Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Samsung Galaxy S23 Ultra đã chính thức có mặt cùng với Galaxy S23+ và Galaxy S23 vào ngày 2/2/2023. Bài viết này sẽ chia sẻ những cảm nhận, review tính năng mới so với các sản phẩm thế hệ trước về bộ 3 sản phẩm này.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Đầu tiên, về cách đặt tên cho các sản phẩm với công thức vẫn không thay đổi so với các phiên bản năm trước. Phiên bản cao cấp nhất vẫn được đặt tên theo thứ tự S23 Ultra, tiếp theo đó là các phiên bản tầm trung S23+ và cuối cùng là S23.

Samsung Galaxy S23 Ultra sở hữu màn hình Dynamic AMOLED 2X, tái hiện hoàn hảo mọi chi tiết dù màn hình giảm độ sáng hay ở mức độ sáng nhất. Công nghệ tần số quét 120Hz thông minh tối ưu hiển thị mượt mà mỗi lần cuộn lướt và giúp tiết kiệm pin bền bỉ.

Chụp ảnh và quay phim đêm cũng đã được cải thiện, cảm biến mới 200MP có thể chứng tỏ sự nâng cấp theo thế hệ so với 108MP cũ. Cảm biến mới có thể xuất ra cả hình ảnh 12MP và 50MP tùy thuộc vào tình huống. Bạn có thể nhận được những hình ảnh 50MP thông qua ứng dụng Expert RAW, giúp cho người dùng chuyên nghiệp có một nền tảng tốt hơn và sắc nét hơn.

Các thông số của Galaxy S23 / S23+ không khác nhiều với các phiên bản tiền nhiệm. Bạn vẫn nhận được một bộ ba camera gần như không thay đổi.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Về màn hình Galaxy S22 Ultra, S23/S23+ không có gì thay đổi với các dòng điện thoại S22, chúng vẫn sử dụng Màn hình Dynamic AMOLED 2X 120Hz, kích thước 6.1 inch cho S23, 6.6 inch cho s23+ và 6.8 inch cho S23 Ultra, hỗ trợ chế độ HDR10+ với độ sáng 1200nit.

Cả ba mẫu Galaxy S23 Ultra, S23+ và S23 đều được sử dụng bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon 8 Gen 2, Octa-core (8 nhân), đây là một phiên bản được chỉnh sửa từ Snapdragon 8 Gen 1, được đánh giá có tần số cao hơn lên 3,2 GHz, Samsung gọi nó là Snapdragon 8 Gen 2 Mobile Platform for Galaxy.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Samsung Galaxy S23 Ultra nhìn vẻ ngoài không khác nhiều so với phiên bản S22 Ultra. Tuy nhiên, hiệu suất, thời gian sử dụng pin và camera thì Samsung Galaxy S23 Ultra được đánh giá là một nâng cấp lớn so với Samsung Galaxy S22 Ultra.

Với bộ xử lý Snapdragon 8 Gen 2 làm tăng hiệu suất, cải tiến hiệu năng. Theo một số đánh giá trong bài test đơn luồng Snapdragon 8 Gen 2 có hiệu suất nhanh hơn 10% đến 20% so với Cortex-X3 Cortex-X2 trong Exynos 2200. Đối với bài test đa luồng Snapdragon 8 Gen 2 có điểm số có thể tốt hơn 30% đến 60%. Snapdragon 8 Gen 2 hỗ trợ trò chơi lên đến 120fps trong khi đó Galaxy S22 Ultra dựa trên Exynos 2200 hỗ các trò chơi như PUBG Mobile có giới hạn khoảng 60fps.

Bên cạnh những điểm số tổng hợp về Snapdragon 8 Gen 2, bộ xử lý hiệu quả hơn và ít gặp vấn đề về nhiệt hơn. Chỉ riêng về thông số kỹ thuật, nó hiệu quả hơn so với người tiền nhiệm của nó, điều đó có nghĩa là Galaxy S23 Ultra có thể sẽ sử dụng được nhiều giờ hơn từ bộ pin 5.000mAh đây là một cải tiến đáng kể về pin và rất đáng được mong đợi. Đối với Galaxy S23 Plus sử dụng pin 4.700 mAh đi kèm sạc nhanh, Galaxy S23 đi kèm pin 3.900 mAh cũng được hỗ trợ sạc nhanh

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Ba mẫu Galaxy S23 Ultra, Galaxy S23 và S23+ đều có bốn màu sắc: Phantom Black, Cream, Green và Lavender. Ba mẫu cũng được bảo vệ bởi Gorilla Glass Victus 2 mới - đây là những thiết bị đầu tiên sử dụng vật liệu này.

Cấu hình bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Samsung Galaxy S23 Ultra

Body: 163.4x78.1x8.9mm, 233g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2); IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised), Stylus, 2.8ms latency (Bluetooth integration, accelerometer, gyro).
Display: 6.80" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1750 nits (peak), 1440 x 3088px resolution, 19.3:9 aspect ratio, 501ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550-AC Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 200 MP, f/1.7, 23mm, 1/1.3", 0.6µm, PDAF, Laser AF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 3x optical zoom; Telephoto: 10 MP, f/4.9, 230mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 10x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 5000mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation, Ultra Wideband (UWB) support.

Samsung Galaxy S23+

Body: 157.8x76.2x7.6mm, 195g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.60" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 390ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 4700mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Samsung Galaxy S23

Body: 146.3x70.9x7.6mm, 167g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.10" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 422ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM; UFS.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 3900mAh; 25W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Tổng thể, dòng điện thoại Samsung Galaxy S23 cung cấp sự tối ưu hóa thay vì sáng tạo, nhưng vẫn cung cấp một số nâng cấp thú vị.

Có thể bạn quan tâm

Find X9 Ultra vừa ra mắt của OPPO khủng cỡ nào?

Find X9 Ultra vừa ra mắt của OPPO khủng cỡ nào?

Mobile
Đáng chú ý là với mức giá Find X9 Ultra lên đến 49.990.000 triệu đồng, OPPO đã mang đến cho siêu phẩm này những gì?
Hướng đến người dùng phổ thông, Xiaomi ra mắt REDMI Pad 2 9.7 giá chỉ từ 4,9 triệu đồng

Hướng đến người dùng phổ thông, Xiaomi ra mắt REDMI Pad 2 9.7 giá chỉ từ 4,9 triệu đồng

Mobile
REDMI Pad 2 9.7 tại Việt Nam sẽ bao gồm 2 phiên bản, phiên bản Wi-fi và phiên bản 4G với vi xử lý Snapdragon 6s 4G Gen 2, mang đến trải nghiệm liền mạch cho đa dạng nhu cầu sử dụng hàng ngày.
Trải nghiệm Galaxy AI trên Galaxy S26: Trợ lý cá nhân cho kỳ nghỉ lý tưởng

Trải nghiệm Galaxy AI trên Galaxy S26: Trợ lý cá nhân cho kỳ nghỉ lý tưởng

Mobile
Samsung Galaxy S26 với thế hệ Galaxy AI mới chưa bao giờ làm mình thất vọng. Không chỉ là một chiếc flagship với cấu hình mạnh mẽ, hay camera chất lượng tốt cho mọi nhu cầu chụp ảnh, Galaxy S26 còn là một trợ lý cá nhân lý tưởng.
iOS là gì? Hệ sinh thái

iOS là gì? Hệ sinh thái 'kín cổng cao tường' của Apple kiểm soát iPhone đến đâu?

Mobile
Trong thế giới hệ điều hành di động, iOS của Apple được xem là mô hình tiêu biểu của một hệ sinh thái khép kín.
Hơn 4.000 người đăng ký sở hữu siêu phẩm OPPO Find X9 Ultra trước thềm ra mắt

Hơn 4.000 người đăng ký sở hữu siêu phẩm OPPO Find X9 Ultra trước thềm ra mắt

Mobile
Được biết, OPPO Find X9 Ultra cùng bộ ống kính Tele OPPO Hasselblad Explorer sẽ chính thức ra mắt tại sự kiện "Finding Hội An" vào ngày 05/05/2026 tới đây.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Hà Nội

27°C

Cảm giác: 31°C
mây rải rác
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 19/05/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 19/05/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 20/05/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 20/05/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 18:00
25°C
TP Hồ Chí Minh

30°C

Cảm giác: 37°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
34°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
29°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
28°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 19/05/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 20/05/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 20/05/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 20/05/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 20/05/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 20/05/2026 18:00
27°C
Đà Nẵng

26°C

Cảm giác: 26°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
28°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 19/05/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 19/05/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 19/05/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 20/05/2026 06:00
29°C
Thứ tư, 20/05/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 20/05/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 20/05/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 20/05/2026 18:00
27°C
Khánh Hòa

28°C

Cảm giác: 32°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 19/05/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 20/05/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 20/05/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 20/05/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 20/05/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 18:00
25°C
Nghệ An

24°C

Cảm giác: 25°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 19/05/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 19/05/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 20/05/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 20/05/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 20/05/2026 06:00
23°C
Thứ tư, 20/05/2026 09:00
23°C
Thứ tư, 20/05/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 20/05/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 20/05/2026 18:00
22°C
Phan Thiết

27°C

Cảm giác: 31°C
mưa vừa
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 19/05/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 19/05/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 20/05/2026 06:00
29°C
Thứ tư, 20/05/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 20/05/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 18:00
25°C
Quảng Bình

24°C

Cảm giác: 25°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 19/05/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 19/05/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 20/05/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 20/05/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 20/05/2026 09:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 20/05/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 20/05/2026 18:00
22°C
Thừa Thiên Huế

28°C

Cảm giác: 33°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 19/05/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 19/05/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 19/05/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 20/05/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 20/05/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 20/05/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 20/05/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 20/05/2026 18:00
24°C
Hà Giang

24°C

Cảm giác: 25°C
bầu trời quang đãng
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 19/05/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 19/05/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 19/05/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 19/05/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 19/05/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 20/05/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 20/05/2026 03:00
24°C
Thứ tư, 20/05/2026 06:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 20/05/2026 18:00
24°C
Hải Phòng

29°C

Cảm giác: 35°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 17/05/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 17/05/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 17/05/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 17/05/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 17/05/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 17/05/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 18/05/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 18/05/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 18/05/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 18/05/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 18/05/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 19/05/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 19/05/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 19/05/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 19/05/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 19/05/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 19/05/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 20/05/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 20/05/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 20/05/2026 18:00
25°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,050 16,350
Kim TT/AVPL 16,050 16,350
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,050 16,350
Nguyên Liệu 99.99 15,200 15,400
Nguyên Liệu 99.9 15,150 15,350
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 15,800 16,200
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 15,750 16,150
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 15,680 16,130
Cập nhật: 16/05/2026 02:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 161,000 164,000
Hà Nội - PNJ 161,000 164,000
Đà Nẵng - PNJ 161,000 164,000
Miền Tây - PNJ 161,000 164,000
Tây Nguyên - PNJ 161,000 164,000
Đông Nam Bộ - PNJ 161,000 164,000
Cập nhật: 16/05/2026 02:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,050 16,350
Miếng SJC Nghệ An 16,050 16,350
Miếng SJC Thái Bình 16,050 16,350
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,050 16,350
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,050 16,350
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,050 16,350
NL 99.90 14,800
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 14,850
Trang sức 99.9 15,540 16,240
Trang sức 99.99 15,550 16,250
Cập nhật: 16/05/2026 02:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 161 16,402
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 161 16,403
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,608 1,638
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,608 1,639
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,588 1,623
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 154,193 160,693
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 112,987 121,887
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 101,625 110,525
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 90,263 99,163
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 8,588 9,478
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 58,936 67,836
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 161 164
Cập nhật: 16/05/2026 02:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18299 18575 19156
CAD 18626 18903 19519
CHF 32873 33258 33895
CNY 0 3828 3920
EUR 30009 30283 31308
GBP 34381 34773 35704
HKD 0 3235 3437
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15094 15681
SGD 20045 20328 20854
THB 722 786 839
USD (1,2) 26086 0 0
USD (5,10,20) 26128 0 0
USD (50,100) 26156 26176 26387
Cập nhật: 16/05/2026 02:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,137 26,137 26,387
USD(1-2-5) 25,092 - -
USD(10-20) 25,092 - -
EUR 30,226 30,250 31,536
JPY 162.13 162.42 171.38
GBP 34,641 34,735 35,763
AUD 18,582 18,649 19,254
CAD 18,864 18,925 19,525
CHF 33,206 33,309 34,128
SGD 20,231 20,294 20,992
CNY - 3,810 3,936
HKD 3,306 3,316 3,438
KRW 16.23 16.93 18.32
THB 773.31 782.86 833.96
NZD 15,150 15,291 15,666
SEK - 2,756 2,839
DKK - 4,045 4,166
NOK - 2,788 2,875
LAK - 0.92 1.27
MYR 6,251.56 - 7,023.92
TWD 755.84 - 911.05
SAR - 6,921.22 7,253.27
KWD - 83,938 88,860
Cập nhật: 16/05/2026 02:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,127 26,147 26,387
EUR 30,132 30,253 31,433
GBP 34,618 34,757 35,761
HKD 3,294 3,307 3,422
CHF 32,980 33,112 34,046
JPY 162.31 162.96 170.32
AUD 18,625 18,700 19,292
SGD 20,269 20,350 20,932
THB 791 794 829
CAD 18,826 18,902 19,474
NZD 15,270 15,803
KRW 16.85 18.49
Cập nhật: 16/05/2026 02:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26207 26207 26387
AUD 18486 18586 19514
CAD 18814 18914 19929
CHF 33126 33156 34735
CNY 3809.5 3834.5 3969.8
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30198 30228 31954
GBP 34689 34739 36497
HKD 0 3355 0
JPY 162.76 163.26 173.77
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.1 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6920 0
NOK 0 2850 0
NZD 0 15204 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2840 0
SGD 20208 20338 21066
THB 0 752 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16100000 16100000 16400000
SBJ 14000000 14000000 16400000
Cập nhật: 16/05/2026 02:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,181 26,231 26,387
USD20 26,181 26,231 26,387
USD1 23,875 26,231 26,387
AUD 18,520 18,620 19,725
EUR 30,333 30,333 31,742
CAD 18,756 18,856 20,162
SGD 20,279 20,429 20,989
JPY 163.22 164.72 169.26
GBP 34,542 34,892 35,748
XAU 16,098,000 0 16,402,000
CNY 0 3,719 0
THB 0 788 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 16/05/2026 02:00