Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Samsung Galaxy S23 Ultra đã chính thức có mặt cùng với Galaxy S23+ và Galaxy S23 vào ngày 2/2/2023. Bài viết này sẽ chia sẻ những cảm nhận, review tính năng mới so với các sản phẩm thế hệ trước về bộ 3 sản phẩm này.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Đầu tiên, về cách đặt tên cho các sản phẩm với công thức vẫn không thay đổi so với các phiên bản năm trước. Phiên bản cao cấp nhất vẫn được đặt tên theo thứ tự S23 Ultra, tiếp theo đó là các phiên bản tầm trung S23+ và cuối cùng là S23.

Samsung Galaxy S23 Ultra sở hữu màn hình Dynamic AMOLED 2X, tái hiện hoàn hảo mọi chi tiết dù màn hình giảm độ sáng hay ở mức độ sáng nhất. Công nghệ tần số quét 120Hz thông minh tối ưu hiển thị mượt mà mỗi lần cuộn lướt và giúp tiết kiệm pin bền bỉ.

Chụp ảnh và quay phim đêm cũng đã được cải thiện, cảm biến mới 200MP có thể chứng tỏ sự nâng cấp theo thế hệ so với 108MP cũ. Cảm biến mới có thể xuất ra cả hình ảnh 12MP và 50MP tùy thuộc vào tình huống. Bạn có thể nhận được những hình ảnh 50MP thông qua ứng dụng Expert RAW, giúp cho người dùng chuyên nghiệp có một nền tảng tốt hơn và sắc nét hơn.

Các thông số của Galaxy S23 / S23+ không khác nhiều với các phiên bản tiền nhiệm. Bạn vẫn nhận được một bộ ba camera gần như không thay đổi.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Về màn hình Galaxy S22 Ultra, S23/S23+ không có gì thay đổi với các dòng điện thoại S22, chúng vẫn sử dụng Màn hình Dynamic AMOLED 2X 120Hz, kích thước 6.1 inch cho S23, 6.6 inch cho s23+ và 6.8 inch cho S23 Ultra, hỗ trợ chế độ HDR10+ với độ sáng 1200nit.

Cả ba mẫu Galaxy S23 Ultra, S23+ và S23 đều được sử dụng bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon 8 Gen 2, Octa-core (8 nhân), đây là một phiên bản được chỉnh sửa từ Snapdragon 8 Gen 1, được đánh giá có tần số cao hơn lên 3,2 GHz, Samsung gọi nó là Snapdragon 8 Gen 2 Mobile Platform for Galaxy.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Samsung Galaxy S23 Ultra nhìn vẻ ngoài không khác nhiều so với phiên bản S22 Ultra. Tuy nhiên, hiệu suất, thời gian sử dụng pin và camera thì Samsung Galaxy S23 Ultra được đánh giá là một nâng cấp lớn so với Samsung Galaxy S22 Ultra.

Với bộ xử lý Snapdragon 8 Gen 2 làm tăng hiệu suất, cải tiến hiệu năng. Theo một số đánh giá trong bài test đơn luồng Snapdragon 8 Gen 2 có hiệu suất nhanh hơn 10% đến 20% so với Cortex-X3 Cortex-X2 trong Exynos 2200. Đối với bài test đa luồng Snapdragon 8 Gen 2 có điểm số có thể tốt hơn 30% đến 60%. Snapdragon 8 Gen 2 hỗ trợ trò chơi lên đến 120fps trong khi đó Galaxy S22 Ultra dựa trên Exynos 2200 hỗ các trò chơi như PUBG Mobile có giới hạn khoảng 60fps.

Bên cạnh những điểm số tổng hợp về Snapdragon 8 Gen 2, bộ xử lý hiệu quả hơn và ít gặp vấn đề về nhiệt hơn. Chỉ riêng về thông số kỹ thuật, nó hiệu quả hơn so với người tiền nhiệm của nó, điều đó có nghĩa là Galaxy S23 Ultra có thể sẽ sử dụng được nhiều giờ hơn từ bộ pin 5.000mAh đây là một cải tiến đáng kể về pin và rất đáng được mong đợi. Đối với Galaxy S23 Plus sử dụng pin 4.700 mAh đi kèm sạc nhanh, Galaxy S23 đi kèm pin 3.900 mAh cũng được hỗ trợ sạc nhanh

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Ba mẫu Galaxy S23 Ultra, Galaxy S23 và S23+ đều có bốn màu sắc: Phantom Black, Cream, Green và Lavender. Ba mẫu cũng được bảo vệ bởi Gorilla Glass Victus 2 mới - đây là những thiết bị đầu tiên sử dụng vật liệu này.

Cấu hình bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Samsung Galaxy S23 Ultra

Body: 163.4x78.1x8.9mm, 233g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2); IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised), Stylus, 2.8ms latency (Bluetooth integration, accelerometer, gyro).
Display: 6.80" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1750 nits (peak), 1440 x 3088px resolution, 19.3:9 aspect ratio, 501ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550-AC Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 200 MP, f/1.7, 23mm, 1/1.3", 0.6µm, PDAF, Laser AF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 3x optical zoom; Telephoto: 10 MP, f/4.9, 230mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 10x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 5000mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation, Ultra Wideband (UWB) support.

Samsung Galaxy S23+

Body: 157.8x76.2x7.6mm, 195g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.60" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 390ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 4700mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Samsung Galaxy S23

Body: 146.3x70.9x7.6mm, 167g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.10" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 422ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM; UFS.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 3900mAh; 25W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Tổng thể, dòng điện thoại Samsung Galaxy S23 cung cấp sự tối ưu hóa thay vì sáng tạo, nhưng vẫn cung cấp một số nâng cấp thú vị.

Có thể bạn quan tâm

Find X9 Ultra vừa ra mắt của OPPO khủng cỡ nào?

Find X9 Ultra vừa ra mắt của OPPO khủng cỡ nào?

Mobile
Đáng chú ý là với mức giá Find X9 Ultra lên đến 49.990.000 triệu đồng, OPPO đã mang đến cho siêu phẩm này những gì?
Hướng đến người dùng phổ thông, Xiaomi ra mắt REDMI Pad 2 9.7 giá chỉ từ 4,9 triệu đồng

Hướng đến người dùng phổ thông, Xiaomi ra mắt REDMI Pad 2 9.7 giá chỉ từ 4,9 triệu đồng

Mobile
REDMI Pad 2 9.7 tại Việt Nam sẽ bao gồm 2 phiên bản, phiên bản Wi-fi và phiên bản 4G với vi xử lý Snapdragon 6s 4G Gen 2, mang đến trải nghiệm liền mạch cho đa dạng nhu cầu sử dụng hàng ngày.
Trải nghiệm Galaxy AI trên Galaxy S26: Trợ lý cá nhân cho kỳ nghỉ lý tưởng

Trải nghiệm Galaxy AI trên Galaxy S26: Trợ lý cá nhân cho kỳ nghỉ lý tưởng

Mobile
Samsung Galaxy S26 với thế hệ Galaxy AI mới chưa bao giờ làm mình thất vọng. Không chỉ là một chiếc flagship với cấu hình mạnh mẽ, hay camera chất lượng tốt cho mọi nhu cầu chụp ảnh, Galaxy S26 còn là một trợ lý cá nhân lý tưởng.
iOS là gì? Hệ sinh thái

iOS là gì? Hệ sinh thái 'kín cổng cao tường' của Apple kiểm soát iPhone đến đâu?

Mobile
Trong thế giới hệ điều hành di động, iOS của Apple được xem là mô hình tiêu biểu của một hệ sinh thái khép kín.
Hơn 4.000 người đăng ký sở hữu siêu phẩm OPPO Find X9 Ultra trước thềm ra mắt

Hơn 4.000 người đăng ký sở hữu siêu phẩm OPPO Find X9 Ultra trước thềm ra mắt

Mobile
Được biết, OPPO Find X9 Ultra cùng bộ ống kính Tele OPPO Hasselblad Explorer sẽ chính thức ra mắt tại sự kiện "Finding Hội An" vào ngày 05/05/2026 tới đây.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Hà Nội

35°C

Cảm giác: 39°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 15/05/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 15/05/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 15/05/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 15/05/2026 09:00
36°C
Thứ sáu, 15/05/2026 12:00
30°C
Thứ sáu, 15/05/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 15/05/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 15/05/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 16/05/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 16/05/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 16/05/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 16/05/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 16/05/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 16/05/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 16/05/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 16/05/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
30°C
TP Hồ Chí Minh

36°C

Cảm giác: 42°C
mây cụm
Thứ sáu, 15/05/2026 00:00
31°C
Thứ sáu, 15/05/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 15/05/2026 06:00
38°C
Thứ sáu, 15/05/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 15/05/2026 12:00
32°C
Thứ sáu, 15/05/2026 15:00
31°C
Thứ sáu, 15/05/2026 18:00
30°C
Thứ sáu, 15/05/2026 21:00
29°C
Thứ bảy, 16/05/2026 00:00
30°C
Thứ bảy, 16/05/2026 03:00
35°C
Thứ bảy, 16/05/2026 06:00
38°C
Thứ bảy, 16/05/2026 09:00
36°C
Thứ bảy, 16/05/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 16/05/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 16/05/2026 18:00
29°C
Thứ bảy, 16/05/2026 21:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
30°C
Đà Nẵng

33°C

Cảm giác: 40°C
mây cụm
Thứ sáu, 15/05/2026 00:00
31°C
Thứ sáu, 15/05/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 15/05/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 15/05/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 15/05/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 15/05/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 15/05/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 15/05/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 16/05/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 16/05/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 16/05/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 16/05/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 16/05/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 16/05/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 16/05/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 16/05/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
25°C
Nghệ An

34°C

Cảm giác: 36°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 15/05/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 15/05/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 15/05/2026 06:00
36°C
Thứ sáu, 15/05/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 15/05/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 15/05/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 15/05/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 15/05/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 16/05/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 16/05/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 16/05/2026 06:00
38°C
Thứ bảy, 16/05/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 16/05/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 16/05/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 16/05/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 16/05/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
26°C
Phan Thiết

34°C

Cảm giác: 40°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 15/05/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 15/05/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 15/05/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 15/05/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 15/05/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 15/05/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 15/05/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 15/05/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 16/05/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 16/05/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 16/05/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 16/05/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 16/05/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 16/05/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 16/05/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 16/05/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
29°C
Quảng Bình

31°C

Cảm giác: 33°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 15/05/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 15/05/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 15/05/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 15/05/2026 09:00
33°C
Thứ sáu, 15/05/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 15/05/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 15/05/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 15/05/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 16/05/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 16/05/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 16/05/2026 06:00
35°C
Thứ bảy, 16/05/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 16/05/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 16/05/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 16/05/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 16/05/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
27°C
Thừa Thiên Huế

33°C

Cảm giác: 38°C
mây cụm
Thứ sáu, 15/05/2026 00:00
30°C
Thứ sáu, 15/05/2026 03:00
38°C
Thứ sáu, 15/05/2026 06:00
34°C
Thứ sáu, 15/05/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 15/05/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 15/05/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 15/05/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 15/05/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 16/05/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 16/05/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 16/05/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 16/05/2026 09:00
34°C
Thứ bảy, 16/05/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 16/05/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 16/05/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 16/05/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
27°C
Hà Giang

36°C

Cảm giác: 40°C
bầu trời quang đãng
Thứ sáu, 15/05/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 15/05/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 15/05/2026 06:00
36°C
Thứ sáu, 15/05/2026 09:00
36°C
Thứ sáu, 15/05/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 15/05/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 15/05/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 15/05/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 16/05/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 16/05/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 16/05/2026 06:00
35°C
Thứ bảy, 16/05/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 16/05/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 16/05/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 16/05/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 16/05/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
28°C
Hải Phòng

33°C

Cảm giác: 38°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 15/05/2026 00:00
29°C
Thứ sáu, 15/05/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 15/05/2026 06:00
35°C
Thứ sáu, 15/05/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 15/05/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 15/05/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 15/05/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 15/05/2026 21:00
28°C
Thứ bảy, 16/05/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 16/05/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 16/05/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 16/05/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 16/05/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 16/05/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 16/05/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 16/05/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
31°C
Khánh Hòa

34°C

Cảm giác: 40°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 15/05/2026 00:00
29°C
Thứ sáu, 15/05/2026 03:00
38°C
Thứ sáu, 15/05/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 15/05/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 15/05/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 15/05/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 15/05/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 15/05/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 16/05/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 16/05/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 16/05/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 16/05/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 16/05/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 16/05/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 16/05/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 16/05/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
38°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
31°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,200 16,500
Kim TT/AVPL 16,200 16,500
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,200 16,500
Nguyên Liệu 99.99 15,300 15,500
Nguyên Liệu 99.9 15,250 15,450
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,000 16,400
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 15,950 16,350
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 15,880 16,330
Cập nhật: 14/05/2026 13:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 162,000 165,000
Hà Nội - PNJ 162,000 165,000
Đà Nẵng - PNJ 162,000 165,000
Miền Tây - PNJ 162,000 165,000
Tây Nguyên - PNJ 162,000 165,000
Đông Nam Bộ - PNJ 162,000 165,000
Cập nhật: 14/05/2026 13:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,200 16,500
Miếng SJC Nghệ An 16,200 16,500
Miếng SJC Thái Bình 16,200 16,500
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,200 16,500
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,200 16,500
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,200 16,500
NL 99.90 15,050
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,100
Trang sức 99.9 15,690 16,390
Trang sức 99.99 15,700 16,400
Cập nhật: 14/05/2026 13:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 162 16,502
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 162 16,503
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,618 1,648
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,618 1,649
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,598 1,633
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 155,183 161,683
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 113,737 122,637
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 102,305 111,205
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 90,873 99,773
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 86,463 95,363
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 59,353 68,253
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 162 165
Cập nhật: 14/05/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18578 18854 19435
CAD 18691 18969 19583
CHF 33044 33430 34075
CNY 0 3842 3934
EUR 30232 30506 31531
GBP 34834 35227 36159
HKD 0 3233 3436
JPY 160 164 170
KRW 0 16 18
NZD 0 15316 15906
SGD 20151 20434 20962
THB 730 793 846
USD (1,2) 26084 0 0
USD (5,10,20) 26125 0 0
USD (50,100) 26153 26173 26382
Cập nhật: 14/05/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,152 26,152 26,382
USD(1-2-5) 25,106 - -
USD(10-20) 25,106 - -
EUR 30,432 30,456 31,726
JPY 162.8 163.09 171.92
GBP 35,102 35,197 36,195
AUD 18,800 18,868 19,469
CAD 18,919 18,980 19,566
CHF 33,394 33,498 34,292
SGD 20,337 20,400 21,083
CNY - 3,818 3,941
HKD 3,307 3,317 3,436
KRW 16.33 17.03 18.42
THB 779.2 788.82 839.94
NZD 15,329 15,471 15,836
SEK - 2,786 2,868
DKK - 4,072 4,192
NOK - 2,832 2,916
LAK - 0.92 1.27
MYR 6,287.75 - 7,059.3
TWD 756.84 - 911.57
SAR - 6,923.65 7,250.32
KWD - 83,954 88,810
Cập nhật: 14/05/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,122 26,142 26,382
EUR 30,280 30,402 31,584
GBP 34,995 35,136 36,146
HKD 3,295 3,308 3,423
CHF 33,108 33,241 34,179
JPY 162.87 163.52 170.92
AUD 18,735 18,810 19,404
SGD 20,338 20,420 21,005
THB 795 798 833
CAD 18,863 18,939 19,513
NZD 15,368 15,903
KRW 16.94 18.59
Cập nhật: 14/05/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26150 26150 26382
AUD 18750 18850 19773
CAD 18874 18974 19987
CHF 33307 33337 34920
CNY 3819.9 3844.9 3980.1
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30418 30448 32173
GBP 35142 35192 36953
HKD 0 3355 0
JPY 163.37 163.87 174.41
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.1 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6920 0
NOK 0 2850 0
NZD 0 15422 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2840 0
SGD 20323 20453 21181
THB 0 759.2 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16200000 16200000 16700000
SBJ 14000000 14000000 16700000
Cập nhật: 14/05/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,175 26,225 26,382
USD20 26,175 26,225 26,382
USD1 23,870 26,225 26,382
AUD 18,797 18,897 20,014
EUR 30,566 30,566 31,986
CAD 18,822 18,922 20,234
SGD 20,398 20,548 21,485
JPY 163.87 165.37 169.97
GBP 35,029 35,379 36,270
XAU 16,198,000 0 16,502,000
CNY 0 3,729 0
THB 0 796 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 14/05/2026 13:00