Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Samsung Galaxy S23 Ultra đã chính thức có mặt cùng với Galaxy S23+ và Galaxy S23 vào ngày 2/2/2023. Bài viết này sẽ chia sẻ những cảm nhận, review tính năng mới so với các sản phẩm thế hệ trước về bộ 3 sản phẩm này.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Đầu tiên, về cách đặt tên cho các sản phẩm với công thức vẫn không thay đổi so với các phiên bản năm trước. Phiên bản cao cấp nhất vẫn được đặt tên theo thứ tự S23 Ultra, tiếp theo đó là các phiên bản tầm trung S23+ và cuối cùng là S23.

Samsung Galaxy S23 Ultra sở hữu màn hình Dynamic AMOLED 2X, tái hiện hoàn hảo mọi chi tiết dù màn hình giảm độ sáng hay ở mức độ sáng nhất. Công nghệ tần số quét 120Hz thông minh tối ưu hiển thị mượt mà mỗi lần cuộn lướt và giúp tiết kiệm pin bền bỉ.

Chụp ảnh và quay phim đêm cũng đã được cải thiện, cảm biến mới 200MP có thể chứng tỏ sự nâng cấp theo thế hệ so với 108MP cũ. Cảm biến mới có thể xuất ra cả hình ảnh 12MP và 50MP tùy thuộc vào tình huống. Bạn có thể nhận được những hình ảnh 50MP thông qua ứng dụng Expert RAW, giúp cho người dùng chuyên nghiệp có một nền tảng tốt hơn và sắc nét hơn.

Các thông số của Galaxy S23 / S23+ không khác nhiều với các phiên bản tiền nhiệm. Bạn vẫn nhận được một bộ ba camera gần như không thay đổi.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Về màn hình Galaxy S22 Ultra, S23/S23+ không có gì thay đổi với các dòng điện thoại S22, chúng vẫn sử dụng Màn hình Dynamic AMOLED 2X 120Hz, kích thước 6.1 inch cho S23, 6.6 inch cho s23+ và 6.8 inch cho S23 Ultra, hỗ trợ chế độ HDR10+ với độ sáng 1200nit.

Cả ba mẫu Galaxy S23 Ultra, S23+ và S23 đều được sử dụng bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon 8 Gen 2, Octa-core (8 nhân), đây là một phiên bản được chỉnh sửa từ Snapdragon 8 Gen 1, được đánh giá có tần số cao hơn lên 3,2 GHz, Samsung gọi nó là Snapdragon 8 Gen 2 Mobile Platform for Galaxy.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Samsung Galaxy S23 Ultra nhìn vẻ ngoài không khác nhiều so với phiên bản S22 Ultra. Tuy nhiên, hiệu suất, thời gian sử dụng pin và camera thì Samsung Galaxy S23 Ultra được đánh giá là một nâng cấp lớn so với Samsung Galaxy S22 Ultra.

Với bộ xử lý Snapdragon 8 Gen 2 làm tăng hiệu suất, cải tiến hiệu năng. Theo một số đánh giá trong bài test đơn luồng Snapdragon 8 Gen 2 có hiệu suất nhanh hơn 10% đến 20% so với Cortex-X3 Cortex-X2 trong Exynos 2200. Đối với bài test đa luồng Snapdragon 8 Gen 2 có điểm số có thể tốt hơn 30% đến 60%. Snapdragon 8 Gen 2 hỗ trợ trò chơi lên đến 120fps trong khi đó Galaxy S22 Ultra dựa trên Exynos 2200 hỗ các trò chơi như PUBG Mobile có giới hạn khoảng 60fps.

Bên cạnh những điểm số tổng hợp về Snapdragon 8 Gen 2, bộ xử lý hiệu quả hơn và ít gặp vấn đề về nhiệt hơn. Chỉ riêng về thông số kỹ thuật, nó hiệu quả hơn so với người tiền nhiệm của nó, điều đó có nghĩa là Galaxy S23 Ultra có thể sẽ sử dụng được nhiều giờ hơn từ bộ pin 5.000mAh đây là một cải tiến đáng kể về pin và rất đáng được mong đợi. Đối với Galaxy S23 Plus sử dụng pin 4.700 mAh đi kèm sạc nhanh, Galaxy S23 đi kèm pin 3.900 mAh cũng được hỗ trợ sạc nhanh

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Ba mẫu Galaxy S23 Ultra, Galaxy S23 và S23+ đều có bốn màu sắc: Phantom Black, Cream, Green và Lavender. Ba mẫu cũng được bảo vệ bởi Gorilla Glass Victus 2 mới - đây là những thiết bị đầu tiên sử dụng vật liệu này.

Cấu hình bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Samsung Galaxy S23 Ultra

Body: 163.4x78.1x8.9mm, 233g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2); IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised), Stylus, 2.8ms latency (Bluetooth integration, accelerometer, gyro).
Display: 6.80" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1750 nits (peak), 1440 x 3088px resolution, 19.3:9 aspect ratio, 501ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550-AC Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 200 MP, f/1.7, 23mm, 1/1.3", 0.6µm, PDAF, Laser AF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 3x optical zoom; Telephoto: 10 MP, f/4.9, 230mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 10x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 5000mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation, Ultra Wideband (UWB) support.

Samsung Galaxy S23+

Body: 157.8x76.2x7.6mm, 195g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.60" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 390ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 4700mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Samsung Galaxy S23

Body: 146.3x70.9x7.6mm, 167g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.10" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 422ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM; UFS.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 3900mAh; 25W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Tổng thể, dòng điện thoại Samsung Galaxy S23 cung cấp sự tối ưu hóa thay vì sáng tạo, nhưng vẫn cung cấp một số nâng cấp thú vị.

Có thể bạn quan tâm

OPPO ra mắt Find X9 Series tại Hội An, nhấn mạnh camera Hasselblad

OPPO ra mắt Find X9 Series tại Hội An, nhấn mạnh camera Hasselblad

Mobile
OPPO giới thiệu Find X9 Ultra và Find X9s tại Hội An, tập trung vào camera Hasselblad, zoom quang 10x, quay 8K và pin dung lượng lớn, hướng tới phân khúc cao cấp giữa năm 2026.
Find X9 Ultra vừa ra mắt của OPPO khủng cỡ nào?

Find X9 Ultra vừa ra mắt của OPPO khủng cỡ nào?

Mobile
Đáng chú ý là với mức giá Find X9 Ultra lên đến 49.990.000 triệu đồng, OPPO đã mang đến cho siêu phẩm này những gì?
Hướng đến người dùng phổ thông, Xiaomi ra mắt REDMI Pad 2 9.7 giá chỉ từ 4,9 triệu đồng

Hướng đến người dùng phổ thông, Xiaomi ra mắt REDMI Pad 2 9.7 giá chỉ từ 4,9 triệu đồng

Mobile
REDMI Pad 2 9.7 tại Việt Nam sẽ bao gồm 2 phiên bản, phiên bản Wi-fi và phiên bản 4G với vi xử lý Snapdragon 6s 4G Gen 2, mang đến trải nghiệm liền mạch cho đa dạng nhu cầu sử dụng hàng ngày.
Trải nghiệm Galaxy AI trên Galaxy S26: Trợ lý cá nhân cho kỳ nghỉ lý tưởng

Trải nghiệm Galaxy AI trên Galaxy S26: Trợ lý cá nhân cho kỳ nghỉ lý tưởng

Mobile
Samsung Galaxy S26 với thế hệ Galaxy AI mới chưa bao giờ làm mình thất vọng. Không chỉ là một chiếc flagship với cấu hình mạnh mẽ, hay camera chất lượng tốt cho mọi nhu cầu chụp ảnh, Galaxy S26 còn là một trợ lý cá nhân lý tưởng.
iOS là gì? Hệ sinh thái

iOS là gì? Hệ sinh thái 'kín cổng cao tường' của Apple kiểm soát iPhone đến đâu?

Mobile
Trong thế giới hệ điều hành di động, iOS của Apple được xem là mô hình tiêu biểu của một hệ sinh thái khép kín.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Hà Nội

38°C

Cảm giác: 45°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 28/05/2026 00:00
30°C
Thứ năm, 28/05/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 28/05/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 28/05/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 28/05/2026 12:00
30°C
Thứ năm, 28/05/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 28/05/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 28/05/2026 21:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 00:00
29°C
Thứ sáu, 29/05/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 29/05/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 29/05/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 29/05/2026 12:00
31°C
Thứ sáu, 29/05/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 30/05/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 30/05/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 30/05/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 30/05/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 30/05/2026 12:00
30°C
Thứ bảy, 30/05/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 30/05/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 30/05/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 31/05/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 31/05/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 31/05/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 31/05/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 31/05/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 31/05/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 31/05/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 01/06/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 01/06/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 01/06/2026 06:00
36°C
TP Hồ Chí Minh

34°C

Cảm giác: 41°C
mưa cường độ nặng
Thứ năm, 28/05/2026 00:00
29°C
Thứ năm, 28/05/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 28/05/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 28/05/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 28/05/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 28/05/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 28/05/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 28/05/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 29/05/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 29/05/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 29/05/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 30/05/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 30/05/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 30/05/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 30/05/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 30/05/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 30/05/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/05/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 31/05/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 31/05/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 31/05/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 31/05/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 31/05/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 01/06/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 01/06/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 01/06/2026 06:00
33°C
Đà Nẵng

35°C

Cảm giác: 41°C
mây thưa
Thứ năm, 28/05/2026 00:00
29°C
Thứ năm, 28/05/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 28/05/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 28/05/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 28/05/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 28/05/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 28/05/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 28/05/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 29/05/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 29/05/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 29/05/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 29/05/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 29/05/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 30/05/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 30/05/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 30/05/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 30/05/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 30/05/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 30/05/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 30/05/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 30/05/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 31/05/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 31/05/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 31/05/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 31/05/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 31/05/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 31/05/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 01/06/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 01/06/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 01/06/2026 06:00
29°C
Thừa Thiên Huế

36°C

Cảm giác: 40°C
mây thưa
Thứ năm, 28/05/2026 00:00
31°C
Thứ năm, 28/05/2026 03:00
37°C
Thứ năm, 28/05/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 28/05/2026 09:00
36°C
Thứ năm, 28/05/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 28/05/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 28/05/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 28/05/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 29/05/2026 00:00
29°C
Thứ sáu, 29/05/2026 03:00
36°C
Thứ sáu, 29/05/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 29/05/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 29/05/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 29/05/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 29/05/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 30/05/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 30/05/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 30/05/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 30/05/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 30/05/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 30/05/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 31/05/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 31/05/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 31/05/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 31/05/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 31/05/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 31/05/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 31/05/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 01/06/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 01/06/2026 03:00
35°C
Thứ hai, 01/06/2026 06:00
37°C
Hà Giang

39°C

Cảm giác: 44°C
mây thưa
Thứ năm, 28/05/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 28/05/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 28/05/2026 06:00
34°C
Thứ năm, 28/05/2026 09:00
34°C
Thứ năm, 28/05/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 28/05/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 28/05/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 28/05/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 29/05/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 29/05/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 29/05/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 29/05/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 29/05/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 30/05/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 30/05/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 30/05/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 31/05/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 31/05/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 31/05/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 31/05/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 31/05/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 31/05/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 31/05/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 01/06/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 01/06/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 01/06/2026 06:00
34°C
Hải Phòng

35°C

Cảm giác: 42°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 28/05/2026 00:00
31°C
Thứ năm, 28/05/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 28/05/2026 06:00
34°C
Thứ năm, 28/05/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 28/05/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 28/05/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 28/05/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 28/05/2026 21:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 00:00
30°C
Thứ sáu, 29/05/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 29/05/2026 06:00
36°C
Thứ sáu, 29/05/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 29/05/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 29/05/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 29/05/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 30/05/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 30/05/2026 03:00
35°C
Thứ bảy, 30/05/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 30/05/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 30/05/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 30/05/2026 15:00
29°C
Thứ bảy, 30/05/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 30/05/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 31/05/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 31/05/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 31/05/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 31/05/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 31/05/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 31/05/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 31/05/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 31/05/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 01/06/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 01/06/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 01/06/2026 06:00
36°C
Khánh Hòa

36°C

Cảm giác: 41°C
mây đen u ám
Thứ năm, 28/05/2026 00:00
30°C
Thứ năm, 28/05/2026 03:00
37°C
Thứ năm, 28/05/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 28/05/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 28/05/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 28/05/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 28/05/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 28/05/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 29/05/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 29/05/2026 06:00
38°C
Thứ sáu, 29/05/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 29/05/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 29/05/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 29/05/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 30/05/2026 03:00
35°C
Thứ bảy, 30/05/2026 06:00
37°C
Thứ bảy, 30/05/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 30/05/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 30/05/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 31/05/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 31/05/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 31/05/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 31/05/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 31/05/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 31/05/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 01/06/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 01/06/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 01/06/2026 06:00
38°C
Nghệ An

37°C

Cảm giác: 39°C
mây thưa
Thứ năm, 28/05/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 28/05/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 28/05/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 28/05/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 28/05/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 28/05/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 28/05/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 28/05/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 29/05/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 29/05/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 29/05/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 29/05/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 29/05/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 29/05/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 29/05/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 29/05/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 30/05/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 30/05/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 30/05/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 30/05/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 30/05/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 30/05/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 31/05/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 31/05/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 31/05/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 31/05/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 31/05/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 31/05/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 31/05/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 01/06/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 01/06/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 01/06/2026 06:00
37°C
Phan Thiết

34°C

Cảm giác: 40°C
mây đen u ám
Thứ năm, 28/05/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 28/05/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 28/05/2026 06:00
34°C
Thứ năm, 28/05/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 28/05/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 28/05/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 28/05/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 28/05/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 29/05/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 29/05/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 29/05/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 29/05/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 29/05/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 30/05/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 30/05/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 30/05/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 30/05/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 30/05/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 30/05/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/05/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 31/05/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 31/05/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 31/05/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 31/05/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 31/05/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 31/05/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 31/05/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 31/05/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 01/06/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 01/06/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 01/06/2026 06:00
33°C
Quảng Bình

38°C

Cảm giác: 39°C
mây cụm
Thứ năm, 28/05/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 28/05/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 28/05/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 28/05/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 28/05/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 28/05/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 28/05/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 28/05/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 29/05/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 29/05/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 29/05/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 29/05/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 29/05/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 29/05/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 29/05/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 29/05/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 30/05/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 30/05/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 30/05/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 30/05/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 30/05/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 30/05/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 30/05/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 30/05/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 31/05/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 31/05/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 31/05/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 31/05/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 31/05/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 31/05/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 31/05/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 31/05/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 01/06/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 01/06/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 01/06/2026 06:00
33°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 15,770 ▼80K 16,070 ▼80K
Kim TT/AVPL 15,770 ▼80K 16,070 ▼80K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 15,750 ▼100K 16,050 ▼100K
Nguyên Liệu 99.99 14,800 ▼50K 15,000 ▼50K
Nguyên Liệu 99.9 14,750 ▼50K 14,950 ▼50K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 15,500 ▼100K 15,900 ▼100K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 15,450 ▼100K 15,850 ▼100K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 15,380 ▼100K 15,830 ▼100K
Cập nhật: 27/05/2026 14:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 157,500 ▼1000K 160,500 ▼1000K
Hà Nội - PNJ 157,500 ▼1000K 160,500 ▼1000K
Đà Nẵng - PNJ 157,500 ▼1000K 160,500 ▼1000K
Miền Tây - PNJ 157,500 ▼1000K 160,500 ▼1000K
Tây Nguyên - PNJ 157,500 ▼1000K 160,500 ▼1000K
Đông Nam Bộ - PNJ 157,500 ▼1000K 160,500 ▼1000K
Cập nhật: 27/05/2026 14:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 15,770 ▼80K 16,070 ▼80K
Miếng SJC Nghệ An 15,770 ▼80K 16,070 ▼80K
Miếng SJC Thái Bình 15,770 ▼80K 16,070 ▼80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 15,750 ▼100K 16,050 ▼100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 15,750 ▼100K 16,050 ▼100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 15,750 ▼100K 16,050 ▼100K
NL 99.90 14,450
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 14,500
Trang sức 99.9 15,240 ▼100K 15,940 ▼100K
Trang sức 99.99 15,250 ▼100K 15,950 ▼100K
Cập nhật: 27/05/2026 14:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,577 ▼8K 16,072 ▼80K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,577 ▼8K 16,073 ▼80K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,572 ▲1414K 1,602 ▲1441K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,572 ▲1414K 1,603 ▼8K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,552 ▲1396K 1,587 ▼8K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 150,629 ▼792K 157,129 ▼792K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 110,287 ▼600K 119,187 ▼600K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 99,177 ▼544K 108,077 ▼544K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 88,067 ▼488K 96,967 ▼488K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 83,781 ▼467K 92,681 ▼467K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 57,435 ▼333K 66,335 ▼333K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,577 ▼8K 1,607 ▼8K
Cập nhật: 27/05/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18305 18580 19161
CAD 18532 18809 19426
CHF 32877 33262 33911
CNY 0 3843 3935
EUR 30019 30293 31320
GBP 34612 35004 35936
HKD 0 3230 3432
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 15151 15742
SGD 20078 20361 20888
THB 723 786 840
USD (1,2) 26073 0 0
USD (5,10,20) 26114 0 0
USD (50,100) 26142 26157 26393
Cập nhật: 27/05/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,153 26,153 26,393
USD(1-2-5) 25,107 - -
USD(10-20) 25,107 - -
EUR 30,216 30,240 31,514
JPY 161.35 161.64 170.49
GBP 34,898 34,992 36,007
AUD 18,605 18,672 19,270
CAD 18,770 18,830 19,419
CHF 33,225 33,328 34,126
SGD 20,260 20,323 21,009
CNY - 3,817 3,942
HKD 3,303 3,313 3,433
KRW 16.19 16.88 18.27
THB 772.83 782.38 833.14
NZD 15,107 15,247 15,613
SEK - 2,793 2,876
DKK - 4,044 4,164
NOK - 2,802 2,886
LAK - 0.92 1.27
MYR 6,221.32 - 6,994.33
TWD 759.77 - 914.87
SAR - 6,919.11 7,248.34
KWD - 83,803 88,684
Cập nhật: 27/05/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,143 26,163 26,393
EUR 30,105 30,226 31,405
GBP 34,832 34,972 35,980
HKD 3,295 3,308 3,423
CHF 32,982 33,114 34,046
JPY 161.57 162.22 169.52
AUD 18,558 18,633 19,224
SGD 20,286 20,367 20,949
THB 788 791 826
CAD 18,742 18,817 19,385
NZD 15,163 15,695
KRW 16.80 18.43
Cập nhật: 27/05/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26135 26135 26393
AUD 18499 18599 19525
CAD 18714 18814 19827
CHF 33125 33155 34729
CNY 3822.5 3847.5 3982.7
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30188 30218 31943
GBP 34913 34963 36721
HKD 0 3355 0
JPY 161.83 162.33 172.87
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6920 0
NOK 0 2850 0
NZD 0 15178 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2840 0
SGD 20238 20368 21094
THB 0 752.4 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 15770000 15770000 16070000
SBJ 14000000 14000000 16070000
Cập nhật: 27/05/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,160 26,210 26,393
USD20 26,160 26,210 26,393
USD1 23,881 26,210 26,393
AUD 18,597 18,697 19,814
EUR 30,340 30,340 31,769
CAD 18,665 18,765 20,085
SGD 20,320 20,470 21,044
JPY 162.36 163.86 168.49
GBP 34,822 35,172 36,059
XAU 15,848,000 0 16,152,000
CNY 0 3,730 0
THB 0 790 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 27/05/2026 14:00