Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Samsung Galaxy S23 Ultra đã chính thức có mặt cùng với Galaxy S23+ và Galaxy S23 vào ngày 2/2/2023. Bài viết này sẽ chia sẻ những cảm nhận, review tính năng mới so với các sản phẩm thế hệ trước về bộ 3 sản phẩm này.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Đầu tiên, về cách đặt tên cho các sản phẩm với công thức vẫn không thay đổi so với các phiên bản năm trước. Phiên bản cao cấp nhất vẫn được đặt tên theo thứ tự S23 Ultra, tiếp theo đó là các phiên bản tầm trung S23+ và cuối cùng là S23.

Samsung Galaxy S23 Ultra sở hữu màn hình Dynamic AMOLED 2X, tái hiện hoàn hảo mọi chi tiết dù màn hình giảm độ sáng hay ở mức độ sáng nhất. Công nghệ tần số quét 120Hz thông minh tối ưu hiển thị mượt mà mỗi lần cuộn lướt và giúp tiết kiệm pin bền bỉ.

Chụp ảnh và quay phim đêm cũng đã được cải thiện, cảm biến mới 200MP có thể chứng tỏ sự nâng cấp theo thế hệ so với 108MP cũ. Cảm biến mới có thể xuất ra cả hình ảnh 12MP và 50MP tùy thuộc vào tình huống. Bạn có thể nhận được những hình ảnh 50MP thông qua ứng dụng Expert RAW, giúp cho người dùng chuyên nghiệp có một nền tảng tốt hơn và sắc nét hơn.

Các thông số của Galaxy S23 / S23+ không khác nhiều với các phiên bản tiền nhiệm. Bạn vẫn nhận được một bộ ba camera gần như không thay đổi.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Về màn hình Galaxy S22 Ultra, S23/S23+ không có gì thay đổi với các dòng điện thoại S22, chúng vẫn sử dụng Màn hình Dynamic AMOLED 2X 120Hz, kích thước 6.1 inch cho S23, 6.6 inch cho s23+ và 6.8 inch cho S23 Ultra, hỗ trợ chế độ HDR10+ với độ sáng 1200nit.

Cả ba mẫu Galaxy S23 Ultra, S23+ và S23 đều được sử dụng bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon 8 Gen 2, Octa-core (8 nhân), đây là một phiên bản được chỉnh sửa từ Snapdragon 8 Gen 1, được đánh giá có tần số cao hơn lên 3,2 GHz, Samsung gọi nó là Snapdragon 8 Gen 2 Mobile Platform for Galaxy.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Samsung Galaxy S23 Ultra nhìn vẻ ngoài không khác nhiều so với phiên bản S22 Ultra. Tuy nhiên, hiệu suất, thời gian sử dụng pin và camera thì Samsung Galaxy S23 Ultra được đánh giá là một nâng cấp lớn so với Samsung Galaxy S22 Ultra.

Với bộ xử lý Snapdragon 8 Gen 2 làm tăng hiệu suất, cải tiến hiệu năng. Theo một số đánh giá trong bài test đơn luồng Snapdragon 8 Gen 2 có hiệu suất nhanh hơn 10% đến 20% so với Cortex-X3 Cortex-X2 trong Exynos 2200. Đối với bài test đa luồng Snapdragon 8 Gen 2 có điểm số có thể tốt hơn 30% đến 60%. Snapdragon 8 Gen 2 hỗ trợ trò chơi lên đến 120fps trong khi đó Galaxy S22 Ultra dựa trên Exynos 2200 hỗ các trò chơi như PUBG Mobile có giới hạn khoảng 60fps.

Bên cạnh những điểm số tổng hợp về Snapdragon 8 Gen 2, bộ xử lý hiệu quả hơn và ít gặp vấn đề về nhiệt hơn. Chỉ riêng về thông số kỹ thuật, nó hiệu quả hơn so với người tiền nhiệm của nó, điều đó có nghĩa là Galaxy S23 Ultra có thể sẽ sử dụng được nhiều giờ hơn từ bộ pin 5.000mAh đây là một cải tiến đáng kể về pin và rất đáng được mong đợi. Đối với Galaxy S23 Plus sử dụng pin 4.700 mAh đi kèm sạc nhanh, Galaxy S23 đi kèm pin 3.900 mAh cũng được hỗ trợ sạc nhanh

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Ba mẫu Galaxy S23 Ultra, Galaxy S23 và S23+ đều có bốn màu sắc: Phantom Black, Cream, Green và Lavender. Ba mẫu cũng được bảo vệ bởi Gorilla Glass Victus 2 mới - đây là những thiết bị đầu tiên sử dụng vật liệu này.

Cấu hình bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Samsung Galaxy S23 Ultra

Body: 163.4x78.1x8.9mm, 233g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2); IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised), Stylus, 2.8ms latency (Bluetooth integration, accelerometer, gyro).
Display: 6.80" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1750 nits (peak), 1440 x 3088px resolution, 19.3:9 aspect ratio, 501ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550-AC Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 200 MP, f/1.7, 23mm, 1/1.3", 0.6µm, PDAF, Laser AF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 3x optical zoom; Telephoto: 10 MP, f/4.9, 230mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 10x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 5000mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation, Ultra Wideband (UWB) support.

Samsung Galaxy S23+

Body: 157.8x76.2x7.6mm, 195g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.60" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 390ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 4700mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Samsung Galaxy S23

Body: 146.3x70.9x7.6mm, 167g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.10" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 422ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM; UFS.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 3900mAh; 25W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Tổng thể, dòng điện thoại Samsung Galaxy S23 cung cấp sự tối ưu hóa thay vì sáng tạo, nhưng vẫn cung cấp một số nâng cấp thú vị.

Có thể bạn quan tâm

Review Samsung Galaxy S26 Ultra: Không chỉ là chiếc điện thoại

Review Samsung Galaxy S26 Ultra: Không chỉ là chiếc điện thoại 'chơi được game'

Mobile
Trong nhiều năm, dòng Galaxy Ultra của Samsung luôn được xem là biểu tượng của phân khúc flagship Android nhờ camera, màn hình và hệ sinh thái cao cấp. Tuy nhiên trên Galaxy S26 Ultra, Samsung đang cho thấy tham vọng lớn hơn khi tập trung mạnh vào hiệu năng gaming.
Qualcomm ra Snapdragon 6 Gen 5, 4 Gen 5 tập trung pin và độ mượt

Qualcomm ra Snapdragon 6 Gen 5, 4 Gen 5 tập trung pin và độ mượt

Mobile
Snapdragon 6 Gen 5 và Snapdragon 4 Gen 5 vừa xuất hiện với loạt nâng cấp tập trung vào pin, tốc độ phản hồi và khả năng chơi game ổn định. Qualcomm đồng thời đưa nhiều tính năng từng thuộc phân khúc cao cấp xuống nhóm smartphone giá thấp hơn, tạo sức ép lớn lên thị trường Android tầm trung cuối năm 2026.
Siêu phẩm mới vừa ra mắt vivo X300 Ultra có gì?

Siêu phẩm mới vừa ra mắt vivo X300 Ultra có gì?

Mobile
Đáng chú ý, đây là lần đầu tiên vivo mang đến thị trường Việt Nam phiên bản cao cấp nhất của hãng, nhờ được trang bị BST ống kính bậc thầy ZEISS, vivo X300 Ultra mang đến cho các nhà sáng tạo chuyên nghiệp quyền tự do sáng tạo nhờ ống kính tele tiên phong, khả năng quay video chuẩn điện ảnh và khoa học màu sắc tiên tiến.
Huawei ra mắt loạt thiết bị mới tại sự kiện Now Is Your Spark

Huawei ra mắt loạt thiết bị mới tại sự kiện Now Is Your Spark

E-Fashion
Tại đây, Huawei đã chính thức giới thiệu loạt thiết bị công nghệ mới, bao gồm HUAWEI WATCH FIT 5 Series, HUAWEI WATCH Kids X1 Series, HUAWEI MatePad Pro Max, cùng nhiều sản phẩm thiết bị đeo khác.
OPPO ra mắt Find X9 Series tại Hội An, nhấn mạnh camera Hasselblad

OPPO ra mắt Find X9 Series tại Hội An, nhấn mạnh camera Hasselblad

Mobile
OPPO giới thiệu Find X9 Ultra và Find X9s tại Hội An, tập trung vào camera Hasselblad, zoom quang 10x, quay 8K và pin dung lượng lớn, hướng tới phân khúc cao cấp giữa năm 2026.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Hà Nội

27°C

Cảm giác: 28°C
mây đen u ám
Thứ năm, 11/06/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 11/06/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 11/06/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 11/06/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 11/06/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 11/06/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 11/06/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 11/06/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 12/06/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 12/06/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 12/06/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 12/06/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 12/06/2026 12:00
31°C
Thứ sáu, 12/06/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 12/06/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 12/06/2026 21:00
28°C
Thứ bảy, 13/06/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 13/06/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 13/06/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 13/06/2026 09:00
38°C
Thứ bảy, 13/06/2026 12:00
33°C
Thứ bảy, 13/06/2026 15:00
31°C
Thứ bảy, 13/06/2026 18:00
30°C
Thứ bảy, 13/06/2026 21:00
30°C
Chủ nhật, 14/06/2026 00:00
30°C
Chủ nhật, 14/06/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 14/06/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 14/06/2026 09:00
38°C
Chủ nhật, 14/06/2026 12:00
33°C
Chủ nhật, 14/06/2026 15:00
31°C
Chủ nhật, 14/06/2026 18:00
30°C
Chủ nhật, 14/06/2026 21:00
29°C
Thứ hai, 15/06/2026 00:00
30°C
Thứ hai, 15/06/2026 03:00
30°C
TP Hồ Chí Minh

34°C

Cảm giác: 41°C
mây đen u ám
Thứ năm, 11/06/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 11/06/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 11/06/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 11/06/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 11/06/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 11/06/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 11/06/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 11/06/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 12/06/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 12/06/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 12/06/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 12/06/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 12/06/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 12/06/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 12/06/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 12/06/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 13/06/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 13/06/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 13/06/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 13/06/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 13/06/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 13/06/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 14/06/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 14/06/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 14/06/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 14/06/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 14/06/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 15/06/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 15/06/2026 03:00
30°C
Đà Nẵng

29°C

Cảm giác: 34°C
mây đen u ám
Thứ năm, 11/06/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 11/06/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 11/06/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 11/06/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 11/06/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 11/06/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 11/06/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 11/06/2026 21:00
27°C
Thứ sáu, 12/06/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 12/06/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 12/06/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 12/06/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 12/06/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 12/06/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 12/06/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 12/06/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 13/06/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 13/06/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 13/06/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 13/06/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 13/06/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 13/06/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 13/06/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 14/06/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 14/06/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 14/06/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 14/06/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 14/06/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 14/06/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 14/06/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 15/06/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 15/06/2026 03:00
32°C
Nghệ An

30°C

Cảm giác: 31°C
mây đen u ám
Thứ năm, 11/06/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 11/06/2026 03:00
22°C
Thứ năm, 11/06/2026 06:00
22°C
Thứ năm, 11/06/2026 09:00
22°C
Thứ năm, 11/06/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 11/06/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 11/06/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 11/06/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 12/06/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 12/06/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 12/06/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 12/06/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 12/06/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 12/06/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 12/06/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 12/06/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 13/06/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 13/06/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 13/06/2026 06:00
35°C
Thứ bảy, 13/06/2026 09:00
34°C
Thứ bảy, 13/06/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 13/06/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 13/06/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 13/06/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 14/06/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 14/06/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 14/06/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 14/06/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 14/06/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 14/06/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 14/06/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 14/06/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 15/06/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 15/06/2026 03:00
32°C
Phan Thiết

33°C

Cảm giác: 40°C
mây đen u ám
Thứ năm, 11/06/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 11/06/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 11/06/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 11/06/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 11/06/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 11/06/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 11/06/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 11/06/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 12/06/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 12/06/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 12/06/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 12/06/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 12/06/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 12/06/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 12/06/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 12/06/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 13/06/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 13/06/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 13/06/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 13/06/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 13/06/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 13/06/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 14/06/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 14/06/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 14/06/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 14/06/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 14/06/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 15/06/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 15/06/2026 03:00
30°C
Quảng Bình

26°C

Cảm giác: 27°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 11/06/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 11/06/2026 03:00
23°C
Thứ năm, 11/06/2026 06:00
24°C
Thứ năm, 11/06/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 11/06/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 11/06/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 11/06/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 11/06/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 12/06/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 12/06/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 12/06/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 12/06/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 12/06/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 12/06/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 12/06/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 12/06/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 13/06/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 13/06/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 13/06/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 13/06/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 13/06/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 13/06/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 14/06/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 14/06/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 14/06/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 14/06/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 14/06/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 14/06/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 15/06/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 15/06/2026 03:00
30°C
Thừa Thiên Huế

30°C

Cảm giác: 35°C
mây đen u ám
Thứ năm, 11/06/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 11/06/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 11/06/2026 06:00
25°C
Thứ năm, 11/06/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 11/06/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 11/06/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 11/06/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 11/06/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 12/06/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 12/06/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 12/06/2026 06:00
36°C
Thứ sáu, 12/06/2026 09:00
33°C
Thứ sáu, 12/06/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 12/06/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 12/06/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 12/06/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 13/06/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 13/06/2026 03:00
36°C
Thứ bảy, 13/06/2026 06:00
37°C
Thứ bảy, 13/06/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 13/06/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 13/06/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 13/06/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 14/06/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 14/06/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 14/06/2026 06:00
38°C
Chủ nhật, 14/06/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 14/06/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 14/06/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 14/06/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 15/06/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 15/06/2026 03:00
36°C
Hà Giang

23°C

Cảm giác: 24°C
mây đen u ám
Thứ năm, 11/06/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 11/06/2026 03:00
24°C
Thứ năm, 11/06/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 11/06/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 11/06/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 11/06/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 11/06/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 11/06/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 12/06/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 12/06/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 12/06/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 12/06/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 12/06/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 12/06/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 12/06/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 12/06/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 13/06/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 13/06/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 13/06/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 13/06/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 13/06/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 13/06/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 14/06/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 14/06/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 14/06/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 14/06/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 14/06/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 14/06/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 14/06/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 15/06/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 15/06/2026 03:00
27°C
Hải Phòng

30°C

Cảm giác: 32°C
mây đen u ám
Thứ năm, 11/06/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 11/06/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 11/06/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 11/06/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 11/06/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 11/06/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 11/06/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 11/06/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 12/06/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 12/06/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 12/06/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 12/06/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 12/06/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 12/06/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 12/06/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 12/06/2026 21:00
28°C
Thứ bảy, 13/06/2026 00:00
30°C
Thứ bảy, 13/06/2026 03:00
35°C
Thứ bảy, 13/06/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 13/06/2026 09:00
34°C
Thứ bảy, 13/06/2026 12:00
31°C
Thứ bảy, 13/06/2026 15:00
30°C
Thứ bảy, 13/06/2026 18:00
30°C
Thứ bảy, 13/06/2026 21:00
30°C
Chủ nhật, 14/06/2026 00:00
30°C
Chủ nhật, 14/06/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 14/06/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 14/06/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 14/06/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 14/06/2026 15:00
30°C
Chủ nhật, 14/06/2026 18:00
30°C
Chủ nhật, 14/06/2026 21:00
30°C
Thứ hai, 15/06/2026 00:00
30°C
Thứ hai, 15/06/2026 03:00
32°C
Khánh Hòa

39°C

Cảm giác: 43°C
mây đen u ám
Thứ năm, 11/06/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 11/06/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 11/06/2026 06:00
36°C
Thứ năm, 11/06/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 11/06/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 11/06/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 11/06/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 11/06/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 12/06/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 12/06/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 12/06/2026 06:00
36°C
Thứ sáu, 12/06/2026 09:00
33°C
Thứ sáu, 12/06/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 12/06/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 12/06/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 12/06/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 13/06/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 13/06/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 13/06/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 13/06/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 13/06/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 13/06/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 13/06/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 14/06/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 14/06/2026 06:00
38°C
Chủ nhật, 14/06/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 14/06/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 14/06/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 14/06/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 14/06/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 15/06/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 15/06/2026 03:00
36°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 13,440 ▼440K 13,940 ▼440K
Kim TT/AVPL 13,540 ▼340K 13,940 ▼440K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 13,540 ▼340K 13,940 ▼440K
Nguyên Liệu 99.99 13,500 ▼300K 13,700 ▼300K
Nguyên Liệu 99.9 13,250 ▼500K 13,650 ▼300K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 13,540 ▼260K 13,940 ▼360K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 13,490 ▼260K 13,890 ▼360K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 13,420 ▼260K 13,870 ▼360K
Cập nhật: 10/06/2026 12:45
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 134,400 ▼4400K 139,400 ▼4400K
Hà Nội - PNJ 134,400 ▼4400K 139,400 ▼4400K
Đà Nẵng - PNJ 134,400 ▼4400K 139,400 ▼4400K
Miền Tây - PNJ 134,400 ▼4400K 139,400 ▼4400K
Tây Nguyên - PNJ 134,400 ▼4400K 139,400 ▼4400K
Đông Nam Bộ - PNJ 134,400 ▼4400K 139,400 ▼4400K
Cập nhật: 10/06/2026 12:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 13,440 ▼440K 13,940 ▼440K
Miếng SJC Nghệ An 13,440 ▼440K 13,940 ▼440K
Miếng SJC Thái Bình 13,440 ▼440K 13,940 ▼440K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,440 ▼440K 13,940 ▼440K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,440 ▼440K 13,940 ▼440K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,440 ▼440K 13,940 ▼440K
NL 99.90 13,050 ▼400K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 13,100 ▼400K
Trang sức 99.9 13,130 ▼440K 13,830 ▼440K
Trang sức 99.99 13,140 ▼440K 13,840 ▼440K
Cập nhật: 10/06/2026 12:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,338 ▼50K 13,882 ▼500K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,338 ▼50K 13,883 ▼500K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,336 ▼50K 1,386 ▼50K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,336 ▼50K 1,387 ▼50K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,316 ▼50K 1,371 ▼50K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 128,743 ▼4950K 135,743 ▼4950K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 93,485 ▼3751K 102,985 ▼3751K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 83,887 ▼3401K 93,387 ▼3401K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 74,289 ▲66555K 83,789 ▲75105K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 70,587 ▼2916K 80,087 ▼2916K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 47,826 ▼2086K 57,326 ▼2086K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,338 ▼50K 1,388 ▼50K
Cập nhật: 10/06/2026 12:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17921 18195 18771
CAD 18330 18606 19221
CHF 32271 32654 33289
CNY 0 3842 3935
EUR 29742 29964 31044
GBP 34398 34789 35726
HKD 0 3226 3429
JPY 157 161 167
KRW 0 16 18
NZD 0 14980 15573
SGD 19890 20172 20747
THB 714 777 831
USD (1,2) 26046 0 0
USD (5,10,20) 26087 0 0
USD (50,100) 26116 26130 26410
Cập nhật: 10/06/2026 12:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,130 26,130 26,410
USD(1-2-5) 25,085 - -
USD(10-20) 25,085 - -
EUR 29,927 29,951 31,258
JPY 160.01 160.3 169.31
GBP 34,659 34,753 35,807
AUD 18,202 18,268 18,886
CAD 18,556 18,616 19,225
CHF 32,614 32,715 33,553
SGD 20,070 20,132 20,842
CNY - 3,820 3,951
HKD 3,298 3,308 3,433
KRW 16.02 16.71 18.11
THB 763.79 773.22 824.62
NZD 15,016 15,155 15,545
SEK - 2,737 2,823
DKK - 4,004 4,129
NOK - 2,724 2,810
LAK - 0.91 1.26
MYR 6,062.88 - 6,822.83
TWD 753.2 - 908.92
SAR - 6,904.75 7,244.91
KWD - 83,549 88,550
Cập nhật: 10/06/2026 12:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,120 26,140 26,410
EUR 29,830 29,950 31,137
GBP 34,602 34,741 35,759
HKD 3,291 3,304 3,420
CHF 32,403 32,533 33,442
JPY 160.16 160.80 168.62
AUD 18,156 18,229 18,820
SGD 20,107 20,188 20,771
THB 780 783 817
CAD 18,534 18,608 19,175
NZD 15,068 15,605
KRW 16.63 18.23
Cập nhật: 10/06/2026 12:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26110 26110 26410
AUD 18136 18236 19161
CAD 18517 18617 19628
CHF 32534 32564 34150
CNY 3823.9 3848.9 3984.3
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 29943 29973 31695
GBP 34727 34777 36537
HKD 0 3355 0
JPY 160.58 161.08 171.61
KHR 0 6.097 0
KRW 0 16.9 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6920 0
NOK 0 2850 0
NZD 0 15115 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2840 0
SGD 20060 20190 20918
THB 0 743.8 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 13380000 13380000 13880000
SBJ 12000000 12000000 13880000
Cập nhật: 10/06/2026 12:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,100 26,142 26,410
USD20 26,100 26,142 26,410
USD1 23,896 26,142 26,410
AUD 18,195 18,295 19,408
EUR 30,080 30,080 31,489
CAD 18,469 18,569 19,877
SGD 20,152 20,302 20,861
JPY 161.16 162.66 167.22
GBP 34,616 34,966 35,828
XAU 13,878,900 0 14,381,100
CNY 0 3,737 0
THB 0 781 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 10/06/2026 12:45