Keysight ra mắt nền tảng đo kiểm Ethernet đa tốc độ

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Nền tảng đo kiểm hiệu năng Ethernet đa tốc độ toàn diện nhất cho các trung tâm dữ liệu, cung cấp khả năng đo kiểm Ethernet Layer 1-3 trên một nền tảng duy nhất, hỗ trợ tốc độ kết nối trung tâm dữ liệu từ 10GE đến 800GE.

Hãng công nghệ Keysight Technologies vừa giới thiệu sản phẩm AresONE-M800GE, nền tảng đo kiểm hiệu năng Ethernet Layer 1-3 toàn diện nhất trên thị trường, hỗ trợ tốc độ kết nối trung tâm dữ liệu từ 10GE đến 800GE.

Các ứng dụng sử dụng nhiều dữ liệu như trí tuệ nhân tạo, phát video độ phân giải cao, internet vạn vật, 5G, điện toán biên và điện toán đám mây đang thúc đẩy nhu cầu về hạ tầng mạng 800GE an toàn và đáng tin cậy.

Việc triển khai 800GE trên hạ tầng mạng hiện nay gây ra cho đội ngũ kỹ sư mạng nhiều thách thức phức tạp trong đo kiểm, khi họ phải xử lý nhiều giao thức mạng mới và cũ, nhiều tốc độ Ethernet và nhiều loại hình kết nối trung tâm dữ liệu (DCI) qua cáp quang và cáp đồng. Để xác nhận chính xác hiệu năng cơ sở hạ tầng và thiết kế hệ thống mạng, các nhà sản xuất thiết bị và nhà khai thác mạng cần có một nền tảng đo kiểm linh hoạt, có thể mở rộng để đánh giá các mạng hỗ trợ đa tốc độ, kết nối và giao thức.

keysight ra mat nen tang do kiem ethernet da toc do

Keysight AresONE-M 800GE xác nhận hợp chuẩn khả năng tương tác của thiết bị mạng và hiệu năng băng thông để hỗ trợ chuyển đổi sang 800GE

Sản phẩm Keysight AresONE-M 800GE mới đáp ứng nhu cầu này với giải pháp đo kiểm hạ tầng và mạng Ethernet Layer 1-3 duy nhất có thể hỗ trợ toàn diện nhất các tốc độ DCI từ 10GE đến 800GE chỉ trong một nền tảng.

Bill Brennan, Chủ tịch kiêm Giám đốc điều hành Credo Technology Group, cho biết: "Với AresONE-M 800GE, Keysight một lần nữa tạo một sản phẩm quan trọng, một nền tảng đo kiểm Ethernet Layer 1-3 toàn diện được thiết kế để đáp ứng những thách thức về mở rộng quy mô và hỗ trợ các ứng dụng mạng trí tuệ nhân tạo/máy học thế hệ tiếp theo. Credo tự hào hợp tác với Keysight trong nền tảng AresONE-M 800GE, bằng cách cung cấp các giải pháp bán dẫn thương mại chất lượng cao, hỗ trợ tốc độ kết nối trung tâm dữ liệu từ 10GE đến 800GE, trên nhiều kết nối vật lý khác nhau."

Với các tính năng này, AresONE-M 800GE cho phép đội ngũ kỹ sư thiết kế và nhà khai thác trung tâm dữ liệu xác nhận khả năng tương tác của thiết bị mạng và hiệu suất băng thông, đồng thời hỗ trợ chuyển đổi sang mạng 400GE và 800GE với khả năng đo kiểm tốc độ thấp hơn theo các chuẩn Ethernet cũ.

Lợi ích của AresONE-M 800GE bao gồm:

  • Đo kiểm tốc độ Ethernet toàn diện– 1x800GE, 2x400GE, 4x200GE và 8x100GE.
  • Hỗ trợ báo hiệu PAM4 và NRZ – Hỗ trợ luồng báo hiệu điện máy chủ 106,25 Gb/s, có khả năng chuyển sang các luồng báo hiệu tốc độ thấp hơn 53Gb/s và 25Gb/s cho các tốc độ 400GE và 100GE.
  • Nền tảng đo kiểm đơn nhất – Hỗ trợ tất cả các phương thức sửa lỗi trước (FEC) cần thiết và toàn bộ dữ liệu thống kê kết quả đo tinh chỉnh chuyên sâu kết nối, tính ổn định, độ tin cậy và hiệu năng.
  • Giả lập và đo kiểm hiệu năng toàn diện trên quy mô lớn giao thức 800GE – Hỗ trợ giao thức cần thiết cho đo kiểm thiết bị mạng chuyển mạch và định tuyến lớp 2 và lớp 3 doanh nghiệp, metro và đám mây thông qua ứng dụng phần mềm IxNetwork.
  • Hệ thống đo kiểm 800GE với mật độ cổng cao nhất hiện nay – Hỗ trợ 8 cổng trong một khung máy 2 unit gắn trên giá, với các cấu hình bổ sung cho 2 và 4 cổng.

AresONE-M 800GE sử dụng Bộ xử lý tín hiệu số (DSP) lớp vật lý tích hợp của Credo Technology Group để truyền dữ liệu nhanh và hiệu quả với độ trễ thấp, đáp ứng nhu cầu truyền dữ liệu của các doanh nghiệp Internet siêu lớn hyperscale, doanh nghiệp, các nhà khai thác mạng 5G và nhà cung cấp dịch vụ. Chip do Credo cung cấp cũng có khả năng tối ưu hóa mức tiêu thụ điện năng để giảm chi phí vận hành, phát thải nhiệt và đáp ứng các tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng cho các mạng tiên tiến.

"Tại Keysight, chúng tôi tin tưởng rằng các giải pháp đo kiểm Ethernet tiêu chuẩn công nghiệp là một phần thiết yếu và không thể thiếu trong việc giải quyết các vấn đề phức tạp nhất mà khách hàng của chúng tôi hiện nay phải đối mặt. Chúng tôi tự hào giới thiệu AresONE-M 800GE, nền tảng thử nghiệm Layer 1-3 800GE có mật độ cao nhất, nhiều tính năng nhất thế giới, với quy mô, hiệu suất năng lượng và hiệu năng cao." Ram Periakaruppan, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc bộ phận Giải pháp Đo kiểm & bảo mật mạng, Keysight, cho biết.

Có thể bạn quan tâm

Starlink Việt Nam 2026: Giá cước, tốc độ và cách đăng ký chi tiết

Starlink Việt Nam 2026: Giá cước, tốc độ và cách đăng ký chi tiết

Viễn thông - Internet
Tháng 2/2026, Cục Viễn thông cấp phép chính thức cho Starlink Services Vietnam, doanh nghiệp nước ngoài đầu tiên được thí điểm internet vệ tinh tại Việt Nam. Dưới đây là toàn bộ thông tin về giá cước, tốc độ thực tế, vùng phủ sóng và từng bước đăng ký dịch vụ.
Internet vệ tinh là gì? Công nghệ, nhà cung cấp và giá cước tại Việt Nam 2026

Internet vệ tinh là gì? Công nghệ, nhà cung cấp và giá cước tại Việt Nam 2026

Viễn thông - Internet
Internet vệ tinh là công nghệ kết nối mạng truyền dữ liệu qua vệ tinh quay quanh Trái Đất, không phụ thuộc cáp quang hay trạm phát sóng mặt đất, nó mở ra khả năng phủ sóng tới vùng sâu vùng xa, hải đảo và tàu biển mà hạ tầng truyền thống chưa với tới.
Từ hôm nay (15/4), có thể dùng VNeID để kiểm tra, xác nhận SIM chính chủ

Từ hôm nay (15/4), có thể dùng VNeID để kiểm tra, xác nhận SIM chính chủ

Công nghệ số
Từ ngày 15/4/2026, việc xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất sẽ được triển khai theo từng đợt thông qua ứng dụng VNeID, áp dụng đối với các thuê bao nhận được thông báo từ nhà mạng hoặc trên ứng dụng.
Starlink vào Việt Nam: Internet vệ tinh tốc độ cao, giá cước thực tế và ai thực sự nên dùng?

Starlink vào Việt Nam: Internet vệ tinh tốc độ cao, giá cước thực tế và ai thực sự nên dùng?

Viễn thông - Internet
Starlink vào Việt Nam chính thức từ tháng 2 năm 2026 với giới hạn 600.000 thiết bị đầu cuối, và internet vệ tinh tốc độ cao từ SpaceX hiện phủ 10 triệu thuê bao tại 155 quốc gia theo bài phân tích của Ookla công bố mới nhất. Tốc độ thực tế bao nhiêu, mức giá có chịu được không và chính phủ mỗi nước đòi điều kiện gì mới là những gì người dùng cần biết trước khi quyết định.
Từ 15/4, tất cả thuê bao di động phải xác thực thông tin theo quy định mới cần lưu ý

Từ 15/4, tất cả thuê bao di động phải xác thực thông tin theo quy định mới cần lưu ý

Viễn thông - Internet
Từ ngày 15/4/2026, quy định xác thực sinh trắc học khuôn mặt đối với thuê bao di động của Bộ Khoa học và Công nghệ chính thức có hiệu lực. Với các thuê bao đã sử dụng số điện thoại để đăng ký tài khoản VNeID mức độ 2 hoặc đã xác thực bằng căn cước công dân gắn chip sẽ không phải thực hiện xác thực lại, trừ trường hợp có thay đổi thiết bị từ ngày 15/6.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

23°C

Cảm giác: 24°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
29°C
TP Hồ Chí Minh

30°C

Cảm giác: 34°C
mưa nhẹ
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
38°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
38°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
36°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
29°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
33°C
Đà Nẵng

31°C

Cảm giác: 36°C
mây thưa
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
29°C
Hải Phòng

21°C

Cảm giác: 22°C
mưa cường độ nặng
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
28°C
Khánh Hòa

33°C

Cảm giác: 35°C
mây thưa
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
37°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
36°C
Nghệ An

33°C

Cảm giác: 35°C
mây thưa
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
32°C
Phan Thiết

30°C

Cảm giác: 33°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
32°C
Quảng Bình

34°C

Cảm giác: 35°C
mây thưa
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
20°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
20°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
32°C
Thừa Thiên Huế

33°C

Cảm giác: 38°C
mây thưa
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
34°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
35°C
Hà Giang

22°C

Cảm giác: 23°C
mây đen u ám
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
27°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,670 ▼80K 16,920 ▼80K
Kim TT/AVPL 16,670 ▼80K 16,920 ▼80K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,620 ▼50K 16,920 ▼50K
Nguyên Liệu 99.99 15,600 ▼50K 15,800 ▼50K
Nguyên Liệu 99.9 15,550 ▼50K 15,750 ▼50K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,340 ▼20K 16,740 ▼20K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,290 ▼20K 16,690 ▼20K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,220 ▼20K 16,670 ▼20K
Cập nhật: 23/04/2026 10:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 166,000 ▼700K 169,000 ▼700K
Hà Nội - PNJ 166,000 ▼700K 169,000 ▼700K
Đà Nẵng - PNJ 166,000 ▼700K 169,000 ▼700K
Miền Tây - PNJ 166,000 ▼700K 169,000 ▼700K
Tây Nguyên - PNJ 166,000 ▼700K 169,000 ▼700K
Đông Nam Bộ - PNJ 166,000 ▼700K 169,000 ▼700K
Cập nhật: 23/04/2026 10:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,670 ▼80K 16,920 ▼80K
Miếng SJC Nghệ An 16,670 ▼80K 16,920 ▼80K
Miếng SJC Thái Bình 16,670 ▼80K 16,920 ▼80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,620 ▼80K 16,920 ▼80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,620 ▼80K 16,920 ▼80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,620 ▼80K 16,920 ▼80K
NL 99.90 15,450
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,500
Trang sức 99.9 16,110 ▼80K 16,810 ▼80K
Trang sức 99.99 16,120 ▼80K 16,820 ▼80K
Cập nhật: 23/04/2026 10:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,667 ▼8K 16,922 ▼80K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,667 ▼8K 16,923 ▼80K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,665 ▼8K 169 ▼1529K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,665 ▼8K 1,691 ▼8K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,645 ▼8K 1,675 ▼8K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 159,342 ▼792K 165,842 ▼792K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 116,888 ▼600K 125,788 ▼600K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 105,161 ▼544K 114,061 ▼544K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 93,435 ▼488K 102,335 ▼488K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 88,912 ▼467K 97,812 ▼467K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 61,104 ▼334K 70,004 ▼334K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,667 ▼8K 1,692 ▲1522K
Cập nhật: 23/04/2026 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18300 18575 19151
CAD 18727 19005 19619
CHF 32888 33273 33918
CNY 0 3816 3908
EUR 30182 30456 31484
GBP 34726 35119 36050
HKD 0 3231 3433
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 15219 15804
SGD 20087 20370 20896
THB 730 793 846
USD (1,2) 26062 0 0
USD (5,10,20) 26103 0 0
USD (50,100) 26132 26151 26360
Cập nhật: 23/04/2026 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,130 26,130 26,360
USD(1-2-5) 25,085 - -
USD(10-20) 25,085 - -
EUR 30,379 30,403 31,672
JPY 161.11 161.4 170.14
GBP 34,999 35,094 36,109
AUD 18,547 18,614 19,206
CAD 18,950 19,011 19,599
CHF 33,235 33,338 34,128
SGD 20,264 20,327 21,008
CNY - 3,791 3,914
HKD 3,302 3,312 3,431
KRW 16.45 17.16 18.56
THB 779.45 789.08 839.96
NZD 15,242 15,384 15,753
SEK - 2,814 2,897
DKK - 4,065 4,184
NOK - 2,789 2,872
LAK - 0.92 1.27
MYR 6,234.08 - 6,997.27
TWD 756.35 - 910.99
SAR - 6,917.78 7,244.45
KWD - 83,824 88,674
Cập nhật: 23/04/2026 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,110 26,140 26,360
EUR 30,263 30,385 31,567
GBP 34,928 35,068 36,077
HKD 3,293 3,306 3,421
CHF 32,984 33,116 34,054
JPY 161.34 161.99 169.29
AUD 18,491 18,565 19,159
SGD 20,289 20,370 20,953
THB 796 799 834
CAD 18,914 18,990 19,566
NZD 15,297 15,831
KRW 17.06 18.74
Cập nhật: 23/04/2026 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26130 26130 26360
AUD 18488 18588 19513
CAD 18914 19014 20028
CHF 33161 33191 34778
CNY 3798.7 3823.7 3959
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30385 30415 32137
GBP 35046 35096 36864
HKD 0 3355 0
JPY 161.72 162.22 172.76
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2772 0
NZD 0 15339 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2850 0
SGD 20258 20388 21121
THB 0 760.2 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16670000 16670000 16920000
SBJ 15000000 15000000 16920000
Cập nhật: 23/04/2026 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,150 26,200 26,360
USD20 26,150 26,200 26,360
USD1 23,850 26,200 26,360
AUD 18,535 18,635 19,751
EUR 30,515 30,515 31,936
CAD 18,854 18,954 20,269
SGD 20,330 20,480 21,052
JPY 162.13 163.63 169.5
GBP 34,929 35,279 36,420
XAU 16,748,000 0 17,002,000
CNY 0 3,704 0
THB 0 795 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 23/04/2026 10:00