Bộ ba OPPO Find X6 rò rỉ cấu hình 'khủng' trước ngày ra mắt

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Trước đó, một số chi tiết về dòng flagship tiếp theo của OPPO Find X6 đã bị rò rỉ vào cuối năm ngoái. Giờ đây, dòng X6 lại là trung tâm của sự chú ý khi những thông tin rò rỉ mới nhất cho thấy OPPO Find X6 series sẽ được trang bị cấu hình cực khủng.

Theo thông tin rò rỉ mới nhất, dòng sản phẩm sẽ có một chiếc OPPO Find X6 Pro với sức mạnh được cung cấp bởi chip của Qualcomm là Snapdragon 8 Gen 2, một mẫu Find X6 Pro khác sẽ sử dụng chip Dimensity 9200. Cuối cùng, Find X6 phiên bản tiêu chuẩn sẽ nhận được trang bị Snapdragon 8+ Gen 1.

bo ba oppo find x6 ro ri cau hinh khung truoc ngay ra mat bo ba oppo find x6 ro ri cau hinh khung truoc ngay ra mat bo ba oppo find x6 ro ri cau hinh khung truoc ngay ra mat

Thông số kỹ thuật bị rò rỉ: OPPO Find X6 Pro (Snapdragon 8 Gen 2) / Find X6 Pro (Dimensity 9200) / Find X6 (Snapdragon 8+ Gen 1). Ảnh: gsmarena.

Ngoài ra, thông tin còn cho biết, mẫu flagship trang bị Snapdragon 8 Gen 2 được thiết lập để sử dụng RAM LPDDR5X và bộ lưu trữ UFS 4.0, hai điện thoại còn lại dự kiến ​​​​sẽ sử dụng các tiêu chuẩn cũ hơn.

Đáng chú ý, cả ba điện thoại sẽ có cụm ba camera 50MP hình tròn ở mặt sau. Cụ thể, Find X6 Pro sẽ nổi bật với IMX989, cảm biến 1” của Sony tương tự như smartphone 12S Ultra của Xiaomi và X90 Pro+ của vivo. Hai camera còn lại có thể là IMX890, cảm biến 1/1,56” được trang bị trên OnePlus 11.

bo ba oppo find x6 ro ri cau hinh khung truoc ngay ra mat

Phiên bản OPPO Find X6 Pro với chip Dimensity 9200 sẽ sử dụng cảm biến chính IMX890, kết hợp cảm biến ISOCELL JN1 cho camera siêu rộng và cảm biến IMX763 cho camera tele.

Bộ ba sẽ có cảm biến 3D ToF và cảm biến đa quang phổ 13 kênh, hỗ trợ các tính năng của Hasselblad. Ở mặt trước, toàn bộ dòng sản phẩm X6 sẽ có camera trước Sony IMX709 với độ phân giải 32MP. Hai mẫu Pro sẽ sử dụng ISP MariSilicon X2 thế hệ thứ hai.

Hai phiên Pro sẽ được trang bị màn hình AMOLED 6,82 inch, tốc độ làm mới 120Hz. Ngoài ra, chúng sẽ có pin 5.000mAh với sạc không dây 50W và có dây 100W. Khả năng chống bụi và nước IP68.

OPPO Find X6 tiêu chuẩn có sẽ màn hình AMOLED 6,74 inch nhỏ hơn một chút so với hai bản pro, tuy nhiên tốc độ làm mới vẫn là 120Hz. Ngoài ra, dung lượng pin chỉ là 4.800mAh với sạc có dây 80W và sạc không dây 30W.

OPPO dự kiến ​​sẽ ra mắt dòng Find X6 tại Trung Quốc trong tháng này.

Có thể bạn quan tâm

Nhanh chóng, tiện lợi – eSIM trở thành xu hướng mới của du khách Việt khi đi nước ngoài

Nhanh chóng, tiện lợi – eSIM trở thành xu hướng mới của du khách Việt khi đi nước ngoài

Viễn thông - Internet
Thay vì xếp hàng mua SIM tại sân bay hay phụ thuộc vào Wi-Fi công cộng, ngày càng nhiều du khách Việt lựa chọn eSIM để chủ động kết nối ngay từ khi đặt chân đến nước ngoài. Đây đang là xu hướng tất yếu, giúp hành trình du lịch quốc tế an toàn, tiện lợi và trọn vẹn hơn.
Săn vé concert cùng siêu pin Redmi 15

Săn vé concert cùng siêu pin Redmi 15

Mobile
Đáng chú ý với viên pin siêu khủng lên đến 7.000mAh, Redmi 15 không chỉ mang đến thời gian sử dụng siêu dài mà còn mang đến cơ hội sở hữu vé concert “Anh Trai Vượt Ngàn Chông Gai” cho khách hàng đăng ký thông tin hoặc sở hữu sớm.
HUAWEI MatePad Pro 12.2 inch 2025 sẽ lên kệ vào đầu tháng 9 tới

HUAWEI MatePad Pro 12.2 inch 2025 sẽ lên kệ vào đầu tháng 9 tới

Điện tử tiêu dùng
Sản phẩm sẽ được mở bán vào ngày 05 tháng 09 năm 2025 tới đây là dòng sản phẩm hướng đến nhu cầu tối đa hóa hiệu suất, trong bối cảnh tính linh hoạt của công việc ngày càng trở nên quan trọng.
Redmi Note 14 Pro+ 5G: Smartphone tầm trung xuất sắc

Redmi Note 14 Pro+ 5G: Smartphone tầm trung xuất sắc

Editor's Choice
Là phiên bản cao cấp nhất của dòng Redmi Note 14 Series, Redmi Note 14 Pro+ 5G sở hữu sức mạnh vượt trội cả về hiệu năng, camera và công cụ AI, góp phần định hình nên dòng sản phẩm tầm trung thế hệ mới.
Mừng sinh nhật 7 tuổi, POCO khởi động chiến dịch POCO Carnival 2025

Mừng sinh nhật 7 tuổi, POCO khởi động chiến dịch POCO Carnival 2025

Thị trường
Đây là dịp đặc biệt để người dùng có thể dễ dàng trải nghiệm những thiết bị công nghệ tiên tiến nhất của POCO với mức giá hấp dẫn nhất từ trước đến nay.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Nội

29°C

Cảm giác: 33°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
30°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
32°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
31°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
27°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
30°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
33°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
31°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
26°C
TP Hồ Chí Minh

29°C

Cảm giác: 34°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
29°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
32°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
31°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
27°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
30°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
31°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
28°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
24°C
Đà Nẵng

28°C

Cảm giác: 31°C
mưa cường độ nặng
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
27°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
27°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
28°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
29°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
29°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
27°C
Hà Giang

29°C

Cảm giác: 33°C
bầu trời quang đãng
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
24°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
31°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
35°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
34°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
24°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
34°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
28°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
34°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
33°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
23°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
25°C
Hải Phòng

29°C

Cảm giác: 35°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
30°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
31°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
30°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
31°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
30°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
30°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
32°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
27°C
Khánh Hòa

31°C

Cảm giác: 35°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
33°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
32°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
33°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
24°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
24°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
23°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
34°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
32°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
28°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
34°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
33°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
31°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
24°C
Nghệ An

26°C

Cảm giác: 27°C
mây cụm
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
24°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
23°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
23°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
23°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
29°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
22°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
23°C
Phan Thiết

30°C

Cảm giác: 33°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
30°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
30°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
30°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
31°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
32°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
28°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
32°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
30°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
24°C
Quảng Bình

25°C

Cảm giác: 26°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
21°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
21°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
21°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
21°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
21°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
21°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
21°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
21°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
23°C
Thừa Thiên Huế

27°C

Cảm giác: 27°C
mưa vừa
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
24°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
30°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
32°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
23°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
23°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
31°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
29°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
22°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
24°C

Tỷ giáGiá vàng

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 16699 16968 17547
CAD 18638 18916 19533
CHF 32261 32644 33298
CNY 0 3470 3830
EUR 30187 30461 31488
GBP 34828 35221 36159
HKD 0 3252 3454
JPY 172 176 183
KRW 0 17 19
NZD 0 15214 15803
SGD 20028 20311 20832
THB 732 796 850
USD (1,2) 26090 0 0
USD (5,10,20) 26132 0 0
USD (50,100) 26160 26195 26502
Cập nhật: 29/08/2025 09:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,170 26,170 26,502
USD(1-2-5) 25,124 - -
USD(10-20) 25,124 - -
EUR 30,332 30,356 31,538
JPY 176.19 176.51 183.73
GBP 35,158 35,253 36,103
AUD 16,941 17,002 17,461
CAD 18,852 18,913 19,437
CHF 32,475 32,576 33,339
SGD 20,165 20,228 20,873
CNY - 3,649 3,743
HKD 3,323 3,333 3,430
KRW 17.56 18.31 19.74
THB 778.32 787.93 841.98
NZD 15,181 15,322 15,750
SEK - 2,731 2,823
DKK - 4,053 4,187
NOK - 2,573 2,659
LAK - 0.93 1.29
MYR 5,860.27 - 6,602.64
TWD 779 - 941.92
SAR - 6,908.85 7,262.89
KWD - 83,946 89,262
Cập nhật: 29/08/2025 09:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,170 26,175 26,515
EUR 30,073 30,194 31,323
GBP 34,941 35,081 36,075
HKD 3,317 3,330 3,437
CHF 32,277 32,407 33,323
JPY 174.74 175.44 182.86
AUD 16,820 16,888 17,431
SGD 20,149 20,230 20,778
THB 792 795 830
CAD 18,782 18,857 19,382
NZD 15,178 15,682
KRW 18.17 19.93
Cập nhật: 29/08/2025 09:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26180 26180 26500
AUD 16874 16974 17545
CAD 18822 18922 19477
CHF 32454 32484 33370
CNY 0 3662.4 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4110 0
EUR 30418 30518 31296
GBP 35101 35151 36253
HKD 0 3365 0
JPY 176 177 183.51
KHR 0 6.347 0
KRW 0 18.6 0
LAK 0 1.161 0
MYR 0 6395 0
NOK 0 2570 0
NZD 0 15318 0
PHP 0 430 0
SEK 0 2740 0
SGD 20168 20298 21028
THB 0 760.5 0
TWD 0 875 0
XAU 12500000 12500000 12850000
XBJ 10500000 10500000 12850000
Cập nhật: 29/08/2025 09:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,182 26,232 26,515
USD20 26,182 26,232 26,515
USD1 26,182 26,232 26,515
AUD 16,887 16,987 18,099
EUR 30,395 30,395 31,712
CAD 18,736 18,836 20,145
SGD 20,222 20,372 20,831
JPY 176.12 177.62 182.2
GBP 35,183 35,333 36,107
XAU 12,668,000 0 12,822,000
CNY 0 3,545 0
THB 0 795 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 29/08/2025 09:00
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 127,000 128,500
AVPL/SJC HCM 127,000 128,500
AVPL/SJC ĐN 127,000 128,500
Nguyên liệu 9999 - HN 11,220 11,300
Nguyên liệu 999 - HN 11,210 11,290
Cập nhật: 29/08/2025 09:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 121,000 ▲800K 123,300 ▲100K
Hà Nội - PNJ 121,000 ▲800K 123,300 ▲100K
Đà Nẵng - PNJ 121,000 ▲800K 123,300 ▲100K
Miền Tây - PNJ 121,000 ▲800K 123,300 ▲100K
Tây Nguyên - PNJ 121,000 ▲800K 123,300 ▲100K
Đông Nam Bộ - PNJ 121,000 ▲800K 123,300 ▲100K
Cập nhật: 29/08/2025 09:00
AJC Giá mua Giá bán
Trang sức 99.99 11,830 ▲40K 12,280 ▲40K
Trang sức 99.9 11,820 ▲40K 12,270 ▲40K
NL 99.99 11,090 ▲40K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 11,090 ▲40K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 12,040 ▲40K 12,340 ▲40K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 12,040 ▲40K 12,340 ▲40K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 12,040 ▲40K 12,340 ▲40K
Miếng SJC Thái Bình 12,700 12,850
Miếng SJC Nghệ An 12,700 12,850
Miếng SJC Hà Nội 12,700 12,850
Cập nhật: 29/08/2025 09:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,274 ▲1147K 12,892 ▲40K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,274 ▲1147K 12,893 ▲40K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,206 ▲5K 1,231 ▲5K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,206 ▲5K 1,232 ▲5K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,201 ▲5K 1,221 ▲5K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 115,891 ▲495K 120,891 ▲495K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 84,234 ▲375K 91,734 ▲375K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 75,686 ▲340K 83,186 ▲340K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 67,138 ▲305K 74,638 ▲305K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 63,841 ▲57486K 71,341 ▲64236K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 43,571 ▲209K 51,071 ▲209K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,274 ▲1147K 1,289 ▲4K
Cập nhật: 29/08/2025 09:00