Nghị định 24/2024/NĐ-CP: Quy định mới về chi phí trong lựa chọn nhà thầu

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, trong đó quy định chi phí trong lựa chọn nhà thầu (Điều 12).

nghi dinh 242024nd cp quy dinh moi ve chi phi trong lua chon nha thau

Hình minh họa.

Chi phí trong lựa chọn nhà thầu

1- Đối với đấu thầu quốc tế, căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, chủ đầu tư quyết định theo thông lệ đấu thầu quốc tế mức tiền nhà thầu phải nộp để mua bản điện tử hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu khi nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất.

Đối với gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước, tiền bán bản điện tử hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được chủ đầu tư nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Đối với các gói thầu không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì tiền bán bản điện tử hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu là nguồn thu của chủ đầu tư và được quản lý, sử dụng theo cơ chế tài chính của chủ đầu tư.

2- Chi phí lập, thẩm định các nội dung trong quá trình lựa chọn nhà thầu:

a) Trường hợp thuê tư vấn đấu thầu để thực hiện một hoặc một số công việc trong quá trình lựa chọn nhà thầu thì chi phí thuê tư vấn không căn cứ vào chi phí quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này;

b) Trường hợp người có thẩm quyền giao cho cơ quan, đơn vị trực thuộc thực hiện việc lập, thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu thì chi phí cho các công việc này được tính trong dự toán chi phí hoạt động lựa chọn nhà thầu theo quy định tại khoản 3 Điều này;

c) Trường hợp tổ chuyên gia, tổ thẩm định do chủ đầu tư quyết định thành lập để thực hiện lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thì chi phí cho các công việc này được tính trong dự toán chi phí hoạt động lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều này;

d) Chi phí quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này được xác định trong tổng mức đầu tư, dự toán mua sắm hoặc dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc dự toán chi thường xuyên của đơn vị;

đ) Việc quản lý, sử dụng chi phí quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này thực hiện theo cơ chế tài chính của chủ đầu tư.

3- Chi phí lập hoặc thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu được tính bằng 0,5% chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi nhưng tối thiểu là 5.000.000 đồng và tối đa là 40.000.000 đồng.

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu tối thiểu 2 triệu đồng, tối đa 6 triệu đồng

4. Chi phí lập, thẩm định hồ sơ:

a) Chi phí lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển được tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng;

b) Chi phí thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển được tính bằng 0,06% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng;

c) Chi phí lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng;

d) Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng.

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất tối thiểu 3 triệu đồng, tối đa 60 triệu đồng
5. Chi phí đánh giá hồ sơ:

a) Chi phí đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển được tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng;

b) Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất được tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng.

Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu tối thiểu 3 triệu đồng, tối đa 60 triệu đồng

6. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường hợp không lựa chọn được nhà thầu được tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng.

7. Đối với các gói thầu có nội dung tương tự thuộc cùng một dự án, dự toán mua sắm của cùng chủ đầu tư hoặc các gói thầu phải tổ chức lại việc lựa chọn nhà thầu thì các chi phí: lập, thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển; lập, thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được tính tối đa bằng 50% mức chi phí quy định tại khoản 4 Điều này; trường hợp phải tổ chức đấu thầu lại một phần của gói thầu (đối với gói thầu chia phần) thì chi phí được tính tối đa bằng 50% mức chi phí theo giá trị ước tính của phần tổ chức đấu thầu lại.

Trường hợp tổ chức lại việc lựa chọn nhà thầu thì phải tính toán, bổ sung chi phí lựa chọn nhà thầu vào dự án, dự toán mua sắm phù hợp với thực tế của gói thầu. Trường hợp đấu thầu quốc tế, chi phí dịch tài liệu được tính phù hợp với giá thị trường, bảo đảm hiệu quả của gói thầu.

Chi phí cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị

8. Chi phí cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị (sau đây gọi là Hội đồng tư vấn) của nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu được tính theo tỷ lệ phần trăm so với giá dự thầu của nhà thầu có kiến nghị như sau:

a) Giá dự thầu dưới 50.000.000.000 đồng, tỷ lệ 0,03% nhưng tối thiểu là 5.000.000 đồng;

b) Giá dự thầu từ 50.000.000.000 đồng đến dưới 100.000.000.000 đồng, tỷ lệ 0,025% nhưng tối thiểu là 15.000.000 đồng;

c) Giá dự thầu từ 100.000.000.000 đồng đến dưới 200.000.000.000 đồng, tỷ lệ 0,02% nhưng tối thiểu là 25.000.000 đồng;

d) Giá dự thầu từ 200.000.000.000 đồng trở lên, tỷ lệ 0,015% nhưng tối thiểu là 40.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng.

Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ, hai giai đoạn hai túi hồ sơ, trường hợp nhà thầu có kiến nghị không được mở hồ sơ đề xuất về tài chính thì việc xác định chi phí cho Hội đồng tư vấn căn cứ vào giá gói thầu.

9. Hoàn trả chi phí giải quyết kiến nghị:

a) Trường hợp kiến nghị của nhà thầu được kết luận là đúng, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm chi trả cho nhà thầu có kiến nghị số tiền bằng chi phí giải quyết kiến nghị mà nhà thầu có kiến nghị đã nộp;

b) Trường hợp kiến nghị của nhà thầu được kết luận là không đúng, nhà thầu không được hoàn trả chi phí giải quyết kiến nghị.

10. Đối với kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu, Hội đồng tư vấn khoán chi cho các thành viên Hội đồng tư vấn, bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn và các chi phí khác để thực hiện việc tư vấn giải quyết kiến nghị.

Trường hợp trong quá trình kiến nghị, nhà thầu rút đơn kiến nghị thì chỉ được nhận lại 50% chi phí đã nộp trong trường hợp chưa thành lập Hội đồng tư vấn hoặc đã thành lập Hội đồng tư vấn nhưng chưa tổ chức họp hội đồng; trường hợp Hội đồng tư vấn đã tổ chức họp hội đồng thì nhà thầu không được hoàn trả chi phí giải quyết kiến nghị. Đối với số tiền còn lại sau khi hoàn trả cho nhà thầu và chi theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này, bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn nộp vào ngân sách nhà nước trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu rút đơn kiến nghị.

11. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bao gồm:

a) Chi phí duy trì tên và hồ sơ năng lực của nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là 330.000 đồng cho 01 năm (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng). Nhà thầu nộp chi phí này kể từ năm thứ hai trở đi sau năm đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;

b) Chi phí nộp hồ sơ dự thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là: 330.000 đồng cho 01 gói thầu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường; 220.000 đồng cho 01 gói thầu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với chào hàng cạnh tranh;

c) Chi phí đối với nhà thầu trúng thầu của gói thầu đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh, chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường áp dụng đấu thầu qua mạng:

Đối với gói thầu không chia phần: tính bằng 0,022% giá trúng thầu nhưng tối đa là 2.200.000 đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Đối với gói thầu chia thành nhiều phần, tổng chi phí nhà thầu trúng thầu đối với tất cả các nhà thầu trúng thầu không vượt mức tối đa là 2.200.000 đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng). Trường hợp giá trị của 0,022% nhân với tổng giá trúng thầu của gói thầu thấp hơn hoặc bằng 2.200.000 đồng thì chi phí nhà thầu trúng thầu của mỗi nhà thầu được tính bằng 0,022% tổng giá trị trúng thầu đối với các phần mà nhà thầu trúng thầu. Trường hợp giá trị của 0,022% nhân với tổng giá trúng thầu của gói thầu vượt mức 2.200.000 đồng thì chi phí nhà thầu trúng thầu của mỗi nhà thầu được tính theo công thức sau:

Chi phí nhà thầu trúng thầu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) = 2.200.000 đồng x (tổng giá trị trúng thầu đối với các phần mà nhà thầu trúng thầu/tổng giá trúng thầu của gói thầu);

d) Chi phí kết nối chức năng bảo lãnh dự thầu điện tử giữa Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia với các tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam được xác định trên cơ sở thỏa thuận giữa đơn vị vận hành, giám sát Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và các tổ chức, doanh nghiệp này.

Có thể bạn quan tâm

Hai công ty chứng khoán bị phạt tổng cộng 357,5 triệu đồng

Hai công ty chứng khoán bị phạt tổng cộng 357,5 triệu đồng

Doanh nghiệp số
Hai công ty chứng khoán Smartmind và EVS vừa bị Thanh tra Chứng khoán Nhà nước xử phạt tổng cộng 357,5 triệu đồng do các vi phạm về nghiệp vụ, công bố thông tin và báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính.
Elmet Group sẽ mua 4,99% cổ phần Masan High-Tech Materials

Elmet Group sẽ mua 4,99% cổ phần Masan High-Tech Materials

Giao dịch số
Elmet Group dự kiến mua 4,99% cổ phần Masan High-Tech Materials, đồng thời ký hợp tác cung ứng khoảng 1.250 tấn WO₃ quy đổi mỗi năm trong hơn 8 năm.
Chứng khoán 24/9: Sắc đỏ bao phủ, VN-Index đánh mất mốc 1.800 điểm

Chứng khoán 24/9: Sắc đỏ bao phủ, VN-Index đánh mất mốc 1.800 điểm

Thị trường
VN-Index giảm 26,56 điểm, mất mốc 1.800 trong phiên 24/9 khi bất động sản, tài chính và năng lượng chịu áp lực; nhóm Viettel đi ngược dòng.
Nhận định chứng khoán 25/9: Cơ hội hồi phục sau phiên giảm sâu?

Nhận định chứng khoán 25/9: Cơ hội hồi phục sau phiên giảm sâu?

Thị trường
VN-Index bước vào phiên 25/9 với vùng hỗ trợ gần 1.760-1.780 điểm. Khả năng hồi kỹ thuật có thể xuất hiện nhưng rủi ro ngắn hạn vẫn ở mức cao.
Người Việt mua sắm trên facebook cao gần gấp đôi so với toàn cầu

Người Việt mua sắm trên facebook cao gần gấp đôi so với toàn cầu

Thương mại điện tử
Mặc dù mua sắm online nhưng người tiêu dùng vẫn kỳ vọng sẽ được tương tác với doanh nghiệp nhanh hơn, phù hợp hơn và được cá nhân hóa hơn.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

32°C

Cảm giác: 39°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 29/09/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 29/09/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 29/09/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 29/09/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 29/09/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 29/09/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 29/09/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 30/09/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 30/09/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 30/09/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 30/09/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 30/09/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 30/09/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 30/09/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 30/09/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 01/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 01/10/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 01/10/2026 06:00
34°C
TP Hồ Chí Minh

32°C

Cảm giác: 39°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 29/09/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 29/09/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 29/09/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 29/09/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 30/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 30/09/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 30/09/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 30/09/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 30/09/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 30/09/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 30/09/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 30/09/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 01/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 01/10/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 01/10/2026 06:00
34°C
Đà Nẵng

31°C

Cảm giác: 38°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 29/09/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 29/09/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 29/09/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 29/09/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 29/09/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 29/09/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 30/09/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 30/09/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 30/09/2026 06:00
29°C
Thứ tư, 30/09/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 30/09/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 30/09/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 30/09/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 30/09/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 01/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 01/10/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 01/10/2026 06:00
29°C
Hải Phòng

31°C

Cảm giác: 38°C
bầu trời quang đãng
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 29/09/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 29/09/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 29/09/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 29/09/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 29/09/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 29/09/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 29/09/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 30/09/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 30/09/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 30/09/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 30/09/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 30/09/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 30/09/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 30/09/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 30/09/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 01/10/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 01/10/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 01/10/2026 06:00
32°C
Khánh Hòa

32°C

Cảm giác: 39°C
mưa vừa
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 03:00
33°C
Thứ ba, 29/09/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 29/09/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 29/09/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 29/09/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 29/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 30/09/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 30/09/2026 03:00
34°C
Thứ tư, 30/09/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 30/09/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 30/09/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 30/09/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 30/09/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 30/09/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 01/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 01/10/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 01/10/2026 06:00
32°C
Nghệ An

31°C

Cảm giác: 34°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 29/09/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 29/09/2026 06:00
34°C
Thứ ba, 29/09/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 29/09/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 29/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 30/09/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 30/09/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 30/09/2026 06:00
24°C
Thứ tư, 30/09/2026 09:00
24°C
Thứ tư, 30/09/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 30/09/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 30/09/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 30/09/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 01/10/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 01/10/2026 03:00
24°C
Thứ năm, 01/10/2026 06:00
24°C
Phan Thiết

29°C

Cảm giác: 34°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 29/09/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 29/09/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 29/09/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 29/09/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 30/09/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 30/09/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 30/09/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 30/09/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 30/09/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 30/09/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 30/09/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 30/09/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 01/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 01/10/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 01/10/2026 06:00
30°C
Quảng Bình

26°C

Cảm giác: 26°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 29/09/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 06:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 29/09/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 29/09/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 29/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 30/09/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 30/09/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 30/09/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 30/09/2026 09:00
25°C
Thứ tư, 30/09/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 30/09/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 30/09/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 30/09/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 01/10/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 01/10/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 01/10/2026 06:00
29°C
Thừa Thiên Huế

31°C

Cảm giác: 36°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 29/09/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 29/09/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 29/09/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 29/09/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 29/09/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 30/09/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 30/09/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 30/09/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 30/09/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 30/09/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 30/09/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 30/09/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 30/09/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 01/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 01/10/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 01/10/2026 06:00
33°C
Hà Giang

33°C

Cảm giác: 36°C
mây cụm
Chủ nhật, 27/09/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 27/09/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 27/09/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 27/09/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 27/09/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 27/09/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 28/09/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 28/09/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 28/09/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 28/09/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 28/09/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 29/09/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 29/09/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 29/09/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 29/09/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 29/09/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 30/09/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 30/09/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 30/09/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 30/09/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 30/09/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 30/09/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 30/09/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 30/09/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 01/10/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 01/10/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 01/10/2026 06:00
29°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 141,400 144,400
Hà Nội - PNJ 141,400 144,400
Đà Nẵng - PNJ 141,400 144,400
Miền Tây - PNJ 141,400 144,400
Tây Nguyên - PNJ 141,400 144,400
Đông Nam Bộ - PNJ 141,400 144,400
Cập nhật: 26/09/2026 14:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,140 14,440
Miếng SJC Nghệ An 14,140 14,440
Miếng SJC Thái Bình 14,140 14,440
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 14,090 14,490
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 14,090 14,490
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 14,090 14,490
NL 99.99 13,550
Nhẫn Tròn Thái Bình 13,450
Trang sức 99.9 13,800 14,400
Trang sức 99.99 13,810 14,410
Cập nhật: 26/09/2026 14:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,414 14,442
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,414 14,443
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,409 1,439
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,409 144
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,384 1,429
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 134,485 141,485
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 97,536 107,336
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 87,532 97,332
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 77,528 87,328
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 73,669 83,469
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 49,945 59,745
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,414 1,444
Cập nhật: 26/09/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17711 17985 18561
CAD 17835 18109 18730
CHF 30704 31080 31738
CNY 0 3827 3923
EUR 28962 29181 30262
GBP 33624 34013 34950
HKD 0 3181 3384
JPY 158 162 169
KRW 0 18 20
NZD 0 14381 14976
SGD 19787 20069 20651
THB 693 756 810
USD (1,2) 25715 0 0
USD (5,10,20) 25754 0 0
USD (50,100) 25782 25796 26166
Cập nhật: 26/09/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,800 25,800 26,180
USD(1-2-5) 24,768 - -
USD(10-20) 24,768 - -
EUR 28,966 28,989 30,365
JPY 159.62 159.91 169.6
GBP 33,720 33,811 34,976
AUD 17,889 17,954 18,641
CAD 18,026 18,084 18,749
CHF 30,949 31,045 31,971
SGD 19,891 19,953 20,734
CNY - 3,797 3,942
HKD 3,246 3,256 3,393
KRW 17.61 18.37 20
THB 740.77 749.92 802.72
NZD 14,369 14,502 14,935
SEK - 2,572 2,664
DKK - 3,885 4,022
NOK - 2,681 2,776
LAK - 0.88 1.23
MYR 5,955.48 - 6,723.75
TWD 738.54 - 894.78
SAR - 6,803.17 7,166.27
KWD - 82,177 87,444
Cập nhật: 26/09/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,780 25,810 26,190
EUR 29,037 29,154 30,363
GBP 33,760 33,896 34,915
HKD 3,247 3,260 3,378
CHF 30,877 31,001 31,935
JPY 159.97 160.61 168.59
AUD 17,900 17,972 18,563
SGD 19,975 20,055 20,646
THB 758 761 799
CAD 18,055 18,128 18,718
NZD 14,492 15,032
KRW 18.24 20.22
Cập nhật: 26/09/2026 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25795 25795 26165
AUD 17909 18009 18931
CAD 18014 18114 19128
CHF 30920 30950 32524
CNY 3809.7 3834.7 3970.2
CZK 0 1170 0
DKK 0 3970 0
EUR 29144 29174 30896
GBP 33895 33945 35703
HKD 0 3315 0
JPY 160.86 161.36 171.9
KHR 0 6.097 0
KRW 0 18.8 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6470 0
NOK 0 2745 0
NZD 0 14515 0
PHP 0 380 0
SEK 0 2635 0
SGD 19950 20080 20802
THB 0 723.3 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 14140000 14140000 14440000
SBJ 13000000 13000000 14440000
Cập nhật: 26/09/2026 14:00