Học phí của các trường đại học tư thục tại Hà Nội lên tới 335 triệu trong năm 2024

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
15 trường đại học tư thục ở Hà Nội công bố học phí năm học 2024 - 2025. Trong đó, mức học phí cao nhất rơi vào khoảng 335 triệu đồng/năm.

Mức học phí cao nhất thuộc về Trường đại học RMIT, với 334.6 triệu đồng/năm. Tiếp theo là Trường đại học Anh Quốc (BUV) có học phí 154.3 - 252.2 triệu đồng/năm. Ngoài ra, không thể không nhắc đến Đại học VinUni với mức học phí từ 227.3 - 530.3 triệu đồng/năm, tuy chưa công bố mức học phí cụ thể trong năm học 2024 - 2025 nhưng VinUni vẫn là một trong những trường tư thục có mức học phí cao nhất cả nước.

Trung bình các trường đại học tư thục khác sẽ có mức học phí từ 20 triệu trở lên.

STT

Trường

Học phí năm 2024 (Triệu đồng/năm)

Ghi chú

1

Đại học FPT Hà Nội

86.1

3 kỳ/năm (chưa tính học phí học kỳ định hướng và chương trình dự bị tiếng Anh)

2

Đại học Thăng Long

27 - 45

3

Đại học Phenikaa

25.2 - 96

4

Đại học Phương Đông

12.1/kỳ học (năm 2023)

Năm 2024 dự kiến tăng 10%

5

Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

720.000 nghìn đồng/1 tín chỉ (năm 2023)

Năm 2024 dự kiến tăng 10%

6

Đại học Đông Đô

1.925.000 - 3.025.000 VNĐ/tháng

7

Đại học Hòa Bình

21 - 39

Một năm gồm 10 tháng học

8

Đại học Thành Đô

24 - 28.3

Chia trung bình theo số tín chỉ mỗi năm

9

Đại học Công nghệ Đông Á

23 - 35

2 kỳ/năm (chưa tính kỳ hè)

10

Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

25.1 - 27.4

11

Đại học Đại Nam

33 - 96

3 kỳ/năm

12

Đại học CMC

46.2 - 90

3 kỳ/năm

13

Đại học Anh quốc (BUV)

154.3 - 252.2

14

Đại học RMIT

334.6

15

Đại học VinUni

227.3 - 530.3 (năm 2023)

Dự kiến năm 2024 học phí tăng 10%

16

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

12.6 - 83.2

1 năm học gồm 2 học kỳ

17

Đại học Quốc tế Bắc Hà

12.6

18

Đại học Nguyễn Trãi

97 - 139.7 (năm 2023)

19

Đại học Mỹ thuật Á Châu

46.2 - 54.6

1 năm học gồm 3 học kỳ

Bảng so sánh học phí các trường Đại học ngoài công lập năm 2024. Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 của các trường

Trung bình mức học phí ở các trường đại học tư thục tại Hà Nội dao động từ 20 đến 50 triệu đồng trên một năm, tăng 10 - 20% so với năm học trước. So với một số trường đại học công lập, một số trường tư thục có mức học phí tương đương và thậm chí có một số ngành/trường còn thấp hơn.

Mức học phí tại các trường đại học tư thục cao hơn so với các trường đại học công lập bởi các đơn vị tư thục thường chú trọng vào cơ sở vật chất cũng như chương trình học. Một số trường chỉ chênh lệch một vài triệu trên 1 học kỳ. Nhưng đa số các trường đại học tư thục ở các thành phố lớn thường sẽ có mức học phí chênh lệch khá lớn so với các trường đại học công lập từ mấy chục triệu, có một số ngành có thể lên đến hàng trăm triệu.

Tuy nhiên, vẫn có một số trường đại học tư thục có mức học phí chỉ từ 13.000.000 - 30.000.000 triệu đồng/năm, mức học phí này ngang bằng học phí của một số trường đại học công lập hiện nay. Vì vậy, trước khi có ý định theo học một ngôi trường đại học nào, phụ huynh và các em học sinh nên cân nhắc mức học phí cũng như chương trình học có phù hợp với bản thân không.

Có thể bạn quan tâm

Chiến lược dữ liệu quốc gia 2026-2030 đặt trọng tâm hạ tầng AI và trung tâm dữ liệu

Chiến lược dữ liệu quốc gia 2026-2030 đặt trọng tâm hạ tầng AI và trung tâm dữ liệu

Nhân lực số
Chiến lược dữ liệu quốc gia giai đoạn 2026-2030, tầm nhìn 2045 vừa được phê duyệt, đặt mục tiêu vận hành 03 trung tâm dữ liệu quốc gia và làm chủ hạ tầng AI.
Kho dữ liệu AI quốc gia và mục tiêu 150 mô hình AI Make in Vietnam đến 2030

Kho dữ liệu AI quốc gia và mục tiêu 150 mô hình AI Make in Vietnam đến 2030

Hạ tầng thông minh
Kho dữ liệu AI quốc gia đặt tại Trung tâm dữ liệu quốc gia sẽ cung cấp nguyên liệu huấn luyện cho tối thiểu 150 sản phẩm và mô hình AI Make in Vietnam.
SHB đồng hành Vietnam AI Innovation Challenge 2026, thúc đẩy phát triển nhân lực AI

SHB đồng hành Vietnam AI Innovation Challenge 2026, thúc đẩy phát triển nhân lực AI

Nhân lực số
SHB là Nhà tài trợ Kim cương của Vietnam AI Innovation Challenge 2026, đồng hành cùng chương trình quy tụ hàng nghìn sinh viên, kỹ sư, startup và chuyên gia AI nhằm phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, thúc đẩy đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tại Việt Nam.
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội công bố ngưỡng đầu vào năm 2026

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội công bố ngưỡng đầu vào năm 2026

Giáo dục số
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội công bố ngưỡng đầu vào 2026, phần lớn ngành lấy 15 điểm, Y khoa 22 điểm, thí sinh đăng ký nguyện vọng đến 17h ngày 14/7.
Điểm sàn Đại học Mở Hà Nội 2026 từ 17 đến 20 điểm, thêm ngành Kỹ thuật máy tính

Điểm sàn Đại học Mở Hà Nội 2026 từ 17 đến 20 điểm, thêm ngành Kỹ thuật máy tính

Giáo dục số
Trường Đại học Mở Hà Nội công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào năm 2026 từ 17 đến 20 điểm, mở ngành Kỹ thuật máy tính và số hóa toàn bộ quy trình xét tuyển đại học chính quy.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Hà Nội

32°C

Cảm giác: 38°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 03/08/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 03/08/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 03/08/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 04/08/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 04/08/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 04/08/2026 06:00
32°C
TP Hồ Chí Minh

32°C

Cảm giác: 39°C
mưa vừa
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 03/08/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 03/08/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 04/08/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 04/08/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 04/08/2026 06:00
31°C
Đà Nẵng

29°C

Cảm giác: 33°C
mây cụm
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 03/08/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 03/08/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 03/08/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 03/08/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 04/08/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 04/08/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 04/08/2026 06:00
32°C
Khánh Hòa

32°C

Cảm giác: 37°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
36°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
35°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
35°C
Thứ hai, 03/08/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 03/08/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 04/08/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 04/08/2026 03:00
36°C
Thứ ba, 04/08/2026 06:00
37°C
Nghệ An

27°C

Cảm giác: 30°C
mưa vừa
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 03/08/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 03/08/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 04/08/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 04/08/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 04/08/2026 06:00
34°C
Phan Thiết

29°C

Cảm giác: 35°C
mưa vừa
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 03/08/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 03/08/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 04/08/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 04/08/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 04/08/2026 06:00
32°C
Quảng Bình

26°C

Cảm giác: 26°C
mưa cường độ nặng
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
22°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 09:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 04/08/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 04/08/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 04/08/2026 06:00
27°C
Thừa Thiên Huế

30°C

Cảm giác: 36°C
mưa vừa
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 03/08/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 03/08/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 04/08/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 04/08/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 04/08/2026 06:00
37°C
Hà Giang

34°C

Cảm giác: 38°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 03/08/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 03/08/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 03/08/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 03/08/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 03/08/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 04/08/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 04/08/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 04/08/2026 06:00
27°C
Hải Phòng

32°C

Cảm giác: 37°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 31/07/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 31/07/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 31/07/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 31/07/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 31/07/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 31/07/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 01/08/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 01/08/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 01/08/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 01/08/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 01/08/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 02/08/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 02/08/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 02/08/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 02/08/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 03/08/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 03/08/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 03/08/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 03/08/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 04/08/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 04/08/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 04/08/2026 06:00
33°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 137,500 ▲1000K 142,400 ▲1200K
Hà Nội - PNJ 137,500 ▲1000K 142,400 ▲1200K
Đà Nẵng - PNJ 137,500 ▲1000K 142,400 ▲1200K
Miền Tây - PNJ 137,500 ▲1000K 142,400 ▲1200K
Tây Nguyên - PNJ 137,500 ▲1000K 142,400 ▲1200K
Đông Nam Bộ - PNJ 137,500 ▲1000K 142,400 ▲1200K
Cập nhật: 30/07/2026 13:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 13,850 ▲100K 14,250 ▲100K
Miếng SJC Nghệ An 13,850 ▲100K 14,250 ▲100K
Miếng SJC Thái Bình 13,850 ▲100K 14,250 ▲100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,850 ▲50K 14,250 ▲50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,850 ▲50K 14,250 ▲50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,850 ▲50K 14,250 ▲50K
NL 99.99 12,950
Nhẫn Tròn Thái Bình 12,850
Trang sức 99.9 13,440 ▲50K 14,140 ▲50K
Trang sức 99.99 13,450 ▲50K 14,150 ▲50K
Cập nhật: 30/07/2026 13:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,385 ▲10K 14,252 ▲100K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,385 ▲10K 14,253 ▲100K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 138 ▲1K 142 ▲1K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 138 ▲1K 1,421 ▲10K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 135 ▲1K 140 ▲1K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 131,614 ▲990K 138,614 ▲990K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 95,361 ▲85900K 105,161 ▲94720K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 8,556 ▼76323K 9,536 ▼85143K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 75,759 ▲611K 85,559 ▲611K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 71,978 ▲583K 81,778 ▲583K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 48,736 ▲417K 58,536 ▲417K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,385 ▲10K 1,425 ▲10K
Cập nhật: 30/07/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17749 18022 18597
CAD 18186 18462 19077
CHF 31609 31989 32629
CNY 0 3850 3943
EUR 29495 29716 30792
GBP 34302 34693 35623
HKD 0 3223 3425
JPY 154 158 164
KRW 0 16 18
NZD 0 14963 15550
SGD 19845 20127 20703
THB 699 762 815
USD (1,2) 26043 0 0
USD (5,10,20) 26084 0 0
USD (50,100) 26113 26122 26486
Cập nhật: 30/07/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,140 26,140 26,520
USD(1-2-5) 25,095 - -
USD(10-20) 25,095 - -
EUR 29,594 29,618 31,032
JPY 156.66 156.94 166.4
GBP 34,513 34,606 35,808
AUD 17,973 18,038 18,724
CAD 18,388 18,447 19,128
CHF 31,899 31,998 32,947
SGD 19,989 20,051 20,844
CNY - 3,820 3,965
HKD 3,289 3,299 3,437
KRW 16.8 17.52 19.06
THB 749.19 758.44 811.93
NZD 14,962 15,101 15,552
SEK - 2,680 2,774
DKK - 3,965 4,105
NOK - 2,694 2,790
LAK - 0.89 1.23
MYR 6,022.16 - 6,796.06
TWD 732.98 - 887.86
SAR - 6,893.38 7,259.92
KWD - 83,233 88,551
Cập nhật: 30/07/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,110 26,130 26,510
EUR 29,601 29,720 30,915
GBP 34,533 34,672 35,702
HKD 3,288 3,301 3,418
CHF 31,771 31,899 32,820
JPY 156.99 157.62 165.54
AUD 17,975 18,047 18,642
SGD 20,066 20,147 20,738
THB 767 770 806
CAD 18,409 18,483 19,064
NZD 15,027 15,572
KRW 17.45 19.38
Cập nhật: 30/07/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26125 26125 26505
AUD 17968 18068 18991
CAD 18380 18480 19495
CHF 31884 31914 33500
CNY 3831.7 3856.7 3992.2
CZK 0 1190 0
DKK 0 4000 0
EUR 29694 29724 31449
GBP 34633 34683 36452
HKD 0 3355 0
JPY 157.45 157.95 168.47
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.5 0
LAK 0 1.1677 0
MYR 0 6645 0
NOK 0 2750 0
NZD 0 15073 0
PHP 0 395 0
SEK 0 2710 0
SGD 20024 20154 20885
THB 0 730.8 0
TWD 0 805 0
SJC 9999 13850000 13850000 14250000
SBJ 12500000 12500000 14250000
Cập nhật: 30/07/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,142 26,192 26,530
USD20 26,092 26,192 26,536
USD1 24,054 26,192 26,586
AUD 18,008 18,108 19,223
EUR 29,488 29,588 31,261
CAD 18,330 18,430 19,748
SGD 20,103 20,253 20,824
JPY 157.91 159.41 165.04
GBP 34,532 34,682 35,920
XAU 13,748,000 0 14,152,000
CNY 0 3,739 0
THB 0 766 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 30/07/2026 13:00