Microchip tăng cường bảo mật đồng bộ 5G và lưới điện với TimeProvider 4100 BlueSky

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Mới đây, Microchip công bố ra mắt phiên bản firmware 2.4 cho đồng hồ chủ TimeProvider 4100 với tường lửa BlueSky tích hợp để phát hiện mối đe dọa và xác thực tín hiệu GNSS, nhằm cung cấp giải pháp định thời an toàn cho các nhà khai thác cơ sở hạ tầng trọng yếu như điện lực, giao thông, mạng di động phụ thuộc vào tín hiệu định thời mà tín hiệu GPS gốc dễ bị tác động bởi nhiễu, giả mạo.

microchip tang cuong bao mat dong bo 5g va luoi dien voi timeprovider 4100 bluesky

Firmware Phiên bản 2.4 của đồng hồ chủ TimeProvider® 4100 được tích hợp tường lửa BlueSky™ để phát hiện các mối đe dọa bảo mật

Ông Randy Brudzinski, Phó chủ tịch phụ trách bộ phận kinh doanh hệ thống tín hiệu định thời và tần số của Microchip cho biết: "Chức năng bảo mật có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với các nhà khai thác; và điều quan trọng là phải đảm bảo rằng tín hiệu định thời chuẩn được sử dụng bởi một đồng hồ chủ là tín hiệu hợp lệ và có thể tin tưởng được. Đồng hồ chủ TimeProvider 4100, với tường lửa tích hợp GPS BlueSky mang đến cho khách hàng của chúng tôi một giải pháp hiệu quả về chi phí với khả năng đối phó hiệu quả với tín hiệu giả mạo, tín hiệu nhiễu và các mối đe dọa khác có thể làm tổn hại đến tính hợp lệ của tín hiệu GNSS".

TimeProvider 4100 series v2.4 cũng triển khai cấu hình điện theo tiêu chuẩn IEEE® 1588, hỗ trợ khả năng của thiết bị cổng giao tiếp (gateway) giữa cấu hình giao thức định thời chính xác (PTP) viễn thông và cấu hình lưới điện. Với thiết bị này, các công ty điện lực có thể kết nối mạng truyền thông và mạng lưới trạm biến áp để hỗ trợ sự hội tụ của mạng Công nghệ thông tin (CNTT) và mạng Công nghệ vận hành (OT) trong quá trình hiện đại hóa liên tục của các nhà khai thác.

Sự phát triển của các môi trường mạng riêng mới tiếp tục gia tăng ở nhiều địa điểm khác nhau như nhà máy, sân vận động và hầm mỏ. Các mạng riêng này hiện có thể được đồng bộ hóa với TimeProvider 4100 series v2.4 được trang bị cấu hình Time Sensitive Network (TSN) theo tiêu chuẩn 802.1.AS. Chức năng này cung cấp cho các môi trường mạng riêng một hệ thống tín hiệu định thời chính xác hơn và tự chủ để điều phối các thiết bị Internet Vạn vật (IoT) trong các mạng riêng đó.

Tùy thuộc vào yêu cầu triển khai riêng của mình, các nhà khai thác cần những đồng hồ chủ với quy mô linh hoạt để hỗ trợ từ một số lượng rất ít máy khách cho tới rất nhiều máy khách. TP4100 v2.4 có thể phục vụ 2.000 máy khách của Giao thức định thời chính xác (PTP), mang tới khả năng đồng bộ hóa một số lượng lớn các trạm gốc bằng tín hiệu định thời chính xác mà không cần phải triển khai nhiều đồng hồ chủ.

Khi các hệ thống tín hiệu định thời hiện tại dần trở nên lỗi thời, cần phải chuyển đổi các hệ thống này sang một kiến trúc hiện đại với thiết kế mô-đun. TimeProvider 4100 series v2.4 cung cấp một chế độ hoạt động mới trong đó bao gồm khả năng lọc tín hiệu đầu vào hiện có và đóng vai trò của một Thiết bị cung cấp tín hiệu đồng bộ (Synchronization Supply Unit - SSU), cho phép chuyển đổi các môi trường SSU lớn sang kiến trúc máy chủ TimeProvider. Đó chính là sự kết hợp của các giao thức mới như PTP, NTP, SyncE và các tín hiệu hiện có ở quy mô lớn, cho phép các nhà khai thác tiếp tục duy trì các dịch vụ hiện có, đồng thời mang đến khả năng cung cấp tín hiệu đồng bộ hóa hiện đại để hỗ trợ các kiến trúc mạng mới hơn.

Khả năng phục hồi là cần thiết cho các giải pháp đồng bộ hóa trong các cơ sở hạ tầng trọng yếu. Một sự cố có thể gây ra sự suy giảm chất lượng hoặc mất hoàn toàn dịch vụ, do đó ảnh hưởng đến mức độ hài lòng của khách hàng. Chức năng dự phòng phần mềm góp phần nâng cao khả năng phục hồi của dòng sản phẩm TimeProvider 4100 vì nó cho phép hai đồng hồ chủ được đồng bộ hóa theo mô hình Chính / Dự phòng (Active/Standby) để các máy khách trong mạng có thể được phục vụ bởi thiết bị Dự phòng nếu thiết bị Chính bị sự cố gây gián đoạn hoạt động. Một tính năng quan trọng và có giá trị khác của TimeProvider 4100 series v2.4 là mô hình dự phòng bổ sung, cho phép hai thiết bị cùng hoạt động ở chế độ Chính / Chính (Active/Active), mang lại độ linh hoạt để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Khách hàng sử dụng chế độ Chính / Chính có thể được hưởng lợi từ việc có hai đồng hồ chủ được thiết kế hoạt động ở mọi thời điểm so với cấu hình Chính / Dự phòng, trong đó một thiết bị không được sử dụng khi nó ở trong chế độ Dự phòng.

TimeProvider 4100 series v2.4 được tích hợp với Hệ thống quản lý đồng bộ hóa TimePictra® để cung cấp cho người dùng thông tin đầy đủ về hoạt động đồng bộ hóa và trạng thái đồng bộ trên toàn bộ hạ tầng mạng của mình.

Thông tin cho bạn:

Đồng hồ chủ TimeProvider 4100 v2.4 hiện đã sẵn sàng để mua. Để tìm hiểu thêm thông tin và mua hàng, vui lòng liên hệ với đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối được ủy quyền của Microchip.

Mức hiệu suất có thể khác nhau tùy theo cách sử dụng, cấu hình hệ thống và các yếu tố ảnh hưởng khác.

Có thể bạn quan tâm

Vì sao hệ thống truyền động 16 trong 1 của Geely khiến BYD và đối thủ dè chừng

Vì sao hệ thống truyền động 16 trong 1 của Geely khiến BYD và đối thủ dè chừng

Xe 365
Hệ thống truyền động điện thông minh 16 trong 1 của Geely lập kỷ lục về mức độ tích hợp, đạt hiệu suất tổng hợp đỉnh CLTC 93,8%, đồng thời đặt ra hàng loạt bài toán kỹ thuật khiến BYD và các hãng xe điện khác phải theo dõi sát trước khi đưa ra bước đi tương tự.
PoE công nghiệp 90W của Microchip mở đường cho giải pháp IoT công nghiệp

PoE công nghiệp 90W của Microchip mở đường cho giải pháp IoT công nghiệp

Công nghiệp 4.0
Microchip ra mắt PD-9601GCI, thiết bị PoE công nghiệp đạt chuẩn IEEE 802.3bt, cấp nguồn 90W và truyền dữ liệu 1000 Mbps qua một sợi cáp, giúp giải pháp IoT công nghiệp triển khai nhanh mà không cần thay thiết bị chuyển mạch.
Intel là hãng đầu tiên xuất xưởng chip thương mại dùng công nghệ in thạch bản High NA EU

Intel là hãng đầu tiên xuất xưởng chip thương mại dùng công nghệ in thạch bản High NA EU

Công nghiệp 4.0
Intel Foundry trở thành nhà sản xuất chip đầu tiên xuất xưởng số lượng lớn sản phẩm logic dùng công nghệ in thạch bản cực tím High NA EUV của ASML, đánh dấu bước chuyển từ phòng thí nghiệm sang sản xuất thương mại cho loại máy quang khắc thế hệ mới, áp dụng ngay trên dòng chip Panther Lake mới nhất của hãng.
VCCA 2026 khai mạc tại Gia Lai, quy tụ gần 400 chuyên gia tự động hóa trong và ngoài nước

VCCA 2026 khai mạc tại Gia Lai, quy tụ gần 400 chuyên gia tự động hóa trong và ngoài nước

Công nghiệp 4.0
Hội nghị Khoa học và Triển lãm quốc tế về Điều khiển và Tự động hóa lần thứ 8 (VCCA 2026), khai mạc sáng 16/7 tại Trường Đại học Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai, với sự tham dự của nhiều lãnh đạo bộ ngành cùng chuyên gia trong nước và quốc tế bàn về hướng đi cho tự động hóa thông minh trong kỷ nguyên số.
Hàn Quốc tăng lãi suất, ngành chip AI và doanh nghiệp Việt chịu tác động gì?

Hàn Quốc tăng lãi suất, ngành chip AI và doanh nghiệp Việt chịu tác động gì?

Công nghiệp 4.0
Quyết định nâng lãi suất của Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc (BOK) không đơn thuần là biện pháp kiềm chế lạm phát. Trong bối cảnh Samsung Electronics và SK Hynix đang chiếm vị trí trung tâm của chuỗi cung ứng bán dẫn AI toàn cầu, động thái này có thể ảnh hưởng tới chi phí đầu tư, dòng vốn quốc tế, tỷ giá và cả các doanh nghiệp Việt Nam đang phụ thuộc vào hệ sinh thái công nghệ Hàn Quốc.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Hà Nội

32°C

Cảm giác: 38°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 30/07/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 30/07/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
32°C
TP Hồ Chí Minh

32°C

Cảm giác: 39°C
mưa vừa
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 30/07/2026 09:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
31°C
Đà Nẵng

30°C

Cảm giác: 36°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 30/07/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 30/07/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 30/07/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
30°C
Khánh Hòa

29°C

Cảm giác: 34°C
mây đen u ám
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 30/07/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 30/07/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
35°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
34°C
Nghệ An

26°C

Cảm giác: 27°C
mây đen u ám
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
25°C
Thứ năm, 30/07/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 30/07/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 30/07/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 30/07/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 30/07/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
27°C
Phan Thiết

28°C

Cảm giác: 33°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 30/07/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 30/07/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 30/07/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
31°C
Quảng Bình

26°C

Cảm giác: 27°C
mưa vừa
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 30/07/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 30/07/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 30/07/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
24°C
Thừa Thiên Huế

29°C

Cảm giác: 35°C
mây đen u ám
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
35°C
Thứ năm, 30/07/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 30/07/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 30/07/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
30°C
Hà Giang

28°C

Cảm giác: 35°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 30/07/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 30/07/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 30/07/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 30/07/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
31°C
Hải Phòng

32°C

Cảm giác: 37°C
mây đen u ám
Thứ năm, 30/07/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 30/07/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 30/07/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 30/07/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 30/07/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 30/07/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 30/07/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
29°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 136,500 ▲300K 141,200
Hà Nội - PNJ 136,500 ▲300K 141,200
Đà Nẵng - PNJ 136,500 ▲300K 141,200
Miền Tây - PNJ 136,500 ▲300K 141,200
Tây Nguyên - PNJ 136,500 ▲300K 141,200
Đông Nam Bộ - PNJ 136,500 ▲300K 141,200
Cập nhật: 29/07/2026 15:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 13,750 14,150
Miếng SJC Nghệ An 13,750 14,150
Miếng SJC Thái Bình 13,750 14,150
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,800 ▲50K 14,200 ▲50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,800 ▲50K 14,200 ▲50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,800 ▲50K 14,200 ▲50K
NL 99.99 12,950
Nhẫn Tròn Thái Bình 12,850
Trang sức 99.9 13,390 ▲50K 14,090 ▲50K
Trang sức 99.99 13,400 ▲50K 14,100 ▲50K
Cập nhật: 29/07/2026 15:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,375 14,152
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,375 14,153
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 137 141
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 137 1,411
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 134 139
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 130,624 137,624
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 9,461 10,441
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 84,879 94,679
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 75,148 84,948
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 71,395 81,195
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 48,319 58,119
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,375 1,415
Cập nhật: 29/07/2026 15:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17746 18020 18595
CAD 18148 18424 19039
CHF 31488 31868 32509
CNY 0 3851 3943
EUR 29371 29592 30670
GBP 34217 34608 35542
HKD 0 3227 3428
JPY 154 158 164
KRW 0 16 18
NZD 0 14910 15498
SGD 19841 20122 20693
THB 700 763 817
USD (1,2) 26066 0 0
USD (5,10,20) 26107 0 0
USD (50,100) 26136 26145 26510
Cập nhật: 29/07/2026 15:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,145 26,145 26,525
USD(1-2-5) 25,100 - -
USD(10-20) 25,100 - -
EUR 29,495 29,519 30,926
JPY 156.5 156.78 166.21
GBP 34,380 34,473 35,536
AUD 17,968 18,033 18,714
CAD 18,333 18,392 19,065
CHF 31,788 31,887 32,816
SGD 19,956 20,018 20,809
CNY - 3,814 3,959
HKD 3,290 3,300 3,438
KRW 16.72 17.44 18.97
THB 749.11 758.36 812.33
NZD 14,898 15,036 15,477
SEK - 2,673 2,767
DKK - 3,946 4,085
NOK - 2,676 2,770
LAK - 0.89 1.23
MYR 6,021.83 - 6,795.68
TWD 731.41 - 885.95
SAR - 6,895.43 7,262.06
KWD - 83,222 88,539
Cập nhật: 29/07/2026 15:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,125 26,145 26,525
EUR 29,436 29,554 30,746
GBP 34,381 34,519 35,547
HKD 3,290 3,303 3,421
CHF 31,612 31,739 32,653
JPY 156.83 157.46 165.36
AUD 18,009 18,081 18,677
SGD 20,030 20,110 20,699
THB 765 768 804
CAD 18,344 18,418 18,995
NZD 14,984 15,527
KRW 17.32 19.21
Cập nhật: 29/07/2026 15:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26150 26150 26515
AUD 17958 18058 18991
CAD 18341 18441 19455
CHF 31790 31820 33402
CNY 3829.6 3854.6 3989.7
CZK 0 1190 0
DKK 0 4000 0
EUR 29561 29591 31314
GBP 34523 34573 36326
HKD 0 3355 0
JPY 157.51 158.01 168.53
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.5 0
LAK 0 1.1677 0
MYR 0 6645 0
NOK 0 2750 0
NZD 0 15048 0
PHP 0 395 0
SEK 0 2710 0
SGD 20003 20133 20858
THB 0 730.7 0
TWD 0 805 0
SJC 9999 13650000 13650000 14050000
SBJ 12500000 12500000 14050000
Cập nhật: 29/07/2026 15:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,164 26,214 26,550
USD20 26,114 26,214 26,567
USD1 26,064 26,214 26,571
AUD 17,989 18,089 19,202
EUR 29,368 29,468 31,127
CAD 18,286 18,386 19,692
SGD 20,073 20,223 20,788
JPY 157.96 159.46 164.98
GBP 34,411 34,561 35,780
XAU 13,648,000 0 14,052,000
CNY 0 3,738 0
THB 0 766 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 29/07/2026 15:45