Đại học Bách khoa Hà Nội công bố dự báo điểm chuẩn 2025

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Đại học Bách khoa Hà Nội vừa công bố bảng dự báo điểm trúng tuyển 65 chương trình đào tạo năm 2025, kèm theo phương pháp quy đổi điểm chuẩn giữa ba phương thức xét tuyển và độ lệch điểm giữa các tổ hợp môn thi.

Đại học Bách khoa Hà Nội áp dụng cách tính độ lệch điểm khác biệt giữa các tổ hợp xét tuyển nhằm đảm bảo tính công bằng. Các tổ hợp thuộc khối kỹ thuật gồm A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29 và K01 sẽ có mức điểm chuẩn cao hơn 0,5 điểm so với các tổ hợp D01 và D04 khi xét vào cùng một chương trình đào tạo.

Cụ thể, chương trình Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ xét tuyển ba tổ hợp K01, D01 và D04. Nếu điểm trúng tuyển theo tổ hợp D01 là 20 điểm thì tổ hợp D04 vẫn giữ mức 20 điểm, còn tổ hợp K01 cần 20,5 điểm. Phương pháp này giúp cân bằng độ khó khác nhau giữa các môn thi trong từng tổ hợp.

Đại học Bách khoa Hà Nội công bố dự báo điểm chuẩn 2025
Đại học Bách khoa Hà Nội

Phương pháp bách phân vị quy đổi điểm chuẩn

Nhà trường sử dụng phương pháp bách phân vị để tìm mức điểm chuẩn tương đương giữa ba phương thức tuyển sinh: xét tuyển tài năng, xét tuyển theo điểm thi đánh giá tư duy và xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

Trường phân tích dữ liệu tuyển sinh ba năm gần đây, thống kê phổ điểm của các phương thức với hai tổ hợp gốc A00 (Toán-Lý-Hóa) và D01 (Toán-Văn-Anh) làm căn cứ xác định khoảng phân vị tương quan. Từ bảng phân vị này, nhà trường thực hiện nội suy để quy đổi điểm chuẩn giữa các phương thức khác nhau.

Ngành Kỹ thuật vi điện tử và Công nghệ nano có điểm chuẩn theo tổ hợp A00 là 27,68 điểm. Điểm này thuộc khoảng phân vị thứ 3 trong bảng quy đổi, tương ứng với khoảng 69,88-76,23 điểm đối với phương thức đánh giá tư duy.

Áp dụng công thức nội suy, điểm chuẩn tương đương cho phương thức đánh giá tư duy là 70,79 điểm. Tương tự, điểm chuẩn tương đương cho xét tuyển tài năng diện 1.2 là 73,73 điểm.

Đối với chương trình Quản lý năng lượng theo tổ hợp D01 với điểm chuẩn 22,56, điểm tương đương cho phương thức đánh giá tư duy là 58,86 điểm. Các diện xét tuyển tài năng 1.2 và 1.3 sẽ áp dụng mức điểm sàn 55 điểm.

Trường quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng khác nhau cho từng khối nhóm ngành. Khối kỹ thuật yêu cầu ngưỡng cao nhất, tiếp theo là khối kinh tế, và cuối cùng là khối giáo dục, ngoại ngữ. Việc phân chia này dựa trên đặc thù đào tạo và yêu cầu đầu vào của từng lĩnh vực.

Dự báo điểm trúng tuyển 65 chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2025

Dựa trên phổ điểm và dữ liệu tuyển sinh các năm trước, nhà trường đưa ra bảng dự báo điểm trúng tuyển cho 65 chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2025. Bảng dự báo này giúp thí sinh định hướng việc đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực.

STT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Dự báo điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100)

Dự báo điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100)

Dự báo điểm chuẩn ĐGTD (thang 100)

Dự báo điểm chuẩn THPT (thang 30)

1

IT1

CNTT- Khoa học Máy tính

74.42+

71.69+

71.62+

27.8+

2

IT-E10

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

74.42+

71.69+

71.62+

27.8+

3

IT2

CNTT- Kỹ thuật Máy tính

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

4

IT-E7

Công nghệ thông tin (Global ICT)

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

5

IT-E15

An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

6

EE2

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

7

MS2

Kỹ thuật vi điện tử và Công nghệ nano

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

8

IT-E6

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

65.28 - 75.66

61.65 - 75.78

65.56 - 73.02

26.5 - 28

9

EE-E8

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (CT tiên tiến)

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

10

IT-EP

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

11

ET1

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

12

MI1

Toán - Tin

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

13

EM-E14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

67.19 - 78.5

62.89 - 85.2

66.64 - 76.23

24.5 - 26.3

14

ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

15

MI2

Hệ thống thông tin quản lý

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

16

ME1

Kỹ thuật Cơ điện tử

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

17

ET-E4

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

58.04 - 71.07

56.97 - 65.4

61.44 - 68.85

25.5 - 27.3

18

EM-E13

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

23.5 - 25.3

19

ET-E16

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

23.5 - 25.3

20

ET2

Kỹ thuật Y sinh

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

23.5 - 25.3

21

TE1

Kỹ thuật O tô

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

23.5 - 25.3

22

EM5

Tài chính - Ngân hàng

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

23.5 - 25.3

23

EE1

Kỹ thuật Điện

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

23.5 - 25.3

24

EM3

Quản trị kinh doanh

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

23.5 - 25.3

25

TE5

Kỹ thuật Hàng không

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

23.5 - 25.3

26

EM2

Quản lý công nghiệp

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

23.5 - 25.3

27

EM4

Kế toán

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

23.5 - 25.3

28

EE-E10

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

29

EM1

Quản lý năng lượng

55 - 63.54

55 - 60.53

56.55 - 64.57

22 - 24

30

ME-E1

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

31

ET-E5

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

32

TE2

Kỹ thuật Cơ khí động lực

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

33

CH-E11

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

34

EE-EP

Tin học công nghiệp và Tự động hóa Chương trình Việt - Pháp PFIEV

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

35

TE-E2

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

36

ED2

Công nghệ giáo dục

59.89 - 72.99

58.16 - 66.94

62.49 - 70

24.5 - 26.3

37

ME2

Kỹ thuật Cơ khí

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

38

PH1

Vật lý kỹ thuật

55 - 63.83

55 - 60.71

58.1 - 64.73

24.5 - 26.3

39

TE-EP

Cơ khí hàng không Chương trình Việt - Pháp PFIEV

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

40

ET-LUH

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

41

MS3

Công nghệ vật liệu Polymer và Compozit

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

42

MS1

Kỹ thuật Vật liệu

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

43

PH3

Vật lý Y khoa

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

44

BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

45

BF1

Kỹ thuật Sinh học

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

46

HE1

Kỹ thuật Nhiệt

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

47

ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

48

ME-NAG

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

49

ME-GU

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

50

CH1

Kỹ thuật Hóa học

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

51

MS-E3

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

52

PH2

Kỹ thuật hạt nhân

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

53

BF-E12

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

54

CH2

Hóa học

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

55

MS5

Kỹ thuật in

55

55

52.17 - 59.49

22 - 25

56

FL1

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

55 - 56.24

55 - 55.80

53.08 - 60.42

21 - 23

57

FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

55 - 56.24

55 - 55.80

53.08 - 60.42

21 - 23

58

ED3

Quản lý giáo dục

55 - 56.24

55 - 55.80

53.08 - 60.42

21 - 23

59

TROY-IT

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

55 - 56.24

55 - 55.80

53.08 - 60.42

21 - 23

60

BF-E19

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

55

55

46.95 - 52.17

19.5 - 22

61

TX1

Công nghệ Dệt - May

55

55

46.95 - 52.17

19.5 - 22

62

EV1

Kỹ thuật Môi trường

55

55

46.95 - 52.17

19.5 - 22

63

TROY-BA

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

55

55

46.48 - 56.55

19 - 22

64

EV2

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

55

55

46.95 - 52.17

19.5 - 22

65

FL3

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

55

55

46.48 - 56.55

19 - 22

Nguồn: Đại học Bách khoa Hà Nội

Thí sinh có thể tra cứu chi tiết các mức quy đổi điểm chuẩn tương đương trên trang web của trường theo địa chỉ đã công bố.

Từ ngày 16/7 đến 17h00 ngày 28/7/2025, thí sinh cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học trên Hệ thống lọc ảo chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh nên tham khảo bảng dự báo điểm trúng tuyển để lựa chọn nguyện vọng phù hợp với khả năng của mình.

Phương pháp tuyển sinh mới của Bách khoa Hà Nội thể hiện nỗ lực tạo sự công bằng và minh bạch trong quá trình tuyển chọn sinh viên, đồng thời giúp thí sinh có cái nhìn rõ ràng hơn về cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn.

Lĩnh vực vi mạch bán dẫn: Cơ hội mới cho thí sinh mùa tuyển sinh 2025 Lĩnh vực vi mạch bán dẫn: Cơ hội mới cho thí sinh mùa tuyển sinh 2025

Ngành vi mạch bán dẫn đang trong giai đoạn phát triển tại Việt Nam, tạo ra nhu cầu ngày càng lớn về nguồn nhân lực ...

Tuyển sinh 2025: Ngành tự động hóa hút thí sinh với cơ hội việc làm cao Tuyển sinh 2025: Ngành tự động hóa hút thí sinh với cơ hội việc làm cao

Ngành Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa trở thành lựa chọn hàng đầu của thí sinh năm 2025 khi công nghiệp 4.0 phát ...

Chuyển đổi số bùng nổ trong tuyển sinh khối công nghệ - kỹ thuật 2025 Chuyển đổi số bùng nổ trong tuyển sinh khối công nghệ - kỹ thuật 2025

Năm 2025 ghi dấu ấn mạnh mẽ của các trường công nghệ - kỹ thuật trong ứng dụng chuyển đổi số vào tuyển sinh. Những ...

Có thể bạn quan tâm

Hỗ trợ tối đa 1 tỉ đồng/năm cho nghiên cứu sinh, ưu tiên công nghệ lõi

Hỗ trợ tối đa 1 tỉ đồng/năm cho nghiên cứu sinh, ưu tiên công nghệ lõi

Chính sách số
Bộ Khoa học và Công nghệ vừa phê duyệt Chương trình hỗ trợ nghiên cứu sinh xuất sắc giai đoạn 2026-2030, với mức hỗ trợ tối đa lên tới 1 tỷ đồng/năm cho mỗi nghiên cứu sinh trong thời gian không quá 3 năm.
Từ 15/5/2026 sẽ siết chặt quản lý hoạt động dạy thêm

Từ 15/5/2026 sẽ siết chặt quản lý hoạt động dạy thêm

Giáo dục số
Từ ngày 15/5/2026, Thông tư số 19/2026/TT-BGDĐT do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành sẽ chính thức có hiệu lực, sửa đổi và bổ sung một số nội dung của Thông tư 29/2024/TT-BGDĐT.
Khởi động cuộc thi Samsung Solve for tomorrow 2026

Khởi động cuộc thi Samsung Solve for tomorrow 2026

Giáo dục số
Ngày 11/4/2026, Samsung Việt Nam phối hợp cùng Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia (NIC), Bộ Tài chính tổ chức lễ Khởi động cuộc thi Samsung Solve for Tomorrow 2026 - cuộc thi quy mô toàn quốc dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông.
Giải mã công nghệ cho trẻ em: Qua lăng kính của nhà khoa học Robot

Giải mã công nghệ cho trẻ em: Qua lăng kính của nhà khoa học Robot

Giáo dục số
Đó là câu chuyện đằng sau bộ sách "Giải Mã Công Nghệ" của PGS.TS Hoàng Văn Xiêm, Chủ nhiệm Bộ môn Kỹ thuật Robot, Khoa Điện tử Viễn thông, Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội, người đặt ra mục tiêu giản dị mà đầy ý nghĩa: giải mã IoT, trí tuệ nhân tạo và robot bằng ngôn ngữ của tuổi thơ.
Bộ GD&ĐT thử nghiệm thi tốt nghiệp THPT trên máy tính

Bộ GD&ĐT thử nghiệm thi tốt nghiệp THPT trên máy tính

Giáo dục số
Tại hội nghị tập huấn thi tốt nghiệp THPT 2026 do Bộ GD&ĐT tổ chức sáng 10/4, ông Huỳnh Văn Chương, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng (Bộ GD&ĐT) cho biết, bên cạnh việc chuẩn bị kỳ thi năm nay, Bộ GD&ĐT khẩn trương thử nghiệm thi trên máy tính với quy mô rộng ngay trong tháng 4-5 này.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Hà Nội

28°C

Cảm giác: 31°C
mây cụm
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
24°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
24°C
TP Hồ Chí Minh

30°C

Cảm giác: 37°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
37°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
35°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
37°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
36°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
29°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
35°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
29°C
Đà Nẵng

27°C

Cảm giác: 30°C
mây thưa
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
25°C
Khánh Hòa

27°C

Cảm giác: 27°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
38°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
35°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
36°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
35°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
25°C
Nghệ An

23°C

Cảm giác: 23°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
36°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
21°C
Phan Thiết

28°C

Cảm giác: 31°C
mây cụm
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
27°C
Quảng Bình

22°C

Cảm giác: 22°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
19°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
19°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
19°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
20°C
Thừa Thiên Huế

26°C

Cảm giác: 26°C
mây thưa
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
23°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
23°C
Hà Giang

24°C

Cảm giác: 25°C
mây rải rác
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
19°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
17°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
17°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
19°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
18°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
18°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
17°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
16°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
15°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
18°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
23°C
Hải Phòng

26°C

Cảm giác: 26°C
bầu trời quang đãng
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
23°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,630 ▲80K 16,880 ▲80K
Kim TT/AVPL 16,630 ▲80K 16,880 ▲80K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,580 ▲80K 16,880 ▲80K
Nguyên Liệu 99.99 15,540 ▲80K 15,740 ▲80K
Nguyên Liệu 99.9 15,490 ▲80K 15,690 ▲80K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,340 ▲80K 16,740 ▲80K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,290 ▲80K 16,690 ▲80K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,220 ▲80K 16,670 ▲80K
Cập nhật: 25/04/2026 19:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Hà Nội - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Đà Nẵng - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Miền Tây - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Tây Nguyên - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Đông Nam Bộ - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Cập nhật: 25/04/2026 19:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,630 ▲10K 16,880 ▲10K
Miếng SJC Nghệ An 16,630 ▲10K 16,880 ▲10K
Miếng SJC Thái Bình 16,630 ▲10K 16,880 ▲10K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,580 ▲10K 16,880 ▲10K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,580 ▲10K 16,880 ▲10K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,580 ▲10K 16,880 ▲10K
NL 99.90 15,400
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,450
Trang sức 99.9 16,070 ▲10K 16,770 ▲10K
Trang sức 99.99 16,080 ▲10K 16,780 ▲10K
Cập nhật: 25/04/2026 19:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,663 ▲1663K 16,882 ▲16882K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,663 ▲1663K 16,883 ▲16883K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,658 ▲1658K 1,683 ▲1683K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,658 ▲1658K 1,684 ▲1684K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,638 ▲1638K 1,668 ▲1668K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 158,649 ▲158649K 165,149 ▲165149K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 116,363 ▲116363K 125,263 ▲125263K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 104,685 ▲104685K 113,585 ▲113585K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 93,008 ▲93008K 101,908 ▲101908K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 88,504 ▲88504K 97,404 ▲97404K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 60,813 ▲60813K 69,713 ▲69713K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Cập nhật: 25/04/2026 19:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18312 18588 19173
CAD 18749 19027 19644
CHF 32913 33298 33949
CNY 0 3814 3907
EUR 30248 30522 31561
GBP 34857 35250 36193
HKD 0 3233 3436
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 15183 15771
SGD 20111 20394 20921
THB 729 792 847
USD (1,2) 26090 0 0
USD (5,10,20) 26132 0 0
USD (50,100) 26160 26180 26368
Cập nhật: 25/04/2026 19:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,138 26,138 26,368
USD(1-2-5) 25,093 - -
USD(10-20) 25,093 - -
EUR 30,326 30,350 31,616
JPY 160.92 161.21 169.94
GBP 34,927 35,022 36,021
AUD 18,473 18,540 19,130
CAD 18,909 18,970 19,555
CHF 33,138 33,241 34,016
SGD 20,235 20,298 20,977
CNY - 3,790 3,912
HKD 3,304 3,314 3,433
KRW 16.39 17.09 18.5
THB 775.36 784.94 836.32
NZD 15,112 15,252 15,610
SEK - 2,804 2,886
DKK - 4,058 4,177
NOK - 2,779 2,861
LAK - 0.92 1.27
MYR 6,222.5 - 6,984.19
TWD 756.54 - 911.21
SAR - 6,923.57 7,250.83
KWD - 83,846 88,696
Cập nhật: 25/04/2026 19:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,118 26,148 26,368
EUR 30,211 30,332 31,512
GBP 34,847 34,987 35,995
HKD 3,294 3,307 3,422
CHF 32,910 33,042 33,977
JPY 160.98 161.63 168.89
AUD 18,436 18,510 19,104
SGD 20,253 20,334 20,915
THB 791 794 829
CAD 18,877 18,953 19,527
NZD 15,187 15,719
KRW 17.03 18.70
Cập nhật: 25/04/2026 19:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26226 26226 26368
AUD 18443 18543 19469
CAD 18902 19002 20013
CHF 33092 33122 34705
CNY 3795.3 3820.3 3955.4
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30352 30382 32107
GBP 35033 35083 36841
HKD 0 3355 0
JPY 161.48 161.98 172.53
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2772 0
NZD 0 15233 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2840 0
SGD 20240 20370 21102
THB 0 757.3 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16600000 16600000 16900000
SBJ 15000000 15000000 16900000
Cập nhật: 25/04/2026 19:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,148 26,138 26,368
USD20 26,148 26,138 26,368
USD1 26,148 26,138 26,368
AUD 18,465 18,565 19,703
EUR 30,463 30,463 31,927
CAD 18,821 18,921 20,264
SGD 20,290 20,440 21,130
JPY 161.74 163.24 168.09
GBP 34,871 35,221 36,141
XAU 16,618,000 0 16,872,000
CNY 0 3,701 0
THB 0 791 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 25/04/2026 19:00