YADEA Voltguard chính thức mở bán tại Việt Nam.

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Mẫu xe máy điện Yadea Voltguard được bán ra tại thị trường Việt Nam sẽ là phiên bản ắc quy Graphene TTFAR thế hệ mới, động cơ mạnh mẽ đến 1500W, đạt tốc độ tối đa đến 55km/h… cùng nhiều tính năng ưu việt.

Được biết, trong năm 2020 tốc độ thị trường xe máy điện tại Việt Nam là 6,3%, đến năm 2022 là 9,6%. Nắm bắt xu thế đó, Công ty TNHH Electric Motorcycle Yadea Việt Nam đã chính thức giới thiệu và mở bán mẫu xe máy điện hiệu suất cao Yadea Voltguard tại thị trường Việt Nam.

“Yadea Voltguard là kết quả của cả một quá trình lâu dài nghiên cứu thị trường, khảo sát tỉ mỉ thói quen của người dùng. Yadea tập trung ưu tiên các giải pháp giúp tiết kiệm chi phí, giải quyết khó khăn trong vận hành nhằm mang đến lợi ích tối ưu cho khách hàng”. Đại diện thương hiệu chia sẻ.

yadea voltguard chinh thuc mo ban tai viet nam

Yadea Voltguard được bán ra với 6 màu sắc trẻ trung: Trắng, Xanh nhám, Đỏ đô, Đen bóng, Đen nhám và Xám xanh

Yadea Voltguard được trang bị hệ thống động cơ mạnh mẽ lên tới 1500W, đạt tốc độ tối đa 55km/h. Điểm nhấn của sản phẩm nằm ở khả năng hoạt động bền bỉ và cho phép tăng tốc 0-30km/h trong 2,9 giây, chinh phục dốc nghiêng 11 độ.

Động cơ TTFAR áp dụng công nghệ cuộn dây đơn, dây cuộn mật độ cao, gọn gàng hơn so với cuộn dây của động cơ thông thường, giúp hiệu suất của động cơ tăng 35%. Nhờ đó, cùng một mức tiêu thụ điện, xe có thể tạo ra tốc độ và công suất lớn hơn.

Đặc biệt, phiên bản ắc quy Graphene TTFAR thế hệ mới sẽ giúp Yadea Voltguard có tuổi thọ lên đến hơn 1300 chu kỳ sạc và xả, tương đương thời gian sử dụng lên tới 3-5 năm.

Trong khi đó, hệ thống TTFAR 6 cấp độ giúp gia tăng quãng đường đi được, thông qua việc chuyển đổi động năng trong quá trình di chuyển quán tính, xuống dốc và phanh thành năng lượng điện và tích trữ trong ắc quy.

Nhờ đó, người dùng có thể di chuyển quãng đường lên tới hơn 100km chỉ với một lần sạc đầy, tạo sự thuận tiện cho mọi hoạt động thường ngày dù ở trong nội thành hay ngoại thành.

yadea voltguard chinh thuc mo ban tai viet nam

Khả năng chống nước vượt trội giúp bảo vệ 5 bộ phận cốt lõi.

Với kích thước 1930×710×1130 mm, bánh xe 14 inch, Yadea Voltguard có thêm trang bị giảm sóc thủy lực có thể tự điều chỉnh và hệ thống phanh đĩa trước - sau êm ái, thích nghi mọi địa hình, phù hợp với người dân từ nông thôn cho tới thành thị.

Ngoài ra, Yadea Voltguard còn được tối ưu khả năng vận hành ổn định dưới mọi loại thời tiết, phù hợp với khí hậu nóng ẩm mưa nhiều đặc trưng của Việt Nam thông qua tính năng chống nước toàn xe, bảo vệ tối đa cho 5 bộ phận cốt lõi.

Đi cùng với 6 màu sắc thời trang, phù hợp mọi đối tượng, Yadea Voltguard còn có hệ thống đèn LED với độ sáng cao theo tiêu chuẩn xe gắn máy, cổng sạc USB tiện lợi cho mọi hành trình đi xa.

yadea voltguard chinh thuc mo ban tai viet nam

Hệ thống đèn LED với độ sáng cao và màn hình LCD cỡ lớn giúp người lái dễ dàng đọc thông số.

Màn hình LCD lớn ở phần đầu xe giúp người lái sẽ dễ dàng đọc các thông số xe, tình trạng tiêu hao năng lượng, lượng điện tái sinh trong quá trình đi xe,... qua đó chủ động tính toán lộ trình và kiểm soát, ngăn chặn rủi ro.

Song song với các tính năng thông minh như hệ thống chống trộm, cảnh báo lăn bánh, tìm xe, khởi động bằng smartkey, móc treo đồ gập… Yadea Voltguard còn thiết kế yên xe dài 70cm, cốp xe với dung tích 20 lít để tạo sự thuận tiện trong quá trình sử dụng. Khoảng để chân dài 287mm giúp để chân thoải mái và có thể vận chuyển đồ tiện lợi hơn, phần tay dắt phía sau hợp kim nhôm kéo dài cũng hỗ trợ vận chuyển.

yadea voltguard chinh thuc mo ban tai viet nam

Thiết kế yên xe dài 70 cm và cốp rộng dung tích 20 lít

Khi mua xe máy điện hiệu suất cao Yadea Voltguard, khách hàng sẽ có cơ hội nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn và gói quà tặng trị giá lên đến 1 triệu đồng.

Ngoài bộ sản phẩm giao kèm xe, Yadea áp dụng các chính sách bảo hành 1 đổi 1 đối với ắc-quy trong vòng 18 tháng (trong trường hợp có lỗi của nhà sản xuất).

Chi tiết, xem thêm tại https://www.yadeavietnam.vn/

Có thể bạn quan tâm

Wuling Xingguang 560 lên lịch bán ở thị trường Việt Nam

Wuling Xingguang 560 lên lịch bán ở thị trường Việt Nam

Xe 365
Năm 2026, Wuling liên tiếp công bố các mẫu xe mới tại thị trường Việt Nam, trong đó đáng chú ý là mẫu xe Wuling Xingguang 560, sẽ ra mắt Việt Nam vào nửa cuối năm nay.
Thay thế tem kiểm định trên kính lái ôtô từ năm 2027

Thay thế tem kiểm định trên kính lái ôtô từ năm 2027

Chính sách số
Từ ngày 1/1/2027, hoạt động quản lý kiểm định ô tô tại Việt Nam sẽ bước sang giai đoạn mới khi cơ quan chức năng chính thức bãi bỏ tem kiểm định dán trên kính xe.
Kiểm định khí thải xe môtô, xe gắn máy từ ngày 1/7/2027

Kiểm định khí thải xe môtô, xe gắn máy từ ngày 1/7/2027

Xe 365
Quyết định quy định thời điểm bắt đầu thực hiện kiểm định khí thải xe môtô, xe gắn máy tham gia giao thông đường bộ như sau: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2027 đối với thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
Apple CarPlay mở rộng tính năng, đưa không gian làm việc lên ô tô

Apple CarPlay mở rộng tính năng, đưa không gian làm việc lên ô tô

Xe 365
Hệ thống Apple CarPlay đang được Apple nâng cấp trở thành một nền tảng hỗ trợ công việc toàn diện. Với các bổ sung mới, người dùng có thể xử lý công việc và giao tiếp ngay trong quá trình di chuyển.
Geely Việt Nam lập 3 kỉ lục mới với dòng xe EX5 EM-i

Geely Việt Nam lập 3 kỉ lục mới với dòng xe EX5 EM-i

Xe 365
Mẫu SUV plug-in hybrid (PHEV) Geely EX5 EM-i chính thức xác lập ba kỷ lục Việt Nam ngay trong ngày ra mắt, đánh dấu bước tiến đáng chú ý của công nghệ xe điện hóa tại thị trường trong nước.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Hà Nội

30°C

Cảm giác: 36°C
mây đen u ám
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
30°C
TP Hồ Chí Minh

33°C

Cảm giác: 40°C
mưa vừa
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
34°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
37°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
34°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
29°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
38°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
35°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
33°C
Đà Nẵng

32°C

Cảm giác: 39°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
26°C
Phan Thiết

32°C

Cảm giác: 35°C
mây đen u ám
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
30°C
Quảng Bình

38°C

Cảm giác: 37°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
29°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
36°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
39°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
37°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
32°C
Thừa Thiên Huế

35°C

Cảm giác: 42°C
mây thưa
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
29°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
39°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
24°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
35°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
33°C
Hà Giang

36°C

Cảm giác: 38°C
mây rải rác
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
36°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
29°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
36°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
34°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
27°C
Hải Phòng

29°C

Cảm giác: 34°C
mây đen u ám
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
29°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
30°C
Khánh Hòa

35°C

Cảm giác: 38°C
mây rải rác
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
35°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
38°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
35°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
38°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
37°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
19°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
34°C
Nghệ An

41°C

Cảm giác: 40°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 15/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 15/04/2026 03:00
37°C
Thứ tư, 15/04/2026 06:00
42°C
Thứ tư, 15/04/2026 09:00
41°C
Thứ tư, 15/04/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 15/04/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 15/04/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 15/04/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 16/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 16/04/2026 03:00
36°C
Thứ năm, 16/04/2026 06:00
42°C
Thứ năm, 16/04/2026 09:00
39°C
Thứ năm, 16/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 16/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 16/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 17/04/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 17/04/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 17/04/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 17/04/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 17/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 17/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 18/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 18/04/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 18/04/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 18/04/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 18/04/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 18/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 19/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 19/04/2026 03:00
32°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 17,050 ▲200K 17,300 ▲150K
Kim TT/AVPL 17,010 ▲150K 17,310 ▲150K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
Nguyên Liệu 99.99 15,700 15,900
Nguyên Liệu 99.9 15,650 15,850
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,510 16,910
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,460 16,860
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,390 16,840
Cập nhật: 14/04/2026 12:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Hà Nội - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Đà Nẵng - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Miền Tây - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Tây Nguyên - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Đông Nam Bộ - PNJ 169,700 ▲1500K 172,700 ▲1500K
Cập nhật: 14/04/2026 12:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
Miếng SJC Nghệ An 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
Miếng SJC Thái Bình 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,000 ▲150K 17,300 ▲150K
NL 99.90 15,630 ▲30K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,680 ▲30K
Trang sức 99.9 16,490 ▲150K 17,190 ▲150K
Trang sức 99.99 16,500 ▲150K 17,200 ▲150K
Cập nhật: 14/04/2026 12:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,705 ▲20K 17,302 ▲150K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,705 ▲20K 17,303 ▲150K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,702 ▲20K 1,727 ▲15K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,702 ▲20K 1,728 ▲15K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,682 ▲20K 1,712 ▲15K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 163,005 ▲146853K 169,505 ▲152703K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 119,663 ▲1125K 128,563 ▲1125K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 107,678 ▲1020K 116,578 ▲1020K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 95,692 ▲915K 104,592 ▲915K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 9,107 ▼81088K 9,997 ▼89098K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 62,648 ▲626K 71,548 ▲626K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,705 ▲20K 173 ▼1542K
Cập nhật: 14/04/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18121 18396 18971
CAD 18571 18848 19465
CHF 32973 33359 34003
CNY 0 3800 3870
EUR 30351 30625 31652
GBP 34788 35181 36113
HKD 0 3231 3433
JPY 158 162 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15136 15723
SGD 20138 20421 20948
THB 737 800 854
USD (1,2) 26069 0 0
USD (5,10,20) 26110 0 0
USD (50,100) 26138 26158 26361
Cập nhật: 14/04/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,131 26,131 26,361
USD(1-2-5) 25,086 - -
USD(10-20) 25,086 - -
EUR 30,547 30,571 31,844
JPY 161.39 161.68 170.43
GBP 35,043 35,138 36,153
AUD 18,378 18,444 19,031
CAD 18,800 18,860 19,442
CHF 33,303 33,407 34,202
SGD 20,301 20,364 21,048
CNY - 3,793 3,915
HKD 3,304 3,314 3,434
KRW 16.45 17.16 18.56
THB 786.78 796.5 847.86
NZD 15,152 15,293 15,657
SEK - 2,828 2,912
DKK - 4,088 4,207
NOK - 2,749 2,830
LAK - 0.91 1.26
MYR 6,241.28 - 7,007.08
TWD 752.17 - 905.94
SAR - 6,917.66 7,244.86
KWD - 83,851 88,702
Cập nhật: 14/04/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,111 26,141 26,361
EUR 30,417 30,539 31,723
GBP 34,960 35,100 36,109
HKD 3,294 3,307 3,422
CHF 33,039 33,172 34,112
JPY 161.54 162.19 169.49
AUD 18,319 18,393 18,985
SGD 20,317 20,399 20,983
THB 803 806 842
CAD 18,755 18,830 19,398
NZD 15,202 15,735
KRW 17.05 18.73
Cập nhật: 14/04/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26130 26130 26361
AUD 18292 18392 19317
CAD 18747 18847 19862
CHF 33207 33237 34820
CNY 3801.7 3826.7 3962
CZK 0 1185 0
DKK 0 4050 0
EUR 30521 30551 32276
GBP 35062 35112 36880
HKD 0 3355 0
JPY 161.92 162.42 172.95
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.2 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2720 0
NZD 0 15221 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2790 0
SGD 20292 20422 21145
THB 0 766 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 17000000 17000000 17300000
SBJ 15000000 15000000 17300000
Cập nhật: 14/04/2026 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,164 26,132 26,361
USD20 26,164 26,132 26,361
USD1 26,164 26,132 26,361
AUD 18,342 18,442 19,561
EUR 30,669 30,669 32,077
CAD 18,699 18,799 20,104
SGD 20,367 20,517 21,445
JPY 162.46 163.96 168.53
GBP 34,961 35,311 36,189
XAU 16,998,000 0 17,302,000
CNY 0 3,712 0
THB 0 801 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 14/04/2026 12:00