Độc, lạ ô tô điện có thể gập phẳng

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Luvly O được lấy tên từ LUV (Xe đô thị hạng nhẹ), là mẫu ô tô siêu nhỏ, cực kỳ hiệu quả cho cuộc sống đô thị. Đáng chú ý nó có thể gập phẳng để phân phối trên khắp thế giới.

doc la o to dien co the gap phang

Ảnh: Electrek

Là mẫu xe đầu tay của Luvly, một công ty khởi nghiệp của Thụy Điển, Luvly O được thiết kế bởi Joachim Nordwall, người trước đây làm việc cho nhà sản xuất siêu xe Thụy Điển Koenigsegg.

Với phạm vi hoạt động 100km và tốc độ tối đa khoảng 90km/h, nhà sản xuất hy vọng Luvly O có thể được bán với giá khoảng 10.000 Euro khi ra mắt vào cuối năm nay.

Toàn bộ chiếc xe chỉ nặng 380kg (837 pound), tương đương 1/5 so với xe du lịch tiêu chuẩn nặng 181,4kg (Tesla Model 3). Nhờ đó lượng khí thải trong quá trình sản xuất thấp hơn. Trọng lượng cũng mang lại hiệu quả về mức tiêu thụ năng lượng, khoảng 60Wh/km (96Wh/mi), ít hơn khoảng 2-4 lần so với ô tô điện “cỡ lớn”.

doc la o to dien co the gap phang

Ảnh: Electrek

Mức tiêu thụ năng lượng thấp, Luvly O chỉ cần pin nhỏ để di chuyển. Bộ pin tiêu chuẩn của Luvly O là 6,4 kWh, được chia thành hai phần riêng biệt, mỗi phần nặng 15kg, và có thể tháo rời. Một điểm thú vị, chủ xe Luvly O có thể tháo pin mang vào nhà sạc nếu cần.

Pin nhỏ có nghĩa là tốc độ sạc cũng nhanh, cả khi sử dụng cổng sạc thường. Luvly O chỉ mất khoảng 1 giờ để sạc đầy pin với ổ cắm tiêu chuẩn của Châu Âu (220-230V) và mất khoảng 2 giờ với ổ cắm Mỹ (120V) của chúng tôi hoạt động chậm hơn nên sẽ mất khoảng hai giờ.

doc la o to dien co the gap phang

Ảnh: Electrek

Tuy nhiên, là xe mini cho đô thị, Luvly O chỉ có tốc độ tối đa 90km/h. Cốp xe rộng 267 lít, không đủ chở đồ cồng kềnh, nhưng đủ cho nhu cầu hằng ngày như mua sắm thực phẩm, đồ sinh hoạt. Ngoài ra, xe có thể là lựa chọn đáng xem xét với các shipper nội thành.

Những chiếc xe nhỏ thường được cho là kém an toàn hơn, chủ yếu là do các phương tiện quá khổ chiếm dụng đường, dẫn đến một cuộc chạy đua về kích thước xe. Do đó, đứng trên góc nhìn khác, càng nhiều xe nhỏ với tốc độ thong thả sẽ an toàn hơn cho giao thông nói chung.

doc la o to dien co the gap phang

Ảnh: Electrek

Luvly cũng cho biết họ sẽ sử dụng lớp vỏ an toàn đặc biệt với vật liệu xốp hấp thụ năng lượng bổ sung để giữ an toàn cho người ngồi trong xe. Luvly còn gọi vui đây là “công nghệ xe đua công thức chậm”.

Một ưu điểm nữa của Luvly O là chỉ có giá khoảng 10.000 euro, tương đương 11.000 USD hay 258,5 triệu đồng. Giá đó rẻ hơn hầu hết ô tô mới, thậm chí không đắt hơn nhiều so với những chiếc xe đạp chở hàng cao cấp.

doc la o to dien co the gap phang

Ảnh: Electrek

Mặc dù Luvly gặp phải một số sự cạnh tranh gay gắt ở châu Âu từ các thương hiệu lâu đời như CitroenRenault cũng như các công ty như Microlino , nhưng Luvly tin rằng sự tối ưu về thiết kế gập và vật liệu an toàn sẽ giúp họ phát triển thị trường xe đô thị hạng nhẹ.

(Bài đăng ấn phẩm in Tạp chí Điện tử và Ứng dụng số 02 tháng 04/2023).

Có thể bạn quan tâm

Vì sao cần sửa đổi Nghị định 168, tăng phạt nhiều hành vi vi phạm giao thông?

Vì sao cần sửa đổi Nghị định 168, tăng phạt nhiều hành vi vi phạm giao thông?

Chính sách số
Bộ Công an cho rằng, tình hình trật tự, an toàn giao thông vẫn diễn biến phức tạp, vì vậy việc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung Nghị định 168 là rất cần thiết.
Toyota Land Cruiser LC300 Hybrid nhận đặt cọc tại thị trường Việt Nam

Toyota Land Cruiser LC300 Hybrid nhận đặt cọc tại thị trường Việt Nam

Xe 365
Một số đại lý xe tại Việt Nam đã thông báo nhận cọc cho phiên bản hybrid của dòng SUV đầu bảng Toyota Land Cruiser LC300. Việc chưa có xác nhận từ Toyota Việt Nam khiến nhiều thông tin vẫn ở mức tham khảo.
Từ 1-7, chính thức được sử dụng ô tô điện để sát hạch lái xe

Từ 1-7, chính thức được sử dụng ô tô điện để sát hạch lái xe

Chính sách số
Nghị định 94/2026 quy định được sử dụng ô tô điện để sát hạch bằng lái xe từ 1-7.
Wuling Bingo Việt Nam bổ sung biến thể mới có tên Wuling Bingo S

Wuling Bingo Việt Nam bổ sung biến thể mới có tên Wuling Bingo S

Xe 365
Dòng xe điện giá phổ thông Wuling Bingo tại Việt Nam chuẩn bị được mở rộng danh mục khi giới thiệu phiên bản mới mang tên Wuling Bingo S trong thời gian sắp tới.
Wuling Xingguang 560 lên lịch bán ở thị trường Việt Nam

Wuling Xingguang 560 lên lịch bán ở thị trường Việt Nam

Xe 365
Năm 2026, Wuling liên tiếp công bố các mẫu xe mới tại thị trường Việt Nam, trong đó đáng chú ý là mẫu xe Wuling Xingguang 560, sẽ ra mắt Việt Nam vào nửa cuối năm nay.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Hà Nội

26°C

Cảm giác: 26°C
mây đen u ám
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
35°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
22°C
TP Hồ Chí Minh

27°C

Cảm giác: 30°C
mưa nhẹ
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
36°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
35°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
29°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
36°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
29°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
37°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
27°C
Đà Nẵng

24°C

Cảm giác: 25°C
mây thưa
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
24°C
Phan Thiết

24°C

Cảm giác: 24°C
mây thưa
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
24°C
Quảng Bình

20°C

Cảm giác: 21°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
36°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Thừa Thiên Huế

24°C

Cảm giác: 24°C
mây rải rác
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
38°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
37°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
35°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
37°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
22°C
Hà Giang

23°C

Cảm giác: 24°C
mây cụm
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
36°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
35°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Hải Phòng

26°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
22°C
Khánh Hòa

22°C

Cảm giác: 22°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
34°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
37°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
38°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
33°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
37°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
20°C
Nghệ An

21°C

Cảm giác: 22°C
mây thưa
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
39°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
34°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
22°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,830 17,130
Kim TT/AVPL 16,830 17,130
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,830 17,130
Nguyên Liệu 99.99 15,650 15,850
Nguyên Liệu 99.9 15,600 15,800
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,500 16,900
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,450 16,850
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,380 16,830
Cập nhật: 21/04/2026 05:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 168,000 171,000
Hà Nội - PNJ 168,000 171,000
Đà Nẵng - PNJ 168,000 171,000
Miền Tây - PNJ 168,000 171,000
Tây Nguyên - PNJ 168,000 171,000
Đông Nam Bộ - PNJ 168,000 171,000
Cập nhật: 21/04/2026 05:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,830 17,130
Miếng SJC Nghệ An 16,830 17,130
Miếng SJC Thái Bình 16,830 17,130
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,800 17,100
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,800 17,100
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,800 17,100
NL 99.90 15,450
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,500
Trang sức 99.9 16,290 16,990
Trang sức 99.99 16,300 17,000
Cập nhật: 21/04/2026 05:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,683 17,132
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,683 17,133
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,678 1,708
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,678 1,709
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,658 1,693
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 161,124 167,624
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 118,238 127,138
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 106,386 115,286
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 94,533 103,433
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 89,962 98,862
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 61,855 70,755
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,683 1,713
Cập nhật: 21/04/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18306 18581 19156
CAD 18700 18978 19592
CHF 33048 33434 34074
CNY 0 3800 3870
EUR 30343 30617 31644
GBP 34774 35167 36098
HKD 0 3232 3434
JPY 158 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15174 15759
SGD 20165 20448 20974
THB 736 799 852
USD (1,2) 26067 0 0
USD (5,10,20) 26108 0 0
USD (50,100) 26136 26156 26358
Cập nhật: 21/04/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,138 26,138 26,358
USD(1-2-5) 25,093 - -
USD(10-20) 25,093 - -
EUR 30,526 30,550 31,810
JPY 161.63 161.92 170.66
GBP 34,996 35,091 36,092
AUD 18,528 18,595 19,185
CAD 18,919 18,980 19,559
CHF 33,328 33,432 34,203
SGD 20,330 20,393 21,061
CNY - 3,798 3,919
HKD 3,304 3,314 3,432
KRW 16.49 17.2 18.6
THB 784.57 794.26 844.63
NZD 15,157 15,298 15,659
SEK - 2,827 2,909
DKK - 4,085 4,203
NOK - 2,765 2,849
LAK - 0.91 1.26
MYR 6,238.13 - 6,997.35
TWD 756.89 - 911.29
SAR - 6,921.35 7,245.21
KWD - 83,906 88,726
Cập nhật: 21/04/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,108 26,138 26,358
EUR 30,380 30,502 31,685
GBP 34,902 35,042 36,051
HKD 3,293 3,306 3,421
CHF 33,048 33,181 34,122
JPY 161.72 162.37 169.69
AUD 18,475 18,549 19,143
SGD 20,333 20,415 20,999
THB 802 805 841
CAD 18,870 18,946 19,520
NZD 15,227 15,760
KRW 17.11 18.80
Cập nhật: 21/04/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26218 26218 26358
AUD 18495 18595 19520
CAD 18884 18984 19998
CHF 33293 33323 34902
CNY 3802.2 3827.2 3962.2
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30528 30558 32284
GBP 35081 35131 36889
HKD 0 3355 0
JPY 162.2 162.7 173.21
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2772 0
NZD 0 15283 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2850 0
SGD 20324 20454 21187
THB 0 765.3 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16830000 16830000 17130000
SBJ 15000000 15000000 17130000
Cập nhật: 21/04/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,161 26,211 26,358
USD20 26,161 26,211 26,358
USD1 26,161 26,211 26,358
AUD 18,535 18,635 19,741
EUR 30,660 30,660 32,071
CAD 18,825 18,925 20,230
SGD 20,394 20,544 21,108
JPY 162.76 164.26 169.5
GBP 34,955 35,305 36,169
XAU 16,828,000 0 17,132,000
CNY 0 3,711 0
THB 0 801 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 21/04/2026 05:00