USB4™ Version 2.0 - Giải pháp tối ưu hóa hiệu năng thiết kế USB

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Bộ giải pháp mới giúp khách hàng phát triển và xác nhận hợp chuẩn nhanh chóng và chính xác các triển khai USB 80Gbps mới

Cụ thể, bộ giải pháp USB 80Gbps mới giúp tối đa hóa hiệu năng của các thiết kế USB và bảo đảm tuân thủ với các thông số kỹ thuật thuộc tiêu chuẩn USB Implementer Forum (USB-IF), cung cấp độ chính xác và chân thực cao của tín hiệu.

Nhiều loại sản phẩm, bao gồm điện thoại thông minh, máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy tính bảng và máy ảnh số đang ứng dụng các tiêu chuẩn số tốc độ cao thế hệ tiếp theo. USB 80Gbps, một giao diện cắm và chạy (plug and play) dành cho truyền thông liên lạc số, mang lại những ưu thế đáng kể về băng thông và truyền dữ liệu.

usb4 version 20 giai phap toi uu hoa hieu nang thiet ke usb

Bộ ứng dụng USB 80Gbps mới do Keysight cung cấp, tạo điều kiện cho khách hàng thiết kế, gỡ lỗi và kiểm thử công nghệ, bao gồm:

  • Phần mềm đo kiểm máy phát D9050USBC USB 80Gbps Transmitter Test (Tx) Software giúp đo kiểm, gỡ lỗi và xác định đặc tính các thiết kế USB4 phức tạp một cách nhanh chóng và dễ dàng
  • Phần mềm đo kiểm tuân thủ cho máy thu N5991U42A USB 80Gbps Receiver Compliance (Rx) Test Software. Phần mềm này tự động hóa các quy trình hiệu chuẩn tín hiệu đo tải và quy trình đo kiểm máy thu phức tạp, đảm bảo tính nhất quản và khả năng đo kiểm lặp lại
  • Bộ gá N7019A USB Type-C® Active Link Fixture, cung cấp truy cập tới tất cả các loại tín hiệu Type-C qua kết nối trực tiếp để gỡ lỗi hoặc giải mã tín hiệu nhận được
  • Giải pháp kích hoạt và giải mã giao thức D9010USBP USB Protocol Trigger and Decode, cùng với bộ gá N7019A USB Type-C Active Link Fixture, của Keysight cung cấp tính năng tìm kiếm có thể thiết lập cấu hình ở cấp giao thức và kích hoạt bằng phần mềm để giải mã và gỡ lỗi lưu lượng USB tốc độ thấp và tốc độ cao
  • Giải pháp phân tích miền-thời gian tăng cường S96011B với TDR và các ứng dụng đo kiểm tuân thủ kết nối USB Type-C S94USBCB giúp đơn giản hóa và tự động hóa quá trình đo thử và xác định đặc tính phức tạp khi đo kiểm tuân thủ kết nối USB Type-C để hỗ trợ hệ sinh thái USB4/USB
  • Hệ thống thiết kế tiên tiến PathWave Advanced Design System, PathWave ADS, với giải pháp thiết lập mô hình W3081E USB4 Version 2.0 IBIS-AMI để đẩy nhanh quá trình phát triển các mô hình thiết bị sử dụng USB 80Gbps

Theo quy định của tiêu chuẩn USB và để đảm bảo khả năng tương tác của các thiết bị USB, Keysight cung cấp đầy đủ các công cụ số tốc độ cao, bao gồm:

  • Máy hiện sóng thời gian thực UXR, giúp hiển thị dạng sóng chính xác trên giải tần rộng
  • Máy đo tỷ số bit lỗi (BERT) tích hợp, giúp xác định lỗi trong hệ thống khi nhận dữ liệu - một tính năng trọng yếu trong quá trình xác định đặc tính, xác nhận hợp chuẩn và đo kiểm tuân thủ lớp vật lý.
  • Máy phân tích mạng vector, thực hiện đo lường đáp ứng biên độ và đáp ứng pha của thiết bị, và kết quả đo truyền dẫn và phản xạ, điện trở và tham số ‘s’, sau đó được sử dụng cho đo kiểm tuân thủ và xác định đặc tính.

John Koeter, Phó Chủ tịch cao cấp phụ trách Tiếp thị và chiến lược của bộ phận Nhóm giải pháp tại Synopsys, cho biết: "USB4 là tiêu chuẩn phổ quát dành cho kết nối an toàn, liền mạch các loại màn hình độ phân giải cao và các thiết bị ngoại vi băng thông cao yêu cầu tốc độ lên tới 80Gbps. Các giải pháp điều khiển USB, lớp vật lý và xác minh IP của Synopsys ứng dụng công nghệ thiết kế và xác nhận hợp chuẩn của Keysight để đảm bảo sự chắc chắn và khả năng tuân thủ của IP với tốc độ tối đa, tạo điều kiện để các nhà thiết kế nhanh chóng cung cấp các sản phẩm có khả năng tương tác với rủi ro thấp hơn."

usb4 version 20 giai phap toi uu hoa hieu nang thiet ke usb

Joachim Peerlings, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc bộ phận Giải pháp mạng và trung tâm dữ liệu của Keysight, cho biết: "Cùng với sự lan rộng của 5G và hàng tỷ thiết bị được kết nối, các doanh nghiệp vận hành trung tâm dữ liệu và các nhà sản xuất thiết bị cần có phương pháp đảm bảo băng thông dữ liệu có thể đạt được các mục tiêu về chi phí, hiệu năng và công suất. Chúng tôi tự hào giúp tạo ra khả năng tương tác, tuân thủ nhanh và không rủi ro cho các thiết bị sử dụng các giao diện tốc độ cao như USB 80Gbps."

Có thể bạn quan tâm

Giá Starlink Việt Nam cao hơn phần lớn nước Đông Nam Á

Giá Starlink Việt Nam cao hơn phần lớn nước Đông Nam Á

Viễn thông - Internet
Giá Starlink Việt Nam do hãng công bố trên website cao hơn phần lớn nước Đông Nam Á, chỉ thấp hơn Indonesia, theo đối chiếu với báo cáo Ookla về Starlink tại Malaysia, Philippines và các thị trường châu Á khác.
Hạ tầng số là

Hạ tầng số là 'chìa khóa' để kinh tế tầm thấp cất cánh

Kinh tế số
Kinh tế tầm thấp đang mở ra hướng đi mới cho UAV logistic tại Việt Nam, nhưng hạ tầng số vẫn chưa có quy hoạch phổ tần riêng và vùng phủ 5G chưa vươn tới độ cao bay, khiến chặng đường cất cánh của ngành này còn nhiều việc phải làm, theo chia sẻ của các diễn giả tại hội thảo Tần số cho công nghệ chiến lược.
Kết nối Wi-Fi công cộng an toàn hơn nhờ tính năng mới của Android 17

Kết nối Wi-Fi công cộng an toàn hơn nhờ tính năng mới của Android 17

Tư vấn chỉ dẫn
Chỉ với vài thao tác đơn giản, tính năng Network notifications trên Android 17 sẽ cảnh báo khi thiết bị kết nối với mạng Wi-Fi không được mã hóa hoặc trạm phát sóng di động giả mạo.
Danh mục thiết bị viễn thông rủi ro cao phải siết chặt kiểm định từ tháng 7

Danh mục thiết bị viễn thông rủi ro cao phải siết chặt kiểm định từ tháng 7

Viễn thông - Internet
Bộ Khoa học và Công nghệ chính thức đưa hàng loạt thiết bị viễn thông rủi ro cao vào diện kiểm soát nghiêm ngặt, áp dụng từ ngày 1/7/2026 theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
Việt Nam chuẩn bị tần số cho 6G, UAV và đường sắt tốc độ cao

Việt Nam chuẩn bị tần số cho 6G, UAV và đường sắt tốc độ cao

Viễn thông - Internet
Tại hội thảo "Tần số cho công nghệ chiến lược" được tổ chức sáng 30/6, Cục Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ) cùng các diễn giả trong nước và quốc tế đặt ra ba bài toán quy hoạch then chốt cho 6G, phương tiện bay không người lái UAV và đường sắt tốc độ cao, khi tần số trở thành yếu tố phải chuẩn bị từ trước chứ không đi sau khi công nghệ đã triển khai.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

33°C

Cảm giác: 39°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 19/07/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 19/07/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 19/07/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 19/07/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 19/07/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 19/07/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 20/07/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 20/07/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 20/07/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 20/07/2026 09:00
34°C
Thứ hai, 20/07/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 20/07/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 20/07/2026 18:00
28°C
Thứ hai, 20/07/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 21/07/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 21/07/2026 06:00
34°C
Thứ ba, 21/07/2026 09:00
35°C
Thứ ba, 21/07/2026 12:00
31°C
Thứ ba, 21/07/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 21/07/2026 18:00
28°C
Thứ ba, 21/07/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 22/07/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 22/07/2026 06:00
36°C
Thứ tư, 22/07/2026 09:00
34°C
Thứ tư, 22/07/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 22/07/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 22/07/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 23/07/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 23/07/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 23/07/2026 06:00
35°C
Thứ năm, 23/07/2026 09:00
33°C
TP Hồ Chí Minh

32°C

Cảm giác: 39°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 19/07/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 19/07/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 19/07/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 19/07/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 19/07/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 19/07/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 19/07/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 20/07/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 20/07/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 20/07/2026 06:00
36°C
Thứ hai, 20/07/2026 09:00
37°C
Thứ hai, 20/07/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 20/07/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 20/07/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 20/07/2026 21:00
26°C
Thứ ba, 21/07/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 03:00
33°C
Thứ ba, 21/07/2026 06:00
36°C
Thứ ba, 21/07/2026 09:00
37°C
Thứ ba, 21/07/2026 12:00
31°C
Thứ ba, 21/07/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 21/07/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 22/07/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 22/07/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 22/07/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 22/07/2026 12:00
31°C
Thứ tư, 22/07/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 22/07/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 23/07/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 23/07/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 23/07/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 23/07/2026 09:00
31°C
Đà Nẵng

30°C

Cảm giác: 36°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 19/07/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 19/07/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 19/07/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 19/07/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 19/07/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 19/07/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 18:00
27°C
Chủ nhật, 19/07/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 20/07/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 20/07/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 20/07/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 20/07/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 20/07/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 20/07/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 20/07/2026 18:00
28°C
Thứ hai, 20/07/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 00:00
29°C
Thứ ba, 21/07/2026 03:00
33°C
Thứ ba, 21/07/2026 06:00
31°C
Thứ ba, 21/07/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 21/07/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 21/07/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 21/07/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 00:00
29°C
Thứ tư, 22/07/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 22/07/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 22/07/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 22/07/2026 12:00
29°C
Thứ tư, 22/07/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 23/07/2026 00:00
29°C
Thứ năm, 23/07/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 23/07/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 23/07/2026 09:00
29°C
Hải Phòng

30°C

Cảm giác: 35°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 19/07/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 19/07/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 19/07/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 19/07/2026 12:00
30°C
Chủ nhật, 19/07/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 21:00
27°C
Thứ hai, 20/07/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 20/07/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 20/07/2026 06:00
35°C
Thứ hai, 20/07/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 20/07/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 20/07/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 20/07/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 20/07/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 21/07/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 21/07/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 21/07/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 21/07/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 21/07/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 21/07/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 00:00
29°C
Thứ tư, 22/07/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 22/07/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 22/07/2026 09:00
32°C
Thứ tư, 22/07/2026 12:00
29°C
Thứ tư, 22/07/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 23/07/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 23/07/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 23/07/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 23/07/2026 09:00
31°C
Khánh Hòa

28°C

Cảm giác: 32°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 19/07/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 19/07/2026 03:00
37°C
Chủ nhật, 19/07/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 19/07/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 19/07/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 19/07/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 19/07/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 19/07/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 20/07/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 20/07/2026 03:00
38°C
Thứ hai, 20/07/2026 06:00
40°C
Thứ hai, 20/07/2026 09:00
35°C
Thứ hai, 20/07/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 20/07/2026 15:00
27°C
Thứ hai, 20/07/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 20/07/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 21/07/2026 00:00
29°C
Thứ ba, 21/07/2026 03:00
37°C
Thứ ba, 21/07/2026 06:00
40°C
Thứ ba, 21/07/2026 09:00
37°C
Thứ ba, 21/07/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 21/07/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 21/07/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 22/07/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 22/07/2026 03:00
38°C
Thứ tư, 22/07/2026 06:00
38°C
Thứ tư, 22/07/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 22/07/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 22/07/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 22/07/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 22/07/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 23/07/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 23/07/2026 03:00
36°C
Thứ năm, 23/07/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 23/07/2026 09:00
26°C
Nghệ An

28°C

Cảm giác: 31°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 19/07/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 19/07/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 19/07/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 19/07/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 19/07/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 19/07/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 19/07/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 20/07/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 20/07/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 20/07/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 20/07/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 20/07/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 20/07/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 20/07/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 20/07/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 21/07/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 21/07/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 21/07/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 21/07/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 21/07/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 21/07/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 21/07/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 22/07/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 22/07/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 22/07/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 22/07/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 22/07/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 22/07/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 22/07/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 22/07/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 23/07/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 23/07/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 23/07/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 23/07/2026 09:00
28°C
Phan Thiết

31°C

Cảm giác: 36°C
mây thưa
Chủ nhật, 19/07/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 19/07/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 19/07/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 19/07/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 19/07/2026 12:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 19/07/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 19/07/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 20/07/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 20/07/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 20/07/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 20/07/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 20/07/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 20/07/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 20/07/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 20/07/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 21/07/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 21/07/2026 06:00
34°C
Thứ ba, 21/07/2026 09:00
33°C
Thứ ba, 21/07/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 21/07/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 21/07/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 22/07/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 22/07/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 22/07/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 22/07/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 22/07/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 22/07/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 23/07/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 23/07/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 23/07/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 23/07/2026 09:00
32°C
Quảng Bình

29°C

Cảm giác: 30°C
mây cụm
Chủ nhật, 19/07/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 19/07/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 19/07/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 19/07/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 19/07/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 19/07/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 19/07/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 19/07/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 20/07/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 20/07/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 20/07/2026 06:00
29°C
Thứ hai, 20/07/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 20/07/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 20/07/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 20/07/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 20/07/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 21/07/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 21/07/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 21/07/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 21/07/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 21/07/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 21/07/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 21/07/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 22/07/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 22/07/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 22/07/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 22/07/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 22/07/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 22/07/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 22/07/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 22/07/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 23/07/2026 00:00
24°C
Thứ năm, 23/07/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 23/07/2026 06:00
25°C
Thứ năm, 23/07/2026 09:00
25°C
Thừa Thiên Huế

31°C

Cảm giác: 33°C
mây cụm
Chủ nhật, 19/07/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 19/07/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 19/07/2026 09:00
37°C
Chủ nhật, 19/07/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 19/07/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 19/07/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 19/07/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 20/07/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 20/07/2026 03:00
36°C
Thứ hai, 20/07/2026 06:00
39°C
Thứ hai, 20/07/2026 09:00
36°C
Thứ hai, 20/07/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 20/07/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 20/07/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 20/07/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 21/07/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 21/07/2026 03:00
36°C
Thứ ba, 21/07/2026 06:00
40°C
Thứ ba, 21/07/2026 09:00
36°C
Thứ ba, 21/07/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 21/07/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 21/07/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 21/07/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 22/07/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 22/07/2026 03:00
34°C
Thứ tư, 22/07/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 22/07/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 22/07/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 22/07/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 22/07/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 22/07/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 23/07/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 23/07/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 23/07/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 23/07/2026 09:00
29°C
Hà Giang

28°C

Cảm giác: 34°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 19/07/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 19/07/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 19/07/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 19/07/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 19/07/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 19/07/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 19/07/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 20/07/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 20/07/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 20/07/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 20/07/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 20/07/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 20/07/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 20/07/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 20/07/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 21/07/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 21/07/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 21/07/2026 06:00
36°C
Thứ ba, 21/07/2026 09:00
35°C
Thứ ba, 21/07/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 21/07/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 21/07/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 21/07/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 22/07/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 22/07/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 22/07/2026 06:00
34°C
Thứ tư, 22/07/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 22/07/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 22/07/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 22/07/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 22/07/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 23/07/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 23/07/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 23/07/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 23/07/2026 09:00
26°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 142,500 ▲1000K 146,500 ▲1000K
Hà Nội - PNJ 142,500 ▲1000K 146,500 ▲1000K
Đà Nẵng - PNJ 142,500 ▲1000K 146,500 ▲1000K
Miền Tây - PNJ 142,500 ▲1000K 146,500 ▲1000K
Tây Nguyên - PNJ 142,500 ▲1000K 146,500 ▲1000K
Đông Nam Bộ - PNJ 142,500 ▲1000K 146,500 ▲1000K
Cập nhật: 18/07/2026 17:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,450 ▲90K 14,750 ▲90K
Miếng SJC Nghệ An 14,450 ▲90K 14,750 ▲90K
Miếng SJC Thái Bình 14,450 ▲90K 14,750 ▲90K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 14,340 ▲90K 14,690 ▲90K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 14,340 ▲90K 14,690 ▲90K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 14,340 ▲90K 14,690 ▲90K
NL 99.99 13,000
Nhẫn Tròn Thái Bình 12,950
Trang sức 99.9 13,880 ▲90K 14,580 ▲90K
Trang sức 99.99 13,890 ▲90K 14,590 ▲90K
Cập nhật: 18/07/2026 17:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,445 ▲9K 14,752 ▲90K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,445 ▲9K 14,753 ▲90K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 143 ▼1278K 1,465 ▲9K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 143 ▼1278K 1,466 ▲9K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 140 ▼1251K 1,445 ▲9K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 136,069 ▲891K 143,069 ▲891K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 98,736 ▲675K 108,536 ▲675K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 8,862 ▼79146K 9,842 ▼87966K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 78,504 ▲549K 88,304 ▲549K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 74,602 ▲525K 84,402 ▲525K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 50,613 ▲376K 60,413 ▲376K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,445 ▲9K 1,475 ▲9K
Cập nhật: 18/07/2026 17:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17818 18092 18679
CAD 18218 18494 19113
CHF 31910 32291 32944
CNY 0 3838 3932
EUR 29444 29665 30746
GBP 34567 34960 35898
HKD 0 3222 3426
JPY 155 159 165
KRW 0 16 18
NZD 0 15045 15643
SGD 19810 20092 20674
THB 696 759 814
USD (1,2) 26026 0 0
USD (5,10,20) 26067 0 0
USD (50,100) 26096 26110 26475
Cập nhật: 18/07/2026 17:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,070 26,070 26,450
USD(1-2-5) 25,028 - -
USD(10-20) 25,028 - -
EUR 29,557 29,581 30,990
JPY 157.47 157.75 167.26
GBP 34,753 34,847 36,053
AUD 18,015 18,080 18,760
CAD 18,368 18,427 19,105
CHF 32,112 32,212 33,157
SGD 19,937 19,999 20,786
CNY - 3,802 3,947
HKD 3,281 3,291 3,429
KRW 16.36 17.06 18.57
THB 745.85 755.06 808.82
NZD 15,010 15,149 15,604
SEK - 2,677 2,771
DKK - 3,954 4,093
NOK - 2,665 2,763
LAK - 0.89 1.23
MYR 6,011.91 - 6,788.09
TWD 732.76 - 887.63
SAR - 6,873.09 7,239.41
KWD - 83,091 88,403
Cập nhật: 18/07/2026 17:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,040 26,060 26,440
EUR 29,491 29,609 30,802
GBP 34,757 34,897 35,931
HKD 3,280 3,293 3,410
CHF 31,928 32,056 32,987
JPY 157.56 158.19 166.09
AUD 18,029 18,101 18,698
SGD 19,996 20,076 20,666
THB 762 765 801
CAD 18,372 18,446 19,026
NZD 15,106 15,651
KRW 17.01 18.85
Cập nhật: 18/07/2026 17:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26092 26092 26490
AUD 17972 18072 19003
CAD 18386 18486 19502
CHF 32146 32176 33754
CNY 3819.3 3844.3 3979.7
CZK 0 1190 0
DKK 0 4025 0
EUR 29619 29649 31374
GBP 34830 34880 36638
HKD 0 3355 0
JPY 158.41 158.91 169.42
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.2 0
LAK 0 1.1677 0
MYR 0 6600 0
NOK 0 2710 0
NZD 0 15128 0
PHP 0 395 0
SEK 0 2735 0
SGD 19983 20113 20840
THB 0 727 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 14360000 14360000 14660000
SBJ 13000000 13000000 14660000
Cập nhật: 18/07/2026 17:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,105 26,155 26,516
USD20 26,105 26,155 26,516
USD1 23,992 26,155 26,516
AUD 17,950 18,064 19,244
EUR 29,350 29,450 31,199
CAD 18,250 18,350 19,751
SGD 20,001 20,150 20,783
JPY 158.24 159.74 166.01
GBP 34,650 34,806 35,967
XAU 14,358,000 0 14,662,000
CNY 0 3,726 0
THB 0 762 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 18/07/2026 17:45