Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) chính thức lộ diện

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Đây sẽ là phiên bản thép Damascus vốn được ví như “Kiệt tác thời gian” nhằm tái hiện nghệ thuật cổ xưa và hơi thở đương đại.

Tuyệt phẩm đồng hồ thông minh cao cấp Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) hướng đến người dùng cao cấp, có niềm đam mê trải nghiệm và khám phá. Sản phẩm sở hữu thiết kế tinh xảo với màn hình cảm ứng AMOLED sắc nét, mặt kính sapphire cong và vòng bezel khắc dấu la bàn 360 độ, tạo nên vẻ đẹp đắt giá và đầy cuốn hút. Cùng thời lượng pin bền bỉ lên đến 16 ngày ở chế độ smartwatch và 42 giờ ở chế độ GPS, MARQ Adventurer (Gen 2), Phiên bản Thép Damascus với thiết kế mang tinh thần của những chuyến phiêu lưu nhưng vẫn đầy tính thẩm mỹ, đủ sức thỏa mãn người dùng sành điệu trên hành trình chinh phục mọi thách thức.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

“Thép Damascus là vật liệu mang tính biểu tượng, do đó chúng tôi vô cùng tâm huyết khi đưa chất liệu độc đáo này vào thiết kế mới nhất của dòng MARQ. Chiếc đồng hồ đặc biệt này được kiến tạo độc đáo, dành riêng cho những khách hàng mong muốn sự khác biệt, có gu thẩm mỹ, và khao khát thể hiện cá tính riêng. Kết hợp vẻ đẹp đầy mê hoặc của thép Damascus cùng những tính năng hàng đầu, hiệu năng vượt trội và khả năng kết nối đỉnh cao của Garmin, MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus chính là minh chứng cho đỉnh cao của nghệ thuật chế tác.” Ông Dan Bartel, Phó Chủ tịch Kinh doanh Toàn cầu của Garmin, cho biết.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Suốt hơn 11 thế kỷ, thép Damascus được tôn vinh như một trong những vật liệu thượng thặng nhờ sức bền vượt trội và độ dẻo dai đáng kinh ngạc. Lấy cảm hứng từ chất liệu huyền thoại này, Garmin đã tái tạo nên chiếc đồng hồ thông minh đương đại và sang trọng bậc nhất. Thiết kế MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus nổi bật với bộ vỏ và vòng bezel kích thước 46mm, được tạo nên từ các lớp thép xếp chồng công phu. 10 lớp thép được hàn thành một khối, sau đó nung nóng và kéo dài trong lò rèn. Quy trình này được lặp lại bốn lần, tạo ra 80 lớp thép. Khối thép sau đó sẽ được xoắn để tạo nên từng đường vân riêng biệt, gia công công phu và chạm khắc tỉ mỉ, đó cũng là lý do mỗi chiếc đồng hồ đều mang vẻ đẹp độc bản và giới hạn.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus không chỉ hội tụ giữa sự đẳng cấp ở vẻ ngoài và chức năng, mà còn sở hữu hiệu suất mạnh mẽ, sản phẩm đi kèm bộ dây đeo hybrid chế tác bằng da và cao su FKM có ưu điểm chống mồ hôi và vết bẩn. Vòng bezel được khắc chìm dấu la bàn 360 độ, giúp người dùng dễ dàng xác định phương hướng. Với thời lượng pin lên đến 16 ngày, chiếc đồng hồ này sẽ đồng hành cùng chủ nhân trong mọi hành trình thử thách. Quá trình sạc đơn giản và nhanh chóng, ấn tượng với bộ sạc từ tính thông minh, phục hồi 100% dung lượng pin chỉ trong vòng một giờ.

Được xem là tinh hoa mới nhất trong gia đình Garmin MARQ, MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus vượt qua tất cả những người anh em trước đó như MARQ (Gen 2) với vật liệu cao cấp như Titan cấp độ 5, BST Fused Carbon Fiber với trọng lượng siêu nhẹ và tối ưu hiệu suất. Được kết tinh một cách táo bạo, Phiên bản Thép Damascus đã mở ra một chương mới, với vẻ thanh lịch song hành cùng thiết kế duy mỹ, dành riêng cho những cá nhân kiệt xuất có niềm đam mê với những chiếc đồng hồ thông minh độc nhất vô nhị.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Bên cạnh thiết kế vượt trội, các tính năng điều hướng của chiếc đồng hồ thông minh cao cấp này cũng là bạn đồng hành lý tưởng cho những chuyến phiêu lưu đẳng cấp của chủ nhân.

Bản đồ nâng cao: Khám phá chi tiết địa hình như đường viền độ cao, công viên, bờ biển qua bản đồ TopoActive; tận hưởng bản đồ tải sẵn cho hàng nghìn sân golf và khu nghỉ dưỡng trượt tuyết trên khắp thế giới; dễ dàng định hướng nhờ tính năng hướng dẫn bản đồ NextFork giúp hiển thị trực quan giao lộ tiếp theo.

Outdoor Maps+: Cung cấp nội dung bản đồ cao cấp, bao gồm hình ảnh vệ tinh và bản đồ địa hình chi tiết ngay trên đồng hồ (yêu cầu đăng ký).

Công nghệ SatIQ: Đảm bảo độ chính xác định vị gần như tuyệt đối ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt, đồng thời tối ưu hóa thời gian sử dụng pin.

Dẫn đường tin cậy: Khám phá mọi nẻo đường với các tính năng như đo độ cao, áp kế, và la bàn tam trục điện tử tích hợp. Tính năng ClimbPro hỗ trợ lập kế hoạch leo núi theo thời gian thực, trong khi tính năng thiết kế khung đường khứ hồi Tracback giúp người dùng dễ dàng quay lại điểm xuất phát.

Ứng dụng thám hiểm: Tiết kiệm năng lượng pin, kéo dài thời gian sử dụng lên đến nhiều tuần, lý tưởng cho các hành trình dài ngày.

Theo dõi trạng thái thích nghi của cơ thể: Hiển thị độ cao hiện tại, độ cao đã thích nghi cùng với các thông số liên quan như cảm biến độ bão hòa oxy trong máu Pulse Ox1, trạng thái nhịp tim2 và theo dõi hô hấp, giúp người dùng hiểu rõ tình trạng cơ thể khi thay đổi độ cao.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Tương tự các mẫu đồng hồ công cụ trong dòng MARQ, Phiên bản Thép Damascus cung cấp hệ sinh thái hoàn chỉnh các tính năng chăm sóc sức khỏe, thể chất, huấn luyện và kết nối trứ danh từ thương hiệu Garmin.

Theo dõi chi tiết sức khỏe và thể chất: Theo dõi nhịp tim 24/7 và cảnh báo khi nhịp tim vượt ngưỡng cho phép; phân tích chi tiết các giai đoạn ngủ (nhẹ, sâu, REM), chấm điểm chất lượng giấc ngủ, cung cấp thông số chuyên sâu; đo nồng độ bão hòa oxy trong máu qua tính năng Pulse Ox; theo dõi năng lượng cơ thể cả ngày và nhận thông tin chi tiết về giấc ngủ và các hoạt động hàng ngày tác động đến năng lượng cơ thể với tính năng Body Battery.

Thông tin tập luyện: Nhận thông tin tổng quan mỗi buổi sáng dựa trên chất lượng giấc ngủ, quá trình phục hồi, khối lượng huấn luyện và nhiều yếu tố khác; duy trì hoạt động thể chất với ứng dụng thể thao cài sẵn từ chạy địa hình, bơi lội, đạp xe, leo núi, chơi golf và nhiều môn thể thao khác; theo dõi kế hoạch tập luyện linh hoạt với Garmin Coach, tất cả chỉ số sẽ được điều chỉnh hàng ngày dựa trên hiệu suất, mức độ phục hồi và các thông số sức khỏe cá nhân.

Kết nối tiện ích: Khi kết nối đồng hồ với các thiết bị iPhone hoặc Android tương thích, người dùng có thể theo dõi thông tin thời tiết, giờ mặt trời mọc/mặt trời lặn; nhận thông báo thông minh; an tâm luyện tập với tính năng phát hiện sự cố, hỗ trợ tức thời và theo dõi LiveTrack3; thanh toán không tiếp xúc tiện lợi với Garmin Pay; và tải nhạc từ Spotify (yêu cầu đăng ký gói Premium) để thưởng thức âm nhạc ngay cả khi không có điện thoại.

garmin marq adventurer gen 2 chinh thuc lo dien

Garmin MARQ Adventurer (Gen 2) – Phiên bản Thép Damascus mở bán ngày 12/12 với mức giá bán lẻ khuyến nghị 79,990,000 đồng tại website www.garmin.com/vi-VN/ và cửa hàng Thương hiệu Garmin tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Nghệ An, Vũng Tàu, Bình Dương, Nha Trang.

Có thể bạn quan tâm

Samsung ra mắt TV Micro RGB 2026, nâng chuẩn màu sắc và trải nghiệm hiển thị cao cấp

Samsung ra mắt TV Micro RGB 2026, nâng chuẩn màu sắc và trải nghiệm hiển thị cao cấp

Nghe - Nhìn
Samsung vừa chính thức ra mắt dòng TV Micro RGB 2026, đánh dấu bước tiến đáng kể trong công nghệ màn hình LCD cao cấp
Một tuần

Một tuần 'sống cùng' Sony Clip WF-LC900: Tai nghe nhẹ tựa khuyên tai

Nghe - Nhìn
Sony Clip WF-LC900 mang thiết kế kẹp vành tai hoàn toàn mới, cho phép vừa nghe nhạc vừa không mất kết nối với thế giới xung quanh. Một tuần trải nghiệm thực tế cho thấy điều đó.
REDMI A7 Pro ghi dấu ấn mới ở phân khúc dưới 5 triệu đồng

REDMI A7 Pro ghi dấu ấn mới ở phân khúc dưới 5 triệu đồng

Mobile
Ngoài màn hình lớn 6,9 inch, viên pin 6.000mAh cùng hệ điều hành Xiaomi HyperOS 3 mượt mà, REDMI A7 Pro còn mở ra một tiêu chuẩn hoàn toàn mới cho smartphone thuộc phân khúc dưới 5 triệu đồng.
CellphoneS mở bán MacBook Neo, giá chỉ từ 16 triệu đồng

CellphoneS mở bán MacBook Neo, giá chỉ từ 16 triệu đồng

Computing
Cụ thể, khách hàng là học sinh - sinh viên S-Student được ưu đãi giảm thêm 5% (tối đa 500,000 đồng) trên giá niêm yết. Giảm thêm 1% giá trị đơn hàng đồng thời trợ giá khi thu cũ lên đời đối với khách hàng thành viên Smember. Giảm thêm 1 triệu khi tham gia thu cũ lên đời…
Cùng UNIQLO

Cùng UNIQLO 'nhẹ nâng ngày thoải mái'

E-Fashion
Với chủ đề “Nhẹ Nâng Ngày Thoải Mái”, bộ sưu tập Linen Xuân/Hè 2026 đã mang đến những cập nhật mới về phom dáng, chất liệu và thiết kế của Linen - dòng trang phục mang đậm dấu ấn về triết lý LifeWear của UNIQLO.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

25°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 20/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 20/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 20/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 21/04/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 21/04/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 21/04/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 21/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 21/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
20°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
22°C
TP Hồ Chí Minh

28°C

Cảm giác: 34°C
mưa nhẹ
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
35°C
Thứ hai, 20/04/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 20/04/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 20/04/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 20/04/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 20/04/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 21/04/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 21/04/2026 03:00
33°C
Thứ ba, 21/04/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 21/04/2026 09:00
34°C
Thứ ba, 21/04/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 21/04/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 21/04/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 21/04/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
36°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
36°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
29°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
29°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
27°C
Đà Nẵng

26°C

Cảm giác: 26°C
mây rải rác
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 20/04/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 20/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 20/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 21/04/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 21/04/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 21/04/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 21/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 21/04/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 21/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
24°C
Hải Phòng

25°C

Cảm giác: 26°C
mây thưa
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 20/04/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 20/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 20/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 20/04/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 21/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 21/04/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 21/04/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 21/04/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 21/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 21/04/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 21/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
22°C
Khánh Hòa

21°C

Cảm giác: 22°C
mây cụm
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
36°C
Thứ hai, 20/04/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 20/04/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 20/04/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 20/04/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 21/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 21/04/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 21/04/2026 06:00
36°C
Thứ ba, 21/04/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 21/04/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 21/04/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 21/04/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
34°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
37°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
22°C
Nghệ An

21°C

Cảm giác: 22°C
mây đen u ám
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 20/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 20/04/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 20/04/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 21/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 21/04/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 21/04/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 21/04/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 21/04/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 21/04/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 21/04/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
37°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
20°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
20°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
20°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
20°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
20°C
Phan Thiết

25°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 20/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 20/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 20/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 20/04/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 21/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 21/04/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 21/04/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 21/04/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 21/04/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 21/04/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 21/04/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 21/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
25°C
Quảng Bình

20°C

Cảm giác: 21°C
mây cụm
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 20/04/2026 09:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 12:00
21°C
Thứ hai, 20/04/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 20/04/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 20/04/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 21/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 21/04/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 21/04/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 21/04/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 21/04/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 21/04/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 21/04/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
21°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
20°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
20°C
Thừa Thiên Huế

25°C

Cảm giác: 26°C
mây rải rác
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 20/04/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 20/04/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 20/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 21/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 21/04/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 21/04/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 21/04/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 21/04/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 21/04/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 21/04/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 21/04/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
36°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
36°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
34°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
36°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
34°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
22°C
Hà Giang

24°C

Cảm giác: 25°C
mây đen u ám
Thứ hai, 20/04/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 20/04/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 20/04/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 20/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 20/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 20/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 20/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 21/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 21/04/2026 03:00
25°C
Thứ ba, 21/04/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 21/04/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 21/04/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 21/04/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 22/04/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 22/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 22/04/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 22/04/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 22/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 22/04/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 22/04/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
20°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
20°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
19°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,850 17,200
Kim TT/AVPL 16,850 17,200
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,850 17,150
Nguyên Liệu 99.99 15,750 15,950
Nguyên Liệu 99.9 15,700 15,900
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,550 16,950
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,500 16,900
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,430 16,880
Cập nhật: 19/04/2026 05:45
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 168,500 171,500
Hà Nội - PNJ 168,500 171,500
Đà Nẵng - PNJ 168,500 171,500
Miền Tây - PNJ 168,500 171,500
Tây Nguyên - PNJ 168,500 171,500
Đông Nam Bộ - PNJ 168,500 171,500
Cập nhật: 19/04/2026 05:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,900 17,200
Miếng SJC Nghệ An 16,900 17,200
Miếng SJC Thái Bình 16,900 17,200
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,850 17,150
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,850 17,150
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,850 17,150
NL 99.90 15,450
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,500
Trang sức 99.9 16,340 17,040
Trang sức 99.99 16,350 17,050
Cập nhật: 19/04/2026 05:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,685 17,202
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,685 17,203
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 168 1,715
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 168 1,716
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 166 170
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 161,817 168,317
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 118,763 127,663
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 106,862 115,762
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 9,496 10,386
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 9,037 9,927
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 62,147 71,047
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,685 172
Cập nhật: 19/04/2026 05:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18334 18610 19194
CAD 18695 18973 19590
CHF 33021 33407 34059
CNY 0 3800 3870
EUR 30337 30611 31647
GBP 34781 35174 36117
HKD 0 3231 3434
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15182 15767
SGD 20182 20465 21002
THB 738 802 857
USD (1,2) 26066 0 0
USD (5,10,20) 26107 0 0
USD (50,100) 26136 26155 26357
Cập nhật: 19/04/2026 05:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,127 26,127 26,357
USD(1-2-5) 25,082 - -
USD(10-20) 25,082 - -
EUR 30,564 30,588 31,862
JPY 161.12 161.41 170.15
GBP 35,028 35,123 36,125
AUD 18,570 18,637 19,227
CAD 18,936 18,997 19,585
CHF 33,278 33,381 34,177
SGD 20,308 20,371 21,053
CNY - 3,795 3,917
HKD 3,306 3,316 3,435
KRW 16.41 17.11 18.51
THB 783.75 793.43 844.59
NZD 15,194 15,335 15,700
SEK - 2,822 2,905
DKK - 4,090 4,209
NOK - 2,773 2,854
LAK - 0.91 1.26
MYR 6,234.26 - 6,997.43
TWD 754.41 - 908.65
SAR - 6,919.82 7,246.93
KWD - 83,924 88,778
Cập nhật: 19/04/2026 05:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,107 26,137 26,357
EUR 30,437 30,559 31,744
GBP 34,963 35,103 36,113
HKD 3,296 3,309 3,424
CHF 33,019 33,152 34,092
JPY 161.34 161.99 169.27
AUD 18,502 18,576 19,170
SGD 2,032,200 20,404 20,988
THB 802 805 841
CAD 18,866 18,942 19,516
NZD 15,247 15,780
KRW 17.06 18.74
Cập nhật: 19/04/2026 05:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26227 26227 26357
AUD 18535 18635 19558
CAD 18899 18999 20013
CHF 33251 33281 34864
CNY 3799 3824 3959.6
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30601 30631 32356
GBP 35130 35180 36938
HKD 0 3355 0
JPY 162.04 162.54 173.08
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.2 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2772 0
NZD 0 15299 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2850 0
SGD 20316 20446 21178
THB 0 765.6 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16750000 16750000 17150000
SBJ 15000000 15000000 17150000
Cập nhật: 19/04/2026 05:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,159 26,209 26,357
USD20 26,159 26,209 26,357
USD1 23,847 26,209 26,357
AUD 18,588 18,688 19,797
EUR 30,758 30,758 32,169
CAD 18,852 18,952 20,257
SGD 20,396 20,546 21,111
JPY 162.55 164.05 168.59
GBP 35,036 35,386 36,251
XAU 16,748,000 0 17,002,000
CNY 0 3,708 0
THB 0 802 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 19/04/2026 05:45