Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Samsung Galaxy S23 Ultra đã chính thức có mặt cùng với Galaxy S23+ và Galaxy S23 vào ngày 2/2/2023. Bài viết này sẽ chia sẻ những cảm nhận, review tính năng mới so với các sản phẩm thế hệ trước về bộ 3 sản phẩm này.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Đầu tiên, về cách đặt tên cho các sản phẩm với công thức vẫn không thay đổi so với các phiên bản năm trước. Phiên bản cao cấp nhất vẫn được đặt tên theo thứ tự S23 Ultra, tiếp theo đó là các phiên bản tầm trung S23+ và cuối cùng là S23.

Samsung Galaxy S23 Ultra sở hữu màn hình Dynamic AMOLED 2X, tái hiện hoàn hảo mọi chi tiết dù màn hình giảm độ sáng hay ở mức độ sáng nhất. Công nghệ tần số quét 120Hz thông minh tối ưu hiển thị mượt mà mỗi lần cuộn lướt và giúp tiết kiệm pin bền bỉ.

Chụp ảnh và quay phim đêm cũng đã được cải thiện, cảm biến mới 200MP có thể chứng tỏ sự nâng cấp theo thế hệ so với 108MP cũ. Cảm biến mới có thể xuất ra cả hình ảnh 12MP và 50MP tùy thuộc vào tình huống. Bạn có thể nhận được những hình ảnh 50MP thông qua ứng dụng Expert RAW, giúp cho người dùng chuyên nghiệp có một nền tảng tốt hơn và sắc nét hơn.

Các thông số của Galaxy S23 / S23+ không khác nhiều với các phiên bản tiền nhiệm. Bạn vẫn nhận được một bộ ba camera gần như không thay đổi.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Về màn hình Galaxy S22 Ultra, S23/S23+ không có gì thay đổi với các dòng điện thoại S22, chúng vẫn sử dụng Màn hình Dynamic AMOLED 2X 120Hz, kích thước 6.1 inch cho S23, 6.6 inch cho s23+ và 6.8 inch cho S23 Ultra, hỗ trợ chế độ HDR10+ với độ sáng 1200nit.

Cả ba mẫu Galaxy S23 Ultra, S23+ và S23 đều được sử dụng bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon 8 Gen 2, Octa-core (8 nhân), đây là một phiên bản được chỉnh sửa từ Snapdragon 8 Gen 1, được đánh giá có tần số cao hơn lên 3,2 GHz, Samsung gọi nó là Snapdragon 8 Gen 2 Mobile Platform for Galaxy.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Samsung Galaxy S23 Ultra nhìn vẻ ngoài không khác nhiều so với phiên bản S22 Ultra. Tuy nhiên, hiệu suất, thời gian sử dụng pin và camera thì Samsung Galaxy S23 Ultra được đánh giá là một nâng cấp lớn so với Samsung Galaxy S22 Ultra.

Với bộ xử lý Snapdragon 8 Gen 2 làm tăng hiệu suất, cải tiến hiệu năng. Theo một số đánh giá trong bài test đơn luồng Snapdragon 8 Gen 2 có hiệu suất nhanh hơn 10% đến 20% so với Cortex-X3 và Cortex-X2 trong Exynos 2200. Đối với bài test đa luồng Snapdragon 8 Gen 2 có điểm số có thể tốt hơn 30% đến 60%. Snapdragon 8 Gen 2 hỗ trợ trò chơi lên đến 120fps trong khi đó Galaxy S22 Ultra dựa trên Exynos 2200 hỗ các trò chơi như PUBG Mobile có giới hạn khoảng 60fps.

Bên cạnh những điểm số tổng hợp về Snapdragon 8 Gen 2, bộ xử lý hiệu quả hơn và ít gặp vấn đề về nhiệt hơn. Chỉ riêng về thông số kỹ thuật, nó hiệu quả hơn so với người tiền nhiệm của nó, điều đó có nghĩa là Galaxy S23 Ultra có thể sẽ sử dụng được nhiều giờ hơn từ bộ pin 5.000mAh đây là một cải tiến đáng kể về pin và rất đáng được mong đợi. Đối với Galaxy S23 Plus sử dụng pin 4.700 mAh đi kèm sạc nhanh, Galaxy S23 đi kèm pin 3.900 mAh cũng được hỗ trợ sạc nhanh

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Ba mẫu Galaxy S23 Ultra, Galaxy S23 và S23+ đều có bốn màu sắc: Phantom Black, Cream, Green và Lavender. Ba mẫu cũng được bảo vệ bởi Gorilla Glass Victus 2 mới - đây là những thiết bị đầu tiên sử dụng vật liệu này.

Cấu hình bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Samsung Galaxy S23 Ultra

Body: 163.4x78.1x8.9mm, 233g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2); IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised), Stylus, 2.8ms latency (Bluetooth integration, accelerometer, gyro).
Display: 6.80" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1750 nits (peak), 1440 x 3088px resolution, 19.3:9 aspect ratio, 501ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550-AC Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 200 MP, f/1.7, 23mm, 1/1.3", 0.6µm, PDAF, Laser AF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 3x optical zoom; Telephoto: 10 MP, f/4.9, 230mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 10x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 5000mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation, Ultra Wideband (UWB) support.

Samsung Galaxy S23+

Body: 157.8x76.2x7.6mm, 195g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.60" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 390ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 4700mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Samsung Galaxy S23

Body: 146.3x70.9x7.6mm, 167g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.10" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 422ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM; UFS.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 3900mAh; 25W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Tổng thể, dòng điện thoại Samsung Galaxy S23 cung cấp sự tối ưu hóa thay vì sáng tạo, nhưng vẫn cung cấp một số nâng cấp thú vị.

Có thể bạn quan tâm

CellphoneS mở bán iPhone Duo, ưu đãi 5 triệu đồng cho những khách hàng đặt sớm

CellphoneS mở bán iPhone Duo, ưu đãi 5 triệu đồng cho những khách hàng đặt sớm

Thị trường
Và sáng nay hệ thống CellphoneS đã đồng loạt mở bán iPhone Duo tại 180 cửa hàng trên toàn quốc.
Di Động Việt mở bán iPhone Duo ở nhà hàng, mời khách ăn sáng uống cafe, nhận máy sang chảnh

Di Động Việt mở bán iPhone Duo ở nhà hàng, mời khách ăn sáng uống cafe, nhận máy sang chảnh

Mobile
Trong không gian rộng rãi, mát mẻ, khách được mời ăn sáng, uống cafe và nhận máy.
Minh Tuấn Mobile mở bán iPhone Duo, tiếp tục cam kết "Hẹn sao. Giao vậy. Không điều kiện”

Minh Tuấn Mobile mở bán iPhone Duo, tiếp tục cam kết "Hẹn sao. Giao vậy. Không điều kiện”

Mobile
Điểm đáng chú ý là Minh Tuấn Mobile tiếp tục duy trì cam kết giao máy đúng tiến độ, đúng giá niêm yết và tuyệt đối không phát sinh bất kỳ điều kiện hay chi phí ẩn nào.
Trải nghiệm "The Concert Fancam Phone” với vivo X500 Series

Trải nghiệm "The Concert Fancam Phone” với vivo X500 Series

Mobile
Đó là chứng minh năng lực ghi hình sân khấu chuyên nghiệp của vivo X500 và X500 Pro Max ngay tại concert Anh Trai Vượt Ngàn Chông Gai 2026.
Sơn Tùng M-TP chính thức trở thành đại sứ của dòng OPPO Find X Series

Sơn Tùng M-TP chính thức trở thành đại sứ của dòng OPPO Find X Series

Điện tử tiêu dùng
Theo đó, Sơn Tùng M-TP sẽ đồng hành cùng thế hệ Find X10 Series sắp ra mắt. Cột mốc này mở ra sự kết hợp giữa hai bản thể: một nghệ sĩ luôn đặt ra tiêu chuẩn mới cho chính mình, và một dòng flagship luôn theo đuổi những chuẩn mực cao hơn của nhiếp ảnh di động.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Hà Nội

32°C

Cảm giác: 36°C
mây cụm
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
24°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
25°C
TP Hồ Chí Minh

35°C

Cảm giác: 42°C
mây rải rác
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
34°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
33°C
Đà Nẵng

30°C

Cảm giác: 36°C
mây rải rác
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
26°C
Thừa Thiên Huế

32°C

Cảm giác: 39°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
23°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
25°C
Hà Giang

28°C

Cảm giác: 31°C
mây đen u ám
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
18°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
19°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
18°C
Hải Phòng

31°C

Cảm giác: 37°C
mây cụm
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
27°C
Khánh Hòa

31°C

Cảm giác: 38°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
32°C
Nghệ An

30°C

Cảm giác: 32°C
mây rải rác
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
20°C
Phan Thiết

31°C

Cảm giác: 37°C
mây rải rác
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
30°C
Quảng Bình

27°C

Cảm giác: 27°C
mưa vừa
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
20°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
23°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Hà Nội - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Đà Nẵng - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Miền Tây - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Tây Nguyên - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Đông Nam Bộ - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 13,820 ▲60K 14,120 ▲60K
Miếng SJC Nghệ An 13,820 ▲60K 14,120 ▲60K
Miếng SJC Thái Bình 13,820 ▲60K 14,120 ▲60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,570 ▲40K 13,970 ▲40K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,570 ▲40K 13,970 ▲40K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,570 ▲40K 13,970 ▲40K
Trang sức 99.9 13,250 ▲40K 13,850 ▲40K
Trang sức 99.99 13,260 ▲40K 13,860 ▲40K
Vàng 99.9 12,650
Vàng 99.99 12,800
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,382 ▲6K 14,122 ▲60K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,382 ▲6K 14,123 ▲60K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,343 ▲6K 1,383 ▲6K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,343 ▲6K 1,384 ▲6K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,323 ▲6K 1,373 ▲6K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 128,941 ▲594K 135,941 ▲594K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 93,335 ▲450K 103,135 ▲450K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 83,723 ▲408K 93,523 ▲408K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 74,111 ▲366K 83,911 ▲366K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 70,404 ▲350K 80,204 ▲350K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 4,761 ▲25K 5,741 ▲25K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17407 17679 18253
CAD 17890 18165 18781
CHF 30896 31273 31916
CNY 0 3807 3902
EUR 28289 28505 29581
GBP 33839 34229 35158
HKD 0 3150 3351
JPY 156 160 167
KRW 0 18 20
NZD 0 14091 14674
SGD 19569 19850 20415
THB 678 741 794
USD (1,2) 25477 0 0
USD (5,10,20) 25514 0 0
USD (50,100) 25541 25555 25919
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,550 25,550 25,930
USD(1-2-5) 24,528 - -
USD(10-20) 24,528 - -
EUR 28,369 28,392 29,744
JPY 158.69 158.98 168.64
GBP 34,027 34,119 35,300
AUD 17,597 17,661 18,331
CAD 18,081 18,139 18,812
CHF 31,198 31,295 32,225
SGD 19,697 19,758 20,535
CNY - 3,776 3,921
HKD 3,214 3,224 3,360
KRW 17.73 18.49 20.12
THB 727.94 736.93 788.69
NZD 14,091 14,222 14,646
SEK - 2,594 2,686
DKK - 3,806 3,941
NOK - 2,729 2,826
LAK - 0.87 1.21
MYR 5,903.56 - 6,667.72
TWD 706.55 - 856.12
SAR - 6,738.69 7,099.92
KWD - 81,302 86,524
AED - 6,754 7,279
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,550 25,580 25,960
EUR 28,312 28,454 29,683
GBP 33,980 34,151 35,187
HKD 3,211 3,230 3,347
CHF 30,923 31,078 32,026
JPY 157.83 159.42 167.40
AUD 17,585 17,709 18,304
SGD 19,674 19,853 20,449
THB 732 747 784
CAD 18,028 18,155 18,752
NZD 14,167 14,720
KRW 18.50 20.46
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25550 25550 25920
AUD 17580 17680 18603
CAD 18080 18180 19194
CHF 31240 31270 32852
CNY 3791.9 3816.9 3952.3
CZK 0 1130 0
DKK 0 3845 0
EUR 28513 28543 30268
GBP 34166 34216 35974
HKD 0 3300 0
JPY 159.76 160.26 170.78
KHR 0 6.097 0
KRW 0 19 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6450 0
NOK 0 2778 0
NZD 0 14212 0
PHP 0 373 0
SEK 0 2605 0
SGD 19736 19866 20587
THB 0 708 0
TWD 0 785 0
SJC 9999 13850000 13850000 14150000
SBJ 12000000 12000000 14150000
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,455 25,575 25,900
USD20 25,425 25,575 25,900
USD1 24,346 25,575 25,900
AUD 17,550 17,700 18,874
EUR 28,295 28,395 30,062
CAD 18,027 18,127 19,439
SGD 19,820 19,970 20,531
JPY 159.86 161.36 166.93
GBP 34,053 34,203 35,274
XAU 13,818,000 0 14,122,000
CNY 0 3,779 0
THB 0 744 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 04/11/2026 13:00