Keysight ra mắt giải pháp đo kiểm vô tuyến giúp phát triển 5G RedCap và CIoT

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Giải pháp đo kiểm vô tuyến của Keysight cung cấp cho hệ sinh thái các nhà sản xuất chipset, thiết bị và mô-đun một nền tảng giả lập mạng chuyên dụng đáp ứng tất cả công nghệ internet vạn vật qua mạng di động (CioT), gồm cả thông số kỹ thuật của tiêu chuẩn 5G RedCap.

Cụ thể, giải pháp E7515R mới dựa trên nền tảng giải pháp giả lập mạng 5G của hãng, một thiết bị giả lập mạng được thiết kế đặc biệt cho giao thức, tần số vô tuyến (RF) và đo kiểm chức năng của tất cả các công nghệ internet vạn vật qua mạng di động (CIoT), bao gồm cả RedCap.

Đáng chú ý, giải pháp E7515R mở rộng danh mục giải pháp mô phỏng mạng 5G của Keysight, danh mục mạnh mẽ nhất trong ngành, được sử dụng để xác thực thiết bị di động trong toàn bộ quy trình, từ thiết kế ban đầu đến chấp thuận và triển khai sản xuất.

keysight ra mat giai phap do kiem vo tuyen giup phat trien 5g redcap va ciot

Thông số kỹ thuật 5G RedCap bổ sung hỗ trợ các thiết bị vô tuyến với năng lực 5G giản lược. Cấu trúc đơn giản với mức độ tiêu thụ năng lượng thấp cho phép các thiết bị này ứng dụng trong các phương án sử dụng của công nghệ internet vạn vật qua mạng di động (CIoT) mới như cảm biến công nghiệp và thiết bị đeo như đồng hồ thông minh.

Như các thiết bị di động khác, trước khi đưa ra thị trường, các thiết bị RedCap cần trải qua quá trình cấp chứng nhận kéo dài và tốn kém trong các phòng thí nghiệm. Nhờ thực hiện sớm các phép đo kiểm trong phòng thí nghiệm để xác định và khắc phục các vấn đề về thiết kế, các nhà sản xuất thiết bị và mô-đun có thể rút ngắn quy trình chứng nhận cho các thiết bị RedCap và CIoT.

keysight ra mat giai phap do kiem vo tuyen giup phat trien 5g redcap va ciot

Giải pháp Keysight E7515R nền tảng thử nghiệm mô phỏng mạng được thiết kế dành riêng cho 5G RedCap và hỗ trợ tất cả các công nghệ CIoT.

Là nền tảng đo kiểm giả lập mạng được thiết kế chuyên biệt cho 5G RedCap và hỗ trợ tất cả các công nghệ CioT, giải pháp E7515R của Keysight hoàn toàn đáp ứng nhu cầu này. Giải pháp có sẵn các tính năng của RedCap mà không cần phải bổ sung thêm để đo kiểm một thiết bị 5G theo thông số kỹ thuật đầy đủ.

Giải pháp E7515R có những lợi ích sau:

  • Thiết kế chuyên dụng cho RedCap và CIoT: E7515R hỗ trợ 5G Release 17 RedCap với các công nghệ CIoT cũ, bao gồm IoT băng hẹp (NB-IoT), LTE Category M và LTE Cat-1bis.
  • Nền tảng tích hợp: E7515R là một giải pháp hoàn chỉnh nhưng nhỏ gọn có thể đo RF, giao thức, chức năng và hiệu năng.
  • Chế tạo với công nghệ uy tín đã được kiểm chứng của Keysight: E7515R được phát triển trên cùng một kiến trúc như nền tảng giải pháp giả lập 5G hàng đầu thị trường. E7515R sử dụng các giải pháp phần mềm uy tín tương tự như nền tảng giải pháp giả lập mạng 5G, tạo ra sự nhất quán cho quy trình làm việc và rút ngắn thời gian huấn luyện sử dụng.
  • Giải pháp RedCap toàn diện: E7515R hỗ trợ toàn bộ luồng quy trình phát triển thiết bị RedCap, từ giai đoạn thiết kế và phát triển ban đầu cho đến đo thử nghiệm thu và chứng nhận hợp chuẩn, triển khai.

Việc ra mắt giải pháp E7515R dựa trên những thành tựu đạt được liên tiếp của Keysight trong hỗ trợ triển khai thiết bị RedCap, bao gồm thiết lập cuộc gọi dữ liệu sử dụng các thông số kỹ thuật 5G RedCap. Thông qua trình diễn này, các giải pháp giả lập mạng 5G của Keysight đã xác thực kết nối RedCap trên một chipset 5G.

Mosaab Abughalib, Tổng Giám đốc bộ phận R&D Phát triển thiết bị vô tuyến của Keysight, cho biết: “Nhờ triển khai giải pháp E7515R, Keysight cung cấp cho các nhà sản xuất chipset, mô-đun và thiết bị một giải pháp đo kiểm hoàn thiện phục vụ hỗ trợ quy trình phát triển các thiết bị 5G New Radio (NR) RedCap thế hệ mới. Giải pháp E7515R được tối ưu hóa để phát triển các thiết bị 5G NR đơn giản hóa chức năng, cho phép khách hàng của chúng tôi tối đa hóa hoàn vốn đầu tư.”

Giải pháp E7515R hiện đang trong quá trình vận chuyển và Keysight sẽ trình diễn khả năng giả lập mạng 5G RedCap của giải pháp tại Triển lãm Mobile World Congress 2023 , Gian hàng Hall 5 5E12.

Có thể bạn muốn biếtTài nguyên

Có thể bạn quan tâm

SpaceX được triển khai thêm 7.500 vệ tinh internet toàn cầu

SpaceX được triển khai thêm 7.500 vệ tinh internet toàn cầu

Viễn thông - Internet
Cơ quan quản lý viễn thông Mỹ ((FCC) cho phép SpaceX phóng thêm 7.500 vệ tinh Starlink thế hệ thứ hai, nâng tổng số vệ tinh hoạt động lên 15.000 chiếc trên toàn cầu. SpaceX sẽ cung cấp dịch vụ internet tốc độ cao phủ sóng khắp địa cầu.
Hạ tầng số Việt Nam bứt phá nhưng chưa tạo giá trị xứng tầm

Hạ tầng số Việt Nam bứt phá nhưng chưa tạo giá trị xứng tầm

Viễn thông - Internet
Internet băng rộng cố định xếp hạng 11 thế giới, 5G phủ 90,2% dân số, IPv6 đứng thứ 7 toàn cầu, nhưng Bộ trưởng Bộ KH&CN Nguyễn Mạnh Hùng cho rằng viễn thông đang tăng trưởng chậm hơn kinh tế số từ 5 đến 6 lần, buộc phải chuyển từ "nâng G" sang cung cấp năng lực số.
Wi-Fi 8 lộ diện tại CES 2026: Cuộc chơi mới khi Wi-Fi 7 chỉ vừa ra mắt

Wi-Fi 8 lộ diện tại CES 2026: Cuộc chơi mới khi Wi-Fi 7 chỉ vừa ra mắt

Viễn thông - Internet
Khi Wi-Fi 7 vẫn đang trong quá trình tiếp cận người dùng phổ thông, Wi-Fi 8 đã bất ngờ xuất hiện thông qua các thiết bị nguyên mẫu tại CES 2026. Điều này không chỉ gây chú ý tại triển lãm công nghệ lớn nhất thế giới, mà còn phát đi tín hiệu rõ ràng: ngành công nghiệp mạng không dây đang bước vào một chu kỳ nâng cấp mới, sớm hơn dự đoán.
Việt Nam phủ sóng 5G tới 91,2% dân số

Việt Nam phủ sóng 5G tới 91,2% dân số

Viễn thông - Internet
Mạng 5G của Việt Nam phủ sóng 91,2% dân số trong năm 2025, các nhà mạng tập trung xây dựng hạ tầng tại các thành phố lớn và khu công nghiệp trước. Về tốc độ kết nối, Việt Nam vươn lên top 10 thế giới về internet băng rộng.
FPT Telecom tích hợp VNeID cho người dùng Internet, Truyền hình và Camera

FPT Telecom tích hợp VNeID cho người dùng Internet, Truyền hình và Camera

Cuộc sống số
Theo đó, cam kết giữa Công ty cổ phần viễn thông FPT (FPT Telecom) và Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng Dữ liệu Dân cư và Căn cước công dân (Trung tâm RAR) nêu rõ, việc tích hợp xác thực điện tử qua VNeID trên các ứng dụng Hi FPT, FangTV, FPT Life iúp khách hàng đăng ký và sử dụng dịch vụ thuận tiện hơn, đồng thời đảm bảo an toàn, minh bạch, chuẩn xác cao hơn trong môi trường số.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

13°C

Cảm giác: 13°C
sương mờ
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 28/01/2026 00:00
20°C
Thứ tư, 28/01/2026 03:00
22°C
Thứ tư, 28/01/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 28/01/2026 09:00
26°C
Thứ tư, 28/01/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 28/01/2026 15:00
21°C
Thứ tư, 28/01/2026 18:00
19°C
Thứ tư, 28/01/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 00:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 03:00
21°C
Thứ năm, 29/01/2026 06:00
26°C
Thứ năm, 29/01/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 29/01/2026 12:00
21°C
Thứ năm, 29/01/2026 15:00
20°C
Thứ năm, 29/01/2026 18:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 21:00
19°C
TP Hồ Chí Minh

23°C

Cảm giác: 24°C
bầu trời quang đãng
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
33°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 28/01/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 28/01/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 28/01/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 28/01/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 28/01/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 28/01/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 28/01/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 28/01/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 29/01/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 29/01/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 29/01/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 29/01/2026 09:00
33°C
Thứ năm, 29/01/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 29/01/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 29/01/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 29/01/2026 21:00
22°C
Đà Nẵng

19°C

Cảm giác: 19°C
mây đen u ám
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
23°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
23°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
23°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 28/01/2026 00:00
19°C
Thứ tư, 28/01/2026 03:00
21°C
Thứ tư, 28/01/2026 06:00
22°C
Thứ tư, 28/01/2026 09:00
22°C
Thứ tư, 28/01/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 28/01/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 28/01/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 28/01/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 29/01/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 29/01/2026 03:00
22°C
Thứ năm, 29/01/2026 06:00
23°C
Thứ năm, 29/01/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 29/01/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 29/01/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 29/01/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 29/01/2026 21:00
20°C
Hải Phòng

14°C

Cảm giác: 14°C
sương mờ
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
23°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
18°C
Thứ tư, 28/01/2026 00:00
18°C
Thứ tư, 28/01/2026 03:00
24°C
Thứ tư, 28/01/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 28/01/2026 09:00
25°C
Thứ tư, 28/01/2026 12:00
21°C
Thứ tư, 28/01/2026 15:00
20°C
Thứ tư, 28/01/2026 18:00
19°C
Thứ tư, 28/01/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 29/01/2026 03:00
23°C
Thứ năm, 29/01/2026 06:00
21°C
Thứ năm, 29/01/2026 09:00
22°C
Thứ năm, 29/01/2026 12:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 15:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 18:00
18°C
Thứ năm, 29/01/2026 21:00
19°C
Khánh Hòa

19°C

Cảm giác: 20°C
mây đen u ám
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
17°C
Thứ tư, 28/01/2026 00:00
19°C
Thứ tư, 28/01/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 28/01/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 28/01/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 28/01/2026 12:00
20°C
Thứ tư, 28/01/2026 15:00
18°C
Thứ tư, 28/01/2026 18:00
17°C
Thứ tư, 28/01/2026 21:00
17°C
Thứ năm, 29/01/2026 00:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 29/01/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 29/01/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 29/01/2026 12:00
20°C
Thứ năm, 29/01/2026 15:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 18:00
18°C
Thứ năm, 29/01/2026 21:00
17°C
Nghệ An

13°C

Cảm giác: 13°C
mây cụm
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
17°C
Thứ tư, 28/01/2026 00:00
17°C
Thứ tư, 28/01/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 28/01/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 28/01/2026 09:00
24°C
Thứ tư, 28/01/2026 12:00
18°C
Thứ tư, 28/01/2026 15:00
16°C
Thứ tư, 28/01/2026 18:00
15°C
Thứ tư, 28/01/2026 21:00
15°C
Thứ năm, 29/01/2026 00:00
15°C
Thứ năm, 29/01/2026 03:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 06:00
23°C
Thứ năm, 29/01/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 29/01/2026 12:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 15:00
18°C
Thứ năm, 29/01/2026 18:00
18°C
Thứ năm, 29/01/2026 21:00
18°C
Phan Thiết

20°C

Cảm giác: 21°C
mây cụm
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 28/01/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 28/01/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 28/01/2026 06:00
29°C
Thứ tư, 28/01/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 28/01/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 28/01/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 28/01/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 28/01/2026 21:00
20°C
Thứ năm, 29/01/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 29/01/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 29/01/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 29/01/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 29/01/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 29/01/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 29/01/2026 18:00
20°C
Thứ năm, 29/01/2026 21:00
20°C
Quảng Bình

15°C

Cảm giác: 15°C
mây đen u ám
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
15°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
23°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
16°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
16°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
15°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
15°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
15°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
16°C
Thứ tư, 28/01/2026 00:00
16°C
Thứ tư, 28/01/2026 03:00
20°C
Thứ tư, 28/01/2026 06:00
22°C
Thứ tư, 28/01/2026 09:00
20°C
Thứ tư, 28/01/2026 12:00
16°C
Thứ tư, 28/01/2026 15:00
17°C
Thứ tư, 28/01/2026 18:00
17°C
Thứ tư, 28/01/2026 21:00
16°C
Thứ năm, 29/01/2026 00:00
16°C
Thứ năm, 29/01/2026 03:00
21°C
Thứ năm, 29/01/2026 06:00
22°C
Thứ năm, 29/01/2026 09:00
21°C
Thứ năm, 29/01/2026 12:00
16°C
Thứ năm, 29/01/2026 15:00
15°C
Thứ năm, 29/01/2026 18:00
15°C
Thứ năm, 29/01/2026 21:00
15°C
Thừa Thiên Huế

20°C

Cảm giác: 20°C
mây rải rác
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
24°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
24°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
17°C
Thứ tư, 28/01/2026 00:00
18°C
Thứ tư, 28/01/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 28/01/2026 06:00
25°C
Thứ tư, 28/01/2026 09:00
23°C
Thứ tư, 28/01/2026 12:00
19°C
Thứ tư, 28/01/2026 15:00
18°C
Thứ tư, 28/01/2026 18:00
17°C
Thứ tư, 28/01/2026 21:00
16°C
Thứ năm, 29/01/2026 00:00
17°C
Thứ năm, 29/01/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 29/01/2026 06:00
25°C
Thứ năm, 29/01/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 29/01/2026 12:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 15:00
18°C
Thứ năm, 29/01/2026 18:00
17°C
Thứ năm, 29/01/2026 21:00
16°C
Hà Giang

14°C

Cảm giác: 13°C
mây đen u ám
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
15°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
16°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
16°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
17°C
Thứ tư, 28/01/2026 00:00
17°C
Thứ tư, 28/01/2026 03:00
20°C
Thứ tư, 28/01/2026 06:00
21°C
Thứ tư, 28/01/2026 09:00
22°C
Thứ tư, 28/01/2026 12:00
19°C
Thứ tư, 28/01/2026 15:00
19°C
Thứ tư, 28/01/2026 18:00
18°C
Thứ tư, 28/01/2026 21:00
18°C
Thứ năm, 29/01/2026 00:00
18°C
Thứ năm, 29/01/2026 03:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 06:00
19°C
Thứ năm, 29/01/2026 09:00
21°C
Thứ năm, 29/01/2026 12:00
18°C
Thứ năm, 29/01/2026 15:00
18°C
Thứ năm, 29/01/2026 18:00
18°C
Thứ năm, 29/01/2026 21:00
18°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 170,000 173,000
Hà Nội - PNJ 170,000 173,000
Đà Nẵng - PNJ 170,000 173,000
Miền Tây - PNJ 170,000 173,000
Tây Nguyên - PNJ 170,000 173,000
Đông Nam Bộ - PNJ 170,000 173,000
Cập nhật: 25/01/2026 04:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,230 17,430
Miếng SJC Nghệ An 17,230 17,430
Miếng SJC Thái Bình 17,230 17,430
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,100 17,400
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,100 17,400
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,100 17,400
NL 99.90 15,880
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,900
Trang sức 99.9 16,590 17,290
Trang sức 99.99 16,600 17,300
Cập nhật: 25/01/2026 04:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,723 17,432
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,723 17,433
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,705 173
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,705 1,731
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,685 1,715
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 163,802 169,802
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 120,088 128,788
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 108,082 116,782
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 96,075 104,775
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 91,444 100,144
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 62,973 71,673
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,723 1,743
Cập nhật: 25/01/2026 04:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17557 17830 18415
CAD 18621 18898 19511
CHF 32972 33358 34006
CNY 0 3470 3830
EUR 30400 30674 31706
GBP 34993 35387 36330
HKD 0 3235 3437
JPY 161 165 172
KRW 0 16 18
NZD 0 15302 15884
SGD 20082 20365 20900
THB 761 825 879
USD (1,2) 25978 0 0
USD (5,10,20) 26018 0 0
USD (50,100) 26047 26066 26381
Cập nhật: 25/01/2026 04:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,081 26,081 26,381
USD(1-2-5) 25,038 - -
USD(10-20) 25,038 - -
EUR 30,377 30,401 31,657
JPY 162.16 162.45 169.74
GBP 34,969 35,064 35,989
AUD 17,708 17,772 18,289
CAD 18,707 18,767 19,357
CHF 32,856 32,958 33,743
SGD 20,116 20,179 20,869
CNY - 3,716 3,826
HKD 3,310 3,320 3,413
KRW 16.56 17.27 18.6
THB 804.12 814.05 868.91
NZD 15,198 15,339 15,744
SEK - 2,869 2,961
DKK - 4,063 4,194
NOK - 2,624 2,708
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,140.15 - 6,910.31
TWD 752.92 - 908.64
SAR - 6,890.38 7,235
KWD - 83,697 88,778
Cập nhật: 25/01/2026 04:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,075 26,081 26,381
EUR 30,283 30,405 31,575
GBP 34,828 34,968 35,965
HKD 3,301 3,314 3,427
CHF 32,702 32,833 33,770
JPY 161.87 162.52 169.76
AUD 17,629 17,700 18,277
SGD 20,160 20,241 20,823
THB 824 827 864
CAD 18,710 18,785 19,366
NZD 15,286 15,819
KRW 17.19 18.81
Cập nhật: 25/01/2026 04:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26039 26039 26381
AUD 17600 17700 18625
CAD 18678 18778 19792
CHF 32780 32810 34393
CNY 0 3733.2 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30352 30382 32107
GBP 34996 35046 36807
HKD 0 3390 0
JPY 162.52 163.02 173.58
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.5 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 15281 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20135 20265 20993
THB 0 785.7 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 17020000 17020000 17220000
SBJ 14500000 14500000 17220000
Cập nhật: 25/01/2026 04:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,048 26,098 26,381
USD20 26,048 26,098 26,381
USD1 26,048 26,098 26,381
AUD 17,636 17,736 18,873
EUR 30,480 30,480 31,941
CAD 18,611 18,711 20,053
SGD 20,199 20,349 20,944
JPY 162.9 164.4 169.27
GBP 35,073 35,223 36,043
XAU 17,018,000 0 17,222,000
CNY 0 3,615 0
THB 0 821 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 25/01/2026 04:45