Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) chính thức lộ diện

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Đây sẽ là phiên bản thép Damascus vốn được ví như “Kiệt tác thời gian” nhằm tái hiện nghệ thuật cổ xưa và hơi thở đương đại.

Tuyệt phẩm đồng hồ thông minh cao cấp Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) hướng đến người dùng cao cấp, có niềm đam mê trải nghiệm và khám phá. Sản phẩm sở hữu thiết kế tinh xảo với màn hình cảm ứng AMOLED sắc nét, mặt kính sapphire cong và vòng bezel khắc dấu la bàn 360 độ, tạo nên vẻ đẹp đắt giá và đầy cuốn hút. Cùng thời lượng pin bền bỉ lên đến 16 ngày ở chế độ smartwatch và 42 giờ ở chế độ GPS, MARQ Adventurer (Gen 2), Phiên bản Thép Damascus với thiết kế mang tinh thần của những chuyến phiêu lưu nhưng vẫn đầy tính thẩm mỹ, đủ sức thỏa mãn người dùng sành điệu trên hành trình chinh phục mọi thách thức.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

“Thép Damascus là vật liệu mang tính biểu tượng, do đó chúng tôi vô cùng tâm huyết khi đưa chất liệu độc đáo này vào thiết kế mới nhất của dòng MARQ. Chiếc đồng hồ đặc biệt này được kiến tạo độc đáo, dành riêng cho những khách hàng mong muốn sự khác biệt, có gu thẩm mỹ, và khao khát thể hiện cá tính riêng. Kết hợp vẻ đẹp đầy mê hoặc của thép Damascus cùng những tính năng hàng đầu, hiệu năng vượt trội và khả năng kết nối đỉnh cao của Garmin, MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus chính là minh chứng cho đỉnh cao của nghệ thuật chế tác.” Ông Dan Bartel, Phó Chủ tịch Kinh doanh Toàn cầu của Garmin, cho biết.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Suốt hơn 11 thế kỷ, thép Damascus được tôn vinh như một trong những vật liệu thượng thặng nhờ sức bền vượt trội và độ dẻo dai đáng kinh ngạc. Lấy cảm hứng từ chất liệu huyền thoại này, Garmin đã tái tạo nên chiếc đồng hồ thông minh đương đại và sang trọng bậc nhất. Thiết kế MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus nổi bật với bộ vỏ và vòng bezel kích thước 46mm, được tạo nên từ các lớp thép xếp chồng công phu. 10 lớp thép được hàn thành một khối, sau đó nung nóng và kéo dài trong lò rèn. Quy trình này được lặp lại bốn lần, tạo ra 80 lớp thép. Khối thép sau đó sẽ được xoắn để tạo nên từng đường vân riêng biệt, gia công công phu và chạm khắc tỉ mỉ, đó cũng là lý do mỗi chiếc đồng hồ đều mang vẻ đẹp độc bản và giới hạn.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus không chỉ hội tụ giữa sự đẳng cấp ở vẻ ngoài và chức năng, mà còn sở hữu hiệu suất mạnh mẽ, sản phẩm đi kèm bộ dây đeo hybrid chế tác bằng da và cao su FKM có ưu điểm chống mồ hôi và vết bẩn. Vòng bezel được khắc chìm dấu la bàn 360 độ, giúp người dùng dễ dàng xác định phương hướng. Với thời lượng pin lên đến 16 ngày, chiếc đồng hồ này sẽ đồng hành cùng chủ nhân trong mọi hành trình thử thách. Quá trình sạc đơn giản và nhanh chóng, ấn tượng với bộ sạc từ tính thông minh, phục hồi 100% dung lượng pin chỉ trong vòng một giờ.

Được xem là tinh hoa mới nhất trong gia đình Garmin MARQ, MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus vượt qua tất cả những người anh em trước đó như MARQ (Gen 2) với vật liệu cao cấp như Titan cấp độ 5, BST Fused Carbon Fiber với trọng lượng siêu nhẹ và tối ưu hiệu suất. Được kết tinh một cách táo bạo, Phiên bản Thép Damascus đã mở ra một chương mới, với vẻ thanh lịch song hành cùng thiết kế duy mỹ, dành riêng cho những cá nhân kiệt xuất có niềm đam mê với những chiếc đồng hồ thông minh độc nhất vô nhị.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Bên cạnh thiết kế vượt trội, các tính năng điều hướng của chiếc đồng hồ thông minh cao cấp này cũng là bạn đồng hành lý tưởng cho những chuyến phiêu lưu đẳng cấp của chủ nhân.

Bản đồ nâng cao: Khám phá chi tiết địa hình như đường viền độ cao, công viên, bờ biển qua bản đồ TopoActive; tận hưởng bản đồ tải sẵn cho hàng nghìn sân golf và khu nghỉ dưỡng trượt tuyết trên khắp thế giới; dễ dàng định hướng nhờ tính năng hướng dẫn bản đồ NextFork giúp hiển thị trực quan giao lộ tiếp theo.

Outdoor Maps+: Cung cấp nội dung bản đồ cao cấp, bao gồm hình ảnh vệ tinh và bản đồ địa hình chi tiết ngay trên đồng hồ (yêu cầu đăng ký).

Công nghệ SatIQ: Đảm bảo độ chính xác định vị gần như tuyệt đối ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt, đồng thời tối ưu hóa thời gian sử dụng pin.

Dẫn đường tin cậy: Khám phá mọi nẻo đường với các tính năng như đo độ cao, áp kế, và la bàn tam trục điện tử tích hợp. Tính năng ClimbPro hỗ trợ lập kế hoạch leo núi theo thời gian thực, trong khi tính năng thiết kế khung đường khứ hồi Tracback giúp người dùng dễ dàng quay lại điểm xuất phát.

Ứng dụng thám hiểm: Tiết kiệm năng lượng pin, kéo dài thời gian sử dụng lên đến nhiều tuần, lý tưởng cho các hành trình dài ngày.

Theo dõi trạng thái thích nghi của cơ thể: Hiển thị độ cao hiện tại, độ cao đã thích nghi cùng với các thông số liên quan như cảm biến độ bão hòa oxy trong máu Pulse Ox1, trạng thái nhịp tim2 và theo dõi hô hấp, giúp người dùng hiểu rõ tình trạng cơ thể khi thay đổi độ cao.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Tương tự các mẫu đồng hồ công cụ trong dòng MARQ, Phiên bản Thép Damascus cung cấp hệ sinh thái hoàn chỉnh các tính năng chăm sóc sức khỏe, thể chất, huấn luyện và kết nối trứ danh từ thương hiệu Garmin.

Theo dõi chi tiết sức khỏe và thể chất: Theo dõi nhịp tim 24/7 và cảnh báo khi nhịp tim vượt ngưỡng cho phép; phân tích chi tiết các giai đoạn ngủ (nhẹ, sâu, REM), chấm điểm chất lượng giấc ngủ, cung cấp thông số chuyên sâu; đo nồng độ bão hòa oxy trong máu qua tính năng Pulse Ox; theo dõi năng lượng cơ thể cả ngày và nhận thông tin chi tiết về giấc ngủ và các hoạt động hàng ngày tác động đến năng lượng cơ thể với tính năng Body Battery.

Thông tin tập luyện: Nhận thông tin tổng quan mỗi buổi sáng dựa trên chất lượng giấc ngủ, quá trình phục hồi, khối lượng huấn luyện và nhiều yếu tố khác; duy trì hoạt động thể chất với ứng dụng thể thao cài sẵn từ chạy địa hình, bơi lội, đạp xe, leo núi, chơi golf và nhiều môn thể thao khác; theo dõi kế hoạch tập luyện linh hoạt với Garmin Coach, tất cả chỉ số sẽ được điều chỉnh hàng ngày dựa trên hiệu suất, mức độ phục hồi và các thông số sức khỏe cá nhân.

Kết nối tiện ích: Khi kết nối đồng hồ với các thiết bị iPhone hoặc Android tương thích, người dùng có thể theo dõi thông tin thời tiết, giờ mặt trời mọc/mặt trời lặn; nhận thông báo thông minh; an tâm luyện tập với tính năng phát hiện sự cố, hỗ trợ tức thời và theo dõi LiveTrack3; thanh toán không tiếp xúc tiện lợi với Garmin Pay; và tải nhạc từ Spotify (yêu cầu đăng ký gói Premium) để thưởng thức âm nhạc ngay cả khi không có điện thoại.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus mở bán ngày 12/12 với mức giá bán lẻ khuyến nghị 79,990,000 đồng tại website www.garmin.com/vi-VN/ và cửa hàng Thương hiệu Garmin tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Nghệ An, Vũng Tàu, Bình Dương, Nha Trang.

Có thể bạn quan tâm

Siêu pin realme P4 Power chính thức ra mắt với nhiều ưu đãi độc quyền tại Thế Giới Di Động

Siêu pin realme P4 Power chính thức ra mắt với nhiều ưu đãi độc quyền tại Thế Giới Di Động

Mobile
Chắc chắn đây không phải là trò đùa ngày “Cá tháng tư”, đây thật sự là một tin ‘gây sốc’ từ realme Việt Nam khi ra mắt mẫu smartphone sở hữu viên pin lớn chưa từng có, lên đến 10.001mAh.
Đã có 3,2 triệu tháp giặt sấy LG WashTower được bán ra trên toàn cầu

Đã có 3,2 triệu tháp giặt sấy LG WashTower được bán ra trên toàn cầu

Gia dụng
Thành công này của LG WashTower là một minh chứng rõ nét cho vị thế dẫn đầu của LG ở ngành hàng máy giặt sấy tại nhiều quốc gia trên thế giới trong đó có Việt Nam.
Nguồn cung thẻ nhớ Sony nghẽn mạch, thị trường nhiếp ảnh chao đảo vì khủng hoảng chip

Nguồn cung thẻ nhớ Sony nghẽn mạch, thị trường nhiếp ảnh chao đảo vì khủng hoảng chip

Văn phòng
Sony dừng nhận đơn hàng phần lớn thẻ nhớ CFexpress và SD tại Nhật Bản từ 27/03/2026, động thái phản ánh áp lực thiếu hụt bán dẫn lan sâu vào thiết bị lưu trữ cao cấp, kéo theo nguy cơ đứt gãy phụ kiện cho hệ máy ảnh hiện đại.
Trải nghiệm Sony WF-1000XM6: Thiết kế mới, đeo thoải mái hơn và chống ồn tốt hơn

Trải nghiệm Sony WF-1000XM6: Thiết kế mới, đeo thoải mái hơn và chống ồn tốt hơn

Nghe - Nhìn
So với thế hệ trước, Sony WF-1000XM6 được nâng cấp mạnh mẽ từ ngoại hình đến thuật toán, mang đến trải nghiệm đeo thoải mái hơn, chống ồn tốt hơn và chất âm đỉnh cao ở phân khúc 8 triệu đồng.
Sony trẻ hóa sản phẩm bằng dòng tai nghe Sony Clip WF-LC900

Sony trẻ hóa sản phẩm bằng dòng tai nghe Sony Clip WF-LC900

Nghe - Nhìn
Theo Sony, tai nghe open-ear dạng kẹp mới với thiết kế Always-on cho phép người dùng lắng nghe môi trường xung quanh và thưởng thức âm nhạc và kết nối thế giới xung quanh mọi lúc mọi nơi.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Hà Nội

29°C

Cảm giác: 31°C
bầu trời quang đãng
Chủ nhật, 05/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 05/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 05/04/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 05/04/2026 09:00
36°C
Chủ nhật, 05/04/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 05/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 05/04/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 05/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 06/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 06/04/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 06/04/2026 06:00
36°C
Thứ hai, 06/04/2026 09:00
38°C
Thứ hai, 06/04/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 06/04/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 06/04/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 07/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 07/04/2026 06:00
36°C
Thứ ba, 07/04/2026 09:00
34°C
Thứ ba, 07/04/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 07/04/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 07/04/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 08/04/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 08/04/2026 06:00
35°C
Thứ tư, 08/04/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 08/04/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 08/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
28°C
TP Hồ Chí Minh

33°C

Cảm giác: 35°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 05/04/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 05/04/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 05/04/2026 06:00
38°C
Chủ nhật, 05/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 05/04/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 05/04/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 05/04/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 05/04/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 06/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 06/04/2026 06:00
38°C
Thứ hai, 06/04/2026 09:00
35°C
Thứ hai, 06/04/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 06/04/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 06/04/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 06/04/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 07/04/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 07/04/2026 06:00
39°C
Thứ ba, 07/04/2026 09:00
35°C
Thứ ba, 07/04/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 07/04/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 07/04/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 07/04/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 08/04/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 08/04/2026 03:00
34°C
Thứ tư, 08/04/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 08/04/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 08/04/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 08/04/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 08/04/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 08/04/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
34°C
Đà Nẵng

36°C

Cảm giác: 41°C
bầu trời quang đãng
Chủ nhật, 05/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 05/04/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 05/04/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 05/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 05/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 05/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 05/04/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 05/04/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 06/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 06/04/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 06/04/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 06/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 06/04/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 07/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 07/04/2026 06:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 07/04/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 07/04/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 08/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 08/04/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 08/04/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 08/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
28°C
Khánh Hòa

36°C

Cảm giác: 35°C
mây rải rác
Chủ nhật, 05/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 05/04/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 05/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 05/04/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 05/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 05/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 05/04/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 05/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 06/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 06/04/2026 03:00
36°C
Thứ hai, 06/04/2026 06:00
40°C
Thứ hai, 06/04/2026 09:00
34°C
Thứ hai, 06/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 06/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 06/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 06/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 07/04/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 07/04/2026 03:00
37°C
Thứ ba, 07/04/2026 06:00
40°C
Thứ ba, 07/04/2026 09:00
34°C
Thứ ba, 07/04/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 07/04/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 07/04/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 08/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 08/04/2026 03:00
35°C
Thứ tư, 08/04/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 08/04/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 08/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 08/04/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 08/04/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
35°C
Nghệ An

40°C

Cảm giác: 38°C
mây thưa
Chủ nhật, 05/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 05/04/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 05/04/2026 06:00
41°C
Chủ nhật, 05/04/2026 09:00
39°C
Chủ nhật, 05/04/2026 12:00
35°C
Chủ nhật, 05/04/2026 15:00
30°C
Chủ nhật, 05/04/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 05/04/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 06/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 03:00
37°C
Thứ hai, 06/04/2026 06:00
42°C
Thứ hai, 06/04/2026 09:00
40°C
Thứ hai, 06/04/2026 12:00
36°C
Thứ hai, 06/04/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 06/04/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 06/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 07/04/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 07/04/2026 03:00
38°C
Thứ ba, 07/04/2026 06:00
41°C
Thứ ba, 07/04/2026 09:00
40°C
Thứ ba, 07/04/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 07/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 07/04/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 07/04/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 08/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 03:00
37°C
Thứ tư, 08/04/2026 06:00
42°C
Thứ tư, 08/04/2026 09:00
40°C
Thứ tư, 08/04/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 08/04/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 08/04/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 08/04/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
37°C
Phan Thiết

33°C

Cảm giác: 34°C
mây cụm
Chủ nhật, 05/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 05/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 05/04/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 05/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 05/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 05/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 05/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 05/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 06/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 06/04/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 06/04/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 06/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 06/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 06/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 06/04/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 07/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 07/04/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 07/04/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 07/04/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 07/04/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 07/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 08/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 08/04/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 08/04/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 08/04/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 08/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 08/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
31°C
Quảng Bình

37°C

Cảm giác: 36°C
bầu trời quang đãng
Chủ nhật, 05/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 05/04/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 05/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 05/04/2026 09:00
39°C
Chủ nhật, 05/04/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 05/04/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 05/04/2026 18:00
29°C
Chủ nhật, 05/04/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 06/04/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 06/04/2026 03:00
36°C
Thứ hai, 06/04/2026 06:00
39°C
Thứ hai, 06/04/2026 09:00
39°C
Thứ hai, 06/04/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 06/04/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 06/04/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 06/04/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 00:00
29°C
Thứ ba, 07/04/2026 03:00
36°C
Thứ ba, 07/04/2026 06:00
39°C
Thứ ba, 07/04/2026 09:00
37°C
Thứ ba, 07/04/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 07/04/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 08/04/2026 03:00
36°C
Thứ tư, 08/04/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 08/04/2026 09:00
37°C
Thứ tư, 08/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 08/04/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 08/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
29°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
36°C
Thừa Thiên Huế

37°C

Cảm giác: 40°C
mây rải rác
Chủ nhật, 05/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 05/04/2026 03:00
39°C
Chủ nhật, 05/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 05/04/2026 09:00
36°C
Chủ nhật, 05/04/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 05/04/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 05/04/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 05/04/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 06/04/2026 03:00
40°C
Thứ hai, 06/04/2026 06:00
39°C
Thứ hai, 06/04/2026 09:00
34°C
Thứ hai, 06/04/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 06/04/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 06/04/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 06/04/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 07/04/2026 00:00
29°C
Thứ ba, 07/04/2026 03:00
40°C
Thứ ba, 07/04/2026 06:00
39°C
Thứ ba, 07/04/2026 09:00
34°C
Thứ ba, 07/04/2026 12:00
30°C
Thứ ba, 07/04/2026 15:00
29°C
Thứ ba, 07/04/2026 18:00
29°C
Thứ ba, 07/04/2026 21:00
29°C
Thứ tư, 08/04/2026 00:00
30°C
Thứ tư, 08/04/2026 03:00
37°C
Thứ tư, 08/04/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 08/04/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 08/04/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 08/04/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 08/04/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 08/04/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
30°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
38°C
Hà Giang

27°C

Cảm giác: 30°C
mây cụm
Chủ nhật, 05/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 05/04/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 05/04/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 05/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 05/04/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 05/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 05/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 05/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 06/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 06/04/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 06/04/2026 06:00
39°C
Thứ hai, 06/04/2026 09:00
38°C
Thứ hai, 06/04/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 06/04/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 06/04/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 07/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 07/04/2026 06:00
39°C
Thứ ba, 07/04/2026 09:00
39°C
Thứ ba, 07/04/2026 12:00
30°C
Thứ ba, 07/04/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 07/04/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 07/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 08/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 08/04/2026 06:00
37°C
Thứ tư, 08/04/2026 09:00
36°C
Thứ tư, 08/04/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 08/04/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 08/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 08/04/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
29°C
Hải Phòng

29°C

Cảm giác: 33°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 05/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 05/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 05/04/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 05/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 05/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 05/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 05/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 05/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 06/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 06/04/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 06/04/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 06/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 06/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 06/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 07/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 07/04/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 07/04/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 07/04/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 07/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 07/04/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 07/04/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 07/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 08/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 08/04/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 08/04/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 08/04/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 08/04/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 08/04/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 08/04/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 08/04/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 09/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 09/04/2026 03:00
29°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 17,100 17,450
Kim TT/AVPL 17,110 17,460
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 17,100 17,450
Nguyên Liệu 99.99 15,650 15,850
Nguyên Liệu 99.9 15,600 15,800
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,550 16,950
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,500 16,900
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,430 16,880
Cập nhật: 04/04/2026 12:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 169,400 172,900
Hà Nội - PNJ 169,400 172,900
Đà Nẵng - PNJ 169,400 172,900
Miền Tây - PNJ 169,400 172,900
Tây Nguyên - PNJ 169,400 172,900
Đông Nam Bộ - PNJ 169,400 172,900
Cập nhật: 04/04/2026 12:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,100 17,450
Miếng SJC Nghệ An 17,100 17,450
Miếng SJC Thái Bình 17,100 17,450
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,100 17,450
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,100 17,450
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,100 17,450
NL 99.90 15,670
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,700
Trang sức 99.9 16,640 17,340
Trang sức 99.99 16,650 17,350
Cập nhật: 04/04/2026 12:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,715 ▲1544K 17,452
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,715 ▲1544K 17,453
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,713 ▲5K 1,743
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,713 ▲5K 1,744
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,693 ▲5K 1,728
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 164,589 171,089
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 120,863 129,763
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 108,766 117,666
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 96,669 105,569
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 92,002 100,902
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 63,315 72,215
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,715 ▲1544K 1,745
Cập nhật: 04/04/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17614 17886 18465
CAD 18352 18628 19245
CHF 32224 32607 33261
CNY 0 3470 3830
EUR 29695 29966 31005
GBP 33935 34325 35279
HKD 0 3229 3433
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 14681 15267
SGD 19917 20199 20733
THB 721 784 838
USD (1,2) 26071 0 0
USD (5,10,20) 26112 0 0
USD (50,100) 26140 26160 26362
Cập nhật: 04/04/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,142 26,142 26,362
USD(1-2-5) 25,097 - -
USD(10-20) 25,097 - -
EUR 29,967 29,991 31,233
JPY 161 161.29 169.96
GBP 34,331 34,424 35,403
AUD 17,918 17,983 18,551
CAD 18,623 18,683 19,257
CHF 32,687 32,789 33,540
SGD 20,129 20,192 20,863
CNY - 3,768 3,888
HKD 3,303 3,313 3,431
KRW 16.17 16.86 18.23
THB 772.39 781.93 832.02
NZD 14,752 14,889 15,243
SEK - 2,754 2,834
DKK - 4,010 4,126
NOK - 2,668 2,745
LAK - 0.92 1.26
MYR 6,127.75 - 6,875.1
TWD 746.55 - 898.82
SAR - 6,919.09 7,243.39
KWD - 83,805 88,618
Cập nhật: 04/04/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,112 26,142 26,362
EUR 29,822 29,942 31,117
GBP 34,228 34,365 35,363
HKD 3,291 3,304 3,419
CHF 32,391 32,521 33,435
JPY 161.12 161.77 169.03
AUD 17,856 17,928 18,513
SGD 20,136 20,217 20,793
THB 788 791 825
CAD 18,572 18,647 19,208
NZD 14,809 15,336
KRW 16.76 18.38
Cập nhật: 04/04/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26220 26220 26362
AUD 17830 17930 18861
CAD 18565 18665 19676
CHF 32587 32617 34212
CNY 3767.8 3792.8 3928
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 29951 29981 31709
GBP 34344 34394 36162
HKD 0 3355 0
JPY 161.5 162 172.55
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 14825 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2790 0
SGD 20098 20228 20961
THB 0 752.9 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 17100000 17100000 17450000
SBJ 16000000 16000000 17450000
Cập nhật: 04/04/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,140 26,190 26,362
USD20 26,140 26,190 26,362
USD1 26,140 26,190 26,362
AUD 17,867 17,967 19,104
EUR 30,064 30,064 31,530
CAD 18,500 18,600 19,937
SGD 20,162 20,312 20,902
JPY 161.85 163.35 168.17
GBP 34,211 34,561 35,498
XAU 17,098,000 0 17,452,000
CNY 0 3,674 0
THB 0 788 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 04/04/2026 12:00