LG giới thiệu TV LG QNED thế hệ mới

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Với những nâng cấp và lựa chọn mới, dòng TV LG QNED thế hệ 2022 của Công ty điện tử LG Electronics (LG) sở hữu công nghệ Chấm lượng tử Quantum Dot kết hợp chất màu NanoCell thuần khiết, mang đến chất lượng hình ảnh đỉnh cao.

Thông qua công nghệ làm tối cục bộ Precision Dimming Pro+ tân tiến, tính năng phân tích và áp dụng tông màu tối ưu Dynamic Tone Mapping Pro… TV LG QNED cho hình ảnh hiển thị có chiều sâu và độ tương phản vượt trội, khả năng tái hiện nội dung với màu sắc chi tiết, sống động như nguyên bản.

lg gioi thieu tv lg qned the he moi

LG QNED 2022 sẽ có kích thước khung hình trải dài từ 50 inch đến 86 inch, đồng thời bổ sung thêm mẫu sản phẩm sử dụng tấm nền LED bên cạnh MiniLED để đáp ứng nhu cầu của đa dạng người dùng.

Được biết, công nghệ Quantom Dot kết hợp NanoCell cùng độ tương phản tuyệt đỉnh sẽ mang đến “đại tiệc” thị giác. Bởi vì nhờ tích hợp thêm bộ lọc màu NanoCell bên cạnh công nghệ Chấm lượng tử Quantom Dot quen thuộc, TV LG QNED sẽ mang đến chất lượng hình ảnh rực rỡ tinh khiết vượt bậc.

Ngoài những công nghệ tối tân, giúp hình ảnh hiển thị ngày càng sắc nét với màu sắc sống động như thật, công nghệ làm tối cục bộ Precision Dimming Pro+ sẽ điều khiển hàng ngàn vùng hiển thị, kiểm soát ánh sáng nền một cách chính xác nhất. Trong khi công nghệ Multi-tone HDR image mapping chịu trách nhiệm phân tích và tối ưu các vùng màu cũng như độ tương phản. Theo đó, độ tương phản càng cao và các vùng ánh sáng được kiểm soát chính xác tối đa sẽ giúp người xem thưởng thức những khung hình rõ nét đến từng chi tiết.

lg gioi thieu tv lg qned the he moi

Với các công nghệ vượt trội, LG QNED đã được Cơ quan Kiểm định Toàn cầu Intertek chứng nhận khả năng hiển thị 100% khối lượng màu. Nhờ đó người dùng có thể thoải mái tận hưởng hình ảnh nguyên bản ở mọi góc nhìn, kể cả khi xem từ góc nghiêng 30 độ.

Tương tự như nhiều thế hệ TV LG khác, TV LG QNED thế hệ 2022 có trái tim là bộ xử lý α9 Gen5 AI tân tiến, mang đến trải nghiệm thực sự mạnh mẽ và khác biệt. Trong đó, α9 Gen5 AI 8K sẽ được trang bị trên dòng QNED 99 cao cấp nhất, a7 Gen5 AI 4K là “bộ não” của QNED 86/80, còn a5 Gen 5 AI 4K được sản xuất dành riêng cho QNED 7S.

Một trong những nâng cấp đáng giá ở bộ xử lý α9 Gen5 AI tân tiến đó chính là tính năng AI Sound Pro đưa người dùng lạc bước vào không gian âm thanh 3D. Nhờ đó, các mẫu TV năm nay sẽ chuyển đổi âm thanh 2 chiều thành âm thanh vòm ảo 7.1.2 hoặc 5.1.2 vô cùng sống động và chân thực. Việc bổ sung thêm tính năng mô phỏng tiếng động từ trên cao và từ phía sau cũng mang đến trải nghiệm âm thanh ấn tượng như đang tận hưởng tại tạp chiếu phim.

lg gioi thieu tv lg qned the he moi

Là dòng TV LCD cao cấp nhất, LG QNED 2022 còn được LG trang bị thêm loạt tính năng đặc sắc như: Room to Room Share, Always Ready hay My Profile. Theo đó, chỉ cần kết nối cùng hệ thống Wi-Fi, thì tính năng Room to Room Share sẽ cho phép chuyển đổi nội dung từ TV này sang TV khác một cách dễ dàng, mang đến trải nghiệm liền mạch các nội dung yêu thích. Hay chế độ Always Ready với khả năng nhận lệnh và đáp ứng các yêu cầu bằng giọng nói một cách nhanh chóng ngay cả khi TV đã tắt. Đối với gia đình đông thành viên, tính năng My Profile sẽ thật hữu ích khi cho phép người dùng tạo mới và chuyển đổi giữa các tài khoản cá nhân một cách dễ dàng. Các nội dung giải trí cũng sẽ được đề xuất theo thói quen xem TV của từng tài khoản người dùng.

Việc bổ sung thêm lựa chọn tấm nền và mở rộng kích thước là hai thay đổi đáng chú ý ở dòng TV LG QNED 2022. Như vậy, bên cạnh mẫu sản phẩm sử dụng tấm nền MiniLED, LG sẽ bổ sung thêm tấm nền LED với giá cả hấp dẫn hơn trên dòng sản phẩm TV QNED, mang đến lựa chọn mới cho người tiêu dùng. Đồng thời việc mở rộng dải sản phẩm từ 50 inch đến 86 inch cũng giúp người dùng dễ dàng tìm thấy mẫu TV phù hợp với nhu cầu.

“Là thương hiệu điện tử hàng đầu thị trường, đặc biệt là trong lĩnh vực thiết bị giải trí gia đình, LG không ngừng sáng tạo và đổi mới để đáp ứng những tiêu chuẩn cao, tạo ra nhiều giá trị hơn cho khách hàng. Chúng tôi tin rằng những cải tiến về công nghệ hiển thị và âm thanh cùng nhiều lựa chọn kích thước và mẫu mã năm nay của tuyệt tác LG QNED sẽ giúp người dùng trải nghiệm những bữa tiệc bóng đá, những nội dung giải trí thêm hấp dẫn và lôi cuốn hơn nữa”. Tổng giám đốc LG Electronics Việt Nam, ông Sung Woo Nam cho biết.

TV LG QNED 2022 được bán ra từ ngày 18/12/2022 với 4 dòng sản phẩm chính, cùng nhiều quà tặng giá trị.

Mã sản phẩm Kích thước Giá bán

QNED7S

50/55/65” 20.400.000 VNĐ/ 23.900.000 VNĐ/ 30.900.000 VNĐ

QNED80

50/55/65/75/86”

22.900.000 VNĐ/ 25.900.000 VNĐ/ 32.900.000 VNĐ/ 51.900.000 VNĐ/ 74.900.000 VNĐ

QNED86 MiniLED

55/65”

38.900.000 VNĐ/ 54.900.000 VNĐ

QNED99 8K MiniLED

65/75/86”

109.900.000 VNĐ/ 164.900.000 VNĐ/ 219.900.000 VNĐ

Truy cập https://www.lg.com/vn để biết thêm thông tin chi tiết.

Có thể bạn quan tâm

Ghi dấu hành trình mới, Daikin ra mắt loạt sản phẩm mới tại sự kiện Air Unlocked

Ghi dấu hành trình mới, Daikin ra mắt loạt sản phẩm mới tại sự kiện Air Unlocked

Gia dụng
Đây còn dịp để Daikin giới thiệu những định hướng mới cũng như thể hiện cam kết lâu dài của thương hiệu trong việc không ngừng đổi mới, nhằm nâng cao chất lượng không gian sống và trải nghiệm không khí cho người tiêu dùng Việt.
Xiaomi tiếp tục mở rộng hệ sinh thái AioT

Xiaomi tiếp tục mở rộng hệ sinh thái AioT

Mobile
Theo đó, cũng trong khuôn khổ sự kiện ra mắt REDMI Note 15 Series, Xiaomi đã ra mắt tai nghe REDMI Buds 8 Lite, mắt kính thông minh Mijia Smart Audio Glasses và máy lọc không khí Mijia Smart Air Purifier Max.
Cùng LG làm mới không gian bếp trước khi Tết về

Cùng LG làm mới không gian bếp trước khi Tết về

Điện tử tiêu dùng
Theo đó, bộ ba tủ lạnh và tủ đông mới của LG được ra mắt lần này sẽ bao gồm tủ lạnh LG French Door dung tích 571L, tủ lạnh LG French Door âm tường F51EG và tủ đông ngang LG Inverter C30WH.
Pin giấy từ cellulose tiến gần thương mại hóa, hứa hẹn thay thế pin truyền thống

Pin giấy từ cellulose tiến gần thương mại hóa, hứa hẹn thay thế pin truyền thống

Gia dụng
Tại CES 2025, giữa hàng loạt công nghệ pin lithium thế hệ mới và pin thể rắn, một giải pháp năng lượng bền vững đến từ Singapore đã thu hút sự chú ý theo cách khác biệt: pin giấy làm từ cellulose có khả năng phân hủy sinh học. Sau một năm kể từ khi xuất hiện như một ý tưởng thử nghiệm, tại CES 2026 công nghệ pin giấy của startup Flint đã bước vào giai đoạn sản xuất, sẵn sàng cung ứng cho thị trường tiêu dùng.
LocknLock lập cú đúp tại Giải thưởng

LocknLock lập cú đúp tại Giải thưởng 'Thương hiệu hàng đầu Hàn Quốc năm 2026'

Gia dụng
LocknLock ghi dấu ấn với năm thứ 10 liên tiếp đạt giải Thương hiệu hàng đầu Hàn Quốc, một lần nữa khẳng định vị thế dẫn đầu lĩnh vực gia dụng và phong cách sống bằng chất lượng và sự đổi mới sáng tạo.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Hà Nội

24°C

Cảm giác: 24°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 31/01/2026 00:00
19°C
Thứ bảy, 31/01/2026 03:00
21°C
Thứ bảy, 31/01/2026 06:00
22°C
Thứ bảy, 31/01/2026 09:00
20°C
Thứ bảy, 31/01/2026 12:00
19°C
Thứ bảy, 31/01/2026 15:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 18:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 21:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 00:00
17°C
Chủ nhật, 01/02/2026 03:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 06:00
19°C
Chủ nhật, 01/02/2026 09:00
19°C
Chủ nhật, 01/02/2026 12:00
19°C
Chủ nhật, 01/02/2026 15:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 18:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 21:00
18°C
Thứ hai, 02/02/2026 00:00
17°C
Thứ hai, 02/02/2026 03:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 06:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 09:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 12:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 15:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 18:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 21:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 00:00
17°C
Thứ ba, 03/02/2026 03:00
18°C
Thứ ba, 03/02/2026 06:00
21°C
Thứ ba, 03/02/2026 09:00
21°C
Thứ ba, 03/02/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 03/02/2026 15:00
19°C
Thứ ba, 03/02/2026 18:00
19°C
Thứ ba, 03/02/2026 21:00
18°C
Thứ tư, 04/02/2026 00:00
18°C
Thứ tư, 04/02/2026 03:00
22°C
TP Hồ Chí Minh

31°C

Cảm giác: 35°C
mây thưa
Thứ bảy, 31/01/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 31/01/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 31/01/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 31/01/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 31/01/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 31/01/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 31/01/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 31/01/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 01/02/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 01/02/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 01/02/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 01/02/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 01/02/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 01/02/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 01/02/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 01/02/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 02/02/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 02/02/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 02/02/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 02/02/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 02/02/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 02/02/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 02/02/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 02/02/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 03/02/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 03/02/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 03/02/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 03/02/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 03/02/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 03/02/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 03/02/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 03/02/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 04/02/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 04/02/2026 03:00
29°C
Đà Nẵng

27°C

Cảm giác: 28°C
mây thưa
Thứ bảy, 31/01/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 31/01/2026 03:00
22°C
Thứ bảy, 31/01/2026 06:00
22°C
Thứ bảy, 31/01/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 31/01/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 31/01/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 31/01/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 31/01/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 01/02/2026 00:00
20°C
Chủ nhật, 01/02/2026 03:00
23°C
Chủ nhật, 01/02/2026 06:00
23°C
Chủ nhật, 01/02/2026 09:00
23°C
Chủ nhật, 01/02/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 01/02/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 01/02/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 01/02/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 02/02/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 02/02/2026 03:00
23°C
Thứ hai, 02/02/2026 06:00
23°C
Thứ hai, 02/02/2026 09:00
23°C
Thứ hai, 02/02/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 02/02/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 02/02/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 02/02/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 03/02/2026 00:00
22°C
Thứ ba, 03/02/2026 03:00
23°C
Thứ ba, 03/02/2026 06:00
23°C
Thứ ba, 03/02/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 03/02/2026 12:00
22°C
Thứ ba, 03/02/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 03/02/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 03/02/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 04/02/2026 00:00
20°C
Thứ tư, 04/02/2026 03:00
22°C
Phan Thiết

28°C

Cảm giác: 29°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 31/01/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 31/01/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 31/01/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 31/01/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 31/01/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 31/01/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 31/01/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 31/01/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 01/02/2026 00:00
20°C
Chủ nhật, 01/02/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 01/02/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 01/02/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 01/02/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 01/02/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 01/02/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 01/02/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 02/02/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 02/02/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 02/02/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 02/02/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 02/02/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 02/02/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 02/02/2026 18:00
19°C
Thứ hai, 02/02/2026 21:00
19°C
Thứ ba, 03/02/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 03/02/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 03/02/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 03/02/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 03/02/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 03/02/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 03/02/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 03/02/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 04/02/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 04/02/2026 03:00
28°C
Quảng Bình

25°C

Cảm giác: 25°C
mây thưa
Thứ bảy, 31/01/2026 00:00
16°C
Thứ bảy, 31/01/2026 03:00
20°C
Thứ bảy, 31/01/2026 06:00
23°C
Thứ bảy, 31/01/2026 09:00
21°C
Thứ bảy, 31/01/2026 12:00
16°C
Thứ bảy, 31/01/2026 15:00
16°C
Thứ bảy, 31/01/2026 18:00
15°C
Thứ bảy, 31/01/2026 21:00
15°C
Chủ nhật, 01/02/2026 00:00
16°C
Chủ nhật, 01/02/2026 03:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 06:00
22°C
Chủ nhật, 01/02/2026 09:00
20°C
Chủ nhật, 01/02/2026 12:00
16°C
Chủ nhật, 01/02/2026 15:00
17°C
Chủ nhật, 01/02/2026 18:00
17°C
Chủ nhật, 01/02/2026 21:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 00:00
17°C
Thứ hai, 02/02/2026 03:00
19°C
Thứ hai, 02/02/2026 06:00
20°C
Thứ hai, 02/02/2026 09:00
20°C
Thứ hai, 02/02/2026 12:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 15:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 18:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 21:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 00:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 03:00
19°C
Thứ ba, 03/02/2026 06:00
20°C
Thứ ba, 03/02/2026 09:00
20°C
Thứ ba, 03/02/2026 12:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 15:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 18:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 21:00
16°C
Thứ tư, 04/02/2026 00:00
17°C
Thứ tư, 04/02/2026 03:00
21°C
Thừa Thiên Huế

27°C

Cảm giác: 27°C
mây thưa
Thứ bảy, 31/01/2026 00:00
17°C
Thứ bảy, 31/01/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 31/01/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 31/01/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 31/01/2026 12:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 15:00
19°C
Thứ bảy, 31/01/2026 18:00
19°C
Thứ bảy, 31/01/2026 21:00
19°C
Chủ nhật, 01/02/2026 00:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 01/02/2026 06:00
26°C
Chủ nhật, 01/02/2026 09:00
23°C
Chủ nhật, 01/02/2026 12:00
19°C
Chủ nhật, 01/02/2026 15:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 18:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 21:00
18°C
Thứ hai, 02/02/2026 00:00
19°C
Thứ hai, 02/02/2026 03:00
22°C
Thứ hai, 02/02/2026 06:00
25°C
Thứ hai, 02/02/2026 09:00
23°C
Thứ hai, 02/02/2026 12:00
18°C
Thứ hai, 02/02/2026 15:00
18°C
Thứ hai, 02/02/2026 18:00
17°C
Thứ hai, 02/02/2026 21:00
17°C
Thứ ba, 03/02/2026 00:00
18°C
Thứ ba, 03/02/2026 03:00
23°C
Thứ ba, 03/02/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 03/02/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 03/02/2026 12:00
18°C
Thứ ba, 03/02/2026 15:00
17°C
Thứ ba, 03/02/2026 18:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 21:00
15°C
Thứ tư, 04/02/2026 00:00
16°C
Thứ tư, 04/02/2026 03:00
25°C
Hà Giang

23°C

Cảm giác: 23°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 31/01/2026 00:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 03:00
19°C
Thứ bảy, 31/01/2026 06:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 09:00
19°C
Thứ bảy, 31/01/2026 12:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 15:00
16°C
Thứ bảy, 31/01/2026 18:00
16°C
Thứ bảy, 31/01/2026 21:00
16°C
Chủ nhật, 01/02/2026 00:00
16°C
Chủ nhật, 01/02/2026 03:00
16°C
Chủ nhật, 01/02/2026 06:00
17°C
Chủ nhật, 01/02/2026 09:00
16°C
Chủ nhật, 01/02/2026 12:00
16°C
Chủ nhật, 01/02/2026 15:00
16°C
Chủ nhật, 01/02/2026 18:00
16°C
Chủ nhật, 01/02/2026 21:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 00:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 03:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 06:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 09:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 12:00
15°C
Thứ hai, 02/02/2026 15:00
15°C
Thứ hai, 02/02/2026 18:00
15°C
Thứ hai, 02/02/2026 21:00
15°C
Thứ ba, 03/02/2026 00:00
15°C
Thứ ba, 03/02/2026 03:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 06:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 09:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 12:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 15:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 18:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 21:00
16°C
Thứ tư, 04/02/2026 00:00
16°C
Thứ tư, 04/02/2026 03:00
18°C
Hải Phòng

22°C

Cảm giác: 22°C
mây cụm
Thứ bảy, 31/01/2026 00:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 31/01/2026 06:00
21°C
Thứ bảy, 31/01/2026 09:00
20°C
Thứ bảy, 31/01/2026 12:00
19°C
Thứ bảy, 31/01/2026 15:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 18:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 21:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 00:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 03:00
20°C
Chủ nhật, 01/02/2026 06:00
20°C
Chủ nhật, 01/02/2026 09:00
21°C
Chủ nhật, 01/02/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 01/02/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 01/02/2026 18:00
19°C
Chủ nhật, 01/02/2026 21:00
18°C
Thứ hai, 02/02/2026 00:00
18°C
Thứ hai, 02/02/2026 03:00
19°C
Thứ hai, 02/02/2026 06:00
20°C
Thứ hai, 02/02/2026 09:00
20°C
Thứ hai, 02/02/2026 12:00
19°C
Thứ hai, 02/02/2026 15:00
18°C
Thứ hai, 02/02/2026 18:00
18°C
Thứ hai, 02/02/2026 21:00
18°C
Thứ ba, 03/02/2026 00:00
18°C
Thứ ba, 03/02/2026 03:00
20°C
Thứ ba, 03/02/2026 06:00
23°C
Thứ ba, 03/02/2026 09:00
22°C
Thứ ba, 03/02/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 03/02/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 03/02/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 03/02/2026 21:00
19°C
Thứ tư, 04/02/2026 00:00
19°C
Thứ tư, 04/02/2026 03:00
23°C
Khánh Hòa

28°C

Cảm giác: 28°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 31/01/2026 00:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 31/01/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 31/01/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 31/01/2026 12:00
20°C
Thứ bảy, 31/01/2026 15:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 18:00
17°C
Thứ bảy, 31/01/2026 21:00
16°C
Chủ nhật, 01/02/2026 00:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 01/02/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 01/02/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 01/02/2026 12:00
19°C
Chủ nhật, 01/02/2026 15:00
17°C
Chủ nhật, 01/02/2026 18:00
17°C
Chủ nhật, 01/02/2026 21:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 00:00
19°C
Thứ hai, 02/02/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 02/02/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 02/02/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 02/02/2026 12:00
20°C
Thứ hai, 02/02/2026 15:00
18°C
Thứ hai, 02/02/2026 18:00
19°C
Thứ hai, 02/02/2026 21:00
18°C
Thứ ba, 03/02/2026 00:00
20°C
Thứ ba, 03/02/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 03/02/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 03/02/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 03/02/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 03/02/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 03/02/2026 18:00
19°C
Thứ ba, 03/02/2026 21:00
19°C
Thứ tư, 04/02/2026 00:00
20°C
Thứ tư, 04/02/2026 03:00
27°C
Nghệ An

27°C

Cảm giác: 27°C
mây cụm
Thứ bảy, 31/01/2026 00:00
17°C
Thứ bảy, 31/01/2026 03:00
19°C
Thứ bảy, 31/01/2026 06:00
19°C
Thứ bảy, 31/01/2026 09:00
20°C
Thứ bảy, 31/01/2026 12:00
18°C
Thứ bảy, 31/01/2026 15:00
17°C
Thứ bảy, 31/01/2026 18:00
17°C
Thứ bảy, 31/01/2026 21:00
17°C
Chủ nhật, 01/02/2026 00:00
17°C
Chủ nhật, 01/02/2026 03:00
17°C
Chủ nhật, 01/02/2026 06:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 09:00
20°C
Chủ nhật, 01/02/2026 12:00
18°C
Chủ nhật, 01/02/2026 15:00
17°C
Chủ nhật, 01/02/2026 18:00
16°C
Chủ nhật, 01/02/2026 21:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 00:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 03:00
17°C
Thứ hai, 02/02/2026 06:00
18°C
Thứ hai, 02/02/2026 09:00
17°C
Thứ hai, 02/02/2026 12:00
17°C
Thứ hai, 02/02/2026 15:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 18:00
16°C
Thứ hai, 02/02/2026 21:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 00:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 03:00
17°C
Thứ ba, 03/02/2026 06:00
18°C
Thứ ba, 03/02/2026 09:00
18°C
Thứ ba, 03/02/2026 12:00
17°C
Thứ ba, 03/02/2026 15:00
16°C
Thứ ba, 03/02/2026 18:00
15°C
Thứ ba, 03/02/2026 21:00
15°C
Thứ tư, 04/02/2026 00:00
14°C
Thứ tư, 04/02/2026 03:00
23°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC - BÁN LẺ 17,860 ▼800K 18,160 ▼800K
NHẪN TRÒN 9999 (HƯNG THỊNH VƯỢNG - BÁN LẺ) 17,800 ▼840K 18,100 ▼840K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,500 ▼840K 17,900 ▼840K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,450 ▼840K 17,850 ▼840K
Nguyên liệu 99.99 17,050 ▼890K 17,250 ▼890K
Nguyên liệu 99.9 17,000 ▼890K 17,200 ▼890K
Cập nhật: 30/01/2026 13:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 178,000 ▼8400K 181,000 ▼8400K
Hà Nội - PNJ 178,000 ▼8400K 181,000 ▼8400K
Đà Nẵng - PNJ 178,000 ▼8400K 181,000 ▼8400K
Miền Tây - PNJ 178,000 ▼8400K 181,000 ▼8400K
Tây Nguyên - PNJ 178,000 ▼8400K 181,000 ▼8400K
Đông Nam Bộ - PNJ 178,000 ▼8400K 181,000 ▼8400K
Cập nhật: 30/01/2026 13:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,860 ▼800K 18,160 ▼800K
Miếng SJC Nghệ An 17,860 ▼800K 18,160 ▼800K
Miếng SJC Thái Bình 17,860 ▼800K 18,160 ▼800K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,860 ▼800K 18,160 ▼800K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,860 ▼800K 18,160 ▼800K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,860 ▼800K 18,160 ▼800K
NL 99.90 16,970 ▼600K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,000 ▼600K
Trang sức 99.9 17,350 ▼800K 18,050 ▼800K
Trang sức 99.99 17,360 ▼800K 18,060 ▼800K
Cập nhật: 30/01/2026 13:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼80K 1,816 ▼80K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,786 ▼80K 18,162 ▼800K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,786 ▼80K 18,163 ▼800K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,776 ▼87K 1,806 ▼87K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,776 ▼87K 1,807 ▼87K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,756 ▼87K 1,791 ▼87K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 170,827 ▼8614K 177,327 ▼8614K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 125,588 ▼6526K 134,488 ▼6526K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 11,305 ▼107662K 12,195 ▼115672K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 100,512 ▼5307K 109,412 ▼5307K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 95,676 ▼5072K 104,576 ▼5072K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 65,942 ▲58985K 74,842 ▲66995K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼79K 1,816 ▼79K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼80K 1,816 ▼80K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼80K 1,816 ▼80K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼80K 1,816 ▼80K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼80K 1,816 ▼80K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼80K 1,816 ▼80K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼80K 1,816 ▼80K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼80K 1,816 ▼80K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼80K 1,816 ▼80K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼80K 1,816 ▼80K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,786 ▼80K 1,816 ▼80K
Cập nhật: 30/01/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17601 17874 18458
CAD 18626 18903 19526
CHF 33053 33439 34100
CNY 0 3470 3830
EUR 30256 30530 31564
GBP 34819 35212 36163
HKD 0 3187 3390
JPY 161 165 171
KRW 0 17 18
NZD 0 15353 15944
SGD 19905 20187 20715
THB 740 804 857
USD (1,2) 25640 0 0
USD (5,10,20) 25678 0 0
USD (50,100) 25706 25725 26085
Cập nhật: 30/01/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,768 25,768 26,128
USD(1-2-5) 24,738 - -
USD(10-20) 24,738 - -
EUR 30,432 30,456 31,790
JPY 165.29 165.59 173.45
GBP 35,213 35,308 36,331
AUD 17,872 17,937 18,504
CAD 18,822 18,882 19,531
CHF 33,368 33,472 34,363
SGD 20,040 20,102 20,845
CNY - 3,676 3,794
HKD 3,264 3,274 3,373
KRW 16.66 17.37 18.75
THB 787.89 797.62 853.99
NZD 15,356 15,499 15,949
SEK - 2,882 2,983
DKK - 4,071 4,212
NOK - 2,659 2,753
LAK - 0.92 1.28
MYR 6,157.88 - 6,949.13
TWD 746.24 - 903.45
SAR - 6,802.34 7,160.04
KWD - 82,883 88,129
Cập nhật: 30/01/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,750 25,780 26,120
EUR 30,374 30,496 31,664
GBP 35,093 35,234 36,232
HKD 3,258 3,271 3,385
CHF 33,198 33,331 34,256
JPY 164.86 165.52 173.04
AUD 17,841 17,913 18,490
SGD 20,143 20,224 20,801
THB 807 810 846
CAD 18,854 18,930 19,503
NZD 15,467 15,996
KRW 17.37 18.97
Cập nhật: 30/01/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25720 25720 26249
AUD 17769 17869 18792
CAD 18798 18898 19915
CHF 33270 33300 34888
CNY 0 3691.6 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30403 30433 32161
GBP 35114 35164 36927
HKD 0 3390 0
JPY 164.72 165.22 175.73
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.7 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 15456 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20050 20180 20911
THB 0 769.8 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 17860000 17860000 18160000
SBJ 15500000 15500000 18160000
Cập nhật: 30/01/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,750 25,800 26,150
USD20 25,750 25,800 26,150
USD1 25,750 25,800 26,150
AUD 17,839 17,939 19,057
EUR 30,581 30,581 32,004
CAD 18,760 18,860 20,173
SGD 20,148 20,298 20,871
JPY 165.39 166.89 171.5
GBP 35,248 35,398 36,187
XAU 17,708,000 0 18,160,000
CNY 0 3,579 0
THB 0 806 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 30/01/2026 13:00