Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Samsung Galaxy S23 Ultra đã chính thức có mặt cùng với Galaxy S23+ và Galaxy S23 vào ngày 2/2/2023. Bài viết này sẽ chia sẻ những cảm nhận, review tính năng mới so với các sản phẩm thế hệ trước về bộ 3 sản phẩm này.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Đánh giá bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Đầu tiên, về cách đặt tên cho các sản phẩm với công thức vẫn không thay đổi so với các phiên bản năm trước. Phiên bản cao cấp nhất vẫn được đặt tên theo thứ tự S23 Ultra, tiếp theo đó là các phiên bản tầm trung S23+ và cuối cùng là S23.

Samsung Galaxy S23 Ultra sở hữu màn hình Dynamic AMOLED 2X, tái hiện hoàn hảo mọi chi tiết dù màn hình giảm độ sáng hay ở mức độ sáng nhất. Công nghệ tần số quét 120Hz thông minh tối ưu hiển thị mượt mà mỗi lần cuộn lướt và giúp tiết kiệm pin bền bỉ.

Chụp ảnh và quay phim đêm cũng đã được cải thiện, cảm biến mới 200MP có thể chứng tỏ sự nâng cấp theo thế hệ so với 108MP cũ. Cảm biến mới có thể xuất ra cả hình ảnh 12MP và 50MP tùy thuộc vào tình huống. Bạn có thể nhận được những hình ảnh 50MP thông qua ứng dụng Expert RAW, giúp cho người dùng chuyên nghiệp có một nền tảng tốt hơn và sắc nét hơn.

Các thông số của Galaxy S23 / S23+ không khác nhiều với các phiên bản tiền nhiệm. Bạn vẫn nhận được một bộ ba camera gần như không thay đổi.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Về màn hình Galaxy S22 Ultra, S23/S23+ không có gì thay đổi với các dòng điện thoại S22, chúng vẫn sử dụng Màn hình Dynamic AMOLED 2X 120Hz, kích thước 6.1 inch cho S23, 6.6 inch cho s23+ và 6.8 inch cho S23 Ultra, hỗ trợ chế độ HDR10+ với độ sáng 1200nit.

Cả ba mẫu Galaxy S23 Ultra, S23+ và S23 đều được sử dụng bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon 8 Gen 2, Octa-core (8 nhân), đây là một phiên bản được chỉnh sửa từ Snapdragon 8 Gen 1, được đánh giá có tần số cao hơn lên 3,2 GHz, Samsung gọi nó là Snapdragon 8 Gen 2 Mobile Platform for Galaxy.

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Samsung Galaxy S23 Ultra nhìn vẻ ngoài không khác nhiều so với phiên bản S22 Ultra. Tuy nhiên, hiệu suất, thời gian sử dụng pin và camera thì Samsung Galaxy S23 Ultra được đánh giá là một nâng cấp lớn so với Samsung Galaxy S22 Ultra.

Với bộ xử lý Snapdragon 8 Gen 2 làm tăng hiệu suất, cải tiến hiệu năng. Theo một số đánh giá trong bài test đơn luồng Snapdragon 8 Gen 2 có hiệu suất nhanh hơn 10% đến 20% so với Cortex-X3 Cortex-X2 trong Exynos 2200. Đối với bài test đa luồng Snapdragon 8 Gen 2 có điểm số có thể tốt hơn 30% đến 60%. Snapdragon 8 Gen 2 hỗ trợ trò chơi lên đến 120fps trong khi đó Galaxy S22 Ultra dựa trên Exynos 2200 hỗ các trò chơi như PUBG Mobile có giới hạn khoảng 60fps.

Bên cạnh những điểm số tổng hợp về Snapdragon 8 Gen 2, bộ xử lý hiệu quả hơn và ít gặp vấn đề về nhiệt hơn. Chỉ riêng về thông số kỹ thuật, nó hiệu quả hơn so với người tiền nhiệm của nó, điều đó có nghĩa là Galaxy S23 Ultra có thể sẽ sử dụng được nhiều giờ hơn từ bộ pin 5.000mAh đây là một cải tiến đáng kể về pin và rất đáng được mong đợi. Đối với Galaxy S23 Plus sử dụng pin 4.700 mAh đi kèm sạc nhanh, Galaxy S23 đi kèm pin 3.900 mAh cũng được hỗ trợ sạc nhanh

danh gia bo ba samsung galaxy s23 ultra s23s23

Ba mẫu Galaxy S23 Ultra, Galaxy S23 và S23+ đều có bốn màu sắc: Phantom Black, Cream, Green và Lavender. Ba mẫu cũng được bảo vệ bởi Gorilla Glass Victus 2 mới - đây là những thiết bị đầu tiên sử dụng vật liệu này.

Cấu hình bộ ba Samsung Galaxy S23 Ultra, S23/S23+

Samsung Galaxy S23 Ultra

Body: 163.4x78.1x8.9mm, 233g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2); IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised), Stylus, 2.8ms latency (Bluetooth integration, accelerometer, gyro).
Display: 6.80" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1750 nits (peak), 1440 x 3088px resolution, 19.3:9 aspect ratio, 501ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550-AC Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 200 MP, f/1.7, 23mm, 1/1.3", 0.6µm, PDAF, Laser AF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 3x optical zoom; Telephoto: 10 MP, f/4.9, 230mm, 1/3.52", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS, 10x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 5000mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation, Ultra Wideband (UWB) support.

Samsung Galaxy S23+

Body: 157.8x76.2x7.6mm, 195g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.60" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 390ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM; UFS 4.0.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 4700mAh; 45W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Samsung Galaxy S23

Body: 146.3x70.9x7.6mm, 167g; Glass front (Gorilla Glass Victus 2), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame; IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins), Armor aluminum frame with tougher drop and scratch resistance (advertised).
Display: 6.10" Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1080 x 2340px resolution, 19.5:9 aspect ratio, 422ppi; Always-on display.
Chipset: Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm): Octa-core (1x3.36 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510); Adreno 740.
Memory: 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM; UFS.
OS/Software: Android 13, One UI 5.1.
Rear camera: Wide (main): 50 MP, f/1.8, 23mm, 1/1.56", 1.0µm, Dual Pixel PDAF, OIS; Telephoto: 10 MP, f/2.4, 70mm, 1/3.94", 1.0µm, PDAF, 3x optical zoom; Ultra wide angle: 12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚, 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video.
Front camera: 12 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF.
Video capture: Rear camera: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@960fps, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS; Front camera: 4K@30/60fps, 1080p@30fps.
Battery: 3900mAh; 25W wired, PD3.0, 10W wireless (Qi/PMA), 4.5W reverse wireless.
Misc: Fingerprint reader (under display, ultrasonic); NFC; stereo speakers; Samsung DeX, Samsung Wireless DeX (desktop experience support), Bixby natural language commands and dictation.

Tổng thể, dòng điện thoại Samsung Galaxy S23 cung cấp sự tối ưu hóa thay vì sáng tạo, nhưng vẫn cung cấp một số nâng cấp thú vị.

Có thể bạn quan tâm

TOP 5 điểm nổi bật giúp HONOR 600 trở thành lựa chọn đáng chú ý

TOP 5 điểm nổi bật giúp HONOR 600 trở thành lựa chọn đáng chú ý

Mobile
Là một trong hai model sản phẩm mới thuộc dòng HONOR 600 Series vừa ra mắt thị trường, HONOR 600 được xem là một lựa chọn sáng giá cho những ai cần một thiết bị được trang bị tất cả các tính năng của một chiếc flagship, tối ưu trải nghiệm thực tế và có mức giá hấp dẫn hơn.
HONOR 600 Series chính thức lên kệ với giá bán từ 10.990.000 đồng

HONOR 600 Series chính thức lên kệ với giá bán từ 10.990.000 đồng

Mobile
Đây được xem là dòng sản phẩm giúp tái định nghĩa của HONOR về một chiếc smartphone thế hệ mới, nơi AI được tích hợp sâu vào từng trải nghiệm, kết hợp cùng thiết kế thời thượng và thời lượng pin ấn tượng.
HONOR Pad X8b: tablet mới nhà HONOR có gì?

HONOR Pad X8b: tablet mới nhà HONOR có gì?

Mobile
Ngoài trải nghiệm thiết kế chuẩn flagship, màn hình FullView bảo vệ mắt, viên pin dung lượng lớn và hệ điều hành MagicOS 10.0 thông minh, HONOR Pad X8b còn có không gian HONOR Kids, đáp ứng hoàn hảo mọi nhu cầu sử dụng suốt ngày dài.
Xiaomi 17T Series ghi nhận đà tăng trưởng 40%

Xiaomi 17T Series ghi nhận đà tăng trưởng 40%

Mobile
Kết quả này phần nào phản ánh sự dịch chuyển trong phân khúc smartphone cận cao cấp, khi người dùng ngày càng chú trọng cả trải nghiệm, giá trị sử dụng và hiệu năng tương xứng với mức giá.
Siêu pin realme 16T 5G chính thức lên kệ với giá bán từ 10.290.000 đồng

Siêu pin realme 16T 5G chính thức lên kệ với giá bán từ 10.290.000 đồng

Điện tử tiêu dùng
Theo đại diện realme, vì được định vị là chiếc smartphone dành cho thế hệ trẻ năng động, thoải mái cày cuốc học tập, vi vu du lịch, hay thỏa sức sáng tạo nội dung nên realme 16T 5G là sự kết hợp của sức bền pin vượt trội, hệ thống camera AI sáng tạo, nền tảng hiệu năng ổn định lâu dài và khả năng bảo vệ toàn diện.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Hà Nội

36°C

Cảm giác: 43°C
mây cụm
Thứ tư, 08/07/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 08/07/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 08/07/2026 06:00
35°C
Thứ tư, 08/07/2026 09:00
35°C
Thứ tư, 08/07/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 08/07/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 08/07/2026 18:00
28°C
Thứ tư, 08/07/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 09/07/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 09/07/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 09/07/2026 06:00
34°C
Thứ năm, 09/07/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 09/07/2026 12:00
30°C
Thứ năm, 09/07/2026 15:00
29°C
Thứ năm, 09/07/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 09/07/2026 21:00
27°C
Thứ sáu, 10/07/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 10/07/2026 06:00
34°C
Thứ sáu, 10/07/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 10/07/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 10/07/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 10/07/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/07/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/07/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/07/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 11/07/2026 09:00
35°C
Thứ bảy, 11/07/2026 12:00
32°C
Thứ bảy, 11/07/2026 15:00
30°C
Thứ bảy, 11/07/2026 18:00
29°C
Thứ bảy, 11/07/2026 21:00
28°C
Chủ nhật, 12/07/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 12/07/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 12/07/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 12/07/2026 09:00
37°C
TP Hồ Chí Minh

29°C

Cảm giác: 35°C
mưa nhẹ
Thứ tư, 08/07/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 08/07/2026 03:00
25°C
Thứ tư, 08/07/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 08/07/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 08/07/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 08/07/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 08/07/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 08/07/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 09/07/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/07/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 09/07/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 09/07/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 09/07/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 09/07/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 09/07/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 09/07/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/07/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/07/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 10/07/2026 06:00
35°C
Thứ sáu, 10/07/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 10/07/2026 12:00
30°C
Thứ sáu, 10/07/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 10/07/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/07/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 11/07/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/07/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 11/07/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 11/07/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 11/07/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 11/07/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 11/07/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 12/07/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 12/07/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 12/07/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 12/07/2026 09:00
26°C
Đà Nẵng

29°C

Cảm giác: 32°C
mây đen u ám
Thứ tư, 08/07/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 08/07/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 08/07/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 08/07/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 08/07/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 08/07/2026 15:00
29°C
Thứ tư, 08/07/2026 18:00
28°C
Thứ tư, 08/07/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 09/07/2026 00:00
29°C
Thứ năm, 09/07/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 09/07/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 09/07/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 09/07/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 09/07/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 09/07/2026 18:00
29°C
Thứ năm, 09/07/2026 21:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 10/07/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 10/07/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 10/07/2026 12:00
30°C
Thứ sáu, 10/07/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 10/07/2026 18:00
29°C
Thứ sáu, 10/07/2026 21:00
28°C
Thứ bảy, 11/07/2026 00:00
30°C
Thứ bảy, 11/07/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 11/07/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 11/07/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 11/07/2026 12:00
31°C
Thứ bảy, 11/07/2026 15:00
29°C
Thứ bảy, 11/07/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 11/07/2026 21:00
28°C
Chủ nhật, 12/07/2026 00:00
30°C
Chủ nhật, 12/07/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 12/07/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 12/07/2026 09:00
32°C
Nghệ An

30°C

Cảm giác: 34°C
mây đen u ám
Thứ tư, 08/07/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 08/07/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 08/07/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 08/07/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 08/07/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 08/07/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 08/07/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 08/07/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 09/07/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 09/07/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 09/07/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 09/07/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 09/07/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/07/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 09/07/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 09/07/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 10/07/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 10/07/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 10/07/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 10/07/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 10/07/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 10/07/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 10/07/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 10/07/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 11/07/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 11/07/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 11/07/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 11/07/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 11/07/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 11/07/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 11/07/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 11/07/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 12/07/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 12/07/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 12/07/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 12/07/2026 09:00
34°C
Phan Thiết

30°C

Cảm giác: 35°C
mưa nhẹ
Thứ tư, 08/07/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 08/07/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 08/07/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 08/07/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 08/07/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 08/07/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 08/07/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 08/07/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 09/07/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/07/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 09/07/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 09/07/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 09/07/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 09/07/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 09/07/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 09/07/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 10/07/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 10/07/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 10/07/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 10/07/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 10/07/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 10/07/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 11/07/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 11/07/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 11/07/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 11/07/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 11/07/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 11/07/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 11/07/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 11/07/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/07/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/07/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 12/07/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 12/07/2026 09:00
28°C
Quảng Bình

23°C

Cảm giác: 24°C
mây đen u ám
Thứ tư, 08/07/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 08/07/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 08/07/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 08/07/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 08/07/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 08/07/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 08/07/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 08/07/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 09/07/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 09/07/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 09/07/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 09/07/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 09/07/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 09/07/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 09/07/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 09/07/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 10/07/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 10/07/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 10/07/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 10/07/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 10/07/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 10/07/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 10/07/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 10/07/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 11/07/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 11/07/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 11/07/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 11/07/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 11/07/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 11/07/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 11/07/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 11/07/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 12/07/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 12/07/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 12/07/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 12/07/2026 09:00
30°C
Thừa Thiên Huế

30°C

Cảm giác: 32°C
mưa nhẹ
Thứ tư, 08/07/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 08/07/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 08/07/2026 06:00
35°C
Thứ tư, 08/07/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 08/07/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 08/07/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 08/07/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 08/07/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 09/07/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 09/07/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 09/07/2026 06:00
36°C
Thứ năm, 09/07/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 09/07/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 09/07/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 09/07/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/07/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 10/07/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 10/07/2026 06:00
36°C
Thứ sáu, 10/07/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 10/07/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 10/07/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 10/07/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 11/07/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/07/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 11/07/2026 06:00
35°C
Thứ bảy, 11/07/2026 09:00
34°C
Thứ bảy, 11/07/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 11/07/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 11/07/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 11/07/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/07/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 12/07/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 12/07/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 12/07/2026 09:00
36°C
Hà Giang

30°C

Cảm giác: 37°C
mây cụm
Thứ tư, 08/07/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 08/07/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 08/07/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 08/07/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 08/07/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 08/07/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 08/07/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 08/07/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 09/07/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/07/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 09/07/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 09/07/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 09/07/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 09/07/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 09/07/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 09/07/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 10/07/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 10/07/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 10/07/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 10/07/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 10/07/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 10/07/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 10/07/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 10/07/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 11/07/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 11/07/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 11/07/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 11/07/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 11/07/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 11/07/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 11/07/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 11/07/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 12/07/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 12/07/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 12/07/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 12/07/2026 09:00
36°C
Hải Phòng

31°C

Cảm giác: 38°C
mây đen u ám
Thứ tư, 08/07/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 08/07/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 08/07/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 08/07/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 08/07/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 08/07/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 08/07/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 08/07/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 09/07/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 09/07/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 09/07/2026 06:00
34°C
Thứ năm, 09/07/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 09/07/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 09/07/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 09/07/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 09/07/2026 21:00
27°C
Thứ sáu, 10/07/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 10/07/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 10/07/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 10/07/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 10/07/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 11/07/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 11/07/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/07/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 11/07/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 11/07/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 11/07/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 11/07/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 11/07/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 12/07/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 12/07/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 12/07/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 12/07/2026 09:00
30°C
Khánh Hòa

29°C

Cảm giác: 33°C
mưa vừa
Thứ tư, 08/07/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 08/07/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 08/07/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 08/07/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 08/07/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 08/07/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 08/07/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 08/07/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 09/07/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 09/07/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 09/07/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 09/07/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 09/07/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 09/07/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 09/07/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 09/07/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 10/07/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 10/07/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 10/07/2026 06:00
35°C
Thứ sáu, 10/07/2026 09:00
33°C
Thứ sáu, 10/07/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 10/07/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 10/07/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 10/07/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 11/07/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 11/07/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 11/07/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 11/07/2026 09:00
34°C
Thứ bảy, 11/07/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 11/07/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 11/07/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 11/07/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 12/07/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 12/07/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 12/07/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 12/07/2026 09:00
35°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 14,700 ▼100K 15,000 ▼100K
Kim TT/AVPL 14,700 ▼100K 15,000 ▼100K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 14,700 ▼100K 15,000 ▼100K
Nguyên Liệu 99.99 13,450 ▼110K 13,650 ▼110K
Nguyên Liệu 99.9 13,400 ▼110K 13,600 ▼110K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 13,850 ▼210K 14,350 ▼210K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 13,800 ▼210K 14,300 ▼210K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 13,730 ▼210K 14,280 ▼210K
Cập nhật: 07/07/2026 16:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 146,500 ▼1500K 149,500 ▼1500K
Hà Nội - PNJ 146,500 ▼1500K 149,500 ▼1500K
Đà Nẵng - PNJ 146,500 ▼1500K 149,500 ▼1500K
Miền Tây - PNJ 146,500 ▼1500K 149,500 ▼1500K
Tây Nguyên - PNJ 146,500 ▼1500K 149,500 ▼1500K
Đông Nam Bộ - PNJ 146,500 ▼1500K 149,500 ▼1500K
Cập nhật: 07/07/2026 16:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,700 ▼100K 15,000 ▼100K
Miếng SJC Nghệ An 14,700 ▼100K 15,000 ▼100K
Miếng SJC Thái Bình 14,700 ▼100K 15,000 ▼100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 14,600 ▼50K 14,950 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 14,600 ▼50K 14,950 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 14,600 ▼50K 14,950 ▼50K
NL 99.90 13,050
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 13,100
Trang sức 99.9 14,140 ▼50K 14,840 ▼50K
Trang sức 99.99 14,150 ▼50K 14,850 ▼50K
Cập nhật: 07/07/2026 16:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 147 ▼1K 15,002 ▼100K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 147 ▼1K 15,003 ▼100K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,467 ▼12K 1,497 ▼12K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,467 ▼12K 1,498 ▲1347K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,442 ▼17K 1,477 ▼17K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 139,238 ▼1683K 146,238 ▼1683K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 101,436 ▼1275K 110,936 ▼1275K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 91,096 ▼1156K 100,596 ▼1156K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 80,756 ▼1037K 90,256 ▼1037K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 76,768 ▼991K 86,268 ▼991K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 52,247 ▼709K 61,747 ▼709K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 147 ▼1K 150 ▼1K
Cập nhật: 07/07/2026 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17714 17987 18562
CAD 17963 18238 18853
CHF 31951 32332 32970
CNY 0 3828 3920
EUR 29417 29638 30714
GBP 34379 34770 35700
HKD 0 3222 3424
JPY 155 159 165
KRW 0 16 18
NZD 0 14645 15232
SGD 19805 20087 20657
THB 705 768 821
USD (1,2) 26030 0 0
USD (5,10,20) 26071 0 0
USD (50,100) 26100 26114 26462
Cập nhật: 07/07/2026 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,082 26,082 26,462
USD(1-2-5) 25,039 - -
USD(10-20) 25,039 - -
EUR 29,543 29,567 30,975
JPY 157.88 158.16 167.69
GBP 34,556 34,650 35,842
AUD 17,922 17,987 18,664
CAD 18,154 18,212 18,882
CHF 32,223 32,323 33,266
SGD 19,921 19,983 20,769
CNY - 3,794 3,939
HKD 3,285 3,295 3,433
KRW 15.88 16.56 18.01
THB 752.09 761.38 814.85
NZD 14,643 14,779 15,212
SEK - 2,681 2,776
DKK - 3,952 4,091
NOK - 2,640 2,733
LAK - 0.89 1.24
MYR 6,031.01 - 6,807.86
TWD 738.6 - 894.68
SAR - 6,883.11 7,250
KWD - 83,185 88,501
Cập nhật: 07/07/2026 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,082 26,102 26,462
EUR 29,517 29,636 30,829
GBP 34,581 34,720 35,750
HKD 3,284 3,297 3,415
CHF 32,078 32,207 33,142
JPY 158.10 158.73 166.65
AUD 17,924 17,996 18,591
SGD 19,998 20,078 20,667
THB 769 772 809
CAD 18,167 18,240 18,810
NZD 14,740 15,279
KRW 16.48 18.20
Cập nhật: 07/07/2026 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26090 26090 26462
AUD 17899 17999 18921
CAD 18140 18240 19254
CHF 32192 32222 33804
CNY 3808.8 3833.8 3969
CZK 0 1190 0
DKK 0 4025 0
EUR 29595 29625 31350
GBP 34683 34733 36491
HKD 0 3355 0
JPY 158.92 159.42 169.97
KHR 0 6.097 0
KRW 0 16.7 0
LAK 0 1.167 0
MYR 0 6600 0
NOK 0 2710 0
NZD 0 14754 0
PHP 0 395 0
SEK 0 2735 0
SGD 19961 20091 20819
THB 0 734.2 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 14700000 14700000 15000000
SBJ 13000000 13000000 15000000
Cập nhật: 07/07/2026 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,129 26,179 26,462
USD20 26,129 26,179 26,462
USD1 23,942 26,179 26,462
AUD 17,973 18,073 19,177
EUR 29,783 29,783 31,192
CAD 18,097 18,197 19,504
SGD 20,055 20,205 20,759
JPY 159.2 160.7 165.23
GBP 34,609 34,959 35,824
XAU 14,838,000 0 15,142,000
CNY 0 3,719 0
THB 0 769 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 07/07/2026 16:00