Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) chính thức lộ diện

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Đây sẽ là phiên bản thép Damascus vốn được ví như “Kiệt tác thời gian” nhằm tái hiện nghệ thuật cổ xưa và hơi thở đương đại.

Tuyệt phẩm đồng hồ thông minh cao cấp Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) hướng đến người dùng cao cấp, có niềm đam mê trải nghiệm và khám phá. Sản phẩm sở hữu thiết kế tinh xảo với màn hình cảm ứng AMOLED sắc nét, mặt kính sapphire cong và vòng bezel khắc dấu la bàn 360 độ, tạo nên vẻ đẹp đắt giá và đầy cuốn hút. Cùng thời lượng pin bền bỉ lên đến 16 ngày ở chế độ smartwatch và 42 giờ ở chế độ GPS, MARQ Adventurer (Gen 2), Phiên bản Thép Damascus với thiết kế mang tinh thần của những chuyến phiêu lưu nhưng vẫn đầy tính thẩm mỹ, đủ sức thỏa mãn người dùng sành điệu trên hành trình chinh phục mọi thách thức.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

“Thép Damascus là vật liệu mang tính biểu tượng, do đó chúng tôi vô cùng tâm huyết khi đưa chất liệu độc đáo này vào thiết kế mới nhất của dòng MARQ. Chiếc đồng hồ đặc biệt này được kiến tạo độc đáo, dành riêng cho những khách hàng mong muốn sự khác biệt, có gu thẩm mỹ, và khao khát thể hiện cá tính riêng. Kết hợp vẻ đẹp đầy mê hoặc của thép Damascus cùng những tính năng hàng đầu, hiệu năng vượt trội và khả năng kết nối đỉnh cao của Garmin, MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus chính là minh chứng cho đỉnh cao của nghệ thuật chế tác.” Ông Dan Bartel, Phó Chủ tịch Kinh doanh Toàn cầu của Garmin, cho biết.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Suốt hơn 11 thế kỷ, thép Damascus được tôn vinh như một trong những vật liệu thượng thặng nhờ sức bền vượt trội và độ dẻo dai đáng kinh ngạc. Lấy cảm hứng từ chất liệu huyền thoại này, Garmin đã tái tạo nên chiếc đồng hồ thông minh đương đại và sang trọng bậc nhất. Thiết kế MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus nổi bật với bộ vỏ và vòng bezel kích thước 46mm, được tạo nên từ các lớp thép xếp chồng công phu. 10 lớp thép được hàn thành một khối, sau đó nung nóng và kéo dài trong lò rèn. Quy trình này được lặp lại bốn lần, tạo ra 80 lớp thép. Khối thép sau đó sẽ được xoắn để tạo nên từng đường vân riêng biệt, gia công công phu và chạm khắc tỉ mỉ, đó cũng là lý do mỗi chiếc đồng hồ đều mang vẻ đẹp độc bản và giới hạn.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus không chỉ hội tụ giữa sự đẳng cấp ở vẻ ngoài và chức năng, mà còn sở hữu hiệu suất mạnh mẽ, sản phẩm đi kèm bộ dây đeo hybrid chế tác bằng da và cao su FKM có ưu điểm chống mồ hôi và vết bẩn. Vòng bezel được khắc chìm dấu la bàn 360 độ, giúp người dùng dễ dàng xác định phương hướng. Với thời lượng pin lên đến 16 ngày, chiếc đồng hồ này sẽ đồng hành cùng chủ nhân trong mọi hành trình thử thách. Quá trình sạc đơn giản và nhanh chóng, ấn tượng với bộ sạc từ tính thông minh, phục hồi 100% dung lượng pin chỉ trong vòng một giờ.

Được xem là tinh hoa mới nhất trong gia đình Garmin MARQ, MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus vượt qua tất cả những người anh em trước đó như MARQ (Gen 2) với vật liệu cao cấp như Titan cấp độ 5, BST Fused Carbon Fiber với trọng lượng siêu nhẹ và tối ưu hiệu suất. Được kết tinh một cách táo bạo, Phiên bản Thép Damascus đã mở ra một chương mới, với vẻ thanh lịch song hành cùng thiết kế duy mỹ, dành riêng cho những cá nhân kiệt xuất có niềm đam mê với những chiếc đồng hồ thông minh độc nhất vô nhị.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Bên cạnh thiết kế vượt trội, các tính năng điều hướng của chiếc đồng hồ thông minh cao cấp này cũng là bạn đồng hành lý tưởng cho những chuyến phiêu lưu đẳng cấp của chủ nhân.

Bản đồ nâng cao: Khám phá chi tiết địa hình như đường viền độ cao, công viên, bờ biển qua bản đồ TopoActive; tận hưởng bản đồ tải sẵn cho hàng nghìn sân golf và khu nghỉ dưỡng trượt tuyết trên khắp thế giới; dễ dàng định hướng nhờ tính năng hướng dẫn bản đồ NextFork giúp hiển thị trực quan giao lộ tiếp theo.

Outdoor Maps+: Cung cấp nội dung bản đồ cao cấp, bao gồm hình ảnh vệ tinh và bản đồ địa hình chi tiết ngay trên đồng hồ (yêu cầu đăng ký).

Công nghệ SatIQ: Đảm bảo độ chính xác định vị gần như tuyệt đối ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt, đồng thời tối ưu hóa thời gian sử dụng pin.

Dẫn đường tin cậy: Khám phá mọi nẻo đường với các tính năng như đo độ cao, áp kế, và la bàn tam trục điện tử tích hợp. Tính năng ClimbPro hỗ trợ lập kế hoạch leo núi theo thời gian thực, trong khi tính năng thiết kế khung đường khứ hồi Tracback giúp người dùng dễ dàng quay lại điểm xuất phát.

Ứng dụng thám hiểm: Tiết kiệm năng lượng pin, kéo dài thời gian sử dụng lên đến nhiều tuần, lý tưởng cho các hành trình dài ngày.

Theo dõi trạng thái thích nghi của cơ thể: Hiển thị độ cao hiện tại, độ cao đã thích nghi cùng với các thông số liên quan như cảm biến độ bão hòa oxy trong máu Pulse Ox1, trạng thái nhịp tim2 và theo dõi hô hấp, giúp người dùng hiểu rõ tình trạng cơ thể khi thay đổi độ cao.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Tương tự các mẫu đồng hồ công cụ trong dòng MARQ, Phiên bản Thép Damascus cung cấp hệ sinh thái hoàn chỉnh các tính năng chăm sóc sức khỏe, thể chất, huấn luyện và kết nối trứ danh từ thương hiệu Garmin.

Theo dõi chi tiết sức khỏe và thể chất: Theo dõi nhịp tim 24/7 và cảnh báo khi nhịp tim vượt ngưỡng cho phép; phân tích chi tiết các giai đoạn ngủ (nhẹ, sâu, REM), chấm điểm chất lượng giấc ngủ, cung cấp thông số chuyên sâu; đo nồng độ bão hòa oxy trong máu qua tính năng Pulse Ox; theo dõi năng lượng cơ thể cả ngày và nhận thông tin chi tiết về giấc ngủ và các hoạt động hàng ngày tác động đến năng lượng cơ thể với tính năng Body Battery.

Thông tin tập luyện: Nhận thông tin tổng quan mỗi buổi sáng dựa trên chất lượng giấc ngủ, quá trình phục hồi, khối lượng huấn luyện và nhiều yếu tố khác; duy trì hoạt động thể chất với ứng dụng thể thao cài sẵn từ chạy địa hình, bơi lội, đạp xe, leo núi, chơi golf và nhiều môn thể thao khác; theo dõi kế hoạch tập luyện linh hoạt với Garmin Coach, tất cả chỉ số sẽ được điều chỉnh hàng ngày dựa trên hiệu suất, mức độ phục hồi và các thông số sức khỏe cá nhân.

Kết nối tiện ích: Khi kết nối đồng hồ với các thiết bị iPhone hoặc Android tương thích, người dùng có thể theo dõi thông tin thời tiết, giờ mặt trời mọc/mặt trời lặn; nhận thông báo thông minh; an tâm luyện tập với tính năng phát hiện sự cố, hỗ trợ tức thời và theo dõi LiveTrack3; thanh toán không tiếp xúc tiện lợi với Garmin Pay; và tải nhạc từ Spotify (yêu cầu đăng ký gói Premium) để thưởng thức âm nhạc ngay cả khi không có điện thoại.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus mở bán ngày 12/12 với mức giá bán lẻ khuyến nghị 79,990,000 đồng tại website www.garmin.com/vi-VN/ và cửa hàng Thương hiệu Garmin tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Nghệ An, Vũng Tàu, Bình Dương, Nha Trang.

Có thể bạn quan tâm

Lộ diện siêu phẩm iPhone 18 Pro Bespoke đầu tiên trên thế giới

Lộ diện siêu phẩm iPhone 18 Pro Bespoke đầu tiên trên thế giới

Mobile
Được thực hiện hoàn toàn thủ công trên nền tảng thiết bị chính hãng, chuỗi sản phẩm bespoke lần này bao gồm BST trang sức đương đại G'ACE PRIME (giới hạn 199 chiếc), dòng Guan Yu mang phong cách Quan Thánh Đế Quân (giới hạn 16 chiếc) và tuyệt tác Imperial Dragon (giới hạn 99 chiếc).
Bây giờ đã phải là thời điểm thích hợp để nâng cấp lên Galaxy Watch Ultra2?

Bây giờ đã phải là thời điểm thích hợp để nâng cấp lên Galaxy Watch Ultra2?

E-Fashion
Tuy nhiên, câu hỏi đặt ra là bây giờ đã là thời điểm thích hợp nhất để nâng cấp từ Galaxy Watch Ultra1 lên Galaxy Watch Ultra2 hay chưa?
Canon ra mắt EOS R8 Mark II, chiếc máy ảnh full-frame nhỏ gọn dành cho người dùng mới

Canon ra mắt EOS R8 Mark II, chiếc máy ảnh full-frame nhỏ gọn dành cho người dùng mới

Nghe - Nhìn
Đây là bản nâng cấp đáng giá cho một chiếc máy ảnh full-frame được kế thừa từ mẫu máy cao cấp EOS R8, nhưng đã được cải thiện nhiều chi tiết đáng giá như bổ sung chống rung thân máy (IBIS) và cần điều khiển đa hướng (joystick), mang lại trải nghiệm tiệm cận với các dòng máy cao cấp.
MediaTek Dimensity 9600 Pro sẽ hiện diện trên các mẫu smartphone cao cấp vào cuối năm nay

MediaTek Dimensity 9600 Pro sẽ hiện diện trên các mẫu smartphone cao cấp vào cuối năm nay

AI
Được xây dựng trên tiến trình 2nm tiên tiến, Dimensity 9600 Pro mang đến bước nhảy vọt về hiệu năng và hiệu suất cho Agentic AI, chơi game, nhiếp ảnh di động và khả năng đa nhiệm, đồng thời giảm mức tiêu thụ điện năng khi xử lý đa nhân lên đến 61%.
Synology® ActiveProtect Manager 2.0, mở rộng hỗ trợ nền tảng và tăng cường bảo mật với AI

Synology® ActiveProtect Manager 2.0, mở rộng hỗ trợ nền tảng và tăng cường bảo mật với AI

Bảo mật
Bản cập nhật này giúp mở rộng khả năng hỗ trợ nhiều nền tảng, bổ sung khả năng sao lưu và khôi phục dữ liệu giữa các môi trường khác nhau, đồng thời tăng cường bảo mật. Synology cho biết trong bản cập nhật tiếp theo họ sẽ tiếp tục tích hợp các tính năng phát hiện và giảm thiểu mối đe dọa ứng dụng AI.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

31°C

Cảm giác: 38°C
mưa vừa
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 21/09/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 21/09/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 21/09/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 21/09/2026 12:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 21/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 22/09/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 22/09/2026 09:00
33°C
Thứ ba, 22/09/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 22/09/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 23/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 23/09/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 23/09/2026 06:00
33°C
TP Hồ Chí Minh

34°C

Cảm giác: 41°C
mưa vừa
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 21/09/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 21/09/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 22/09/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 22/09/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 22/09/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 23/09/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 23/09/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 23/09/2026 06:00
26°C
Đà Nẵng

31°C

Cảm giác: 38°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 21/09/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 21/09/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 21/09/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 21/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 22/09/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 22/09/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 22/09/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 22/09/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 23/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 23/09/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 23/09/2026 06:00
27°C
Hải Phòng

31°C

Cảm giác: 36°C
mây rải rác
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 21/09/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 21/09/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 21/09/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 21/09/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 21/09/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 22/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 22/09/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 22/09/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 22/09/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 23/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 23/09/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 23/09/2026 06:00
31°C
Khánh Hòa

32°C

Cảm giác: 38°C
mây cụm
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 21/09/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 21/09/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 21/09/2026 09:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 21/09/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 21/09/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 21/09/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 22/09/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 22/09/2026 06:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 22/09/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 22/09/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 22/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 23/09/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 23/09/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 23/09/2026 06:00
28°C
Nghệ An

26°C

Cảm giác: 27°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 21/09/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 21/09/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 21/09/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 21/09/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 21/09/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 21/09/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 21/09/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 22/09/2026 00:00
22°C
Thứ ba, 22/09/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 22/09/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 22/09/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 22/09/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 22/09/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 22/09/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 22/09/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 23/09/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 23/09/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 23/09/2026 06:00
29°C
Phan Thiết

30°C

Cảm giác: 37°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 21/09/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 21/09/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 21/09/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 21/09/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 21/09/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 22/09/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 22/09/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 22/09/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 22/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 23/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 23/09/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 23/09/2026 06:00
27°C
Quảng Bình

28°C

Cảm giác: 31°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 21/09/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 21/09/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 21/09/2026 12:00
21°C
Thứ hai, 21/09/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 21/09/2026 18:00
20°C
Thứ hai, 21/09/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 22/09/2026 00:00
22°C
Thứ ba, 22/09/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 22/09/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 22/09/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 22/09/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 22/09/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 22/09/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 23/09/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 23/09/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 23/09/2026 06:00
28°C
Thừa Thiên Huế

31°C

Cảm giác: 35°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 21/09/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 21/09/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 21/09/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 21/09/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 21/09/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 21/09/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 21/09/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 21/09/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 22/09/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 22/09/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 22/09/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 22/09/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 22/09/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 22/09/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 22/09/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 22/09/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 23/09/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 23/09/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 23/09/2026 06:00
28°C
Hà Giang

31°C

Cảm giác: 35°C
mây rải rác
Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 21/09/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 21/09/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 21/09/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 21/09/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 21/09/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 21/09/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 21/09/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 21/09/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 22/09/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 22/09/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 22/09/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 22/09/2026 09:00
33°C
Thứ ba, 22/09/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 22/09/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 22/09/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 22/09/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 23/09/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 23/09/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 23/09/2026 06:00
35°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
Hà Nội - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
Đà Nẵng - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
Miền Tây - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
Tây Nguyên - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
Đông Nam Bộ - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
Cập nhật: 18/09/2026 14:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,400 ▲120K 14,700 ▲120K
Miếng SJC Nghệ An 14,400 ▲120K 14,700 ▲120K
Miếng SJC Thái Bình 14,400 ▲120K 14,700 ▲120K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 14,380 ▲100K 14,730 ▲100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 14,380 ▲100K 14,730 ▲100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 14,380 ▲100K 14,730 ▲100K
NL 99.99 13,600 ▲50K
Nhẫn Tròn Thái Bình 13,500 ▲50K
Trang sức 99.9 14,040 ▲100K 14,640 ▲100K
Trang sức 99.99 14,050 ▲100K 14,650 ▲100K
Cập nhật: 18/09/2026 14:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,446 ▲18K 14,762 ▲180K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,446 ▲18K 14,763 ▲180K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,435 ▲12K 1,465 ▲12K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,435 ▲12K 1,466 ▲12K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 141 ▼1257K 1,455 ▲12K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 137,059 ▲1188K 144,059 ▲1188K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 99,486 ▲900K 109,286 ▲900K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 893 ▼87591K 991 ▼97293K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 79,114 ▲732K 88,914 ▲732K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 75,185 ▲700K 84,985 ▲700K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 5,103 ▼45426K 6,083 ▼54246K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,446 ▲18K 1,476 ▲18K
Cập nhật: 18/09/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18000 18275 18851
CAD 18064 18339 18954
CHF 30923 31300 31946
CNY 0 3840 3936
EUR 29235 29455 30533
GBP 33954 34343 35287
HKD 0 3184 3386
JPY 158 162 169
KRW 0 18 20
NZD 0 14585 15173
SGD 19842 20124 20693
THB 697 760 813
USD (1,2) 25739 0 0
USD (5,10,20) 25778 0 0
USD (50,100) 25806 25820 26187
Cập nhật: 18/09/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,820 25,820 26,200
USD(1-2-5) 24,788 - -
USD(10-20) 24,788 - -
EUR 29,279 29,302 30,610
JPY 161.37 161.66 171.43
GBP 34,152 34,244 35,431
AUD 18,192 18,258 18,947
CAD 18,232 18,291 18,966
CHF 31,156 31,253 32,174
SGD 19,962 20,024 20,809
CNY - 3,808 3,954
HKD 3,248 3,258 3,395
KRW 17.34 18.08 19.67
THB 745.58 754.79 807.93
NZD 14,561 14,696 15,139
SEK - 2,607 2,699
DKK - 3,927 4,066
NOK - 2,711 2,809
LAK - 0.89 1.23
MYR 5,954.26 - 6,722.28
TWD 738.6 - 894.84
SAR - 6,804.82 7,168.5
KWD - 82,348 87,625
Cập nhật: 18/09/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,790 25,820 26,200
EUR 29,305 29,423 30,618
GBP 34,129 34,266 35,290
HKD 3,247 3,260 3,378
CHF 31,017 31,142 32,082
JPY 162.53 163.18 171.16
AUD 18,165 18,238 18,831
SGD 20,035 20,115 20,705
THB 762 765 803
CAD 18,259 18,332 18,922
NZD 14,637 15,180
KRW 17.99 19.93
Cập nhật: 18/09/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25810 25810 26180
AUD 18150 18250 19175
CAD 18230 18330 19346
CHF 31116 31146 32719
CNY 3819.9 3844.9 3980.5
CZK 0 1190 0
DKK 0 4010 0
EUR 29389 29419 31144
GBP 34223 34273 36025
HKD 0 3305 0
JPY 162.79 163.29 173.84
KHR 0 6.097 0
KRW 0 18.8 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6470 0
NOK 0 2820 0
NZD 0 14663 0
PHP 0 380 0
SEK 0 2660 0
SGD 19998 20128 20851
THB 0 726.3 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 14350000 14350000 14700000
SBJ 13000000 13000000 14700000
Cập nhật: 18/09/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,708 25,828 26,250
USD20 25,678 25,828 26,250
USD1 25,658 25,828 26,250
AUD 18,218 18,318 19,426
EUR 29,196 29,296 30,953
CAD 18,190 18,290 19,598
SGD 20,078 20,228 20,783
JPY 162.9 164.4 169.96
GBP 34,136 34,286 35,352
XAU 14,278,000 0 14,582,000
CNY 0 3,731 0
THB 0 762 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 18/09/2026 14:00