USB4™ Version 2.0 - Giải pháp tối ưu hóa hiệu năng thiết kế USB

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Bộ giải pháp mới giúp khách hàng phát triển và xác nhận hợp chuẩn nhanh chóng và chính xác các triển khai USB 80Gbps mới

Cụ thể, bộ giải pháp USB 80Gbps mới giúp tối đa hóa hiệu năng của các thiết kế USB và bảo đảm tuân thủ với các thông số kỹ thuật thuộc tiêu chuẩn USB Implementer Forum (USB-IF), cung cấp độ chính xác và chân thực cao của tín hiệu.

Nhiều loại sản phẩm, bao gồm điện thoại thông minh, máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy tính bảng và máy ảnh số đang ứng dụng các tiêu chuẩn số tốc độ cao thế hệ tiếp theo. USB 80Gbps, một giao diện cắm và chạy (plug and play) dành cho truyền thông liên lạc số, mang lại những ưu thế đáng kể về băng thông và truyền dữ liệu.

usb4 version 20 giai phap toi uu hoa hieu nang thiet ke usb

Bộ ứng dụng USB 80Gbps mới do Keysight cung cấp, tạo điều kiện cho khách hàng thiết kế, gỡ lỗi và kiểm thử công nghệ, bao gồm:

  • Phần mềm đo kiểm máy phát D9050USBC USB 80Gbps Transmitter Test (Tx) Software giúp đo kiểm, gỡ lỗi và xác định đặc tính các thiết kế USB4 phức tạp một cách nhanh chóng và dễ dàng
  • Phần mềm đo kiểm tuân thủ cho máy thu N5991U42A USB 80Gbps Receiver Compliance (Rx) Test Software. Phần mềm này tự động hóa các quy trình hiệu chuẩn tín hiệu đo tải và quy trình đo kiểm máy thu phức tạp, đảm bảo tính nhất quản và khả năng đo kiểm lặp lại
  • Bộ gá N7019A USB Type-C® Active Link Fixture, cung cấp truy cập tới tất cả các loại tín hiệu Type-C qua kết nối trực tiếp để gỡ lỗi hoặc giải mã tín hiệu nhận được
  • Giải pháp kích hoạt và giải mã giao thức D9010USBP USB Protocol Trigger and Decode, cùng với bộ gá N7019A USB Type-C Active Link Fixture, của Keysight cung cấp tính năng tìm kiếm có thể thiết lập cấu hình ở cấp giao thức và kích hoạt bằng phần mềm để giải mã và gỡ lỗi lưu lượng USB tốc độ thấp và tốc độ cao
  • Giải pháp phân tích miền-thời gian tăng cường S96011B với TDR và các ứng dụng đo kiểm tuân thủ kết nối USB Type-C S94USBCB giúp đơn giản hóa và tự động hóa quá trình đo thử và xác định đặc tính phức tạp khi đo kiểm tuân thủ kết nối USB Type-C để hỗ trợ hệ sinh thái USB4/USB
  • Hệ thống thiết kế tiên tiến PathWave Advanced Design System, PathWave ADS, với giải pháp thiết lập mô hình W3081E USB4 Version 2.0 IBIS-AMI để đẩy nhanh quá trình phát triển các mô hình thiết bị sử dụng USB 80Gbps

Theo quy định của tiêu chuẩn USB và để đảm bảo khả năng tương tác của các thiết bị USB, Keysight cung cấp đầy đủ các công cụ số tốc độ cao, bao gồm:

  • Máy hiện sóng thời gian thực UXR, giúp hiển thị dạng sóng chính xác trên giải tần rộng
  • Máy đo tỷ số bit lỗi (BERT) tích hợp, giúp xác định lỗi trong hệ thống khi nhận dữ liệu - một tính năng trọng yếu trong quá trình xác định đặc tính, xác nhận hợp chuẩn và đo kiểm tuân thủ lớp vật lý.
  • Máy phân tích mạng vector, thực hiện đo lường đáp ứng biên độ và đáp ứng pha của thiết bị, và kết quả đo truyền dẫn và phản xạ, điện trở và tham số ‘s’, sau đó được sử dụng cho đo kiểm tuân thủ và xác định đặc tính.

John Koeter, Phó Chủ tịch cao cấp phụ trách Tiếp thị và chiến lược của bộ phận Nhóm giải pháp tại Synopsys, cho biết: "USB4 là tiêu chuẩn phổ quát dành cho kết nối an toàn, liền mạch các loại màn hình độ phân giải cao và các thiết bị ngoại vi băng thông cao yêu cầu tốc độ lên tới 80Gbps. Các giải pháp điều khiển USB, lớp vật lý và xác minh IP của Synopsys ứng dụng công nghệ thiết kế và xác nhận hợp chuẩn của Keysight để đảm bảo sự chắc chắn và khả năng tuân thủ của IP với tốc độ tối đa, tạo điều kiện để các nhà thiết kế nhanh chóng cung cấp các sản phẩm có khả năng tương tác với rủi ro thấp hơn."

usb4 version 20 giai phap toi uu hoa hieu nang thiet ke usb

Joachim Peerlings, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc bộ phận Giải pháp mạng và trung tâm dữ liệu của Keysight, cho biết: "Cùng với sự lan rộng của 5G và hàng tỷ thiết bị được kết nối, các doanh nghiệp vận hành trung tâm dữ liệu và các nhà sản xuất thiết bị cần có phương pháp đảm bảo băng thông dữ liệu có thể đạt được các mục tiêu về chi phí, hiệu năng và công suất. Chúng tôi tự hào giúp tạo ra khả năng tương tác, tuân thủ nhanh và không rủi ro cho các thiết bị sử dụng các giao diện tốc độ cao như USB 80Gbps."

Có thể bạn quan tâm

So sánh Internet vệ tinh và cáp quang 2026: nên chọn cái nào?

So sánh Internet vệ tinh và cáp quang 2026: nên chọn cái nào?

Viễn thông - Internet
Internet vệ tinh Starlink phủ sóng toàn lãnh thổ với 50-200 Mbps, còn cáp quang FTTH đạt 256–1.000 Mbps tại các thành phố. Hai công nghệ không phải đối thủ, chúng phục vụ hai thế giới khác nhau. Bài viết phân tích chi tiết 9 tiêu chí và 6 tình huống thực tế để bạn chọn đúng.
Starlink không còn một mình

Starlink không còn một mình

Viễn thông - Internet
Amazon vừa ký thỏa thuận thâu tóm Globalstar với giá 11,57 tỷ USD, bổ sung 24 vệ tinh vào chòm sao Amazon Leo và chuẩn bị ra mắt dịch vụ kết nối thẳng đến thiết bị từ năm 2028. Thương vụ Amazon Globalstar tạo ra một đối thủ có đủ phổ tần, hạ tầng mặt đất và tiềm lực tài chính để cạnh tranh trực diện với Starlink trên thị trường internet vệ tinh LEO toàn cầu, khi đế chế của Elon Musk đang vận hành khoảng 10.000 vệ tinh quỹ đạo thấp và chuẩn bị niêm yết cổ phiếu với quy mô lịch sử.
Starlink Việt Nam 2026: Giá cước, tốc độ và cách đăng ký chi tiết

Starlink Việt Nam 2026: Giá cước, tốc độ và cách đăng ký chi tiết

Viễn thông - Internet
Tháng 2/2026, Cục Viễn thông cấp phép chính thức cho Starlink Services Vietnam, doanh nghiệp nước ngoài đầu tiên được thí điểm internet vệ tinh tại Việt Nam. Dưới đây là toàn bộ thông tin về giá cước, tốc độ thực tế, vùng phủ sóng và từng bước đăng ký dịch vụ.
Internet vệ tinh là gì? Công nghệ, nhà cung cấp và giá cước tại Việt Nam 2026

Internet vệ tinh là gì? Công nghệ, nhà cung cấp và giá cước tại Việt Nam 2026

Viễn thông - Internet
Internet vệ tinh là công nghệ kết nối mạng truyền dữ liệu qua vệ tinh quay quanh Trái Đất, không phụ thuộc cáp quang hay trạm phát sóng mặt đất, nó mở ra khả năng phủ sóng tới vùng sâu vùng xa, hải đảo và tàu biển mà hạ tầng truyền thống chưa với tới.
Từ hôm nay (15/4), có thể dùng VNeID để kiểm tra, xác nhận SIM chính chủ

Từ hôm nay (15/4), có thể dùng VNeID để kiểm tra, xác nhận SIM chính chủ

Công nghệ số
Từ ngày 15/4/2026, việc xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất sẽ được triển khai theo từng đợt thông qua ứng dụng VNeID, áp dụng đối với các thuê bao nhận được thông báo từ nhà mạng hoặc trên ứng dụng.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Hà Nội

29°C

Cảm giác: 31°C
mây cụm
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
31°C
TP Hồ Chí Minh

35°C

Cảm giác: 42°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
38°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
35°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
37°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
34°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
34°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
36°C
Đà Nẵng

28°C

Cảm giác: 32°C
mây rải rác
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
28°C
Phan Thiết

32°C

Cảm giác: 35°C
mây rải rác
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
32°C
Quảng Bình

28°C

Cảm giác: 30°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
32°C
Thừa Thiên Huế

27°C

Cảm giác: 27°C
mây rải rác
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
37°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
36°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
36°C
Hà Giang

28°C

Cảm giác: 30°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
34°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
33°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
28°C
Hải Phòng

28°C

Cảm giác: 30°C
mây rải rác
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
29°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
29°C
Khánh Hòa

35°C

Cảm giác: 38°C
mây rải rác
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
36°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
37°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
35°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
37°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
34°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
38°C
Nghệ An

24°C

Cảm giác: 25°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
37°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
33°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,620 ▼50K 16,870 ▼50K
Kim TT/AVPL 16,620 ▼50K 16,870 ▼50K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,570 ▼50K 16,870 ▼50K
Nguyên Liệu 99.99 15,530 15,730
Nguyên Liệu 99.9 15,480 15,680
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,330 ▲60K 16,730 ▲60K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,280 ▲60K 16,680 ▲60K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,210 ▲60K 16,660 ▲60K
Cập nhật: 24/04/2026 13:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 165,700 ▼300K 168,700 ▼300K
Hà Nội - PNJ 165,700 ▼300K 168,700 ▼300K
Đà Nẵng - PNJ 165,700 ▼300K 168,700 ▼300K
Miền Tây - PNJ 165,700 ▼300K 168,700 ▼300K
Tây Nguyên - PNJ 165,700 ▼300K 168,700 ▼300K
Đông Nam Bộ - PNJ 165,700 ▼300K 168,700 ▼300K
Cập nhật: 24/04/2026 13:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,620 ▼50K 16,870 ▼50K
Miếng SJC Nghệ An 16,620 ▼50K 16,870 ▼50K
Miếng SJC Thái Bình 16,620 ▼50K 16,870 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,570 ▼50K 16,870 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,570 ▼50K 16,870 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,570 ▼50K 16,870 ▼50K
NL 99.90 15,400 ▼50K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,450 ▼50K
Trang sức 99.9 16,060 ▼50K 16,760 ▼50K
Trang sức 99.99 16,070 ▼50K 16,770 ▼50K
Cập nhật: 24/04/2026 13:00
SJC Giá mua Giá bán
Cập nhật: 24/04/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18228 18504 19079
CAD 18677 18955 19572
CHF 32813 33198 33847
CNY 0 3812 3905
EUR 30128 30401 31429
GBP 34650 35043 35985
HKD 0 3232 3434
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 15106 15691
SGD 20056 20339 20865
THB 726 789 842
USD (1,2) 26076 0 0
USD (5,10,20) 26117 0 0
USD (50,100) 26145 26165 26368
Cập nhật: 24/04/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,138 26,138 26,368
USD(1-2-5) 25,093 - -
USD(10-20) 25,093 - -
EUR 30,593 30,617 31,618
JPY 162.12 162.41 169.75
GBP 35,233 35,328 36,014
AUD 18,650 18,717 19,144
CAD 19,080 19,141 19,561
CHF 33,454 33,558 34,050
SGD 20,406 20,469 20,974
CNY - 3,827 3,916
HKD 3,331 3,341 3,431
KRW 16.57 17.28 18.53
THB 782.39 792.05 835.78
NZD 15,263 15,405 15,635
SEK - 2,829 2,887
DKK - 4,094 4,177
NOK - 2,805 2,863
LAK - 0.93 1.27
MYR 6,269.87 - 6,976.18
TWD 761.94 - 909.73
SAR - 6,979.6 7,245.98
KWD - 84,527 88,639
Cập nhật: 24/04/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,118 26,148 26,368
EUR 30,211 30,332 31,512
GBP 34,847 34,987 35,995
HKD 3,294 3,307 3,422
CHF 32,910 33,042 33,977
JPY 160.98 161.63 168.89
AUD 18,436 18,510 19,104
SGD 20,253 20,334 20,915
THB 791 794 829
CAD 18,877 18,953 19,527
NZD 15,187 15,719
KRW 17.03 18.70
Cập nhật: 24/04/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26120 26120 26368
AUD 18414 18514 19437
CAD 18870 18970 19986
CHF 33076 33106 34689
CNY 3792.6 3817.6 3952.9
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30317 30347 32069
GBP 34958 35008 36765
HKD 0 3355 0
JPY 161.34 161.84 172.35
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2772 0
NZD 0 15214 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2850 0
SGD 20223 20353 21075
THB 0 755.7 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16620000 16620000 16870000
SBJ 15000000 15000000 16870000
Cập nhật: 24/04/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,138 26,138 26,368
USD20 26,138 26,138 26,368
USD1 26,138 26,138 26,368
AUD 18,449 18,549 19,658
EUR 30,451 30,451 31,862
CAD 18,807 18,907 20,215
SGD 20,287 20,437 21,080
JPY 161.78 163.28 167.84
GBP 34,839 35,189 36,056
XAU 16,668,000 0 16,922,000
CNY 0 3,702 0
THB 0 790 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 24/04/2026 13:00