Lexar ra mắt loạt ổ cứng di động SSD mới

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Theo đó, thương hiệu giải pháp bộ nhớ flash hàng đầu thế giới, Lexar, vừa ra mắt loạt ổ cứng di động SSD mới bao gồm SSD di động Lexar SL500, Lexar SL500 Magnetic Set và SSD di động Lexar ARMOR 700.

lexar ra mat loat o cung di dong ssd moi

Lexar SL500 Portable SSD: với cấu trúc nhôm nguyên khối siêu mỏng, chắc chắn, nhỏ gọn trong lòng bàn tay, SSD di động Lexar SL500 mang đến tốc độ vượt trội lên đến 2000MB/s đọc và tốc độ ghi lên đến 1800MB/s1, tối đa hóa tính hiệu quả.

Ổ đĩa SSD di động SL500 hiện có các tùy chọn từ 500GB đến 4TB và tương thích với nhiều loại thiết bị bao gồm máy tính xách tay, máy ảnh, Xbox X/S, PS4, PS5 và thiết bị di động. Cụ thể, nó hỗ trợ quay Apple Log ở định dạng 4K 60fps ProRes trên iPhone 15 Pro và iPhone 15 Pro Max.

Nhờ giải pháp bộ điều khiển trong một chip của Silicon Motion, SSD di động SL500 mang lại hiệu suất cao hơn trong khi tiêu thụ ít năng lượng hơn. Ngoài ra, nó còn đi kèm với phần mềm ARES DataShield mã hóa ARES 256-bit để giữ cho các tập tin được an toàn hơn2.

lexar ra mat loat o cung di dong ssd moi

Lexar SL500 Portable SSD with Magnetic Set: là ổ đĩa di động có nhiều phụ kiện khác nhau bao gồm vòng đeo, dây buộc và cáp dữ liệu từ tính giúp bạn mang theo dễ dàng hơn. SL500 với khung trược từ tính liền mạch cho phép tháo lắp dễ dàng và an toàn vào iPhone. Khi ghép nối với iPhone 15 Pro hoặc iPhone 15 Pro Max, người dùng có thể quay video ProResm và ghi trực tiếp vào ổ đĩa ở độ phân giải 4K 60FPS. Ngoài ra, với tốc độ đọc tối đa 2000MB/s và tốc độ ghi tối đa 1800MB/s, người dùng có thể nhanh chóng chuyển tập tin đến và đi từ ổ đĩa.

Còn SL500 Magnetic Set cũng tương thích với nhiều loại thiết bị khác nhau giống như SL500 bao gồm thiết bị di động, máy tính xách tay, máy ảnh và máy chơi game. Với vòng từ tính đi kèm, nó có thể được cố định dễ dàng vào mọi thiết bị bạn muốn.

lexar ra mat loat o cung di dong ssd moi

Lexar ARMOR700 Portable SSD: được xếp hạng IP66, giúp ổ cứng có khả năng chống cả bụi và nước. Cấu trúc chắc chắn cho phép ổ đĩa chịu được những cú rơi từ độ cao lên đến 3 mét. Được chế tạo để cung cấp tốc độ và được thiết kế để đảm bảo độ bền cao, SSD di động ARMOR 700 hoàn hảo cho các nhiếp ảnh gia, nhà quay phim chuyên nghiệp, người sáng tạo nội dung và game thủ.Tốc độ đọc/ghi tối đa 2000MB/s1 và thiết kế thông minh của SSD cũng giữ cho nhiệt độ luôn thấp ngay cả khi hoạt độc ở tốc độ cao nhất, đảm bảo hiệu suất truyền dữ liệu không bao giờ bị ảnh hưởng.

SSD di động ARMOR 700 cũng có khả năng tương thích rộng rãi, hỗ trợ PC, Mac, máy tính bảng, iPad, Android, iPhone 15 Pro Series, Xbox X/S, PS4, PS5. Ổ cứng này cũng bao gồm Lexar DataShield, một giải pháp bảo mật ARES 256-bit nâng cao giúp dữ liệu được an toàn2 và bao gồm cáp AIO Type-C và Type-A tiện dụng

Toàn bộ dải sản phẩm sẽ chính thức lên kệ vào tháng Tư này.

Có thể bạn quan tâm

Galaxy Tab S10 Lite: Máy tính bảng tối ưu cho mọi nhu cầu sử dụng hàng ngày

Galaxy Tab S10 Lite: Máy tính bảng tối ưu cho mọi nhu cầu sử dụng hàng ngày

Điện tử tiêu dùng
Theo Samsung, Galaxy Tab S10 Lite sẽ giúp người dùng phát huy ý tưởng, duy trì năng suất công việc - trải nghiệm trọn vẹn cho mọi nhu cầu hàng ngày.
vivo ra mắt kính thực tế hỗ hợp vivo Vision Discovery Edition

vivo ra mắt kính thực tế hỗ hợp vivo Vision Discovery Edition

E-Fashion
Sự kiện vivo Vision Launch Event & Imaging Grand Ceremony vừa được tổ chức tại Đông Quản (Trung Quốc) với tâm điểm là chiếc kính thực tế hỗn hợp (MR) đầu tiên mang tên vivo Vision Discovery Edition.
Redmi 15 chính thức ra mắt, giá từ 4,79 triệu đồng

Redmi 15 chính thức ra mắt, giá từ 4,79 triệu đồng

Mobile
Đây là mẫu điện thoại phổ thông thế hệ mới, hứa hẹn dẫn đầu phân khúc và hiệu năng vượt tầm giá, mang lại trải nghiệm toàn diện cho người dùng.
Kỷ niệm 31 năm thành lập, thương hiệu gia dụng Joyoung ra mắt hai sản phẩm đột phá mới

Kỷ niệm 31 năm thành lập, thương hiệu gia dụng Joyoung ra mắt hai sản phẩm đột phá mới

Kết nối sáng tạo
Tại buổi lễ kỷ niệm 31 năm thành lập, đại diện Joyoung Việt Nam cũng cho biết, Joyoung không chỉ là thương hiệu đồ bếp số 1 tại thị trường Trung Quốc mà đây còn là thương hiệu sản xuất ra máy làm sữa hạt đầu tiên trên thế giới.
Google ra mắt Pixel 10 tích hợp AI Gemini, thách thức Apple về trí tuệ nhân tạo

Google ra mắt Pixel 10 tích hợp AI Gemini, thách thức Apple về trí tuệ nhân tạo

Mobile
Google vừa giới thiệu dòng điện thoại thông minh Pixel 10 với hàng loạt tính năng AI nổi bật, thể hiện tham vọng thống lĩnh cuộc đua trí tuệ nhân tạo trên thiết bị di động.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Hà Nội

25°C

Cảm giác: 26°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
29°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
31°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
31°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
32°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
32°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
31°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
33°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
31°C
TP Hồ Chí Minh

29°C

Cảm giác: 33°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
29°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
32°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
30°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
28°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
30°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
30°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
25°C
Đà Nẵng

25°C

Cảm giác: 26°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
27°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
27°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
28°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
28°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
29°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
27°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
29°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
29°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
29°C
Thừa Thiên Huế

24°C

Cảm giác: 25°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
24°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
21°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
23°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
30°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
32°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
23°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
30°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
31°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
22°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
31°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
28°C
Hà Giang

29°C

Cảm giác: 35°C
mưa vừa
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
24°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
31°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
34°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
33°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
24°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
23°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
31°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
33°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
23°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
34°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
31°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
33°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
31°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
34°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
32°C
Hải Phòng

26°C

Cảm giác: 26°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
29°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
31°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
30°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
28°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
28°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
30°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
30°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
32°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
27°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
30°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
32°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
31°C
Khánh Hòa

27°C

Cảm giác: 32°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
33°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
33°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
31°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
24°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
23°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
33°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
35°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
28°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
34°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
29°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
23°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
30°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
25°C
Nghệ An

25°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
23°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
24°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
22°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
23°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
30°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
32°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
28°C
Phan Thiết

30°C

Cảm giác: 34°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
30°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
31°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
31°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
27°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
26°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
25°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
31°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
31°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
29°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
26°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
26°C
Quảng Bình

23°C

Cảm giác: 24°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 30/08/2025 00:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 03:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 06:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 09:00
22°C
Thứ bảy, 30/08/2025 12:00
21°C
Thứ bảy, 30/08/2025 15:00
21°C
Thứ bảy, 30/08/2025 18:00
21°C
Thứ bảy, 30/08/2025 21:00
20°C
Chủ nhật, 31/08/2025 00:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 03:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 06:00
27°C
Chủ nhật, 31/08/2025 09:00
25°C
Chủ nhật, 31/08/2025 12:00
22°C
Chủ nhật, 31/08/2025 15:00
21°C
Chủ nhật, 31/08/2025 18:00
21°C
Chủ nhật, 31/08/2025 21:00
21°C
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
21°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
21°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
29°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
21°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
21°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
23°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
25°C

Tỷ giáGiá vàng

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 16693 16963 17539
CAD 18642 18920 19535
CHF 32268 32651 33299
CNY 0 3470 3830
EUR 30156 30430 31459
GBP 34716 35109 36044
HKD 0 3252 3454
JPY 172 176 182
KRW 0 17 19
NZD 0 15220 15809
SGD 19981 20263 20786
THB 730 793 846
USD (1,2) 26095 0 0
USD (5,10,20) 26137 0 0
USD (50,100) 26165 26200 26502
Cập nhật: 29/08/2025 17:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,183 26,183 26,502
USD(1-2-5) 25,136 - -
USD(10-20) 25,136 - -
EUR 30,339 30,363 31,531
JPY 176.11 176.43 183.59
GBP 35,171 35,266 36,092
AUD 16,961 17,022 17,475
CAD 18,874 18,935 19,448
CHF 32,529 32,630 33,390
SGD 20,164 20,227 20,870
CNY - 3,651 3,744
HKD 3,327 3,337 3,432
KRW 17.52 18.27 19.69
THB 777.91 787.52 841.12
NZD 15,210 15,351 15,772
SEK - 2,735 2,824
DKK - 4,056 4,189
NOK - 2,575 2,660
LAK - 0.93 1.29
MYR 5,835.8 - 6,571.73
TWD 780.67 - 942.85
SAR - 6,916.15 7,266.91
KWD - 84,087 89,251
Cập nhật: 29/08/2025 17:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,180 26,182 26,502
EUR 30,156 30,277 31,384
GBP 341,957 35,097 36,064
HKD 3,316 3,329 3,433
CHF 32,263 32,393 33,284
JPY 175.40 176.10 183.44
AUD 16,882 16,950 17,481
SGD 20,188 20,269 20,804
THB 794 797 832
CAD 18,828 18,904 19,415
NZD 15,265 15,759
KRW 18.22 19.97
Cập nhật: 29/08/2025 17:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26160 26160 26500
AUD 16865 16965 17533
CAD 18814 18914 19468
CHF 32480 32510 33393
CNY 0 3659.8 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4110 0
EUR 30389 30489 31264
GBP 35037 35087 36189
HKD 0 3365 0
JPY 175.66 176.66 188.7
KHR 0 6.347 0
KRW 0 18.6 0
LAK 0 1.161 0
MYR 0 6395 0
NOK 0 2570 0
NZD 0 15318 0
PHP 0 430 0
SEK 0 2740 0
SGD 20133 20263 20991
THB 0 758.7 0
TWD 0 875 0
XAU 12500000 12500000 12930000
XBJ 10500000 10500000 12930000
Cập nhật: 29/08/2025 17:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,170 26,220 26,502
USD20 26,170 26,220 26,502
USD1 26,170 26,220 26,502
AUD 16,900 17,000 18,118
EUR 30,412 30,412 31,740
CAD 18,749 18,849 20,162
SGD 20,206 20,276 20,826
JPY 176 177.5 182.12
GBP 35,125 35,275 36,066
XAU 12,738,000 0 12,892,000
CNY 0 3,543 0
THB 0 794 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0.96
Cập nhật: 29/08/2025 17:00
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 127,400 ▲400K 128,900 ▲400K
AVPL/SJC HCM 127,400 ▲400K 128,900 ▲400K
AVPL/SJC ĐN 127,400 ▲400K 128,900 ▲400K
Nguyên liệu 9999 - HN 11,250 ▲30K 11,350 ▲50K
Nguyên liệu 999 - HN 11,240 ▲30K 11,340 ▲50K
Cập nhật: 29/08/2025 17:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 120,700 ▲500K 123,600 ▲400K
Hà Nội - PNJ 120,700 ▲500K 123,600 ▲400K
Đà Nẵng - PNJ 120,700 ▲500K 123,600 ▲400K
Miền Tây - PNJ 120,700 ▲500K 123,600 ▲400K
Tây Nguyên - PNJ 120,700 ▲500K 123,600 ▲400K
Đông Nam Bộ - PNJ 120,700 ▲500K 123,600 ▲400K
Cập nhật: 29/08/2025 17:00
AJC Giá mua Giá bán
Trang sức 99.99 11,850 ▲60K 12,300 ▲60K
Trang sức 99.9 11,840 ▲60K 12,290 ▲60K
NL 99.99 11,110 ▲60K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 11,110 ▲60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 12,060 ▲60K 12,360 ▲60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 12,060 ▲60K 12,360 ▲60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 12,060 ▲60K 12,360 ▲60K
Miếng SJC Thái Bình 12,780 ▲80K 12,930 ▲80K
Miếng SJC Nghệ An 12,780 ▲80K 12,930 ▲80K
Miếng SJC Hà Nội 12,780 ▲80K 12,930 ▲80K
Cập nhật: 29/08/2025 17:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,278 ▲1151K 12,932 ▲80K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,278 ▲1151K 12,933 ▲80K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 121 ▼1080K 1,235 ▲9K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 121 ▼1080K 1,236 ▲9K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,205 ▲9K 1,225 ▲9K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 116,287 ▲891K 121,287 ▲891K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 84,534 ▲675K 92,034 ▲675K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 75,958 ▲612K 83,458 ▲612K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 67,382 ▲549K 74,882 ▲549K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 64,075 ▲57720K 71,575 ▲64470K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 43,738 ▲376K 51,238 ▲376K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,278 ▲1151K 1,293 ▲8K
Cập nhật: 29/08/2025 17:00