Nghiên cứu hệ thống mmWave MIMO với định hướng búp sóng và ADC phân giải thấp

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Nhóm nghiên cứu tại Việt Nam đề xuất phương pháp tối ưu hệ thống mmWave MIMO thông qua kỹ thuật lựa chọn ăng-ten và sử dụng bộ ADC độ phân giải thấp.

Công nghệ truyền thông dải tần milimet (mmWave) đang trở thành trọng tâm nghiên cứu toàn cầu nhằm đáp ứng nhu cầu băng thông lớn cho thế hệ mạng không dây tiếp theo. Công trình nghiên cứu dưới đây giới thiệu nghiên cứu mới từ các nhà khoa học Việt Nam về tối ưu hóa hệ thống mmWave MIMO, một bước tiến quan trọng trong nỗ lực làm chủ công nghệ viễn thông tiên tiến. Tạp chí Điện tử và Ứng dụng trân trọng giới thiệu tới bạn đọc, tiêu đề do Ban biên tập Điện tử và Ứng dụng đặt.

Nhóm nghiên cứu từ Trường Đại học Thông tin liên lạc (Nha Trang) và Đại học Bách khoa Hà Nội đã công bố công trình: "Đánh giá hiệu năng hệ thống mmWave MIMO sử dụng định hướng búp sóng lai và các bộ ADC có độ phân giải thấp kết hợp lựa chọn ăng-ten phát" tại Hội nghị Quốc gia lần thứ 27 về Điện tử, Truyền thông và Công nghệ Thông tin (REV-ECIT 2024).

Nghiên cứu do nhóm tác giả Nguyễn Đình Ngọc, Nguyễn Thạc Dũng, Trần Đăng Luân và Nguyễn Thúy Anh thực hiện, tập trung vào việc tối ưu hóa hiệu suất truyền thông không dây băng tần cao (30-300 GHz) thông qua lựa chọn ăng-ten phát hợp lý kết hợp với việc sử dụng các bộ chuyển đổi tương tự-số (ADC) có độ phân giải thấp.

Nghiên cứu hệ thống mmWave MIMO với định hướng búp sóng và ADC phân giải thấp
Mô hình hệ thống SU-mmWave MIMO sử dụng định hướng búp sóng lai và ADC có độ phân giải thấp

Kết quả mô phỏng từ hệ thống 128 x 64 SU-mmWave MIMO cho thấy:

  • Việc lựa chọn ăng-ten phát giúp tận dụng tốt hơn tài nguyên tần số, giảm nhiễu và cải thiện hiệu năng truyền dẫn trong môi trường mmWave MIMO.
  • Tốc độ dữ liệu đạt được cải thiện rõ rệt khi sử dụng ADC 6-bit so với ADC 3-bit.
  • Khi số bit lượng tử ADC tăng từ 6 lên 12, tốc độ dữ liệu tăng không đáng kể, chứng tỏ ngưỡng 6-bit là hiệu quả về mặt chi phí và hiệu suất.
  • Ở mức công suất phát 10 dB, kỹ thuật lựa chọn ăng-ten phát cho thấy ưu thế rõ rệt.
  • Phân tích mô phỏng Monte-Carlo trên phần mềm Matlab với 1000 vòng lặp tạo kênh xác nhận tính hiệu quả của phương pháp đề xuất.

Nghiên cứu này có ý nghĩa quan trọng cho các ứng dụng thực tế của công nghệ mmWave MIMO, đặc biệt trong các hệ thống thông tin vô tuyến thế hệ tiếp theo (5G, 6G) đòi hỏi tốc độ truyền dẫn cao và độ trễ thấp.

Xem toàn văn.

Có thể bạn quan tâm

OpenAI công bố hàng trăm kết quả toán học do AI giải, giới toán học còn hoài nghi

OpenAI công bố hàng trăm kết quả toán học do AI giải, giới toán học còn hoài nghi

Công trình khoa học
OpenAI vừa đăng 722 bản thảo lên GitHub, ghi lại kết quả toán học cho 372 bài toán lớn từ một mô hình ChatGPT chưa phát hành, trong lúc giới toán học vẫn tranh cãi về vai trò của AI.
Hải quân Mỹ chi 55,8 triệu USD nâng cấp hệ thống cho P-8A Poseidon

Hải quân Mỹ chi 55,8 triệu USD nâng cấp hệ thống cho P-8A Poseidon

Khoa học quân sự
Hải quân Mỹ đầu tư 55,8 triệu USD để bổ sung 5 hệ thống mặt đất và 21 bộ thiết bị di động, giúp hỗ trợ nâng cấp, tích hợp và triển khai nhiệm vụ của máy bay tuần tra biển P-8A Poseidon.
Động cơ quân sự Mỹ không dùng nam châm đất hiếm

Động cơ quân sự Mỹ không dùng nam châm đất hiếm

Khoa học quân sự
Moog và Niron Magnetics đang thử nghiệm nam châm sắt nitrua trong bộ truyền động điện cơ dùng cho phương tiện mặt đất và đạn dẫn đường, mở ra khả năng chế tạo một số động cơ quân sự mà không phụ thuộc vào đất hiếm.
Trung Quốc mô phỏng công nghệ laser phát hiện tiêm kích F-35 từ xa

Trung Quốc mô phỏng công nghệ laser phát hiện tiêm kích F-35 từ xa

Khoa học quân sự
Các nhà nghiên cứu Trung Quốc mô phỏng hệ thống lidar đơn photon có khả năng phát hiện tiêm kích tàng hình F-35 vào ban đêm từ khoảng cách hơn 60 km, mở ra khả năng phát triển cảm biến quang học cho tên lửa thế hệ mới.
Gần 17.000 vệ tinh hoạt động quanh Trái Đất

Gần 17.000 vệ tinh hoạt động quanh Trái Đất

Vũ trụ - Thiên văn
Trái Đất hiện có 16.819 vệ tinh hoạt động, tăng 29% so với một năm trước, trong đó mạng Starlink vận hành 11.041 vệ tinh, theo số liệu mới nhất do công ty Look Up của Pháp công bố cùng tuần báo Le Point.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Nội

31°C

Cảm giác: 35°C
mây rải rác
Thứ bảy, 24/10/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 24/10/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 24/10/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 24/10/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 24/10/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 24/10/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 24/10/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 24/10/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 25/10/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 25/10/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 25/10/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 25/10/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 25/10/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 25/10/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 25/10/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 25/10/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 26/10/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 26/10/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 26/10/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 26/10/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 26/10/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 26/10/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 26/10/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 27/10/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 27/10/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 27/10/2026 06:00
34°C
Thứ ba, 27/10/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 27/10/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 27/10/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 27/10/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
28°C
TP Hồ Chí Minh

31°C

Cảm giác: 37°C
mây thưa
Thứ bảy, 24/10/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 24/10/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 24/10/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 24/10/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 24/10/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 24/10/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 24/10/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 24/10/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 25/10/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 25/10/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 25/10/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 25/10/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 25/10/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 25/10/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 25/10/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 25/10/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 26/10/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 26/10/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 26/10/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 26/10/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 26/10/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 27/10/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 27/10/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 27/10/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 27/10/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 27/10/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 27/10/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
30°C
Đà Nẵng

31°C

Cảm giác: 34°C
mây rải rác
Thứ bảy, 24/10/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 24/10/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 24/10/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 24/10/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 24/10/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 24/10/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 24/10/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 24/10/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 25/10/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 25/10/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 25/10/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 25/10/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 25/10/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 25/10/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 25/10/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 25/10/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 26/10/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 26/10/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 26/10/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 26/10/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 26/10/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 27/10/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 27/10/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 27/10/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 27/10/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 27/10/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
27°C
Hà Giang

31°C

Cảm giác: 34°C
mây cụm
Thứ bảy, 24/10/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 24/10/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 24/10/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 24/10/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 24/10/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 24/10/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 24/10/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 24/10/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 25/10/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 25/10/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 25/10/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 25/10/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 25/10/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 25/10/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 25/10/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 25/10/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 26/10/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 26/10/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 26/10/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 26/10/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 26/10/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 26/10/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 26/10/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 26/10/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 27/10/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 27/10/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 27/10/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 27/10/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 27/10/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 27/10/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 27/10/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
25°C
Hải Phòng

33°C

Cảm giác: 40°C
mây rải rác
Thứ bảy, 24/10/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 24/10/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 24/10/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 24/10/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 24/10/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 24/10/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 24/10/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 24/10/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 25/10/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 25/10/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 25/10/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 25/10/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 25/10/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 25/10/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 25/10/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 25/10/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 26/10/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 26/10/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 26/10/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 26/10/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 26/10/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 26/10/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 26/10/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 27/10/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 27/10/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 27/10/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 27/10/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 27/10/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 27/10/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 27/10/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
30°C
Khánh Hòa

33°C

Cảm giác: 34°C
mây thưa
Thứ bảy, 24/10/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 24/10/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 24/10/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 24/10/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 24/10/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 24/10/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 24/10/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 24/10/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 25/10/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 25/10/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 25/10/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 25/10/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 25/10/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 25/10/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 25/10/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 25/10/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 26/10/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 26/10/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 26/10/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 26/10/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 26/10/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 26/10/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 26/10/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 26/10/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 27/10/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 27/10/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 27/10/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 27/10/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 27/10/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 27/10/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 27/10/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
32°C
Nghệ An

32°C

Cảm giác: 34°C
mây rải rác
Thứ bảy, 24/10/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 24/10/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 24/10/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 24/10/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 24/10/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 24/10/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 24/10/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 24/10/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 25/10/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 25/10/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 25/10/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 25/10/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 25/10/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 25/10/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 25/10/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 25/10/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 26/10/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 26/10/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 26/10/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 26/10/2026 09:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 26/10/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 26/10/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 26/10/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 27/10/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 27/10/2026 03:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 27/10/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 27/10/2026 15:00
19°C
Thứ ba, 27/10/2026 18:00
19°C
Thứ ba, 27/10/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
20°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
24°C
Phan Thiết

30°C

Cảm giác: 35°C
mây rải rác
Thứ bảy, 24/10/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 24/10/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 24/10/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 24/10/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 24/10/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 24/10/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 24/10/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 24/10/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 25/10/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 25/10/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 25/10/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 25/10/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 25/10/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 25/10/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 25/10/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 25/10/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 26/10/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 26/10/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 26/10/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 26/10/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 26/10/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 26/10/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 27/10/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 27/10/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 27/10/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 27/10/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 27/10/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 27/10/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 27/10/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
28°C
Quảng Bình

31°C

Cảm giác: 31°C
mây cụm
Thứ bảy, 24/10/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 24/10/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 24/10/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 24/10/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 24/10/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 24/10/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 24/10/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 24/10/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 25/10/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 25/10/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 25/10/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 25/10/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 25/10/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 25/10/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 25/10/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 25/10/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 26/10/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 26/10/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 26/10/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 26/10/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 26/10/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 26/10/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 26/10/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 26/10/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 27/10/2026 00:00
22°C
Thứ ba, 27/10/2026 03:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 27/10/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 27/10/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 27/10/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 27/10/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 27/10/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
24°C
Thừa Thiên Huế

32°C

Cảm giác: 35°C
mây thưa
Thứ bảy, 24/10/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 24/10/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 24/10/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 24/10/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 24/10/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 24/10/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 24/10/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 24/10/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 25/10/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 25/10/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 25/10/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 25/10/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 25/10/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 25/10/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 25/10/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 25/10/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 26/10/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 26/10/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 26/10/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 26/10/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 26/10/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 26/10/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 26/10/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 26/10/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 27/10/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 27/10/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 27/10/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 27/10/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 27/10/2026 12:00
22°C
Thứ ba, 27/10/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 27/10/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 27/10/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
25°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 138,000 ▼400K 141,000 ▼400K
Hà Nội - PNJ 138,000 ▼400K 141,000 ▼400K
Đà Nẵng - PNJ 138,000 ▼400K 141,000 ▼400K
Miền Tây - PNJ 138,000 ▼400K 141,000 ▼400K
Tây Nguyên - PNJ 138,000 ▼400K 141,000 ▼400K
Đông Nam Bộ - PNJ 138,000 ▼400K 141,000 ▼400K
Cập nhật: 23/10/2026 11:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 13,900 ▼30K 14,200 ▼30K
Miếng SJC Nghệ An 13,900 ▼30K 14,200 ▼30K
Miếng SJC Thái Bình 13,900 ▼30K 14,200 ▼30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,780 ▼30K 14,180 ▼30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,780 ▼30K 14,180 ▼30K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,780 ▼30K 14,180 ▼30K
Trang sức 99.9 13,460 ▼30K 14,060 ▼30K
Trang sức 99.99 13,470 ▼30K 14,070 ▼30K
Vàng 99.9 12,900 ▼100K
Vàng 99.99 13,050 ▼100K
Cập nhật: 23/10/2026 11:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 139 ▼1254K 14,202 ▼30K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 139 ▼1254K 14,203 ▼30K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 135 ▼1228K 139 ▼1264K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 135 ▼1228K 1,391 ▼13K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 133 ▼1210K 138 ▼1255K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 129,634 ▼1287K 136,634 ▼1287K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 9,386 ▼85449K 10,366 ▼94269K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 84,199 ▼884K 93,999 ▼884K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 74,538 ▼793K 84,338 ▼793K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 70,812 ▲63655K 80,612 ▲72475K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 47,902 ▼542K 57,702 ▼542K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 139 ▼1254K 142 ▼1281K
Cập nhật: 23/10/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17596 17869 18443
CAD 17918 18193 18807
CHF 30820 31197 31836
CNY 0 3830 3926
EUR 28347 28564 29637
GBP 33810 34199 35129
HKD 0 3164 3366
JPY 157 161 168
KRW 0 18 20
NZD 0 14402 14989
SGD 19690 19972 20539
THB 682 745 798
USD (1,2) 25581 0 0
USD (5,10,20) 25619 0 0
USD (50,100) 25646 25660 26024
Cập nhật: 23/10/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,660 25,660 26,040
USD(1-2-5) 24,634 - -
USD(10-20) 24,634 - -
EUR 28,433 28,456 29,807
JPY 160.86 161.15 170.91
GBP 34,024 34,116 35,294
AUD 17,813 17,877 18,557
CAD 18,115 18,173 18,849
CHF 31,129 31,226 32,153
SGD 19,824 19,886 20,667
CNY - 3,798 3,944
HKD 3,230 3,240 3,377
KRW 18.02 18.79 20.45
THB 730.64 739.66 792.27
NZD 14,384 14,518 14,952
SEK - 2,564 2,656
DKK - 3,814 3,949
NOK - 2,723 2,825
LAK - 0.88 1.22
MYR 5,918.81 - 6,681.23
TWD 716.24 - 867.8
SAR - 6,771.13 7,133.65
KWD - 81,652 86,892
AED - 6,783 7,310
Cập nhật: 23/10/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,630 25,660 26,040
EUR 28,405 28,548 29,777
GBP 33,993 34,164 35,200
HKD 3,224 3,243 3,360
CHF 30,953 31,109 32,055
JPY 160.47 162.09 170.07
AUD 17,765 17,890 18,488
SGD 19,794 19,974 20,571
THB 735 750 787
CAD 18,075 18,202 18,801
NZD 14,454 15,012
KRW 18.86 20.85
Cập nhật: 23/10/2026 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25630 25660 26030
AUD 17779 17879 18804
CAD 18104 18204 19219
CHF 31086 31116 32698
CNY 3813.5 3838.5 3973.5
CZK 0 1140 0
DKK 0 3860 0
EUR 28530 28560 30283
GBP 34121 34171 35929
HKD 0 3300 0
JPY 161.33 161.83 172.37
KHR 0 6.097 0
KRW 0 19 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6445 0
NOK 0 2730 0
NZD 0 14509 0
PHP 0 380 0
SEK 0 2605 0
SGD 19852 19982 20703
THB 0 710.7 0
TWD 0 785 0
SJC 9999 13900000 13900000 14200000
SBJ 12500000 12500000 14200000
Cập nhật: 23/10/2026 11:00