USB4™ Version 2.0 - Giải pháp tối ưu hóa hiệu năng thiết kế USB

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Bộ giải pháp mới giúp khách hàng phát triển và xác nhận hợp chuẩn nhanh chóng và chính xác các triển khai USB 80Gbps mới

Cụ thể, bộ giải pháp USB 80Gbps mới giúp tối đa hóa hiệu năng của các thiết kế USB và bảo đảm tuân thủ với các thông số kỹ thuật thuộc tiêu chuẩn USB Implementer Forum (USB-IF), cung cấp độ chính xác và chân thực cao của tín hiệu.

Nhiều loại sản phẩm, bao gồm điện thoại thông minh, máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy tính bảng và máy ảnh số đang ứng dụng các tiêu chuẩn số tốc độ cao thế hệ tiếp theo. USB 80Gbps, một giao diện cắm và chạy (plug and play) dành cho truyền thông liên lạc số, mang lại những ưu thế đáng kể về băng thông và truyền dữ liệu.

usb4 version 20 giai phap toi uu hoa hieu nang thiet ke usb

Bộ ứng dụng USB 80Gbps mới do Keysight cung cấp, tạo điều kiện cho khách hàng thiết kế, gỡ lỗi và kiểm thử công nghệ, bao gồm:

  • Phần mềm đo kiểm máy phát D9050USBC USB 80Gbps Transmitter Test (Tx) Software giúp đo kiểm, gỡ lỗi và xác định đặc tính các thiết kế USB4 phức tạp một cách nhanh chóng và dễ dàng
  • Phần mềm đo kiểm tuân thủ cho máy thu N5991U42A USB 80Gbps Receiver Compliance (Rx) Test Software. Phần mềm này tự động hóa các quy trình hiệu chuẩn tín hiệu đo tải và quy trình đo kiểm máy thu phức tạp, đảm bảo tính nhất quản và khả năng đo kiểm lặp lại
  • Bộ gá N7019A USB Type-C® Active Link Fixture, cung cấp truy cập tới tất cả các loại tín hiệu Type-C qua kết nối trực tiếp để gỡ lỗi hoặc giải mã tín hiệu nhận được
  • Giải pháp kích hoạt và giải mã giao thức D9010USBP USB Protocol Trigger and Decode, cùng với bộ gá N7019A USB Type-C Active Link Fixture, của Keysight cung cấp tính năng tìm kiếm có thể thiết lập cấu hình ở cấp giao thức và kích hoạt bằng phần mềm để giải mã và gỡ lỗi lưu lượng USB tốc độ thấp và tốc độ cao
  • Giải pháp phân tích miền-thời gian tăng cường S96011B với TDR và các ứng dụng đo kiểm tuân thủ kết nối USB Type-C S94USBCB giúp đơn giản hóa và tự động hóa quá trình đo thử và xác định đặc tính phức tạp khi đo kiểm tuân thủ kết nối USB Type-C để hỗ trợ hệ sinh thái USB4/USB
  • Hệ thống thiết kế tiên tiến PathWave Advanced Design System, PathWave ADS, với giải pháp thiết lập mô hình W3081E USB4 Version 2.0 IBIS-AMI để đẩy nhanh quá trình phát triển các mô hình thiết bị sử dụng USB 80Gbps

Theo quy định của tiêu chuẩn USB và để đảm bảo khả năng tương tác của các thiết bị USB, Keysight cung cấp đầy đủ các công cụ số tốc độ cao, bao gồm:

  • Máy hiện sóng thời gian thực UXR, giúp hiển thị dạng sóng chính xác trên giải tần rộng
  • Máy đo tỷ số bit lỗi (BERT) tích hợp, giúp xác định lỗi trong hệ thống khi nhận dữ liệu - một tính năng trọng yếu trong quá trình xác định đặc tính, xác nhận hợp chuẩn và đo kiểm tuân thủ lớp vật lý.
  • Máy phân tích mạng vector, thực hiện đo lường đáp ứng biên độ và đáp ứng pha của thiết bị, và kết quả đo truyền dẫn và phản xạ, điện trở và tham số ‘s’, sau đó được sử dụng cho đo kiểm tuân thủ và xác định đặc tính.

John Koeter, Phó Chủ tịch cao cấp phụ trách Tiếp thị và chiến lược của bộ phận Nhóm giải pháp tại Synopsys, cho biết: "USB4 là tiêu chuẩn phổ quát dành cho kết nối an toàn, liền mạch các loại màn hình độ phân giải cao và các thiết bị ngoại vi băng thông cao yêu cầu tốc độ lên tới 80Gbps. Các giải pháp điều khiển USB, lớp vật lý và xác minh IP của Synopsys ứng dụng công nghệ thiết kế và xác nhận hợp chuẩn của Keysight để đảm bảo sự chắc chắn và khả năng tuân thủ của IP với tốc độ tối đa, tạo điều kiện để các nhà thiết kế nhanh chóng cung cấp các sản phẩm có khả năng tương tác với rủi ro thấp hơn."

usb4 version 20 giai phap toi uu hoa hieu nang thiet ke usb

Joachim Peerlings, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc bộ phận Giải pháp mạng và trung tâm dữ liệu của Keysight, cho biết: "Cùng với sự lan rộng của 5G và hàng tỷ thiết bị được kết nối, các doanh nghiệp vận hành trung tâm dữ liệu và các nhà sản xuất thiết bị cần có phương pháp đảm bảo băng thông dữ liệu có thể đạt được các mục tiêu về chi phí, hiệu năng và công suất. Chúng tôi tự hào giúp tạo ra khả năng tương tác, tuân thủ nhanh và không rủi ro cho các thiết bị sử dụng các giao diện tốc độ cao như USB 80Gbps."

Có thể bạn quan tâm

Ericsson gộp thị trường Đông Bắc Á và Đông Nam Á thành APAC

Ericsson gộp thị trường Đông Bắc Á và Đông Nam Á thành APAC

Viễn thông - Internet
Ericsson quyết định hợp nhất khu vực thị trường Đông Bắc Á với khu vực Đông Nam Á, châu Đại Dương và Ấn Độ thành khu vực châu Á Thái Bình Dương (APAC) từ ngày 1/1/2027, đặt dưới sự dẫn dắt của ông Patrick Johansson, người đang phụ trách thị trường châu Âu, Trung Đông và châu Phi.
Đầu số 075 về tay Vietnam Post

Đầu số 075 về tay Vietnam Post

Viễn thông - Internet
Vietnam Post vừa trúng đấu giá quyền sử dụng mã mạng di động 75, tương ứng đầu số 075, mở đường cho thương hiệu Pottel phát triển dịch vụ thuê bao di động mang đầu số riêng trên toàn quốc.
Bộ Xây dựng đặt hàng mạng 5G cho đường sắt tốc độ cao

Bộ Xây dựng đặt hàng mạng 5G cho đường sắt tốc độ cao

Viễn thông - Internet
Bộ Xây dựng vừa thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ nghiên cứu, phát triển mạng 5G dành cho đường sắt tốc độ cao, cùng một nhiệm vụ về hệ thống liên khóa máy tính cho đường sắt đô thị, và nhận hồ sơ của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đến 17h00 ngày 24/10/2026.
Hải Phòng thêm kênh liên lạc dự phòng bằng Internet vệ tinh Starlink

Hải Phòng thêm kênh liên lạc dự phòng bằng Internet vệ tinh Starlink

Viễn thông - Internet
Hải Phòng vừa đưa Internet vệ tinh Starlink vào vận hành tại 10 điểm thuộc hai đặc khu Cát Hải và Bạch Long Vĩ, bổ sung một kênh liên lạc dự phòng cho vùng biển đảo khi thời tiết bất lợi, thiên tai hoặc hạ tầng viễn thông mặt đất gặp sự cố.
ATC 2026 đưa công nghệ truyền thông tiên tiến thế giới về Quy Nhơn

ATC 2026 đưa công nghệ truyền thông tiên tiến thế giới về Quy Nhơn

RevNews
ATC 2026 diễn ra từ ngày 15 đến 17/10 tại Quy Nhơn với 160 công trình về công nghệ truyền thông tiên tiến được chọn từ 280 bài báo của các nhóm tác giả đến từ 19 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Hà Nội

32°C

Cảm giác: 36°C
mây cụm
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
24°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
25°C
TP Hồ Chí Minh

35°C

Cảm giác: 42°C
mây rải rác
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
34°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
33°C
Đà Nẵng

30°C

Cảm giác: 36°C
mây rải rác
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
26°C
Thừa Thiên Huế

32°C

Cảm giác: 39°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
23°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
25°C
Hà Giang

28°C

Cảm giác: 31°C
mây đen u ám
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
18°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
19°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
18°C
Hải Phòng

31°C

Cảm giác: 37°C
mây cụm
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
27°C
Khánh Hòa

31°C

Cảm giác: 38°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
32°C
Nghệ An

30°C

Cảm giác: 32°C
mây rải rác
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
20°C
Phan Thiết

31°C

Cảm giác: 37°C
mây rải rác
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
30°C
Quảng Bình

27°C

Cảm giác: 27°C
mưa vừa
Thứ năm, 05/11/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 05/11/2026 06:00
26°C
Thứ năm, 05/11/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 05/11/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 05/11/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 05/11/2026 21:00
20°C
Thứ sáu, 06/11/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 06/11/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 06/11/2026 12:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 06/11/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
23°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Hà Nội - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Đà Nẵng - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Miền Tây - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Tây Nguyên - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Đông Nam Bộ - PNJ 135,200 ▲300K 139,200 ▲300K
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 13,820 ▲60K 14,120 ▲60K
Miếng SJC Nghệ An 13,820 ▲60K 14,120 ▲60K
Miếng SJC Thái Bình 13,820 ▲60K 14,120 ▲60K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,570 ▲40K 13,970 ▲40K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,570 ▲40K 13,970 ▲40K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,570 ▲40K 13,970 ▲40K
Trang sức 99.9 13,250 ▲40K 13,850 ▲40K
Trang sức 99.99 13,260 ▲40K 13,860 ▲40K
Vàng 99.9 12,650
Vàng 99.99 12,800
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,382 ▲6K 14,122 ▲60K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,382 ▲6K 14,123 ▲60K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,343 ▲6K 1,383 ▲6K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,343 ▲6K 1,384 ▲6K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,323 ▲6K 1,373 ▲6K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 128,941 ▲594K 135,941 ▲594K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 93,335 ▲450K 103,135 ▲450K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 83,723 ▲408K 93,523 ▲408K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 74,111 ▲366K 83,911 ▲366K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 70,404 ▲350K 80,204 ▲350K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 4,761 ▲25K 5,741 ▲25K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,382 ▲6K 1,412 ▲6K
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17407 17679 18253
CAD 17890 18165 18781
CHF 30896 31273 31916
CNY 0 3807 3902
EUR 28289 28505 29581
GBP 33839 34229 35158
HKD 0 3150 3351
JPY 156 160 167
KRW 0 18 20
NZD 0 14091 14674
SGD 19569 19850 20415
THB 678 741 794
USD (1,2) 25477 0 0
USD (5,10,20) 25514 0 0
USD (50,100) 25541 25555 25919
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,550 25,550 25,930
USD(1-2-5) 24,528 - -
USD(10-20) 24,528 - -
EUR 28,369 28,392 29,744
JPY 158.69 158.98 168.64
GBP 34,027 34,119 35,300
AUD 17,597 17,661 18,331
CAD 18,081 18,139 18,812
CHF 31,198 31,295 32,225
SGD 19,697 19,758 20,535
CNY - 3,776 3,921
HKD 3,214 3,224 3,360
KRW 17.73 18.49 20.12
THB 727.94 736.93 788.69
NZD 14,091 14,222 14,646
SEK - 2,594 2,686
DKK - 3,806 3,941
NOK - 2,729 2,826
LAK - 0.87 1.21
MYR 5,903.56 - 6,667.72
TWD 706.55 - 856.12
SAR - 6,738.69 7,099.92
KWD - 81,302 86,524
AED - 6,754 7,279
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,550 25,580 25,960
EUR 28,312 28,454 29,683
GBP 33,980 34,151 35,187
HKD 3,211 3,230 3,347
CHF 30,923 31,078 32,026
JPY 157.83 159.42 167.40
AUD 17,585 17,709 18,304
SGD 19,674 19,853 20,449
THB 732 747 784
CAD 18,028 18,155 18,752
NZD 14,167 14,720
KRW 18.50 20.46
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25550 25550 25920
AUD 17580 17680 18603
CAD 18080 18180 19194
CHF 31240 31270 32852
CNY 3791.9 3816.9 3952.3
CZK 0 1130 0
DKK 0 3845 0
EUR 28513 28543 30268
GBP 34166 34216 35974
HKD 0 3300 0
JPY 159.76 160.26 170.78
KHR 0 6.097 0
KRW 0 19 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6450 0
NOK 0 2778 0
NZD 0 14212 0
PHP 0 373 0
SEK 0 2605 0
SGD 19736 19866 20587
THB 0 708 0
TWD 0 785 0
SJC 9999 13850000 13850000 14150000
SBJ 12000000 12000000 14150000
Cập nhật: 04/11/2026 13:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,455 25,575 25,900
USD20 25,425 25,575 25,900
USD1 24,346 25,575 25,900
AUD 17,550 17,700 18,874
EUR 28,295 28,395 30,062
CAD 18,027 18,127 19,439
SGD 19,820 19,970 20,531
JPY 159.86 161.36 166.93
GBP 34,053 34,203 35,274
XAU 13,818,000 0 14,122,000
CNY 0 3,779 0
THB 0 744 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 04/11/2026 13:00