Huawei WATCH Ultimate: kiệt tác cho nhà thám hiểm

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Nhóm Kinh doanh Tiêu dùng Huawei Việt Nam (Huawei CBG Việt Nam) vừa chính thức ra mắt đồng hồ thông minh mới nhất mang tên HUAWEI WATCH Ultimate.

Đây là chiếc đồng hồ thông minh sở hữu thiết kế tinh xảo, trang bị nhiều công nghệ và thiết kế mới nhất cùng mức giá lên đến 19,900.000 đồng.

Vậy Huawei WATCH Ultimate có gì đặc biệt?

Đầu tiên là thiết kế với vật liệu cao cấp mới: với khung được tạo nên từ kim loại lỏng gốc Zirconium cải tiến, một loại vật liệu mới có tính thẩm mỹ và kết cấu đặc biệt khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho đồng hồ cao cấp. Đây là lần đầu tiên vật liệu này được sử dụng trên đồng hồ thông minh. Các đặc tính độc đáo khác như bền hơn 4,5 lần và cứng hơn 2,5 lần so với thép không gỉ, kim loại lỏng gốc Zirconium còn chống lại sự biến dạng trong điều kiện nhiệt độ cao, phù hợp với nhiều môi trường khắc nghiệt như địa hình nhiều sỏi đá đá, sa mạc nóng bức.

huawei watch ultimate kiet tac cho nha tham hiem

HUAWEI WATCH Ultimate phiên bản Voyage Blue còn được tạo ra để thể hiện sức mạnh của biển cả. Vì thế nó được viền gốm công nghệ nano màu xanh đậm gợi nhớ đến đại dương rộng lớn, phiên bản này cũng giúp tạo nên tuyên ngôn thời trang cho những ai yêu thích thể thao trên biển.

Mặt đồng hồ độc quyền của Voyage Blue cũng được xem là một điểm nhấn khi có thể hiển thị thời gian tại 24 thành phố lớn với 24 múi giờ tương ứng. Tính năng này cho phép các chuyên gia kinh doanh theo dõi thời gian một cách dễ dàng và trực quan mọi lúc mọi nơi. Người dùng cũng có thể thoải mái chuyển đổi mặt đồng hồ theo sở thích, trang phục.

Mặt của đồng hồ được trang bị tấm nền AMOLED mỏng nhưng linh hoạt, với mặt kính sapphire có độ bền cao. Vòng đeo tay của HUAWEI WATCH Ultimate Voyage Blue được làm bằng hợp kim titan cứng, có độ bền gấp đôi và có trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với thép không gỉ, đi kèm là dây đeo cao su Nitrile Hydro hóa (HNBR) độc đáo.

huawei watch ultimate kiet tac cho nha tham hiem

Tiêu chuẩn kháng nước của Huawei WATCH Ultimate cho phép nó có khả năng lặn ở độ sâu 100 mét, trong khi vẫn được trang bị khả năng âm thanh tối ưu. Qua đó, HUAWEI WATCH Ultimate đem đến sự tự do trong mọi hoạt động, kể cả môn lặn đầy thử thách nhờ thiết kế kháng nước 16 cấu trúc và bộ lọc kháng nước ở cấp độ micrômét. Đồng hồ cũng đã trải qua các bài kiểm tra tiêu chuẩn chống nước ISO 22810 và tiêu chuẩn thiết bị lặn EN13319, đồng thời có thể hoạt động được 24 giờ ở độ sâu 110 mét.

Với 4 chế độ lặn khác nhau, người dùng có thể chọn lựa một trong 4 chế độ, từ lặn giải trí với bình dưỡng khí, lặn kỹ thuật với bình dưỡng khí, lặn tự do và lặn chế độ đo sâu. Đồng hồ sử dụng thuật toán giải nén Bühlmann đã được thử nghiệm để liên tục theo dõi dữ liệu lặn và đưa ra đề xuất dựa trên môi trường thời gian thực. Hơn 20 lời nhắc cũng có thể được đặt, giúp việc tổ chức kế hoạch lặn trở nên dễ dàng hơn.

Các cuộc phiêu lưu ngoài trời dài ngày cũng đòi hỏi thời lượng pin đủ dài để đáp ứng việc theo dõi sức khỏe và chỉ dẫn đường đi. HUAWEI WATCH Ultimate sử dụng Chế độ thám hiểm hoàn toàn mới, cho phép người dùng tìm kiếm cuộc phiêu lưu ngoài trời ở khắp mọi nơi và hoàn toàn có thể đáp ứng nhu cầu khám phá đa dạng trong các tình huống như địa hình sa mạc, cắm trại và đi bộ đường dài.

Với khả năng định vị 5 hệ thống băng tần kép GNSS chính xác, đồng hồ sẽ hiển thị dữ liệu thám hiểm ngoài trời chuyên nghiệp, đo lượng oxy trong máu, cung cấp các công cụ phiêu lưu ngoài trời… Đồng hồ ghi lại chính xác quỹ đạo tập luyện của người dùng bằng các điểm đánh dấu và hỗ trợ điều hướng chính xác các điểm đã đánh dấu cũng như quỹ đạo tập luyện, cho phép các nhà thám hiểm dễ dàng quay lại điểm xuất phát hoặc bất kỳ vị trí nào trên hành trình.

huawei watch ultimate kiet tac cho nha tham hiem

HUAWEI WATCH Ultimate cũng mang đến bộ phần mềm quản lý sức khỏe toàn diện và chuyên nghiệp nhất của Huawei, bao gồm phân tích ECG nâng cao được chứng nhận CE MDR, thông báo nhịp tim bất thường, sàng lọc chính xác nguy cơ xơ cứng động mạch, theo dõi SpO2, theo dõi giấc ngủ và theo dõi căng thẳng.

Để phù hợp hơn với đối tượng người dùng, Huawei WATCH Ultimate cóthời lượng pin lên đến 2 tuần và có thể được sạc đầy trong vòng 60 phút, đạt 25% viên pin chỉ trong 10 phút. Bên cạnh đó, HUAWEI WATCH Ultimate cũng hỗ trợ cuộc gọi Bluetooth, trả lời nhanh, hay khả năng phát nhạc, tính năng nhắc nhở và đặc biệt có khả năng tương thích rộng rãi trên nhiều điện thoại thông minh khác nhau, hỗ trợ cả Android và iOS.

HUAWEI WATCH Ultimate được bán ra từ hôm nay tại hệ thống CellphoneS với giá 19.990.000 đồng đi kèm quà tặng là một loa JBL Go 3.

Chi tiết về Huawei WATCH Ultimate, truy cập tại: bit.ly/CPS-Ultimate.

Có thể bạn quan tâm

Nâng tầm quạt cầm tay, Dyson ra mắt HushJet Mini Cool Fan

Nâng tầm quạt cầm tay, Dyson ra mắt HushJet Mini Cool Fan

E-Fashion
Đây là chiếc quạt cầm tay đầu tiên của Dyson sở hữu công nghệ thổi khí HushJet™, mang đến hiệu năng làm mát vượt trội.
Park Bo Gum, gương mặt mới của Dyson toàn cầu

Park Bo Gum, gương mặt mới của Dyson toàn cầu

E-Fashion
Theo đó, ngôi sao K-pop Jang Won Young (IVE) trở thành đại sứ khu vực châu Á - Thái Bình Dương của dòng máy tạo kiểu tóc, còn Park Bo Gum cũng sẽ góp phần làm nổi bật định hướng thương hiệu cho các thiết bị gia dụng và tạo kiểu tóc đột phá của Dyson.

'Dreame Your Style - Chuẩn salon, định hình phong cách' đang diễn ra tại Hà Nội

E-Fashion
Nhân dịp này, Dreame cũng ghi dấu sự hợp tác chiến lược với Công ty TNHH Công nghệ Besttech Việt Nam, công bố việc mở rộng hệ sinh thái chăm sóc cá nhân cao cấp tại Việt Nam.
Trải nghiệm Sony WF-1000XM6: Thiết kế mới, đeo thoải mái hơn và chống ồn tốt hơn

Trải nghiệm Sony WF-1000XM6: Thiết kế mới, đeo thoải mái hơn và chống ồn tốt hơn

Nghe - Nhìn
So với thế hệ trước, Sony WF-1000XM6 được nâng cấp mạnh mẽ từ ngoại hình đến thuật toán, mang đến trải nghiệm đeo thoải mái hơn, chống ồn tốt hơn và chất âm đỉnh cao ở phân khúc 8 triệu đồng.
Sony trẻ hóa sản phẩm bằng dòng tai nghe Sony Clip WF-LC900

Sony trẻ hóa sản phẩm bằng dòng tai nghe Sony Clip WF-LC900

Nghe - Nhìn
Theo Sony, tai nghe open-ear dạng kẹp mới với thiết kế Always-on cho phép người dùng lắng nghe môi trường xung quanh và thưởng thức âm nhạc và kết nối thế giới xung quanh mọi lúc mọi nơi.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

23°C

Cảm giác: 24°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
26°C
TP Hồ Chí Minh

28°C

Cảm giác: 33°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
38°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
38°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
36°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
29°C
Đà Nẵng

28°C

Cảm giác: 32°C
mây thưa
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Hải Phòng

22°C

Cảm giác: 23°C
mưa cường độ nặng
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Khánh Hòa

29°C

Cảm giác: 31°C
bầu trời quang đãng
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
37°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
27°C
Nghệ An

28°C

Cảm giác: 31°C
bầu trời quang đãng
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
24°C
Phan Thiết

28°C

Cảm giác: 30°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
28°C
Quảng Bình

31°C

Cảm giác: 31°C
mây thưa
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
20°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
20°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thừa Thiên Huế

32°C

Cảm giác: 36°C
mây thưa
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
34°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Hà Giang

22°C

Cảm giác: 23°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
23°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,750 17,000
Kim TT/AVPL 16,750 17,000
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,670 16,970
Nguyên Liệu 99.99 15,650 15,850
Nguyên Liệu 99.9 15,600 15,800
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,360 16,760
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,310 16,710
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,240 16,690
Cập nhật: 23/04/2026 08:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 166,700 169,700
Hà Nội - PNJ 166,700 169,700
Đà Nẵng - PNJ 166,700 169,700
Miền Tây - PNJ 166,700 169,700
Tây Nguyên - PNJ 166,700 169,700
Đông Nam Bộ - PNJ 166,700 169,700
Cập nhật: 23/04/2026 08:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,750 17,000
Miếng SJC Nghệ An 16,750 17,000
Miếng SJC Thái Bình 16,750 17,000
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,700 17,000
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,700 17,000
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,700 17,000
NL 99.90 15,450
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,500
Trang sức 99.9 16,190 16,890
Trang sức 99.99 16,200 16,900
Cập nhật: 23/04/2026 08:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,675 17,002
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,675 17,003
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,673 1,698
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,673 1,699
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,653 1,683
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 160,134 166,634
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 117,488 126,388
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 105,705 114,605
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 93,923 102,823
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 89,379 98,279
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 61,438 70,338
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,675 170
Cập nhật: 23/04/2026 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18305 18581 19162
CAD 18739 19017 19635
CHF 33033 33419 34068
CNY 0 3820 3913
EUR 30284 30559 31584
GBP 34774 35167 36098
HKD 0 3230 3432
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 15244 15834
SGD 20125 20408 20936
THB 733 796 850
USD (1,2) 26055 0 0
USD (5,10,20) 26096 0 0
USD (50,100) 26125 26144 26355
Cập nhật: 23/04/2026 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,125 26,125 26,355
USD(1-2-5) 25,080 - -
USD(10-20) 25,080 - -
EUR 30,486 30,510 31,783
JPY 161.26 161.55 170.33
GBP 35,041 35,136 36,141
AUD 18,577 18,644 19,237
CAD 18,968 19,029 19,618
CHF 33,428 33,532 34,318
SGD 20,312 20,375 21,049
CNY - 3,795 3,917
HKD 3,303 3,313 3,432
KRW 16.47 17.18 18.59
THB 783.51 793.19 843.82
NZD 15,275 15,417 15,779
SEK - 2,834 2,917
DKK - 4,079 4,199
NOK - 2,784 2,865
LAK - 0.91 1.26
MYR 6,238.33 - 7,002.05
TWD 757.38 - 912.23
SAR - 6,915.97 7,242.74
KWD - 83,818 88,667
Cập nhật: 23/04/2026 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,105 26,135 26,355
EUR 30,342 30,464 31,647
GBP 34,932 35,072 36,081
HKD 3,293 3,306 3,421
CHF 33,126 33,259 34,203
JPY 161.40 162.05 169.35
AUD 18,495 18,569 19,164
SGD 20,315 20,397 20,981
THB 797 800 835
CAD 18,921 18,997 19,574
NZD 15,293 15,827
KRW 17.07 18.75
Cập nhật: 23/04/2026 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26215 26215 26355
AUD 18484 18584 19507
CAD 18923 19023 20034
CHF 33282 33312 34890
CNY 3796.9 3821.9 3957.4
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30456 30486 32212
GBP 35065 35115 36873
HKD 0 3355 0
JPY 161.62 162.12 172.66
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2772 0
NZD 0 15347 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2850 0
SGD 20285 20415 21137
THB 0 761.6 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16750000 16750000 17000000
SBJ 15000000 15000000 17000000
Cập nhật: 23/04/2026 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,150 26,200 26,355
USD20 26,150 26,200 26,355
USD1 23,845 26,200 26,355
AUD 18,537 18,637 19,762
EUR 30,597 30,597 32,026
CAD 18,867 18,967 20,283
SGD 20,359 20,509 21,088
JPY 162.2 163.7 168.36
GBP 34,935 35,285 36,430
XAU 16,808,000 0 17,062,000
CNY 0 3,708 0
THB 0 797 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 23/04/2026 08:00