Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Samsung Galaxy S23 Ultra đã chính thức có mặt cùng với Galaxy S23+ và Galaxy S23 vào ngày 2/2/2023. Bài viết này sẽ chia sẻ những cảm nhận, review tính năng mới so với các sản phẩm thế hệ trước về bộ 3 sản phẩm này.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Đầu tiên, về cách đặt tên cho các sản phẩm với công thức vẫn không thay đổi so với các phiên bản năm trước. Phiên bản cao cấp nhất vẫn được đặt tên theo thứ tự S23 Ultra, tiếp theo đó là các phiên bản tầm trung S23+ và cuối cùng là S23.

Samsung Galaxy S23 Ultra sở hữu màn hình Dynamic AMOLED 2X, tái hiện hoàn hảo mọi chi tiết dù màn hình giảm độ sáng hay ở mức độ sáng nhất. Công nghệ tần số quét 120Hz thông minh tối ưu hiển thị mượt mà mỗi lần cuộn lướt và giúp tiết kiệm pin bền bỉ.

Chụp ảnh và quay phim đêm cũng đã được cải thiện, cảm biến mới 200MP có thể chứng tỏ sự nâng cấp theo thế hệ so với 108MP cũ. Cảm biến mới có thể xuất ra cả hình ảnh 12MP và 50MP tùy thuộc vào tình huống. Bạn có thể nhận được những hình ảnh 50MP thông qua ứng dụng Expert RAW, giúp cho người dùng chuyên nghiệp có một nền tảng tốt hơn và sắc nét hơn.

Các thông số của Galaxy S23 / S23+ không khác nhiều với các phiên bản tiền nhiệm. Bạn vẫn nhận được một bộ ba camera gần như không thay đổi.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Về màn hình Galaxy S22 Ultra, S23/S23+ không có gì thay đổi với các dòng điện thoại S22, chúng vẫn sử dụng Màn hình Dynamic AMOLED 2X 120Hz, kích thước 6.1 inch cho S23, 6.6 inch cho s23+ và 6.8 inch cho S23 Ultra, hỗ trợ chế độ HDR10+ với độ sáng 1200nit.

Cả ba mẫu Galaxy S23 Ultra, S23+ và S23 đều được sử dụng bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon 8 Gen 2, Octa-core (8 nhân), đây là một phiên bản được chỉnh sửa từ Snapdragon 8 Gen 1, được đánh giá có tần số cao hơn lên 3,2 GHz, Samsung gọi nó là Snapdragon 8 Gen 2 Mobile Platform for Galaxy.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Samsung Galaxy S23 Ultra nhìn vẻ ngoài không khác nhiều so với phiên bản S22 Ultra. Tuy nhiên, hiệu suất, thời gian sử dụng pin và camera thì Samsung Galaxy S23 Ultra được đánh giá là một nâng cấp lớn so với Samsung Galaxy S22 Ultra.

Với bộ xử lý Snapdragon 8 Gen 2 làm tăng hiệu suất, cải tiến hiệu năng. Theo một số đánh giá trong bài test đơn luồng Snapdragon 8 Gen 2 có hiệu suất nhanh hơn 10% đến 20% so với Cortex-X3 Cortex-X2 trong Exynos 2200. Đối với bài test đa luồng Snapdragon 8 Gen 2 có điểm số có thể tốt hơn 30% đến 60%. Snapdragon 8 Gen 2 hỗ trợ trò chơi lên đến 120fps trong khi đó Galaxy S22 Ultra dựa trên Exynos 2200 hỗ các trò chơi như PUBG Mobile có giới hạn khoảng 60fps.

Bên cạnh những điểm số tổng hợp về Snapdragon 8 Gen 2, bộ xử lý hiệu quả hơn và ít gặp vấn đề về nhiệt hơn. Chỉ riêng về thông số kỹ thuật, nó hiệu quả hơn so với người tiền nhiệm của nó, điều đó có nghĩa là Galaxy S23 Ultra có thể sẽ sử dụng được nhiều giờ hơn từ bộ pin 5.000mAh đây là một cải tiến đáng kể về pin và rất đáng được mong đợi. Đối với Galaxy S23 Plus sử dụng pin 4.700 mAh đi kèm sạc nhanh, Galaxy S23 đi kèm pin 3.900 mAh cũng được hỗ trợ sạc nhanh

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Ba mẫu Galaxy S23 Ultra, Galaxy S23 và S23+ đều có bốn màu sắc: Phantom Black, Cream, Green và Lavender. Ba mẫu cũng được bảo vệ bởi Gorilla Glass Victus 2 mới - đây là những thiết bị đầu tiên sử dụng vật liệu này.

Cấu hình bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Samsung Galaxy S23 Ultra

Body: 163.4x78.1x8.9mm, 233g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2); IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised), Stylus, 2.8ms latency (Bluetooth integration, accelerometer, gyro).
Display: 6.80" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1750 nits (peak), 1440 x 3088px resolution, 19.3:9 aspect ratio, 501ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550-AC Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 200 MP, f/1.7, 23mm, 1/1.3", 0.6µm, PDAF, Laser AF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 3x optical zoom; Telephoto: 10 MP, f/4.9, 230mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 10x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 5000mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation, Ultra Wideband (UWB) support.

Samsung Galaxy S23+

Body: 157.8x76.2x7.6mm, 195g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.60" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 390ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 4700mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Samsung Galaxy S23

Body: 146.3x70.9x7.6mm, 167g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.10" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 422ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM; UFS.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 3900mAh; 25W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Tổng thể, dòng điện thoại Samsung Galaxy S23 cung cấp sự tối ưu hóa thay vì sáng tạo, nhưng vẫn cung cấp một số nâng cấp thú vị.

Có thể bạn quan tâm

OPPO Find X9 Ultra vừa ra mắt toàn cầu, đã mở đặt trước tại Việt Nam

OPPO Find X9 Ultra vừa ra mắt toàn cầu, đã mở đặt trước tại Việt Nam

Mobile
Đáng chú ý là ngay từ bây giờ người tiêu dùng Việt Nam đã có thể đặt trước bộ đôi siêu phẩm Find X9 Series là Find X9 Ultra và Find X9s và sẽ nhận máy vào ngày 5/5 tới đây.
Bất ngờ từ Samsung: cơ hội trải nghiệm Galaxy S26 Series trong 26 ngày

Bất ngờ từ Samsung: cơ hội trải nghiệm Galaxy S26 Series trong 26 ngày

Mobile
Cụ thể, thông qua chương trình “Galaxy S26 Series - 26 ngày đặc quyền trải nghiệm”, Samsung mang đến cơ hội trải nghiệm chân thực cùng những công nghệ mới nhất trên Galaxy S26 series, để từ đó bạn có thể tự tin đưa ra quyết định phù hợp hơn với nhu cầu của mình.
Huawei ra mắt bộ đôi sản phẩm mới với bộ quà tặng hấp dẫn

Huawei ra mắt bộ đôi sản phẩm mới với bộ quà tặng hấp dẫn

E-Fashion
Theo đó, mẫu máy tính bảng HUAWEI MatePad 11.5 S (2026) mới sẽ lên kệ từ hôm nay với giá bán giá 13.290.000 đồng cùng bộ quà tặng đi kèm bao gồm bút HUAWEI M-Pencil 3, chuột và bàn phím.
REDMI A7 Pro ghi dấu ấn mới ở phân khúc dưới 5 triệu đồng

REDMI A7 Pro ghi dấu ấn mới ở phân khúc dưới 5 triệu đồng

Mobile
Ngoài màn hình lớn 6,9 inch, viên pin 6.000mAh cùng hệ điều hành Xiaomi HyperOS 3 mượt mà, REDMI A7 Pro còn mở ra một tiêu chuẩn hoàn toàn mới cho smartphone thuộc phân khúc dưới 5 triệu đồng.
realme ra mắt smartphone siêu pin realme C100

realme ra mắt smartphone siêu pin realme C100

Mobile
Theo đó, realme C100 sẽ có viên pin titan dung lượng 8.000mAh cho thời gian sử dụng 2 ngày chỉ với 1 lần sạc.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Hà Nội

24°C

Cảm giác: 24°C
mây đen u ám
Thứ ba, 05/05/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 05/05/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 05/05/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 05/05/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 05/05/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 05/05/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 05/05/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 05/05/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 06/05/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 06/05/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 06/05/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 06/05/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 06/05/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 06/05/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 06/05/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 06/05/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 07/05/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 07/05/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 07/05/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 07/05/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 07/05/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 07/05/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 07/05/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 07/05/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 08/05/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 08/05/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 08/05/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 08/05/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 09/05/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 09/05/2026 03:00
24°C
TP Hồ Chí Minh

34°C

Cảm giác: 38°C
mây đen u ám
Thứ ba, 05/05/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 05/05/2026 03:00
33°C
Thứ ba, 05/05/2026 06:00
37°C
Thứ ba, 05/05/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 05/05/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 05/05/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 05/05/2026 18:00
28°C
Thứ ba, 05/05/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 06/05/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 06/05/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 06/05/2026 06:00
36°C
Thứ tư, 06/05/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 06/05/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 06/05/2026 15:00
29°C
Thứ tư, 06/05/2026 18:00
28°C
Thứ tư, 06/05/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 07/05/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 07/05/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 07/05/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 07/05/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 07/05/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 07/05/2026 15:00
29°C
Thứ năm, 07/05/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 07/05/2026 21:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 00:00
29°C
Thứ sáu, 08/05/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 08/05/2026 06:00
34°C
Thứ sáu, 08/05/2026 09:00
33°C
Thứ sáu, 08/05/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 08/05/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 21:00
28°C
Thứ bảy, 09/05/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 09/05/2026 03:00
34°C
Đà Nẵng

31°C

Cảm giác: 37°C
mây rải rác
Thứ ba, 05/05/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 05/05/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 05/05/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 05/05/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 05/05/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 05/05/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 05/05/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 05/05/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 06/05/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 06/05/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 06/05/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 06/05/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 06/05/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 06/05/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 06/05/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 06/05/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 07/05/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 07/05/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 07/05/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 07/05/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 07/05/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 07/05/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 07/05/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 07/05/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 08/05/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 08/05/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 08/05/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 08/05/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 09/05/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 09/05/2026 03:00
28°C
Quảng Bình

20°C

Cảm giác: 21°C
mây đen u ám
Thứ ba, 05/05/2026 00:00
20°C
Thứ ba, 05/05/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 05/05/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 05/05/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 05/05/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 05/05/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 05/05/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 05/05/2026 21:00
19°C
Thứ tư, 06/05/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 06/05/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 06/05/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 06/05/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 06/05/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 06/05/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 06/05/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 06/05/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 07/05/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 07/05/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 07/05/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 07/05/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 07/05/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 07/05/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 07/05/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 07/05/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 08/05/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 08/05/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 08/05/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 08/05/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 08/05/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 08/05/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 08/05/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 09/05/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 09/05/2026 03:00
28°C
Thừa Thiên Huế

29°C

Cảm giác: 33°C
mây cụm
Thứ ba, 05/05/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 05/05/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 05/05/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 05/05/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 05/05/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 05/05/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 05/05/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 05/05/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 06/05/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 06/05/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 06/05/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 06/05/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 06/05/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 06/05/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 06/05/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 06/05/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 07/05/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 07/05/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 07/05/2026 06:00
36°C
Thứ năm, 07/05/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 07/05/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 07/05/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 07/05/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 07/05/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 08/05/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 08/05/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 08/05/2026 06:00
34°C
Thứ sáu, 08/05/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 08/05/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 08/05/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 08/05/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 09/05/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 09/05/2026 03:00
32°C
Hà Giang

27°C

Cảm giác: 27°C
mây đen u ám
Thứ ba, 05/05/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 05/05/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 05/05/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 05/05/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 05/05/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 05/05/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 05/05/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 05/05/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 06/05/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 06/05/2026 03:00
25°C
Thứ tư, 06/05/2026 06:00
29°C
Thứ tư, 06/05/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 06/05/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 06/05/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 06/05/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 06/05/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 07/05/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 07/05/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 07/05/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 07/05/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 07/05/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 07/05/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 07/05/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 07/05/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 08/05/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 08/05/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 08/05/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 08/05/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 08/05/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 09/05/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 09/05/2026 03:00
23°C
Hải Phòng

20°C

Cảm giác: 20°C
mây đen u ám
Thứ ba, 05/05/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 05/05/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 05/05/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 05/05/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 05/05/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 05/05/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 05/05/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 05/05/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 06/05/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 06/05/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 06/05/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 06/05/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 06/05/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 06/05/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 06/05/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 06/05/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 07/05/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 07/05/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 07/05/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 07/05/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 07/05/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 07/05/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 07/05/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 07/05/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 08/05/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 08/05/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 08/05/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 08/05/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 08/05/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 09/05/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 09/05/2026 03:00
26°C
Khánh Hòa

35°C

Cảm giác: 37°C
mây đen u ám
Thứ ba, 05/05/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 05/05/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 05/05/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 05/05/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 05/05/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 05/05/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 05/05/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 05/05/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 06/05/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 06/05/2026 03:00
35°C
Thứ tư, 06/05/2026 06:00
37°C
Thứ tư, 06/05/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 06/05/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 06/05/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 06/05/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 06/05/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 07/05/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 07/05/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 07/05/2026 06:00
36°C
Thứ năm, 07/05/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 07/05/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 07/05/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 07/05/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 07/05/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 08/05/2026 06:00
38°C
Thứ sáu, 08/05/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 08/05/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 08/05/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 08/05/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 09/05/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 09/05/2026 03:00
33°C
Nghệ An

21°C

Cảm giác: 21°C
mây đen u ám
Thứ ba, 05/05/2026 00:00
20°C
Thứ ba, 05/05/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 05/05/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 05/05/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 05/05/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 05/05/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 05/05/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 05/05/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 06/05/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 06/05/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 06/05/2026 06:00
35°C
Thứ tư, 06/05/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 06/05/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 06/05/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 06/05/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 06/05/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 07/05/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 07/05/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 07/05/2026 06:00
36°C
Thứ năm, 07/05/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 07/05/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 07/05/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 07/05/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 07/05/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 08/05/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 08/05/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 08/05/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 08/05/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 08/05/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 08/05/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 08/05/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 08/05/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 09/05/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 09/05/2026 03:00
24°C
Phan Thiết

33°C

Cảm giác: 37°C
mây đen u ám
Thứ ba, 05/05/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 05/05/2026 03:00
33°C
Thứ ba, 05/05/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 05/05/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 05/05/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 05/05/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 05/05/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 05/05/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 06/05/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 06/05/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 06/05/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 06/05/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 06/05/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 06/05/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 06/05/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 06/05/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 07/05/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 07/05/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 07/05/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 07/05/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 07/05/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 07/05/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 07/05/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 07/05/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 08/05/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 08/05/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 08/05/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 08/05/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 08/05/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 08/05/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 08/05/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 09/05/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 09/05/2026 03:00
32°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,360 ▲60K 16,660 ▲60K
Kim TT/AVPL 16,360 ▲60K 16,660 ▲60K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,360 ▲60K 16,660 ▲60K
Nguyên Liệu 99.99 15,250 ▲50K 15,450 ▲50K
Nguyên Liệu 99.9 15,200 ▲50K 15,400 ▲50K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,100 ▲50K 16,500 ▲50K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,050 ▲50K 16,450 ▲50K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 15,980 ▲50K 16,430 ▲50K
Cập nhật: 04/05/2026 12:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 163,500 ▲500K 166,500 ▲500K
Hà Nội - PNJ 163,500 ▲500K 166,500 ▲500K
Đà Nẵng - PNJ 163,500 ▲500K 166,500 ▲500K
Miền Tây - PNJ 163,500 ▲500K 166,500 ▲500K
Tây Nguyên - PNJ 163,500 ▲500K 166,500 ▲500K
Đông Nam Bộ - PNJ 163,500 ▲500K 166,500 ▲500K
Cập nhật: 04/05/2026 12:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,360 ▲60K 16,660 ▲60K
Miếng SJC Nghệ An 16,360 ▲60K 16,660 ▲60K
Miếng SJC Thái Bình 16,360 ▲60K 16,660 ▲60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,360 ▲60K 16,660 ▲60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,360 ▲60K 16,660 ▲60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,360 ▲60K 16,660 ▲60K
NL 99.90 14,950
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,000
Trang sức 99.9 15,850 ▲60K 16,550 ▲60K
Trang sức 99.99 15,860 ▲60K 16,560 ▲60K
Cập nhật: 04/05/2026 12:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,636 ▲1473K 16,662 ▲60K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,636 ▲1473K 16,663 ▲60K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,631 ▲6K 1,661 ▲6K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,631 ▲6K 1,662 ▲6K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,611 ▲6K 1,646 ▲1482K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 15,647 ▼140229K 16,297 ▼146079K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 114,712 ▲450K 123,612 ▲450K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 103,189 ▲408K 112,089 ▲408K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 91,666 ▲90753K 100,566 ▲99564K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 87,221 ▲349K 96,121 ▲349K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 59,895 ▲250K 68,795 ▲250K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,636 ▲1473K 1,666 ▲1500K
Cập nhật: 04/05/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18456 18733 19313
CAD 18848 19126 19742
CHF 33090 33476 34120
CNY 0 3817 3909
EUR 30272 30546 31573
GBP 34994 35388 36331
HKD 0 3232 3434
JPY 161 165 171
KRW 0 16 18
NZD 0 15285 15875
SGD 20148 20431 20958
THB 726 789 843
USD (1,2) 26076 0 0
USD (5,10,20) 26117 0 0
USD (50,100) 26145 26165 26367
Cập nhật: 04/05/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,137 26,137 26,367
USD(1-2-5) 25,092 - -
USD(10-20) 25,092 - -
EUR 30,449 30,473 31,745
JPY 163.7 164 172.88
GBP 35,242 35,337 36,340
AUD 18,678 18,745 19,349
CAD 19,078 19,139 19,730
CHF 33,393 33,497 34,286
SGD 20,321 20,384 21,066
CNY - 3,796 3,919
HKD 3,306 3,316 3,434
KRW 16.56 17.27 18.67
THB 774.46 784.03 834.57
NZD 15,252 15,394 15,757
SEK - 2,815 2,898
DKK - 4,075 4,194
NOK - 2,796 2,883
LAK - 0.92 1.27
MYR 6,240.59 - 7,002.72
TWD 755.7 - 910.2
SAR - 6,926.58 7,253.96
KWD - 83,960 88,817
Cập nhật: 04/05/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,117 26,147 26,367
EUR 30,310 30,432 31,615
GBP 35,144 35,285 36,298
HKD 3,293 3,306 3,421
CHF 33,118 33,251 34,195
JPY 163.85 164.51 171.99
AUD 18,625 18,700 19,297
SGD 20,329 20,411 20,996
THB 790 793 828
CAD 19,026 19,102 19,683
NZD 15,299 15,833
KRW 17.16 18.85
Cập nhật: 04/05/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26140 26140 26367
AUD 18627 18727 19649
CAD 19028 19128 20142
CHF 33316 33346 34929
CNY 3797.4 3822.4 3958.3
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30436 30466 32191
GBP 35275 35325 37088
HKD 0 3355 0
JPY 164.06 164.56 175.1
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2772 0
NZD 0 15365 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2840 0
SGD 20298 20428 21156
THB 0 754.8 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16360000 16360000 16660000
SBJ 14000000 14000000 16660000
Cập nhật: 04/05/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,170 26,220 26,367
USD20 26,170 26,220 26,367
USD1 23,857 26,220 26,367
AUD 18,675 18,775 19,895
EUR 30,581 30,581 32,007
CAD 18,976 19,076 20,395
SGD 20,383 20,533 21,109
JPY 164.81 166.31 170.95
GBP 35,172 35,522 36,405
XAU 16,298,000 0 16,602,000
CNY 0 3,707 0
THB 0 790 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 04/05/2026 12:00