Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Samsung Galaxy S23 Ultra đã chính thức có mặt cùng với Galaxy S23+ và Galaxy S23 vào ngày 2/2/2023. Bài viết này sẽ chia sẻ những cảm nhận, review tính năng mới so với các sản phẩm thế hệ trước về bộ 3 sản phẩm này.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Đầu tiên, về cách đặt tên cho các sản phẩm với công thức vẫn không thay đổi so với các phiên bản năm trước. Phiên bản cao cấp nhất vẫn được đặt tên theo thứ tự S23 Ultra, tiếp theo đó là các phiên bản tầm trung S23+ và cuối cùng là S23.

Samsung Galaxy S23 Ultra sở hữu màn hình Dynamic AMOLED 2X, tái hiện hoàn hảo mọi chi tiết dù màn hình giảm độ sáng hay ở mức độ sáng nhất. Công nghệ tần số quét 120Hz thông minh tối ưu hiển thị mượt mà mỗi lần cuộn lướt và giúp tiết kiệm pin bền bỉ.

Chụp ảnh và quay phim đêm cũng đã được cải thiện, cảm biến mới 200MP có thể chứng tỏ sự nâng cấp theo thế hệ so với 108MP cũ. Cảm biến mới có thể xuất ra cả hình ảnh 12MP và 50MP tùy thuộc vào tình huống. Bạn có thể nhận được những hình ảnh 50MP thông qua ứng dụng Expert RAW, giúp cho người dùng chuyên nghiệp có một nền tảng tốt hơn và sắc nét hơn.

Các thông số của Galaxy S23 / S23+ không khác nhiều với các phiên bản tiền nhiệm. Bạn vẫn nhận được một bộ ba camera gần như không thay đổi.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Về màn hình Galaxy S22 Ultra, S23/S23+ không có gì thay đổi với các dòng điện thoại S22, chúng vẫn sử dụng Màn hình Dynamic AMOLED 2X 120Hz, kích thước 6.1 inch cho S23, 6.6 inch cho s23+ và 6.8 inch cho S23 Ultra, hỗ trợ chế độ HDR10+ với độ sáng 1200nit.

Cả ba mẫu Galaxy S23 Ultra, S23+ và S23 đều được sử dụng bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon 8 Gen 2, Octa-core (8 nhân), đây là một phiên bản được chỉnh sửa từ Snapdragon 8 Gen 1, được đánh giá có tần số cao hơn lên 3,2 GHz, Samsung gọi nó là Snapdragon 8 Gen 2 Mobile Platform for Galaxy.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Samsung Galaxy S23 Ultra nhìn vẻ ngoài không khác nhiều so với phiên bản S22 Ultra. Tuy nhiên, hiệu suất, thời gian sử dụng pin và camera thì Samsung Galaxy S23 Ultra được đánh giá là một nâng cấp lớn so với Samsung Galaxy S22 Ultra.

Với bộ xử lý Snapdragon 8 Gen 2 làm tăng hiệu suất, cải tiến hiệu năng. Theo một số đánh giá trong bài test đơn luồng Snapdragon 8 Gen 2 có hiệu suất nhanh hơn 10% đến 20% so với Cortex-X3 Cortex-X2 trong Exynos 2200. Đối với bài test đa luồng Snapdragon 8 Gen 2 có điểm số có thể tốt hơn 30% đến 60%. Snapdragon 8 Gen 2 hỗ trợ trò chơi lên đến 120fps trong khi đó Galaxy S22 Ultra dựa trên Exynos 2200 hỗ các trò chơi như PUBG Mobile có giới hạn khoảng 60fps.

Bên cạnh những điểm số tổng hợp về Snapdragon 8 Gen 2, bộ xử lý hiệu quả hơn và ít gặp vấn đề về nhiệt hơn. Chỉ riêng về thông số kỹ thuật, nó hiệu quả hơn so với người tiền nhiệm của nó, điều đó có nghĩa là Galaxy S23 Ultra có thể sẽ sử dụng được nhiều giờ hơn từ bộ pin 5.000mAh đây là một cải tiến đáng kể về pin và rất đáng được mong đợi. Đối với Galaxy S23 Plus sử dụng pin 4.700 mAh đi kèm sạc nhanh, Galaxy S23 đi kèm pin 3.900 mAh cũng được hỗ trợ sạc nhanh

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Ba mẫu Galaxy S23 Ultra, Galaxy S23 và S23+ đều có bốn màu sắc: Phantom Black, Cream, Green và Lavender. Ba mẫu cũng được bảo vệ bởi Gorilla Glass Victus 2 mới - đây là những thiết bị đầu tiên sử dụng vật liệu này.

Cấu hình bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Samsung Galaxy S23 Ultra

Body: 163.4x78.1x8.9mm, 233g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2); IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised), Stylus, 2.8ms latency (Bluetooth integration, accelerometer, gyro).
Display: 6.80" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1750 nits (peak), 1440 x 3088px resolution, 19.3:9 aspect ratio, 501ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550-AC Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 200 MP, f/1.7, 23mm, 1/1.3", 0.6µm, PDAF, Laser AF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 3x optical zoom; Telephoto: 10 MP, f/4.9, 230mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 10x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 5000mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation, Ultra Wideband (UWB) support.

Samsung Galaxy S23+

Body: 157.8x76.2x7.6mm, 195g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.60" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 390ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 4700mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Samsung Galaxy S23

Body: 146.3x70.9x7.6mm, 167g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.10" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 422ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM; UFS.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 3900mAh; 25W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Tổng thể, dòng điện thoại Samsung Galaxy S23 cung cấp sự tối ưu hóa thay vì sáng tạo, nhưng vẫn cung cấp một số nâng cấp thú vị.

Có thể bạn quan tâm

HONOR Pad X8b: tablet mới nhà HONOR có gì?

HONOR Pad X8b: tablet mới nhà HONOR có gì?

Mobile
Ngoài trải nghiệm thiết kế chuẩn flagship, màn hình FullView bảo vệ mắt, viên pin dung lượng lớn và hệ điều hành MagicOS 10.0 thông minh, HONOR Pad X8b còn có không gian HONOR Kids, đáp ứng hoàn hảo mọi nhu cầu sử dụng suốt ngày dài.
Xiaomi 17T Series ghi nhận đà tăng trưởng 40%

Xiaomi 17T Series ghi nhận đà tăng trưởng 40%

Mobile
Kết quả này phần nào phản ánh sự dịch chuyển trong phân khúc smartphone cận cao cấp, khi người dùng ngày càng chú trọng cả trải nghiệm, giá trị sử dụng và hiệu năng tương xứng với mức giá.
Siêu pin realme 16T 5G chính thức lên kệ với giá bán từ 10.290.000 đồng

Siêu pin realme 16T 5G chính thức lên kệ với giá bán từ 10.290.000 đồng

Điện tử tiêu dùng
Theo đại diện realme, vì được định vị là chiếc smartphone dành cho thế hệ trẻ năng động, thoải mái cày cuốc học tập, vi vu du lịch, hay thỏa sức sáng tạo nội dung nên realme 16T 5G là sự kết hợp của sức bền pin vượt trội, hệ thống camera AI sáng tạo, nền tảng hiệu năng ổn định lâu dài và khả năng bảo vệ toàn diện.
realme sắp ra mắt smartphone siêu pin lên đến 8.000mAh

realme sắp ra mắt smartphone siêu pin lên đến 8.000mAh

Mobile
Điểm đặc biệt của realme 16T đó là viên pin titan với dung lượng lên đến 8000mAh cùng sạc nhanh 45W, đánh dấu bước tiến tiếp theo trong “Kỷ nguyên Siêu Pin” của realme, đồng thời mang đến lời giải thiết thực cho nhu cầu sử dụng smartphone với tần suất ngày càng cao của thế hệ người dùng trẻ.
Giới trẻ hào hứng trải nghiệm sớm Xiaomi 17T series tại Di Động Việt

Giới trẻ hào hứng trải nghiệm sớm Xiaomi 17T series tại Di Động Việt

Thị trường
Sự kiện đã thu hút đông đảo giới trẻ yêu công nghệ tham gia, bởi đây còn là dịp để khách hàng trải nghiệm sớm, sở hữu sớm dòng flagship này với loạt đặc quyền hấp dẫn từ Di Động Việt.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Hà Nội

36°C

Cảm giác: 41°C
mây đen u ám
Thứ ba, 23/06/2026 00:00
29°C
Thứ ba, 23/06/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 23/06/2026 06:00
38°C
Thứ ba, 23/06/2026 09:00
38°C
Thứ ba, 23/06/2026 12:00
34°C
Thứ ba, 23/06/2026 15:00
31°C
Thứ ba, 23/06/2026 18:00
29°C
Thứ ba, 23/06/2026 21:00
29°C
Thứ tư, 24/06/2026 00:00
30°C
Thứ tư, 24/06/2026 03:00
35°C
Thứ tư, 24/06/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 24/06/2026 09:00
40°C
Thứ tư, 24/06/2026 12:00
35°C
Thứ tư, 24/06/2026 15:00
32°C
Thứ tư, 24/06/2026 18:00
31°C
Thứ tư, 24/06/2026 21:00
30°C
Thứ năm, 25/06/2026 00:00
30°C
Thứ năm, 25/06/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 25/06/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 25/06/2026 09:00
36°C
Thứ năm, 25/06/2026 12:00
32°C
Thứ năm, 25/06/2026 15:00
30°C
Thứ năm, 25/06/2026 18:00
29°C
Thứ năm, 25/06/2026 21:00
28°C
Thứ sáu, 26/06/2026 00:00
29°C
Thứ sáu, 26/06/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 26/06/2026 06:00
35°C
Thứ sáu, 26/06/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 26/06/2026 12:00
30°C
Thứ sáu, 26/06/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 26/06/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 26/06/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 27/06/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 27/06/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 27/06/2026 06:00
31°C
TP Hồ Chí Minh

36°C

Cảm giác: 43°C
mây cụm
Thứ ba, 23/06/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 23/06/2026 03:00
33°C
Thứ ba, 23/06/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 23/06/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 23/06/2026 12:00
32°C
Thứ ba, 23/06/2026 15:00
29°C
Thứ ba, 23/06/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 23/06/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 24/06/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 24/06/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 24/06/2026 06:00
35°C
Thứ tư, 24/06/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 24/06/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 24/06/2026 15:00
29°C
Thứ tư, 24/06/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 24/06/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 25/06/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 25/06/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 25/06/2026 06:00
34°C
Thứ năm, 25/06/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 25/06/2026 12:00
31°C
Thứ năm, 25/06/2026 15:00
29°C
Thứ năm, 25/06/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 25/06/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 26/06/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 26/06/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 26/06/2026 06:00
35°C
Thứ sáu, 26/06/2026 09:00
33°C
Thứ sáu, 26/06/2026 12:00
31°C
Thứ sáu, 26/06/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 26/06/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 26/06/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 27/06/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 27/06/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 27/06/2026 06:00
33°C
Đà Nẵng

31°C

Cảm giác: 37°C
bầu trời quang đãng
Thứ ba, 23/06/2026 00:00
31°C
Thứ ba, 23/06/2026 03:00
33°C
Thứ ba, 23/06/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 23/06/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 23/06/2026 12:00
30°C
Thứ ba, 23/06/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 23/06/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 23/06/2026 21:00
28°C
Thứ tư, 24/06/2026 00:00
31°C
Thứ tư, 24/06/2026 03:00
34°C
Thứ tư, 24/06/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 24/06/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 24/06/2026 12:00
31°C
Thứ tư, 24/06/2026 15:00
29°C
Thứ tư, 24/06/2026 18:00
29°C
Thứ tư, 24/06/2026 21:00
30°C
Thứ năm, 25/06/2026 00:00
31°C
Thứ năm, 25/06/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 25/06/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 25/06/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 25/06/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 25/06/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 25/06/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 25/06/2026 21:00
27°C
Thứ sáu, 26/06/2026 00:00
30°C
Thứ sáu, 26/06/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 26/06/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 26/06/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 26/06/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 26/06/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 26/06/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 26/06/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 27/06/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 27/06/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 27/06/2026 06:00
32°C
Phan Thiết

34°C

Cảm giác: 40°C
bầu trời quang đãng
Thứ ba, 23/06/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 23/06/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 23/06/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 23/06/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 23/06/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 23/06/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 23/06/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 23/06/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 24/06/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 24/06/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 24/06/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 24/06/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 24/06/2026 12:00
29°C
Thứ tư, 24/06/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 24/06/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 24/06/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 25/06/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 25/06/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 25/06/2026 06:00
34°C
Thứ năm, 25/06/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 25/06/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 25/06/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 25/06/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 25/06/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 26/06/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 26/06/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 26/06/2026 06:00
34°C
Thứ sáu, 26/06/2026 09:00
33°C
Thứ sáu, 26/06/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 26/06/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 26/06/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 26/06/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 27/06/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 27/06/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 27/06/2026 06:00
33°C
Quảng Bình

36°C

Cảm giác: 37°C
mây rải rác
Thứ ba, 23/06/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 23/06/2026 03:00
33°C
Thứ ba, 23/06/2026 06:00
36°C
Thứ ba, 23/06/2026 09:00
35°C
Thứ ba, 23/06/2026 12:00
31°C
Thứ ba, 23/06/2026 15:00
29°C
Thứ ba, 23/06/2026 18:00
28°C
Thứ ba, 23/06/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 24/06/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 24/06/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 24/06/2026 06:00
36°C
Thứ tư, 24/06/2026 09:00
36°C
Thứ tư, 24/06/2026 12:00
31°C
Thứ tư, 24/06/2026 15:00
29°C
Thứ tư, 24/06/2026 18:00
28°C
Thứ tư, 24/06/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 25/06/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 25/06/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 25/06/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 25/06/2026 09:00
34°C
Thứ năm, 25/06/2026 12:00
30°C
Thứ năm, 25/06/2026 15:00
29°C
Thứ năm, 25/06/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 25/06/2026 21:00
27°C
Thứ sáu, 26/06/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 26/06/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 26/06/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 26/06/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 26/06/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 26/06/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 26/06/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 26/06/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 27/06/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 27/06/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 27/06/2026 06:00
29°C
Thừa Thiên Huế

40°C

Cảm giác: 43°C
mây thưa
Thứ ba, 23/06/2026 00:00
30°C
Thứ ba, 23/06/2026 03:00
39°C
Thứ ba, 23/06/2026 06:00
42°C
Thứ ba, 23/06/2026 09:00
34°C
Thứ ba, 23/06/2026 12:00
30°C
Thứ ba, 23/06/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 23/06/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 23/06/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 24/06/2026 00:00
30°C
Thứ tư, 24/06/2026 03:00
38°C
Thứ tư, 24/06/2026 06:00
41°C
Thứ tư, 24/06/2026 09:00
35°C
Thứ tư, 24/06/2026 12:00
31°C
Thứ tư, 24/06/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 24/06/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 24/06/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 25/06/2026 00:00
30°C
Thứ năm, 25/06/2026 03:00
39°C
Thứ năm, 25/06/2026 06:00
41°C
Thứ năm, 25/06/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 25/06/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 25/06/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 25/06/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 25/06/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 26/06/2026 00:00
30°C
Thứ sáu, 26/06/2026 03:00
38°C
Thứ sáu, 26/06/2026 06:00
40°C
Thứ sáu, 26/06/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 26/06/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 26/06/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 26/06/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 26/06/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 27/06/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 27/06/2026 03:00
37°C
Thứ bảy, 27/06/2026 06:00
33°C
Hà Giang

31°C

Cảm giác: 38°C
mây đen u ám
Thứ ba, 23/06/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 23/06/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 23/06/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 23/06/2026 09:00
34°C
Thứ ba, 23/06/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 23/06/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 23/06/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 23/06/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 24/06/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 24/06/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 24/06/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 24/06/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 24/06/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 24/06/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 24/06/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 24/06/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 25/06/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 25/06/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 25/06/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 25/06/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 25/06/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 25/06/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 25/06/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 25/06/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 26/06/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 26/06/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 26/06/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 26/06/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 26/06/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 26/06/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 26/06/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 26/06/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 27/06/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 27/06/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 27/06/2026 06:00
34°C
Hải Phòng

38°C

Cảm giác: 42°C
mây đen u ám
Thứ ba, 23/06/2026 00:00
31°C
Thứ ba, 23/06/2026 03:00
37°C
Thứ ba, 23/06/2026 06:00
40°C
Thứ ba, 23/06/2026 09:00
37°C
Thứ ba, 23/06/2026 12:00
32°C
Thứ ba, 23/06/2026 15:00
30°C
Thứ ba, 23/06/2026 18:00
29°C
Thứ ba, 23/06/2026 21:00
29°C
Thứ tư, 24/06/2026 00:00
31°C
Thứ tư, 24/06/2026 03:00
37°C
Thứ tư, 24/06/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 24/06/2026 09:00
35°C
Thứ tư, 24/06/2026 12:00
31°C
Thứ tư, 24/06/2026 15:00
30°C
Thứ tư, 24/06/2026 18:00
30°C
Thứ tư, 24/06/2026 21:00
29°C
Thứ năm, 25/06/2026 00:00
31°C
Thứ năm, 25/06/2026 03:00
36°C
Thứ năm, 25/06/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 25/06/2026 09:00
34°C
Thứ năm, 25/06/2026 12:00
31°C
Thứ năm, 25/06/2026 15:00
30°C
Thứ năm, 25/06/2026 18:00
29°C
Thứ năm, 25/06/2026 21:00
28°C
Thứ sáu, 26/06/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 26/06/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 26/06/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 26/06/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 26/06/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 26/06/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 26/06/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 26/06/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 27/06/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 27/06/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 27/06/2026 06:00
27°C
Khánh Hòa

39°C

Cảm giác: 42°C
mây cụm
Thứ ba, 23/06/2026 00:00
29°C
Thứ ba, 23/06/2026 03:00
38°C
Thứ ba, 23/06/2026 06:00
39°C
Thứ ba, 23/06/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 23/06/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 23/06/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 23/06/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 23/06/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 24/06/2026 00:00
29°C
Thứ tư, 24/06/2026 03:00
37°C
Thứ tư, 24/06/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 24/06/2026 09:00
36°C
Thứ tư, 24/06/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 24/06/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 24/06/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 24/06/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 25/06/2026 00:00
29°C
Thứ năm, 25/06/2026 03:00
39°C
Thứ năm, 25/06/2026 06:00
40°C
Thứ năm, 25/06/2026 09:00
34°C
Thứ năm, 25/06/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 25/06/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 25/06/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 25/06/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 26/06/2026 00:00
29°C
Thứ sáu, 26/06/2026 03:00
37°C
Thứ sáu, 26/06/2026 06:00
40°C
Thứ sáu, 26/06/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 26/06/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 26/06/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 26/06/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 26/06/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 27/06/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 27/06/2026 03:00
36°C
Thứ bảy, 27/06/2026 06:00
37°C
Nghệ An

36°C

Cảm giác: 38°C
mây đen u ám
Thứ ba, 23/06/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 23/06/2026 03:00
33°C
Thứ ba, 23/06/2026 06:00
38°C
Thứ ba, 23/06/2026 09:00
36°C
Thứ ba, 23/06/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 23/06/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 23/06/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 23/06/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 24/06/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 24/06/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 24/06/2026 06:00
35°C
Thứ tư, 24/06/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 24/06/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 24/06/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 24/06/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 24/06/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 25/06/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 25/06/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 25/06/2026 06:00
36°C
Thứ năm, 25/06/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 25/06/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 25/06/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 25/06/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 25/06/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 26/06/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 26/06/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 26/06/2026 06:00
36°C
Thứ sáu, 26/06/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 26/06/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 26/06/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 26/06/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 26/06/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 27/06/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 27/06/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 27/06/2026 06:00
32°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 14,560 ▲140K 14,860 ▲140K
Kim TT/AVPL 14,560 ▲140K 14,860 ▲140K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 14,560 ▲140K 14,860 ▲140K
Nguyên Liệu 99.99 13,400 ▲350K 13,600 ▲350K
Nguyên Liệu 99.9 13,350 ▲350K 13,550 ▲350K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 14,150 ▲350K 14,650 ▲450K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 14,100 ▲350K 14,600 ▲450K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 14,030 ▲350K 14,580 ▲450K
Cập nhật: 22/06/2026 13:45
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 145,500 ▲1300K 148,500 ▲1300K
Hà Nội - PNJ 145,500 ▲1300K 148,500 ▲1300K
Đà Nẵng - PNJ 145,500 ▲1300K 148,500 ▲1300K
Miền Tây - PNJ 145,500 ▲1300K 148,500 ▲1300K
Tây Nguyên - PNJ 145,500 ▲1300K 148,500 ▲1300K
Đông Nam Bộ - PNJ 145,500 ▲1300K 148,500 ▲1300K
Cập nhật: 22/06/2026 13:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,500 ▲80K 14,800 ▲80K
Miếng SJC Nghệ An 14,500 ▲80K 14,800 ▲80K
Miếng SJC Thái Bình 14,500 ▲80K 14,800 ▲80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 14,480 ▲130K 14,780 ▲80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 14,480 ▲130K 14,780 ▲80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 14,480 ▲130K 14,780 ▲80K
NL 99.90 12,950
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 13,000
Trang sức 99.9 13,970 ▲80K 14,670 ▲80K
Trang sức 99.99 13,980 ▲80K 14,680 ▲80K
Cập nhật: 22/06/2026 13:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,456 ▲14K 14,862 ▲140K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,456 ▲14K 14,863 ▲140K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,455 ▲14K 1,485 ▲14K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,455 ▲14K 1,486 ▲14K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,435 ▲14K 147 ▼1309K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 138,545 ▲1387K 145,545 ▲1387K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 100,911 ▲1050K 110,411 ▲1050K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 9,062 ▼80606K 10,012 ▼89156K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 80,329 ▲854K 89,829 ▲854K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 7,636 ▼67907K 8,586 ▼76457K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 51,955 ▲584K 61,455 ▲584K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,456 ▲14K 1,486 ▲14K
Cập nhật: 22/06/2026 13:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17898 18172 18745
CAD 18018 18293 18908
CHF 31908 32289 32931
CNY 0 3842 3935
EUR 29513 29734 30812
GBP 33960 34350 35276
HKD 0 3226 3428
JPY 156 160 166
KRW 0 16 18
NZD 0 14759 15347
SGD 19816 20097 20670
THB 715 778 831
USD (1,2) 26050 0 0
USD (5,10,20) 26091 0 0
USD (50,100) 26120 26134 26442
Cập nhật: 22/06/2026 13:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,122 26,122 26,442
USD(1-2-5) 25,078 - -
USD(10-20) 25,078 - -
EUR 29,705 29,729 31,076
JPY 158.7 158.99 168.19
GBP 34,232 34,325 35,426
AUD 18,146 18,212 18,853
CAD 18,247 18,306 18,933
CHF 32,229 32,329 33,196
SGD 19,974 20,036 20,776
CNY - 3,817 3,954
HKD 3,293 3,303 3,434
KRW 15.84 16.52 17.93
THB 763.75 773.18 825.84
NZD 14,788 14,925 15,333
SEK - 2,703 2,793
DKK - 3,974 4,105
NOK - 2,673 2,762
LAK - 0.91 1.26
MYR 5,945.62 - 6,697.61
TWD 752.16 - 908.47
SAR - 6,898.8 7,249.72
KWD - 83,362 88,487
Cập nhật: 22/06/2026 13:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,102 26,122 26,442
EUR 29,622 29,741 30,924
GBP 34,190 34,327 35,338
HKD 3,289 3,302 3,418
CHF 32,031 32,160 33,056
JPY 158.84 159.48 167.28
AUD 18,113 18,186 18,777
SGD 20,022 20,102 20,682
THB 780 783 818
CAD 18,236 18,309 18,863
NZD 14,854 15,387
KRW 16.47 18.05
Cập nhật: 22/06/2026 13:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26120 26120 26442
AUD 18078 18178 19103
CAD 18199 18299 19315
CHF 32164 32194 33776
CNY 3824 3849 3984.4
CZK 0 1210 0
DKK 0 4060 0
EUR 29695 29725 31450
GBP 34269 34319 36079
HKD 0 3355 0
JPY 159.29 159.79 170.31
KHR 0 6.097 0
KRW 0 16.9 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6600 0
NOK 0 2770 0
NZD 0 14875 0
PHP 0 395 0
SEK 0 2776 0
SGD 19977 20107 20834
THB 0 744.7 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 14500000 14500000 14800000
SBJ 13000000 13000000 14800000
Cập nhật: 22/06/2026 13:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,140 26,190 26,442
USD20 26,140 26,190 26,442
USD1 23,924 26,190 26,442
AUD 18,143 18,243 19,366
EUR 29,862 29,862 31,284
CAD 18,154 18,254 19,565
SGD 20,064 20,214 20,779
JPY 159.9 161.4 166
GBP 34,184 34,534 35,669
XAU 14,418,000 0 14,722,000
CNY 0 3,734 0
THB 0 781 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 22/06/2026 13:45