - 25.3

28

EE-E10

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

29

EM1

Quản lý năng lượng

55 - 63.54

55 - 60.53

56.55 - 64.57

22 - 24

30

ME-E1

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

31

ET-E5

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

32

TE2

Kỹ thuật Cơ khí động lực

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

33

CH-E11

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

34

EE-EP

Tin học công nghiệp và Tự động hóa Chương trình Việt - Pháp PFIEV

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

35

TE-E2

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

36

ED2

Công nghệ giáo dục

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

24.5 - 26.3

37

ME2

Kỹ thuật Cơ khí

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

38

PH1

Vật lý kỹ thuật

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

39

TE-EP

Cơ khí hàng không Chương trình Việt - Pháp PFIEV

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

40

ET-LUH

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

41

MS3

Công nghệ vật liệu Polymer và Compozit

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

42

MS1

Kỹ thuật Vật liệu

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

43

PH3

Vật lý Y khoa

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

44

BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

45

BF1

Kỹ thuật Sinh học

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

46

HE1

Kỹ thuật Nhiệt

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

47

ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

48

ME-NAG

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

49

ME-GU

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

50

CH1

Kỹ thuật Hóa học

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

51

MS-E3

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

52

PH2

Kỹ thuật hạt nhân

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

53

BF-E12

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

54

CH2

Hóa học

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

55

MS5

Kỹ thuật in

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

56

FL1

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

55 - 56.24

55 - 55.80

53.08 - 60.42

21 - 23

57

FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

55 - 56.24

55 - 55.80

53.08 - 60.42

21 - 23

58

ED3

Quản lý giáo dục

55 - 56.24

55 - 55.80

53.08 - 60.42

21 - 23

59

TROY-IT

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

55 - 56.24

55 - 55.80

53.08 - 60.42

21 - 23

60

BF-E19

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

55

55

46.95 - 52.17

19.5 - 22

61

TX1

Công nghệ Dệt - May

55

55

46.95 - 52.17

19.5 - 22

62

EV1

Kỹ thuật Môi trường

55

55

46.95 - 52.17

19.5 - 22

63

TROY-BA

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

55

55

46.48 - 56.55

19 - 22

64

EV2

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

55

55

46.95 - 52.17

19.5 - 22

65

FL3

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

55

55

46.48 - 56.55

19 - 22

Nguồn: Đại học Bách khoa Hà Nội

Thí sinh có thể tra cứu chi tiết các mức quy đổi điểm chuẩn tương đương trên trang web của trường theo địa chỉ đã công bố.

Từ ngày 16/7 đến 17h00 ngày 28/7/2025, thí sinh cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học trên Hệ thống lọc ảo chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh nên tham khảo bảng dự báo điểm trúng tuyển để lựa chọn nguyện vọng phù hợp với khả năng của mình.

Phương pháp tuyển sinh mới của Bách khoa Hà Nội thể hiện nỗ lực tạo sự công bằng và minh bạch trong quá trình tuyển chọn sinh viên, đồng thời giúp thí sinh có cái nhìn rõ ràng hơn về cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn.

Lĩnh vực vi mạch bán dẫn: Cơ hội mới cho thí sinh mùa tuyển sinh 2025 Lĩnh vực vi mạch bán dẫn: Cơ hội mới cho thí sinh mùa tuyển sinh 2025

Ngành vi mạch bán dẫn đang trong giai đoạn phát triển tại Việt Nam, tạo ra nhu cầu ngày càng lớn về nguồn nhân lực ...

Tuyển sinh 2025: Ngành tự động hóa hút thí sinh với cơ hội việc làm cao Tuyển sinh 2025: Ngành tự động hóa hút thí sinh với cơ hội việc làm cao

Ngành Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa trở thành lựa chọn hàng đầu của thí sinh năm 2025 khi công nghiệp 4.0 phát ...

Chuyển đổi số bùng nổ trong tuyển sinh khối công nghệ - kỹ thuật 2025 Chuyển đổi số bùng nổ trong tuyển sinh khối công nghệ - kỹ thuật 2025

Năm 2025 ghi dấu ấn mạnh mẽ của các trường công nghệ - kỹ thuật trong ứng dụng chuyển đổi số vào tuyển sinh. Những ...

Có thể bạn quan tâm

Hải Phòng tiên phong: 100% học sinh được theo dõi sức khỏe định kỳ hằng năm

Hải Phòng tiên phong: 100% học sinh được theo dõi sức khỏe định kỳ hằng năm

Giáo dục số
Hải Phòng triển khai Chương trình Sức khỏe học đường giai đoạn 2026 - 2035 với mục tiêu đến năm 2030, 100% học sinh được khám sức khỏe định kỳ hoặc sàng lọc bệnh tật ít nhất một lần mỗi năm học, đồng thời xây dựng hồ sơ sức khỏe điện tử kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
10 đơn vị giáo dục đứng đầu danh sách chậm đóng, trốn đóng BHXH mới nhất

10 đơn vị giáo dục đứng đầu danh sách chậm đóng, trốn đóng BHXH mới nhất

Giáo dục số
Trong danh sách 22.281 đơn vị chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội được BHXH Hà Nội công khai đến hết tháng 6/2026, nhiều doanh nghiệp, trung tâm đào tạo và tập đoàn giáo dục có số tiền nợ lên tới hàng tỷ đồng, ảnh hưởng trực tiếp đến quyền lợi của người lao động.
Danh sách 36 Đội thi xuất sắc vào vòng bán kết VEDC 2026

Danh sách 36 Đội thi xuất sắc vào vòng bán kết VEDC 2026

Giáo dục số
Ban tổ chức VEDC 2026 công bố danh sách 36 đội thi xuất sắc bước vào vòng bán kết với chủ đề AI nhúng cho hệ thống IoT thông minh, đến từ nhiều trường đại học trên cả nước.
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội công bố ngưỡng đầu vào năm 2026

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội công bố ngưỡng đầu vào năm 2026

Giáo dục số
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội công bố ngưỡng đầu vào 2026, phần lớn ngành lấy 15 điểm, Y khoa 22 điểm, thí sinh đăng ký nguyện vọng đến 17h ngày 14/7.
Người Việt sử dụng Gemini cho học thuật dẫn đầu khu vực

Người Việt sử dụng Gemini cho học thuật dẫn đầu khu vực

Công nghệ số
Ứng dụng này đồng thời vươn lên trở thành trợ lý AI được tìm kiếm nhiều nhất tại Việt Nam, Indonesia và Thái Lan.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

33°C

Cảm giác: 38°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 26/07/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 26/07/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 26/07/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 26/07/2026 09:00
36°C
Chủ nhật, 26/07/2026 12:00
31°C
Chủ nhật, 26/07/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 26/07/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 26/07/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 27/07/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 27/07/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 27/07/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 27/07/2026 09:00
34°C
Thứ hai, 27/07/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 27/07/2026 15:00
29°C
Thứ hai, 27/07/2026 18:00
28°C
Thứ hai, 27/07/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 28/07/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 28/07/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 28/07/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 28/07/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 29/07/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 29/07/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 29/07/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 29/07/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 29/07/2026 12:00
29°C
Thứ tư, 29/07/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 29/07/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 29/07/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
33°C
TP Hồ Chí Minh

31°C

Cảm giác: 37°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 26/07/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 26/07/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 26/07/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 26/07/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/07/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 26/07/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 26/07/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 26/07/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 27/07/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/07/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 27/07/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/07/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 27/07/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 27/07/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 27/07/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 27/07/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 28/07/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 28/07/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 28/07/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 28/07/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 29/07/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 29/07/2026 09:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
26°C
Đà Nẵng

30°C

Cảm giác: 35°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 26/07/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 26/07/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 26/07/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 26/07/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/07/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 26/07/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 26/07/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 26/07/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 27/07/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 27/07/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 27/07/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 27/07/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 27/07/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 27/07/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 27/07/2026 18:00
28°C
Thứ hai, 27/07/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 28/07/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 28/07/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 28/07/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 28/07/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 28/07/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 29/07/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 29/07/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 29/07/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 29/07/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 29/07/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 29/07/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 29/07/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 29/07/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
29°C
Hải Phòng

32°C

Cảm giác: 38°C
mây thưa
Chủ nhật, 26/07/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 26/07/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 26/07/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 26/07/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 26/07/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 26/07/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 26/07/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 26/07/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 27/07/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 27/07/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 27/07/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 27/07/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 27/07/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 27/07/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 27/07/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 27/07/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 28/07/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 28/07/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 28/07/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 28/07/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 28/07/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 28/07/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 28/07/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 29/07/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 29/07/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 29/07/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 29/07/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 29/07/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 29/07/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 29/07/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 29/07/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
33°C
Khánh Hòa

31°C

Cảm giác: 35°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 26/07/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 26/07/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 26/07/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 26/07/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 26/07/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/07/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 26/07/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/07/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 27/07/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 27/07/2026 06:00
38°C
Thứ hai, 27/07/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 27/07/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 27/07/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 27/07/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 28/07/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 28/07/2026 06:00
37°C
Thứ ba, 28/07/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 28/07/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 28/07/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 29/07/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 29/07/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 29/07/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
27°C
Nghệ An

28°C

Cảm giác: 33°C
mây cụm
Chủ nhật, 26/07/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 26/07/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 26/07/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 26/07/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/07/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/07/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/07/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 26/07/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 27/07/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 27/07/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 27/07/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 27/07/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 27/07/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 27/07/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/07/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 28/07/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 28/07/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 28/07/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 28/07/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 28/07/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 28/07/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 29/07/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 29/07/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 29/07/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 29/07/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 29/07/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 29/07/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 29/07/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
30°C
Phan Thiết

32°C

Cảm giác: 37°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 26/07/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 26/07/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 26/07/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 26/07/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 26/07/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 26/07/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 26/07/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/07/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/07/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 27/07/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 27/07/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 27/07/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 27/07/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 27/07/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/07/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 28/07/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 28/07/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 28/07/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 28/07/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 28/07/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 28/07/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 29/07/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 29/07/2026 09:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
26°C
Quảng Bình

27°C

Cảm giác: 29°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 26/07/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 26/07/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 26/07/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 26/07/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/07/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/07/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/07/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/07/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/07/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 27/07/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 27/07/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 27/07/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/07/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/07/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 28/07/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 28/07/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 28/07/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 28/07/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 28/07/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 29/07/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 29/07/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 29/07/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 29/07/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 29/07/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 29/07/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 29/07/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 29/07/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
28°C
Thừa Thiên Huế

29°C

Cảm giác: 34°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 26/07/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/07/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 26/07/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 26/07/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 26/07/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 26/07/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/07/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/07/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 27/07/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 27/07/2026 03:00
36°C
Thứ hai, 27/07/2026 06:00
38°C
Thứ hai, 27/07/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 27/07/2026 12:00
28°C
Thứ hai, 27/07/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/07/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/07/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 28/07/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 28/07/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 28/07/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 28/07/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 28/07/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 29/07/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 03:00
34°C
Thứ tư, 29/07/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 29/07/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 29/07/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 29/07/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
27°C
Hà Giang

32°C

Cảm giác: 37°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 26/07/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 26/07/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 26/07/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 26/07/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 26/07/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 26/07/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 26/07/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 26/07/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/07/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 27/07/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 27/07/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 27/07/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/07/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/07/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 28/07/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 28/07/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 28/07/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 28/07/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 28/07/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 28/07/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 03:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 06:00
29°C
Thứ tư, 29/07/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 29/07/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 29/07/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 29/07/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
29°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 136,200 ▲700K 141,200 ▲700K
Hà Nội - PNJ 136,200 ▲700K 141,200 ▲700K
Đà Nẵng - PNJ 136,200 ▲700K 141,200 ▲700K
Miền Tây - PNJ 136,200 ▲700K 141,200 ▲700K
Tây Nguyên - PNJ 136,200 ▲700K 141,200 ▲700K
Đông Nam Bộ - PNJ 136,200 ▲700K 141,200 ▲700K
Cập nhật: 25/07/2026 15:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 13,750 ▲200K 14,150 ▲100K
Miếng SJC Nghệ An 13,750 ▲200K 14,150 ▲100K
Miếng SJC Thái Bình 13,750 ▲200K 14,150 ▲100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,750 ▲200K 14,150 ▲100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,750 ▲200K 14,150 ▲100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,750 ▲200K 14,150 ▲100K
NL 99.99 13,100 ▲100K
Nhẫn Tròn Thái Bình 13,000 ▲100K
Trang sức 99.9 13,340 ▲100K 14,040 ▲100K
Trang sức 99.99 13,350 ▲100K 14,050 ▲100K
Cập nhật: 25/07/2026 15:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲20K 1,415 ▲10K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,375 ▲20K 14,152 ▲100K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,375 ▲20K 14,153 ▲100K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 137 ▲2K 141 ▲1K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 137 ▲2K 1,411 ▲10K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 134 ▲2K 139 ▲1K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 130,624 ▲990K 137,624 ▲990K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 9,461 ▲75K 10,441 ▲75K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 84,879 ▲680K 94,679 ▲680K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 75,148 ▲610K 84,948 ▲610K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 71,395 ▲583K 81,195 ▲583K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 48,319 ▲417K 58,119 ▲417K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲10K 1,415
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲20K 1,415 ▲10K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲20K 1,415 ▲10K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲20K 1,415 ▲10K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲20K 1,415 ▲10K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲20K 1,415 ▲10K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲20K 1,415 ▲10K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲20K 1,415 ▲10K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲20K 1,415 ▲10K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲20K 1,415 ▲10K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 ▲20K 1,415 ▲10K
Cập nhật: 25/07/2026 15:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17839 18112 18697
CAD 18141 18417 19040
CHF 31530 31910 32550
CNY 0 3846 3939
EUR 29293 29513 30596
GBP 34260 34651 35605
HKD 0 3225 3429
JPY 153 158 164
KRW 0 16 18
NZD 0 14925 15515
SGD 19849 20131 20717
THB 696 759 813
USD (1,2) 26059 0 0
USD (5,10,20) 26100 0 0
USD (50,100) 26129 26138 26508
Cập nhật: 25/07/2026 15:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,130 26,130 26,510
USD(1-2-5) 25,085 - -
USD(10-20) 25,085 - -
EUR 29,454 29,478 30,884
JPY 156.29 156.57 166.01
GBP 34,433 34,526 35,714
AUD 18,033 18,098 18,781
CAD 18,347 18,406 19,086
CHF 31,824 31,923 32,853
SGD 19,953 20,015 20,797
CNY - 3,810 3,955
HKD 3,288 3,298 3,436
KRW 16.54 17.25 18.77
THB 742.92 752.1 805.37
NZD 14,882 15,020 15,468
SEK - 2,655 2,748
DKK - 3,940 4,079
NOK - 2,691 2,786
LAK - 0.89 1.23
MYR 6,009.56 - 6,783.53
TWD 734.06 - 888.62
SAR - 6,891.48 7,258.53
KWD - 83,201 88,517
Cập nhật: 25/07/2026 15:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,110 26,130 26,510
EUR 29,404 29,522 30,713
GBP 34,445 34,583 35,612
HKD 3,288 3,301 3,419
CHF 31,698 31,825 32,743
JPY 156.63 157.26 165.08
AUD 18,010 18,082 18,678
SGD 20,018 20,098 20,686
THB 759 762 797
CAD 18,370 18,444 19,023
NZD 14,971 15,514
KRW 17.17 19.04
Cập nhật: 25/07/2026 15:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26130 26130 26520
AUD 18051 18151 19074
CAD 18341 18441 19457
CHF 31837 31867 33445
CNY 3827.4 3852.4 3987.5
CZK 0 1190 0
DKK 0 4025 0
EUR 29526 29556 31282
GBP 34554 34604 36362
HKD 0 3355 0
JPY 157.3 157.8 168.34
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.1677 0
MYR 0 6600 0
NOK 0 2710 0
NZD 0 15029 0
PHP 0 395 0
SEK 0 2735 0
SGD 20010 20140 20864
THB 0 726.6 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 13550000 13550000 14050000
SBJ 12600000 12600000 14050000
Cập nhật: 25/07/2026 15:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,147 26,180 26,510
USD20 26,147 26,180 26,510
USD1 24,019 26,180 26,510
AUD 18,028 18,128 19,309
EUR 29,245 29,345 31,096
CAD 18,230 18,330 19,710
SGD 20,020 20,170 20,804
JPY 157.09 158.59 164.88
GBP 34,371 34,521 35,685
XAU 13,548,000 0 14,052,000
CNY 0 3,733 0
THB 0 761 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 25/07/2026 15:45