Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Samsung Galaxy S23 Ultra đã chính thức có mặt cùng với Galaxy S23+ và Galaxy S23 vào ngày 2/2/2023. Bài viết này sẽ chia sẻ những cảm nhận, review tính năng mới so với các sản phẩm thế hệ trước về bộ 3 sản phẩm này.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Đầu tiên, về cách đặt tên cho các sản phẩm với công thức vẫn không thay đổi so với các phiên bản năm trước. Phiên bản cao cấp nhất vẫn được đặt tên theo thứ tự S23 Ultra, tiếp theo đó là các phiên bản tầm trung S23+ và cuối cùng là S23.

Samsung Galaxy S23 Ultra sở hữu màn hình Dynamic AMOLED 2X, tái hiện hoàn hảo mọi chi tiết dù màn hình giảm độ sáng hay ở mức độ sáng nhất. Công nghệ tần số quét 120Hz thông minh tối ưu hiển thị mượt mà mỗi lần cuộn lướt và giúp tiết kiệm pin bền bỉ.

Chụp ảnh và quay phim đêm cũng đã được cải thiện, cảm biến mới 200MP có thể chứng tỏ sự nâng cấp theo thế hệ so với 108MP cũ. Cảm biến mới có thể xuất ra cả hình ảnh 12MP và 50MP tùy thuộc vào tình huống. Bạn có thể nhận được những hình ảnh 50MP thông qua ứng dụng Expert RAW, giúp cho người dùng chuyên nghiệp có một nền tảng tốt hơn và sắc nét hơn.

Các thông số của Galaxy S23 / S23+ không khác nhiều với các phiên bản tiền nhiệm. Bạn vẫn nhận được một bộ ba camera gần như không thay đổi.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Về màn hình Galaxy S22 Ultra, S23/S23+ không có gì thay đổi với các dòng điện thoại S22, chúng vẫn sử dụng Màn hình Dynamic AMOLED 2X 120Hz, kích thước 6.1 inch cho S23, 6.6 inch cho s23+ và 6.8 inch cho S23 Ultra, hỗ trợ chế độ HDR10+ với độ sáng 1200nit.

Cả ba mẫu Galaxy S23 Ultra, S23+ và S23 đều được sử dụng bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon 8 Gen 2, Octa-core (8 nhân), đây là một phiên bản được chỉnh sửa từ Snapdragon 8 Gen 1, được đánh giá có tần số cao hơn lên 3,2 GHz, Samsung gọi nó là Snapdragon 8 Gen 2 Mobile Platform for Galaxy.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Samsung Galaxy S23 Ultra nhìn vẻ ngoài không khác nhiều so với phiên bản S22 Ultra. Tuy nhiên, hiệu suất, thời gian sử dụng pin và camera thì Samsung Galaxy S23 Ultra được đánh giá là một nâng cấp lớn so với Samsung Galaxy S22 Ultra.

Với bộ xử lý Snapdragon 8 Gen 2 làm tăng hiệu suất, cải tiến hiệu năng. Theo một số đánh giá trong bài test đơn luồng Snapdragon 8 Gen 2 có hiệu suất nhanh hơn 10% đến 20% so với Cortex-X3 Cortex-X2 trong Exynos 2200. Đối với bài test đa luồng Snapdragon 8 Gen 2 có điểm số có thể tốt hơn 30% đến 60%. Snapdragon 8 Gen 2 hỗ trợ trò chơi lên đến 120fps trong khi đó Galaxy S22 Ultra dựa trên Exynos 2200 hỗ các trò chơi như PUBG Mobile có giới hạn khoảng 60fps.

Bên cạnh những điểm số tổng hợp về Snapdragon 8 Gen 2, bộ xử lý hiệu quả hơn và ít gặp vấn đề về nhiệt hơn. Chỉ riêng về thông số kỹ thuật, nó hiệu quả hơn so với người tiền nhiệm của nó, điều đó có nghĩa là Galaxy S23 Ultra có thể sẽ sử dụng được nhiều giờ hơn từ bộ pin 5.000mAh đây là một cải tiến đáng kể về pin và rất đáng được mong đợi. Đối với Galaxy S23 Plus sử dụng pin 4.700 mAh đi kèm sạc nhanh, Galaxy S23 đi kèm pin 3.900 mAh cũng được hỗ trợ sạc nhanh

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Ba mẫu Galaxy S23 Ultra, Galaxy S23 và S23+ đều có bốn màu sắc: Phantom Black, Cream, Green và Lavender. Ba mẫu cũng được bảo vệ bởi Gorilla Glass Victus 2 mới - đây là những thiết bị đầu tiên sử dụng vật liệu này.

Cấu hình bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Samsung Galaxy S23 Ultra

Body: 163.4x78.1x8.9mm, 233g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2); IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised), Stylus, 2.8ms latency (Bluetooth integration, accelerometer, gyro).
Display: 6.80" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1750 nits (peak), 1440 x 3088px resolution, 19.3:9 aspect ratio, 501ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550-AC Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 200 MP, f/1.7, 23mm, 1/1.3", 0.6µm, PDAF, Laser AF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 3x optical zoom; Telephoto: 10 MP, f/4.9, 230mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 10x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 5000mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation, Ultra Wideband (UWB) support.

Samsung Galaxy S23+

Body: 157.8x76.2x7.6mm, 195g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.60" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 390ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 4700mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Samsung Galaxy S23

Body: 146.3x70.9x7.6mm, 167g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.10" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 422ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM; UFS.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 3900mAh; 25W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Tổng thể, dòng điện thoại Samsung Galaxy S23 cung cấp sự tối ưu hóa thay vì sáng tạo, nhưng vẫn cung cấp một số nâng cấp thú vị.

Có thể bạn quan tâm

Rò rỉ chi tiết nâng cấp cảm biến camera trên Galaxy S27 series

Rò rỉ chi tiết nâng cấp cảm biến camera trên Galaxy S27 series

Mobile
Thông tin rò rỉ mới về dòng Galaxy S27 tập trung vào cụm camera, hé lộ những thay đổi Samsung có thể áp dụng cho thế hệ flagship năm 2027. Nguồn tin đến từ trang WinFuture, đơn vị vốn có nhiều dự đoán chính xác về phần cứng Galaxy trong quá khứ.
Motorola triển khai bản cập nhật beta Android 17 cho Moto Edge 60 Pro

Motorola triển khai bản cập nhật beta Android 17 cho Moto Edge 60 Pro

Mobile
Motorola bắt đầu phát bản cập nhật thử nghiệm Android 17 cho Moto Edge 60 Pro tại Ấn Độ, đưa mẫu máy này vào nhóm thiết bị đầu tiên nhận nâng cấp lớn. Bản beta mang số hiệu firmware A171VVH.16 và sẽ sớm mở rộng ra các thị trường khác.
Galaxy Z Fold8 Ultra và Galaxy S26 Ultra: Chọn màn hình gập hay flagship truyền thống?

Galaxy Z Fold8 Ultra và Galaxy S26 Ultra: Chọn màn hình gập hay flagship truyền thống?

Tư vấn chỉ dẫn
Galaxy Z Fold8 Ultra và Galaxy S26 Ultra cùng sở hữu cấu hình cao cấp nhưng hướng đến hai nhóm người dùng khác nhau. Z Fold8 Ultra nổi bật với màn hình gập 8 inch phục vụ đa nhiệm, trong khi S26 Ultra ghi điểm nhờ hệ thống camera mạnh, độ bền IP68 và bút S Pen.
Galaxy Z Fold8 Ultra thành điện thoại gập cao cấp mỏng nhất nhưng lộ điểm yếu

Galaxy Z Fold8 Ultra thành điện thoại gập cao cấp mỏng nhất nhưng lộ điểm yếu

Mobile
Samsung nâng pin lên 5.000 mAh, sạc nhanh 45 W và thêm camera góc siêu rộng cho Galaxy Z Fold8 Ultra, nhưng bản tiêu chuẩn rẻ hơn 200 USD lại gây chú ý hơn.
Galaxy Z Fold8 bản tiêu chuẩn đổi tỷ lệ màn hình gập, giá rẻ hơn bản Ultra

Galaxy Z Fold8 bản tiêu chuẩn đổi tỷ lệ màn hình gập, giá rẻ hơn bản Ultra

Mobile
Samsung lần đầu tách dòng gập chủ lực thành hai bản. Phiên bản Galaxy Z Fold8 dùng màn hình gập rộng ngang, nhẹ nhất từ trước tới nay, giá từ 46.99 triệu đồng.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Hà Nội

26°C

Cảm giác: 26°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 07/08/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 07/08/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 07/08/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 07/08/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 07/08/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 07/08/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 07/08/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 07/08/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 08/08/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 08/08/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 08/08/2026 06:00
35°C
Thứ bảy, 08/08/2026 09:00
36°C
Thứ bảy, 08/08/2026 12:00
32°C
Thứ bảy, 08/08/2026 15:00
30°C
Thứ bảy, 08/08/2026 18:00
29°C
Thứ bảy, 08/08/2026 21:00
28°C
Chủ nhật, 09/08/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 09/08/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 09/08/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 09/08/2026 09:00
37°C
Chủ nhật, 09/08/2026 12:00
33°C
Chủ nhật, 09/08/2026 15:00
31°C
Chủ nhật, 09/08/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 09/08/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 10/08/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 10/08/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 10/08/2026 06:00
35°C
Thứ hai, 10/08/2026 09:00
36°C
Thứ hai, 10/08/2026 12:00
32°C
Thứ hai, 10/08/2026 15:00
30°C
Thứ hai, 10/08/2026 18:00
29°C
TP Hồ Chí Minh

29°C

Cảm giác: 36°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 07/08/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 07/08/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 07/08/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 07/08/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 07/08/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 07/08/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 07/08/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 07/08/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 08/08/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 08/08/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 08/08/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 08/08/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 08/08/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 08/08/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 08/08/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 08/08/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 09/08/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 09/08/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 09/08/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 09/08/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 09/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 09/08/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 09/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 10/08/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 10/08/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 10/08/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 10/08/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 10/08/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 10/08/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 10/08/2026 18:00
26°C
Đà Nẵng

28°C

Cảm giác: 31°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 07/08/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 07/08/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 07/08/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 07/08/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 07/08/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 07/08/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 07/08/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 07/08/2026 21:00
28°C
Thứ bảy, 08/08/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 08/08/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 08/08/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 08/08/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 08/08/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 08/08/2026 15:00
29°C
Thứ bảy, 08/08/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 08/08/2026 21:00
28°C
Chủ nhật, 09/08/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 09/08/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 09/08/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 09/08/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 09/08/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 09/08/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 09/08/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 09/08/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 10/08/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 10/08/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 10/08/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 10/08/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 10/08/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 10/08/2026 15:00
29°C
Thứ hai, 10/08/2026 18:00
28°C
Quảng Bình

22°C

Cảm giác: 23°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 07/08/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 07/08/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 07/08/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 07/08/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 07/08/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 07/08/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 07/08/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 07/08/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 08/08/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 08/08/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 08/08/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 08/08/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 08/08/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 08/08/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 08/08/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 08/08/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 09/08/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 09/08/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 09/08/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 09/08/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 09/08/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 09/08/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 09/08/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 10/08/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 10/08/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 10/08/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 10/08/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 10/08/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 10/08/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 10/08/2026 18:00
24°C
Thừa Thiên Huế

25°C

Cảm giác: 25°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 07/08/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 07/08/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 07/08/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 07/08/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 07/08/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 07/08/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 07/08/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 07/08/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 08/08/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 08/08/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 08/08/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 08/08/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 08/08/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 08/08/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 08/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 08/08/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 09/08/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 09/08/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 09/08/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 09/08/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 09/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 10/08/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 10/08/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 10/08/2026 06:00
35°C
Thứ hai, 10/08/2026 09:00
34°C
Thứ hai, 10/08/2026 12:00
28°C
Thứ hai, 10/08/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 10/08/2026 18:00
25°C
Hà Giang

25°C

Cảm giác: 26°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 07/08/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 07/08/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 07/08/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 07/08/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 07/08/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 07/08/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 07/08/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 07/08/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 08/08/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 08/08/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 08/08/2026 06:00
37°C
Thứ bảy, 08/08/2026 09:00
37°C
Thứ bảy, 08/08/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 08/08/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 08/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 08/08/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 09/08/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 09/08/2026 06:00
38°C
Chủ nhật, 09/08/2026 09:00
36°C
Chủ nhật, 09/08/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 09/08/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 10/08/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 10/08/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 10/08/2026 06:00
37°C
Thứ hai, 10/08/2026 09:00
35°C
Thứ hai, 10/08/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 10/08/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 10/08/2026 18:00
24°C
Hải Phòng

26°C

Cảm giác: 27°C
mây thưa
Thứ sáu, 07/08/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 07/08/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 07/08/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 07/08/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 07/08/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 07/08/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 07/08/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 07/08/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 08/08/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 08/08/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 08/08/2026 06:00
35°C
Thứ bảy, 08/08/2026 09:00
35°C
Thứ bảy, 08/08/2026 12:00
30°C
Thứ bảy, 08/08/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 08/08/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 08/08/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 09/08/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 09/08/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 09/08/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 09/08/2026 09:00
36°C
Chủ nhật, 09/08/2026 12:00
31°C
Chủ nhật, 09/08/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 09/08/2026 18:00
29°C
Chủ nhật, 09/08/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 10/08/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 10/08/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 10/08/2026 06:00
36°C
Thứ hai, 10/08/2026 09:00
36°C
Thứ hai, 10/08/2026 12:00
31°C
Thứ hai, 10/08/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 10/08/2026 18:00
28°C
Khánh Hòa

25°C

Cảm giác: 26°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 07/08/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 07/08/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 07/08/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 07/08/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 07/08/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 07/08/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 07/08/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 07/08/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 08/08/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 08/08/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 08/08/2026 06:00
37°C
Thứ bảy, 08/08/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 08/08/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 08/08/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 08/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 08/08/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 09/08/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 09/08/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 09/08/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 09/08/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 09/08/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 09/08/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 09/08/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 10/08/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 10/08/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 10/08/2026 06:00
36°C
Thứ hai, 10/08/2026 09:00
34°C
Thứ hai, 10/08/2026 12:00
28°C
Thứ hai, 10/08/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 10/08/2026 18:00
27°C
Nghệ An

23°C

Cảm giác: 24°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 07/08/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 07/08/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 07/08/2026 06:00
24°C
Thứ sáu, 07/08/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 07/08/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 07/08/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 07/08/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 07/08/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 08/08/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 08/08/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 08/08/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 08/08/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 08/08/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 08/08/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 08/08/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 08/08/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 09/08/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 09/08/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 09/08/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 09/08/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 09/08/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 09/08/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 09/08/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 10/08/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 10/08/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 10/08/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 10/08/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 10/08/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 10/08/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 10/08/2026 18:00
24°C
Phan Thiết

26°C

Cảm giác: 26°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 07/08/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 07/08/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 07/08/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 07/08/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 07/08/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 07/08/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 07/08/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 07/08/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 08/08/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 08/08/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 08/08/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 08/08/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 08/08/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 08/08/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 08/08/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 08/08/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 09/08/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 09/08/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 09/08/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 09/08/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 09/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 09/08/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 09/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 10/08/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 10/08/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 10/08/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 10/08/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 10/08/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 10/08/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 10/08/2026 18:00
26°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 137,900 141,700
Hà Nội - PNJ 137,900 141,700
Đà Nẵng - PNJ 137,900 141,700
Miền Tây - PNJ 137,900 141,700
Tây Nguyên - PNJ 137,900 141,700
Đông Nam Bộ - PNJ 137,900 141,700
Cập nhật: 06/08/2026 02:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 13,880 14,180
Miếng SJC Nghệ An 13,880 14,180
Miếng SJC Thái Bình 13,880 14,180
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,880 14,180
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,880 14,180
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,880 14,180
NL 99.99 13,000
Nhẫn Tròn Thái Bình 12,900
Trang sức 99.9 13,490 14,090
Trang sức 99.99 13,500 14,100
Cập nhật: 06/08/2026 02:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,388 14,182
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,388 14,183
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,383 1,413
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,383 1,414
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,353 1,398
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 131,416 138,416
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 9,521 10,501
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 85,424 95,224
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 75,637 85,437
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 71,862 81,662
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 48,652 58,452
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,388 1,418
Cập nhật: 06/08/2026 02:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17951 18225 18805
CAD 18133 18408 19024
CHF 31774 32155 32811
CNY 0 3848 3941
EUR 29660 29882 30963
GBP 34545 34937 35878
HKD 0 3216 3418
JPY 159 163 170
KRW 0 17 19
NZD 0 15083 15674
SGD 19929 20211 20784
THB 706 769 823
USD (1,2) 25985 0 0
USD (5,10,20) 26025 0 0
USD (50,100) 26054 26068 26438
Cập nhật: 06/08/2026 02:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,080 26,080 26,460
USD(1-2-5) 25,037 - -
USD(10-20) 25,037 - -
EUR 29,728 29,752 31,156
JPY 162.09 162.38 172.19
GBP 34,733 34,827 36,029
AUD 18,171 18,237 18,931
CAD 18,316 18,375 19,052
CHF 32,117 32,217 33,161
SGD 20,077 20,139 20,928
CNY - 3,818 3,964
HKD 3,281 3,291 3,429
KRW 16.99 17.72 19.28
THB 754.91 764.23 817.66
NZD 15,087 15,227 15,679
SEK - 2,716 2,811
DKK - 3,988 4,128
NOK - 2,709 2,805
LAK - 0.89 1.23
MYR 5,999.53 - 6,772.39
TWD 734.93 - 890.25
SAR - 6,875.54 7,241.37
KWD - 83,231 88,552
Cập nhật: 06/08/2026 02:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,060 26,080 26,460
EUR 29,728 29,847 31,043
GBP 34,706 34,845 35,878
HKD 3,281 3,294 3,411
CHF 31,923 32,051 32,981
JPY 162.61 163.26 171.20
AUD 18,154 18,227 18,826
SGD 20,138 20,219 20,815
THB 770 773 810
CAD 18,340 18,414 18,996
NZD 15,189 15,736
KRW 17.62 19.59
Cập nhật: 06/08/2026 02:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26070 26070 26430
AUD 18144 18244 19169
CAD 18309 18409 19424
CHF 32036 32066 33640
CNY 3828.8 3853.8 3989.3
CZK 0 1190 0
DKK 0 4000 0
EUR 29842 29872 31594
GBP 34842 34892 36649
HKD 0 3355 0
JPY 162.86 163.36 173.9
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.9 0
LAK 0 1.1677 0
MYR 0 6645 0
NOK 0 2750 0
NZD 0 15189 0
PHP 0 395 0
SEK 0 2710 0
SGD 20087 20217 20948
THB 0 735.1 0
TWD 0 805 0
SJC 9999 13880000 13880000 14180000
SBJ 12500000 12500000 14180000
Cập nhật: 06/08/2026 02:00