Microchip tăng cường bảo mật đồng bộ 5G và lưới điện với TimeProvider 4100 BlueSky

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Mới đây, Microchip công bố ra mắt phiên bản firmware 2.4 cho đồng hồ chủ TimeProvider 4100 với tường lửa BlueSky tích hợp để phát hiện mối đe dọa và xác thực tín hiệu GNSS, nhằm cung cấp giải pháp định thời an toàn cho các nhà khai thác cơ sở hạ tầng trọng yếu như điện lực, giao thông, mạng di động phụ thuộc vào tín hiệu định thời mà tín hiệu GPS gốc dễ bị tác động bởi nhiễu, giả mạo.

microchip tang cuong bao mat dong bo 5g va luoi dien voi timeprovider 4100 bluesky

Firmware Phiên bản 2.4 của đồng hồ chủ TimeProvider® 4100 được tích hợp tường lửa BlueSky™ để phát hiện các mối đe dọa bảo mật

Ông Randy Brudzinski, Phó chủ tịch phụ trách bộ phận kinh doanh hệ thống tín hiệu định thời và tần số của Microchip cho biết: "Chức năng bảo mật có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với các nhà khai thác; và điều quan trọng là phải đảm bảo rằng tín hiệu định thời chuẩn được sử dụng bởi một đồng hồ chủ là tín hiệu hợp lệ và có thể tin tưởng được. Đồng hồ chủ TimeProvider 4100, với tường lửa tích hợp GPS BlueSky mang đến cho khách hàng của chúng tôi một giải pháp hiệu quả về chi phí với khả năng đối phó hiệu quả với tín hiệu giả mạo, tín hiệu nhiễu và các mối đe dọa khác có thể làm tổn hại đến tính hợp lệ của tín hiệu GNSS".

TimeProvider 4100 series v2.4 cũng triển khai cấu hình điện theo tiêu chuẩn IEEE® 1588, hỗ trợ khả năng của thiết bị cổng giao tiếp (gateway) giữa cấu hình giao thức định thời chính xác (PTP) viễn thông và cấu hình lưới điện. Với thiết bị này, các công ty điện lực có thể kết nối mạng truyền thông và mạng lưới trạm biến áp để hỗ trợ sự hội tụ của mạng Công nghệ thông tin (CNTT) và mạng Công nghệ vận hành (OT) trong quá trình hiện đại hóa liên tục của các nhà khai thác.

Sự phát triển của các môi trường mạng riêng mới tiếp tục gia tăng ở nhiều địa điểm khác nhau như nhà máy, sân vận động và hầm mỏ. Các mạng riêng này hiện có thể được đồng bộ hóa với TimeProvider 4100 series v2.4 được trang bị cấu hình Time Sensitive Network (TSN) theo tiêu chuẩn 802.1.AS. Chức năng này cung cấp cho các môi trường mạng riêng một hệ thống tín hiệu định thời chính xác hơn và tự chủ để điều phối các thiết bị Internet Vạn vật (IoT) trong các mạng riêng đó.

Tùy thuộc vào yêu cầu triển khai riêng của mình, các nhà khai thác cần những đồng hồ chủ với quy mô linh hoạt để hỗ trợ từ một số lượng rất ít máy khách cho tới rất nhiều máy khách. TP4100 v2.4 có thể phục vụ 2.000 máy khách của Giao thức định thời chính xác (PTP), mang tới khả năng đồng bộ hóa một số lượng lớn các trạm gốc bằng tín hiệu định thời chính xác mà không cần phải triển khai nhiều đồng hồ chủ.

Khi các hệ thống tín hiệu định thời hiện tại dần trở nên lỗi thời, cần phải chuyển đổi các hệ thống này sang một kiến trúc hiện đại với thiết kế mô-đun. TimeProvider 4100 series v2.4 cung cấp một chế độ hoạt động mới trong đó bao gồm khả năng lọc tín hiệu đầu vào hiện có và đóng vai trò của một Thiết bị cung cấp tín hiệu đồng bộ (Synchronization Supply Unit - SSU), cho phép chuyển đổi các môi trường SSU lớn sang kiến trúc máy chủ TimeProvider. Đó chính là sự kết hợp của các giao thức mới như PTP, NTP, SyncE và các tín hiệu hiện có ở quy mô lớn, cho phép các nhà khai thác tiếp tục duy trì các dịch vụ hiện có, đồng thời mang đến khả năng cung cấp tín hiệu đồng bộ hóa hiện đại để hỗ trợ các kiến trúc mạng mới hơn.

Khả năng phục hồi là cần thiết cho các giải pháp đồng bộ hóa trong các cơ sở hạ tầng trọng yếu. Một sự cố có thể gây ra sự suy giảm chất lượng hoặc mất hoàn toàn dịch vụ, do đó ảnh hưởng đến mức độ hài lòng của khách hàng. Chức năng dự phòng phần mềm góp phần nâng cao khả năng phục hồi của dòng sản phẩm TimeProvider 4100 vì nó cho phép hai đồng hồ chủ được đồng bộ hóa theo mô hình Chính / Dự phòng (Active/Standby) để các máy khách trong mạng có thể được phục vụ bởi thiết bị Dự phòng nếu thiết bị Chính bị sự cố gây gián đoạn hoạt động. Một tính năng quan trọng và có giá trị khác của TimeProvider 4100 series v2.4 là mô hình dự phòng bổ sung, cho phép hai thiết bị cùng hoạt động ở chế độ Chính / Chính (Active/Active), mang lại độ linh hoạt để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Khách hàng sử dụng chế độ Chính / Chính có thể được hưởng lợi từ việc có hai đồng hồ chủ được thiết kế hoạt động ở mọi thời điểm so với cấu hình Chính / Dự phòng, trong đó một thiết bị không được sử dụng khi nó ở trong chế độ Dự phòng.

TimeProvider 4100 series v2.4 được tích hợp với Hệ thống quản lý đồng bộ hóa TimePictra® để cung cấp cho người dùng thông tin đầy đủ về hoạt động đồng bộ hóa và trạng thái đồng bộ trên toàn bộ hạ tầng mạng của mình.

Thông tin cho bạn:

Đồng hồ chủ TimeProvider 4100 v2.4 hiện đã sẵn sàng để mua. Để tìm hiểu thêm thông tin và mua hàng, vui lòng liên hệ với đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối được ủy quyền của Microchip.

Mức hiệu suất có thể khác nhau tùy theo cách sử dụng, cấu hình hệ thống và các yếu tố ảnh hưởng khác.

Có thể bạn quan tâm

FPT thành lập nhà máy chip: Từ cam kết đến hành động

FPT thành lập nhà máy chip: Từ cam kết đến hành động

Khởi nghiệp
Tập đoàn FPT vừa công bố thành lập nhà máy kiểm thử và đóng gói chip bán dẫn tiên tiến. Với doanh thu xuất khẩu phần mềm 1,5 tỷ USD (2025), ông lớn công nghệ Việt Nam chuyển hướng sang sản xuất phần cứng, hiện thực hóa lời kêu gọi của Chính phủ về xây dựng hệ sinh thái bán dẫn.
Micron rót 24 tỷ USD xây nhà máy chip tại Singapore, tạo 3.000 việc làm mới

Micron rót 24 tỷ USD xây nhà máy chip tại Singapore, tạo 3.000 việc làm mới

Công nghiệp 4.0
Tập đoàn bán dẫn Micron (Mỹ) khởi công nhà máy sản xuất chip nhớ NAND tại Singapore với mức đầu tư 24 tỷ USD, dự kiến vận hành từ nửa cuối 2028 để đáp ứng nhu cầu lớn từ các ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Nhà máy pin BYD 130 triệu USD chính thức khởi công tại Huế

Nhà máy pin BYD 130 triệu USD chính thức khởi công tại Huế

Xe 365
Khi đi vào hoạt động, nhà máy pin 130 triệu USD tại Huế giúp doanh nghiệp từng bước làm chủ công nghệ sản xuất pin, giảm phụ thuộc nhập khẩu.
Microchip giới thiệu bộ điều khiển cổng 600V cho thiết bị nguồn cao áp

Microchip giới thiệu bộ điều khiển cổng 600V cho thiết bị nguồn cao áp

Công nghiệp 4.0
Hãng sản xuất chip Microchip (Mỹ) vừa giới thiệu 12 thiết bị điều khiển cổng điện áp cao, giúp điều khiển động cơ và chuyển đổi năng lượng hiệu quả hơn cho các ứng dụng công nghiệp.
Thỏa thuận Mỹ và Đài Loan (Trung Quốc) tác động ra sao đến

Thỏa thuận Mỹ và Đài Loan (Trung Quốc) tác động ra sao đến 'lá chắn silicon' của hòn đảo?

Công nghiệp 4.0
Thỏa thuận thương mại và đầu tư mới giữa Mỹ và Đài Loan (Trung Quốc), trong đó Đài Bắc cam kết bảo lãnh tín dụng 250 tỷ USD để các doanh nghiệp chip mở rộng sản xuất tại Mỹ. Đổi lại, Washington giảm thuế từ 20% xuống còn 15% đối với hầu hết hàng hóa nhập khẩu từ hòn đảo này.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Hà Nội

23°C

Cảm giác: 24°C
mây đen u ám
Thứ tư, 25/02/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 25/02/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 25/02/2026 06:00
24°C
Thứ tư, 25/02/2026 09:00
24°C
Thứ tư, 25/02/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 25/02/2026 15:00
21°C
Thứ tư, 25/02/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 25/02/2026 21:00
20°C
Thứ năm, 26/02/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 26/02/2026 03:00
24°C
Thứ năm, 26/02/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 26/02/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 26/02/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 26/02/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 26/02/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 27/02/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 27/02/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 27/02/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 27/02/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 27/02/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 27/02/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 27/02/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 27/02/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
24°C
TP Hồ Chí Minh

27°C

Cảm giác: 29°C
mây thưa
Thứ tư, 25/02/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 25/02/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 25/02/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 25/02/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 25/02/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 25/02/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 25/02/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 25/02/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 26/02/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 26/02/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 26/02/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 26/02/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 26/02/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 26/02/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 27/02/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 27/02/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 27/02/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 27/02/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 27/02/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 27/02/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 27/02/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 27/02/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
35°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
26°C
Đà Nẵng

24°C

Cảm giác: 25°C
mây cụm
Thứ tư, 25/02/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 25/02/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 25/02/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 25/02/2026 09:00
24°C
Thứ tư, 25/02/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 25/02/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 25/02/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 25/02/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 26/02/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 26/02/2026 03:00
24°C
Thứ năm, 26/02/2026 06:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 26/02/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 26/02/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 26/02/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 27/02/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 27/02/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 27/02/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 27/02/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 27/02/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 27/02/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 27/02/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 27/02/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
26°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
24°C
Nghệ An

20°C

Cảm giác: 21°C
mưa nhẹ
Thứ tư, 25/02/2026 00:00
20°C
Thứ tư, 25/02/2026 03:00
21°C
Thứ tư, 25/02/2026 06:00
21°C
Thứ tư, 25/02/2026 09:00
23°C
Thứ tư, 25/02/2026 12:00
20°C
Thứ tư, 25/02/2026 15:00
20°C
Thứ tư, 25/02/2026 18:00
19°C
Thứ tư, 25/02/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 26/02/2026 00:00
19°C
Thứ năm, 26/02/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 26/02/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 12:00
21°C
Thứ năm, 26/02/2026 15:00
20°C
Thứ năm, 26/02/2026 18:00
19°C
Thứ năm, 26/02/2026 21:00
19°C
Thứ sáu, 27/02/2026 00:00
20°C
Thứ sáu, 27/02/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 27/02/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 27/02/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 27/02/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 27/02/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 27/02/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 27/02/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
23°C
Phan Thiết

24°C

Cảm giác: 25°C
mây đen u ám
Thứ tư, 25/02/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 25/02/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 25/02/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 25/02/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 25/02/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 25/02/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 25/02/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 25/02/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 26/02/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 26/02/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 26/02/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 26/02/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 26/02/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 27/02/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 27/02/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 27/02/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 27/02/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 27/02/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 27/02/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 27/02/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 27/02/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
24°C
Quảng Bình

19°C

Cảm giác: 20°C
mây đen u ám
Thứ tư, 25/02/2026 00:00
18°C
Thứ tư, 25/02/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 25/02/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 25/02/2026 09:00
23°C
Thứ tư, 25/02/2026 12:00
19°C
Thứ tư, 25/02/2026 15:00
18°C
Thứ tư, 25/02/2026 18:00
17°C
Thứ tư, 25/02/2026 21:00
17°C
Thứ năm, 26/02/2026 00:00
18°C
Thứ năm, 26/02/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 26/02/2026 09:00
22°C
Thứ năm, 26/02/2026 12:00
20°C
Thứ năm, 26/02/2026 15:00
19°C
Thứ năm, 26/02/2026 18:00
18°C
Thứ năm, 26/02/2026 21:00
18°C
Thứ sáu, 27/02/2026 00:00
19°C
Thứ sáu, 27/02/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 27/02/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 27/02/2026 09:00
22°C
Thứ sáu, 27/02/2026 12:00
21°C
Thứ sáu, 27/02/2026 15:00
20°C
Thứ sáu, 27/02/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 27/02/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
23°C
Thừa Thiên Huế

25°C

Cảm giác: 25°C
mây rải rác
Thứ tư, 25/02/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 25/02/2026 03:00
25°C
Thứ tư, 25/02/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 25/02/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 25/02/2026 12:00
21°C
Thứ tư, 25/02/2026 15:00
20°C
Thứ tư, 25/02/2026 18:00
19°C
Thứ tư, 25/02/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 26/02/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 26/02/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 26/02/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 26/02/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 12:00
21°C
Thứ năm, 26/02/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 26/02/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 26/02/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 27/02/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 27/02/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 27/02/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 27/02/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 27/02/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 27/02/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 27/02/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 27/02/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
24°C
Hà Giang

22°C

Cảm giác: 22°C
mây đen u ám
Thứ tư, 25/02/2026 00:00
20°C
Thứ tư, 25/02/2026 03:00
20°C
Thứ tư, 25/02/2026 06:00
20°C
Thứ tư, 25/02/2026 09:00
20°C
Thứ tư, 25/02/2026 12:00
19°C
Thứ tư, 25/02/2026 15:00
18°C
Thứ tư, 25/02/2026 18:00
18°C
Thứ tư, 25/02/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 26/02/2026 00:00
19°C
Thứ năm, 26/02/2026 03:00
22°C
Thứ năm, 26/02/2026 06:00
26°C
Thứ năm, 26/02/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 26/02/2026 12:00
20°C
Thứ năm, 26/02/2026 15:00
19°C
Thứ năm, 26/02/2026 18:00
18°C
Thứ năm, 26/02/2026 21:00
18°C
Thứ sáu, 27/02/2026 00:00
18°C
Thứ sáu, 27/02/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 27/02/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 27/02/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 27/02/2026 12:00
21°C
Thứ sáu, 27/02/2026 15:00
19°C
Thứ sáu, 27/02/2026 18:00
19°C
Thứ sáu, 27/02/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
22°C
Hải Phòng

22°C

Cảm giác: 23°C
mây đen u ám
Thứ tư, 25/02/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 25/02/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 25/02/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 25/02/2026 09:00
24°C
Thứ tư, 25/02/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 25/02/2026 15:00
21°C
Thứ tư, 25/02/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 25/02/2026 21:00
20°C
Thứ năm, 26/02/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 26/02/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 26/02/2026 06:00
26°C
Thứ năm, 26/02/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 26/02/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 26/02/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 26/02/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 26/02/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 27/02/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 27/02/2026 03:00
25°C
Thứ sáu, 27/02/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 27/02/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 27/02/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 27/02/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 27/02/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 27/02/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
26°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
24°C
Khánh Hòa

22°C

Cảm giác: 23°C
mây cụm
Thứ tư, 25/02/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 25/02/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 25/02/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 25/02/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 25/02/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 25/02/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 25/02/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 25/02/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 26/02/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 26/02/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 26/02/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 26/02/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 26/02/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 26/02/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 26/02/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 26/02/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 27/02/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 27/02/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 27/02/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 27/02/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 27/02/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 27/02/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 27/02/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 27/02/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
23°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,160 18,460
Kim TT/AVPL 18,165 18,470
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,160 ▲10K 18,460 ▲10K
Nguyên Liệu 99.99 17,600 ▲50K 17,800 ▲50K
Nguyên Liệu 99.9 17,550 ▲50K 17,750 ▲50K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 18,010 ▲10K 18,410 ▲10K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,960 ▲10K 18,360 ▲10K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,890 ▲10K 18,340 ▲10K
Cập nhật: 24/02/2026 22:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 181,600 ▲400K 184,600 ▲400K
Hà Nội - PNJ 181,600 ▲400K 184,600 ▲400K
Đà Nẵng - PNJ 181,600 ▲400K 184,600 ▲400K
Miền Tây - PNJ 181,600 ▲400K 184,600 ▲400K
Tây Nguyên - PNJ 181,600 ▲400K 184,600 ▲400K
Đông Nam Bộ - PNJ 181,600 ▲400K 184,600 ▲400K
Cập nhật: 24/02/2026 22:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,160 18,460
Miếng SJC Nghệ An 18,160 18,460
Miếng SJC Thái Bình 18,160 18,460
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,160 ▲10K 18,460 ▲10K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,160 ▲10K 18,460 ▲10K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,160 ▲10K 18,460 ▲10K
NL 99.90 17,400 ▼120K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,430 ▼120K
Trang sức 99.9 17,650 ▲10K 18,350 ▲10K
Trang sức 99.99 17,660 ▲10K 18,360 ▲10K
Cập nhật: 24/02/2026 22:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,816 18,462
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,816 18,463
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,811 1,841
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,811 1,842
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,791 1,826
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 174,292 180,792
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 128,214 137,114
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 11,543 12,433
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 102,647 111,547
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 97,716 106,616
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 67,402 76,302
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,816 1,846
Cập nhật: 24/02/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17965 18240 18824
CAD 18588 18865 19485
CHF 33188 33574 34226
CNY 0 3470 3830
EUR 30240 30514 31546
GBP 34551 34943 35884
HKD 0 3217 3420
JPY 161 165 171
KRW 0 17 19
NZD 0 15319 15912
SGD 20137 20420 20949
THB 760 824 877
USD (1,2) 25927 0 0
USD (5,10,20) 25967 0 0
USD (50,100) 25996 26015 26305
Cập nhật: 24/02/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,975 25,975 26,305
USD(1-2-5) 24,936 - -
USD(10-20) 24,936 - -
EUR 30,327 30,351 31,637
JPY 165.21 165.51 173.19
GBP 34,794 34,888 35,857
AUD 18,172 18,238 18,789
CAD 18,744 18,804 19,418
CHF 33,328 33,432 34,271
SGD 20,212 20,275 20,993
CNY - 3,735 3,850
HKD 3,284 3,294 3,390
KRW 16.74 17.46 18.83
THB 802.13 812.04 867.8
NZD 15,257 15,399 15,829
SEK - 2,835 2,930
DKK - 4,055 4,190
NOK - 2,686 2,776
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,272.61 - 7,068.06
TWD 751.31 - 908.44
SAR - 6,854.98 7,206.44
KWD - 83,385 88,552
Cập nhật: 24/02/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,935 25,965 26,305
EUR 30,206 30,327 31,506
GBP 34,636 34,775 35,780
HKD 3,275 3,288 3,402
CHF 33,102 33,235 34,171
JPY 164.46 165.12 172.66
AUD 18,109 18,182 18,771
SGD 20,274 20,355 20,941
THB 820 823 860
CAD 18,733 18,808 19,380
NZD 15,330 15,864
KRW 17.39 19
Cập nhật: 24/02/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26040 26075 26305
AUD 18157 18257 19179
CAD 18770 18870 19886
CHF 33439 33469 35052
CNY 0 3772.1 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4110 0
EUR 30423 30453 32179
GBP 34855 34905 36666
HKD 0 3330 0
JPY 164.58 165.08 175.59
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.3 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6890 0
NOK 0 2735 0
NZD 0 15433 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2880 0
SGD 20298 20428 21158
THB 0 789.5 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 18160000 18160000 18460000
SBJ 16000000 16000000 18460000
Cập nhật: 24/02/2026 22:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,014 26,064 26,305
USD20 26,014 26,064 26,305
USD1 26,014 26,064 26,305
AUD 18,183 18,283 19,403
EUR 30,558 30,558 31,978
CAD 18,704 18,804 20,119
SGD 20,356 20,506 21,260
JPY 164.89 166.39 170.98
GBP 34,712 35,062 35,937
XAU 18,158,000 0 18,462,000
CNY 0 3,655 0
THB 0 823 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 24/02/2026 22:00