Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) chính thức lộ diện

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Đây sẽ là phiên bản thép Damascus vốn được ví như “Kiệt tác thời gian” nhằm tái hiện nghệ thuật cổ xưa và hơi thở đương đại.

Tuyệt phẩm đồng hồ thông minh cao cấp Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) hướng đến người dùng cao cấp, có niềm đam mê trải nghiệm và khám phá. Sản phẩm sở hữu thiết kế tinh xảo với màn hình cảm ứng AMOLED sắc nét, mặt kính sapphire cong và vòng bezel khắc dấu la bàn 360 độ, tạo nên vẻ đẹp đắt giá và đầy cuốn hút. Cùng thời lượng pin bền bỉ lên đến 16 ngày ở chế độ smartwatch và 42 giờ ở chế độ GPS, MARQ Adventurer (Gen 2), Phiên bản Thép Damascus với thiết kế mang tinh thần của những chuyến phiêu lưu nhưng vẫn đầy tính thẩm mỹ, đủ sức thỏa mãn người dùng sành điệu trên hành trình chinh phục mọi thách thức.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

“Thép Damascus là vật liệu mang tính biểu tượng, do đó chúng tôi vô cùng tâm huyết khi đưa chất liệu độc đáo này vào thiết kế mới nhất của dòng MARQ. Chiếc đồng hồ đặc biệt này được kiến tạo độc đáo, dành riêng cho những khách hàng mong muốn sự khác biệt, có gu thẩm mỹ, và khao khát thể hiện cá tính riêng. Kết hợp vẻ đẹp đầy mê hoặc của thép Damascus cùng những tính năng hàng đầu, hiệu năng vượt trội và khả năng kết nối đỉnh cao của Garmin, MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus chính là minh chứng cho đỉnh cao của nghệ thuật chế tác.” Ông Dan Bartel, Phó Chủ tịch Kinh doanh Toàn cầu của Garmin, cho biết.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Suốt hơn 11 thế kỷ, thép Damascus được tôn vinh như một trong những vật liệu thượng thặng nhờ sức bền vượt trội và độ dẻo dai đáng kinh ngạc. Lấy cảm hứng từ chất liệu huyền thoại này, Garmin đã tái tạo nên chiếc đồng hồ thông minh đương đại và sang trọng bậc nhất. Thiết kế MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus nổi bật với bộ vỏ và vòng bezel kích thước 46mm, được tạo nên từ các lớp thép xếp chồng công phu. 10 lớp thép được hàn thành một khối, sau đó nung nóng và kéo dài trong lò rèn. Quy trình này được lặp lại bốn lần, tạo ra 80 lớp thép. Khối thép sau đó sẽ được xoắn để tạo nên từng đường vân riêng biệt, gia công công phu và chạm khắc tỉ mỉ, đó cũng là lý do mỗi chiếc đồng hồ đều mang vẻ đẹp độc bản và giới hạn.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus không chỉ hội tụ giữa sự đẳng cấp ở vẻ ngoài và chức năng, mà còn sở hữu hiệu suất mạnh mẽ, sản phẩm đi kèm bộ dây đeo hybrid chế tác bằng da và cao su FKM có ưu điểm chống mồ hôi và vết bẩn. Vòng bezel được khắc chìm dấu la bàn 360 độ, giúp người dùng dễ dàng xác định phương hướng. Với thời lượng pin lên đến 16 ngày, chiếc đồng hồ này sẽ đồng hành cùng chủ nhân trong mọi hành trình thử thách. Quá trình sạc đơn giản và nhanh chóng, ấn tượng với bộ sạc từ tính thông minh, phục hồi 100% dung lượng pin chỉ trong vòng một giờ.

Được xem là tinh hoa mới nhất trong gia đình Garmin MARQ, MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus vượt qua tất cả những người anh em trước đó như MARQ (Gen 2) với vật liệu cao cấp như Titan cấp độ 5, BST Fused Carbon Fiber với trọng lượng siêu nhẹ và tối ưu hiệu suất. Được kết tinh một cách táo bạo, Phiên bản Thép Damascus đã mở ra một chương mới, với vẻ thanh lịch song hành cùng thiết kế duy mỹ, dành riêng cho những cá nhân kiệt xuất có niềm đam mê với những chiếc đồng hồ thông minh độc nhất vô nhị.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Bên cạnh thiết kế vượt trội, các tính năng điều hướng của chiếc đồng hồ thông minh cao cấp này cũng là bạn đồng hành lý tưởng cho những chuyến phiêu lưu đẳng cấp của chủ nhân.

Bản đồ nâng cao: Khám phá chi tiết địa hình như đường viền độ cao, công viên, bờ biển qua bản đồ TopoActive; tận hưởng bản đồ tải sẵn cho hàng nghìn sân golf và khu nghỉ dưỡng trượt tuyết trên khắp thế giới; dễ dàng định hướng nhờ tính năng hướng dẫn bản đồ NextFork giúp hiển thị trực quan giao lộ tiếp theo.

Outdoor Maps+: Cung cấp nội dung bản đồ cao cấp, bao gồm hình ảnh vệ tinh và bản đồ địa hình chi tiết ngay trên đồng hồ (yêu cầu đăng ký).

Công nghệ SatIQ: Đảm bảo độ chính xác định vị gần như tuyệt đối ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt, đồng thời tối ưu hóa thời gian sử dụng pin.

Dẫn đường tin cậy: Khám phá mọi nẻo đường với các tính năng như đo độ cao, áp kế, và la bàn tam trục điện tử tích hợp. Tính năng ClimbPro hỗ trợ lập kế hoạch leo núi theo thời gian thực, trong khi tính năng thiết kế khung đường khứ hồi Tracback giúp người dùng dễ dàng quay lại điểm xuất phát.

Ứng dụng thám hiểm: Tiết kiệm năng lượng pin, kéo dài thời gian sử dụng lên đến nhiều tuần, lý tưởng cho các hành trình dài ngày.

Theo dõi trạng thái thích nghi của cơ thể: Hiển thị độ cao hiện tại, độ cao đã thích nghi cùng với các thông số liên quan như cảm biến độ bão hòa oxy trong máu Pulse Ox1, trạng thái nhịp tim2 và theo dõi hô hấp, giúp người dùng hiểu rõ tình trạng cơ thể khi thay đổi độ cao.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Tương tự các mẫu đồng hồ công cụ trong dòng MARQ, Phiên bản Thép Damascus cung cấp hệ sinh thái hoàn chỉnh các tính năng chăm sóc sức khỏe, thể chất, huấn luyện và kết nối trứ danh từ thương hiệu Garmin.

Theo dõi chi tiết sức khỏe và thể chất: Theo dõi nhịp tim 24/7 và cảnh báo khi nhịp tim vượt ngưỡng cho phép; phân tích chi tiết các giai đoạn ngủ (nhẹ, sâu, REM), chấm điểm chất lượng giấc ngủ, cung cấp thông số chuyên sâu; đo nồng độ bão hòa oxy trong máu qua tính năng Pulse Ox; theo dõi năng lượng cơ thể cả ngày và nhận thông tin chi tiết về giấc ngủ và các hoạt động hàng ngày tác động đến năng lượng cơ thể với tính năng Body Battery.

Thông tin tập luyện: Nhận thông tin tổng quan mỗi buổi sáng dựa trên chất lượng giấc ngủ, quá trình phục hồi, khối lượng huấn luyện và nhiều yếu tố khác; duy trì hoạt động thể chất với ứng dụng thể thao cài sẵn từ chạy địa hình, bơi lội, đạp xe, leo núi, chơi golf và nhiều môn thể thao khác; theo dõi kế hoạch tập luyện linh hoạt với Garmin Coach, tất cả chỉ số sẽ được điều chỉnh hàng ngày dựa trên hiệu suất, mức độ phục hồi và các thông số sức khỏe cá nhân.

Kết nối tiện ích: Khi kết nối đồng hồ với các thiết bị iPhone hoặc Android tương thích, người dùng có thể theo dõi thông tin thời tiết, giờ mặt trời mọc/mặt trời lặn; nhận thông báo thông minh; an tâm luyện tập với tính năng phát hiện sự cố, hỗ trợ tức thời và theo dõi LiveTrack3; thanh toán không tiếp xúc tiện lợi với Garmin Pay; và tải nhạc từ Spotify (yêu cầu đăng ký gói Premium) để thưởng thức âm nhạc ngay cả khi không có điện thoại.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus mở bán ngày 12/12 với mức giá bán lẻ khuyến nghị 79,990,000 đồng tại website www.garmin.com/vi-VN/ và cửa hàng Thương hiệu Garmin tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Nghệ An, Vũng Tàu, Bình Dương, Nha Trang.

Có thể bạn quan tâm

Laifen ra mắt loạt sản phẩm với thông điệp

Laifen ra mắt loạt sản phẩm với thông điệp 'Tóc đẹp, Bật chất riêng'

E-Fashion
Sự kiện thu hút đông đảo KOL, KOC trong lĩnh vực công nghệ, làm đẹp cùng các đối tác và khách hàng, mở ra hành trình mới của Laifen tại Việt Nam.
ShopDunk đưa định vị

ShopDunk đưa định vị 'Đẹp Đúng Điệu' ra không gian thực

Mobile
Đây là hoạt động đầu tiên đưa định vị mới "Đẹp Đúng Điệu" từ thông điệp ra không gian thực.
Tận hưởng bữa tiệc âm nhạc cùng LG xboom Stage 501

Tận hưởng bữa tiệc âm nhạc cùng LG xboom Stage 501

E-Fashion
Với hàng loạt tính năng AI mới như AI Karaoke Master với AI Vocal Remover và Key Changer giúp loại bỏ giọng hát và điều chỉnh tone mà không cần bản karaoke riêng, bên cạnh AI Sound, Space Calibration Pro và AI Lighting tự động tối ưu âm thanh, không gian và ánh sáng theo nội dung.
Lenovo ra mắt loạt laptop IdeaPad Slim mới

Lenovo ra mắt loạt laptop IdeaPad Slim mới

Văn phòng
Đây là dòng sản phẩm được thiết kế cho nhu cầu ngày càng đa dạng của học sinh - sinh viên, các bạn trẻ mới đi làm, nhà sáng tạo nội dung và người dùng phổ thông.
Sony BRAVIA 9 II được vinh danh

Sony BRAVIA 9 II được vinh danh 'King of RGB LED TV 2026'

Điện tử tiêu dùng
Được biết, Sony BRAVIA 9 II là mẫu TV 4K sở hữu công nghệ True RGB, với điểm số cao nhất ở toàn bộ 12 tiêu chí đánh giá thuộc hai hạng mục SDR (dải động tiêu chuẩn) và HDR (dải động cao). Điều này đã cho thấy khả năng kiểm soát màu sắc, ánh sáng và chi tiết một cách xuất sắc, từ những vùng tối đến các khung hình có độ sáng cao và chuyển động phức tạp.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Hà Nội

28°C

Cảm giác: 33°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 25/09/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 25/09/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 25/09/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 25/09/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 25/09/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 25/09/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 25/09/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 25/09/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 26/09/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 26/09/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 26/09/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 26/09/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 26/09/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
26°C
TP Hồ Chí Minh

28°C

Cảm giác: 33°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 25/09/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 25/09/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 25/09/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 25/09/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 25/09/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 25/09/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 26/09/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 26/09/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 26/09/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 26/09/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
25°C
Đà Nẵng

27°C

Cảm giác: 31°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 25/09/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 25/09/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 25/09/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 25/09/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 25/09/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 25/09/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 25/09/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 25/09/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 26/09/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 26/09/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 26/09/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 26/09/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 26/09/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 26/09/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
27°C
Phan Thiết

25°C

Cảm giác: 26°C
mưa vừa
Thứ sáu, 25/09/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 25/09/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 25/09/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 25/09/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 25/09/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 25/09/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 25/09/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 26/09/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 26/09/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 26/09/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 26/09/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 26/09/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 26/09/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
26°C
Quảng Bình

23°C

Cảm giác: 23°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 25/09/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 25/09/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 06:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 25/09/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 25/09/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 25/09/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 26/09/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 26/09/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 26/09/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 26/09/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 26/09/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 26/09/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
24°C
Thừa Thiên Huế

27°C

Cảm giác: 27°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 25/09/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 25/09/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 25/09/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 25/09/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 25/09/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 25/09/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 26/09/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 26/09/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 26/09/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 26/09/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 26/09/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 26/09/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 26/09/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
24°C
Hà Giang

29°C

Cảm giác: 32°C
mây rải rác
Thứ sáu, 25/09/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 25/09/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 25/09/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 25/09/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 25/09/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 25/09/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 26/09/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 26/09/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 26/09/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 26/09/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 26/09/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 26/09/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
24°C
Hải Phòng

29°C

Cảm giác: 36°C
bầu trời quang đãng
Thứ sáu, 25/09/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 25/09/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 25/09/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 25/09/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 25/09/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 25/09/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 25/09/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 25/09/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 26/09/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 26/09/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 26/09/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 26/09/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 26/09/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 26/09/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
27°C
Khánh Hòa

25°C

Cảm giác: 25°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 25/09/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 03:00
25°C
Thứ sáu, 25/09/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 25/09/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 25/09/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 25/09/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 25/09/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 26/09/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 26/09/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 26/09/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 26/09/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 26/09/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 26/09/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 26/09/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
25°C
Nghệ An

23°C

Cảm giác: 24°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 25/09/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 25/09/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 25/09/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 25/09/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 25/09/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 25/09/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 25/09/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 25/09/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 26/09/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 26/09/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 26/09/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 26/09/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 26/09/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 26/09/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 26/09/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 26/09/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
23°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 142,500 145,500
Hà Nội - PNJ 142,500 145,500
Đà Nẵng - PNJ 142,500 145,500
Miền Tây - PNJ 142,500 145,500
Tây Nguyên - PNJ 142,500 145,500
Đông Nam Bộ - PNJ 142,500 145,500
Cập nhật: 24/09/2026 08:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,250 14,550
Miếng SJC Nghệ An 14,250 14,550
Miếng SJC Thái Bình 14,250 14,550
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 14,200 14,600
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 14,200 14,600
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 14,200 14,600
NL 99.99 13,550
Nhẫn Tròn Thái Bình 13,450
Trang sức 99.9 13,910 14,510
Trang sức 99.99 13,920 14,520
Cập nhật: 24/09/2026 08:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,425 14,552
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,425 14,553
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 142 145
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 142 1,451
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,395 144
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 135,574 142,574
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 98,361 108,161
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 8,828 9,808
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 78,199 87,999
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 7,431 8,411
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 50,404 60,204
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,425 1,455
Cập nhật: 24/09/2026 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17869 18143 18722
CAD 17931 18206 18824
CHF 30963 31340 31983
CNY 0 3835 3931
EUR 29060 29279 30360
GBP 33766 34155 35093
HKD 0 3185 3388
JPY 158 161 168
KRW 0 18 20
NZD 0 14517 15102
SGD 19811 20093 20672
THB 697 760 814
USD (1,2) 25744 0 0
USD (5,10,20) 25783 0 0
USD (50,100) 25811 25825 26195
Cập nhật: 24/09/2026 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,800 25,800 26,180
USD(1-2-5) 24,768 - -
USD(10-20) 24,768 - -
EUR 29,109 29,132 30,514
JPY 160.34 160.63 170.38
GBP 33,977 34,069 35,261
AUD 18,115 18,180 18,874
CAD 18,108 18,166 18,835
CHF 31,235 31,332 32,259
SGD 19,938 20,000 20,793
CNY - 3,801 3,947
HKD 3,246 3,256 3,393
KRW 17.71 18.47 20.1
THB 746.35 755.57 809.01
NZD 14,495 14,630 15,070
SEK - 2,591 2,685
DKK - 3,904 4,042
NOK - 2,698 2,795
LAK - 0.88 1.23
MYR 5,958.4 - 6,728.7
TWD 739.4 - 895.83
SAR - 6,802.09 7,165.12
KWD - 82,284 87,558
Cập nhật: 24/09/2026 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,770 25,800 26,180
EUR 29,145 29,262 30,460
GBP 33,995 34,132 35,154
HKD 3,246 3,259 3,376
CHF 31,100 31,225 32,170
JPY 160.94 161.59 169.57
AUD 18,119 18,192 18,784
SGD 20,017 20,097 20,687
THB 763 766 804
CAD 18,123 18,196 18,784
NZD 14,585 15,126
KRW 18.40 20.38
Cập nhật: 24/09/2026 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25825 25825 26185
AUD 18064 18164 19089
CAD 18112 18212 19228
CHF 31186 31216 32794
CNY 3817.6 3842.6 3977.9
CZK 0 1170 0
DKK 0 3970 0
EUR 29211 29241 30977
GBP 34032 34082 35840
HKD 0 3315 0
JPY 161.21 161.71 172.23
KHR 0 6.097 0
KRW 0 18.8 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6490 0
NOK 0 2745 0
NZD 0 14615 0
PHP 0 380 0
SEK 0 2635 0
SGD 19968 20098 20820
THB 0 726.4 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 14250000 14250000 14550000
SBJ 13000000 13000000 14550000
Cập nhật: 24/09/2026 08:00