USB4™ Version 2.0 - Giải pháp tối ưu hóa hiệu năng thiết kế USB

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Bộ giải pháp mới giúp khách hàng phát triển và xác nhận hợp chuẩn nhanh chóng và chính xác các triển khai USB 80Gbps mới

Cụ thể, bộ giải pháp USB 80Gbps mới giúp tối đa hóa hiệu năng của các thiết kế USB và bảo đảm tuân thủ với các thông số kỹ thuật thuộc tiêu chuẩn USB Implementer Forum (USB-IF), cung cấp độ chính xác và chân thực cao của tín hiệu.

Nhiều loại sản phẩm, bao gồm điện thoại thông minh, máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy tính bảng và máy ảnh số đang ứng dụng các tiêu chuẩn số tốc độ cao thế hệ tiếp theo. USB 80Gbps, một giao diện cắm và chạy (plug and play) dành cho truyền thông liên lạc số, mang lại những ưu thế đáng kể về băng thông và truyền dữ liệu.

usb4 version 20 giai phap toi uu hoa hieu nang thiet ke usb

Bộ ứng dụng USB 80Gbps mới do Keysight cung cấp, tạo điều kiện cho khách hàng thiết kế, gỡ lỗi và kiểm thử công nghệ, bao gồm:

  • Phần mềm đo kiểm máy phát D9050USBC USB 80Gbps Transmitter Test (Tx) Software giúp đo kiểm, gỡ lỗi và xác định đặc tính các thiết kế USB4 phức tạp một cách nhanh chóng và dễ dàng
  • Phần mềm đo kiểm tuân thủ cho máy thu N5991U42A USB 80Gbps Receiver Compliance (Rx) Test Software. Phần mềm này tự động hóa các quy trình hiệu chuẩn tín hiệu đo tải và quy trình đo kiểm máy thu phức tạp, đảm bảo tính nhất quản và khả năng đo kiểm lặp lại
  • Bộ gá N7019A USB Type-C® Active Link Fixture, cung cấp truy cập tới tất cả các loại tín hiệu Type-C qua kết nối trực tiếp để gỡ lỗi hoặc giải mã tín hiệu nhận được
  • Giải pháp kích hoạt và giải mã giao thức D9010USBP USB Protocol Trigger and Decode, cùng với bộ gá N7019A USB Type-C Active Link Fixture, của Keysight cung cấp tính năng tìm kiếm có thể thiết lập cấu hình ở cấp giao thức và kích hoạt bằng phần mềm để giải mã và gỡ lỗi lưu lượng USB tốc độ thấp và tốc độ cao
  • Giải pháp phân tích miền-thời gian tăng cường S96011B với TDR và các ứng dụng đo kiểm tuân thủ kết nối USB Type-C S94USBCB giúp đơn giản hóa và tự động hóa quá trình đo thử và xác định đặc tính phức tạp khi đo kiểm tuân thủ kết nối USB Type-C để hỗ trợ hệ sinh thái USB4/USB
  • Hệ thống thiết kế tiên tiến PathWave Advanced Design System, PathWave ADS, với giải pháp thiết lập mô hình W3081E USB4 Version 2.0 IBIS-AMI để đẩy nhanh quá trình phát triển các mô hình thiết bị sử dụng USB 80Gbps

Theo quy định của tiêu chuẩn USB và để đảm bảo khả năng tương tác của các thiết bị USB, Keysight cung cấp đầy đủ các công cụ số tốc độ cao, bao gồm:

  • Máy hiện sóng thời gian thực UXR, giúp hiển thị dạng sóng chính xác trên giải tần rộng
  • Máy đo tỷ số bit lỗi (BERT) tích hợp, giúp xác định lỗi trong hệ thống khi nhận dữ liệu - một tính năng trọng yếu trong quá trình xác định đặc tính, xác nhận hợp chuẩn và đo kiểm tuân thủ lớp vật lý.
  • Máy phân tích mạng vector, thực hiện đo lường đáp ứng biên độ và đáp ứng pha của thiết bị, và kết quả đo truyền dẫn và phản xạ, điện trở và tham số ‘s’, sau đó được sử dụng cho đo kiểm tuân thủ và xác định đặc tính.

John Koeter, Phó Chủ tịch cao cấp phụ trách Tiếp thị và chiến lược của bộ phận Nhóm giải pháp tại Synopsys, cho biết: "USB4 là tiêu chuẩn phổ quát dành cho kết nối an toàn, liền mạch các loại màn hình độ phân giải cao và các thiết bị ngoại vi băng thông cao yêu cầu tốc độ lên tới 80Gbps. Các giải pháp điều khiển USB, lớp vật lý và xác minh IP của Synopsys ứng dụng công nghệ thiết kế và xác nhận hợp chuẩn của Keysight để đảm bảo sự chắc chắn và khả năng tuân thủ của IP với tốc độ tối đa, tạo điều kiện để các nhà thiết kế nhanh chóng cung cấp các sản phẩm có khả năng tương tác với rủi ro thấp hơn."

usb4 version 20 giai phap toi uu hoa hieu nang thiet ke usb

Joachim Peerlings, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc bộ phận Giải pháp mạng và trung tâm dữ liệu của Keysight, cho biết: "Cùng với sự lan rộng của 5G và hàng tỷ thiết bị được kết nối, các doanh nghiệp vận hành trung tâm dữ liệu và các nhà sản xuất thiết bị cần có phương pháp đảm bảo băng thông dữ liệu có thể đạt được các mục tiêu về chi phí, hiệu năng và công suất. Chúng tôi tự hào giúp tạo ra khả năng tương tác, tuân thủ nhanh và không rủi ro cho các thiết bị sử dụng các giao diện tốc độ cao như USB 80Gbps."

Có thể bạn quan tâm

Viettel lọt top 500 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2026

Viettel lọt top 500 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2026

Doanh nghiệp số
Tập đoàn Viettel xếp hạng 332 trong bảng xếp hạng Brand Finance Global 500 2026 với giá trị thương hiệu đạt 7,9 tỷ USD, tăng gần 7% so với năm trước, tiếp tục duy trì vị thế thương hiệu Việt Nam duy nhất trong danh sách uy tín này.
MobiFone gia nhập thị trường Internet 5G không dây FWA

MobiFone gia nhập thị trường Internet 5G không dây FWA

Viễn thông - Internet
MobiFone triển khai dịch vụ Internet không dây cố định 5G (5G FWA) trên nền mạng 5G sẵn có với tốc độ 300-400 Mbps, giá gói 14 tháng từ 1,4 triệu đồng, hướng tới hộ gia đình và doanh nghiệp nhỏ cần Internet nhanh mà không phải kéo cáp.
Vì sao người dùng SIM phải xác thực sinh trắc học khuôn mặt?

Vì sao người dùng SIM phải xác thực sinh trắc học khuôn mặt?

Chính sách số
Dự thảo thông tư mới của Bộ Khoa học và Công nghệ yêu cầu người dùng SIM xác thực 4 trường thông tin, trong đó có dữ liệu sinh trắc học khuôn mặt. Quy định có hiệu lực ngay khi Thông tư ban hành, người dùng không tuân thủ sẽ bị tạm dừng dịch vụ từ 01/03/2026.
Dẫn đầu hệ sinh thái Wi-Fi 8, Media Tek ra mắt sản phẩm Filogic 8000

Dẫn đầu hệ sinh thái Wi-Fi 8, Media Tek ra mắt sản phẩm Filogic 8000

Viễn thông - Internet
Đây là động thái nhằm giúp Media Tek tiếp tục khẳng định vị thế tiên phong trong lĩnh vực công nghệ không dây.
SpaceX được triển khai thêm 7.500 vệ tinh internet toàn cầu

SpaceX được triển khai thêm 7.500 vệ tinh internet toàn cầu

Viễn thông - Internet
Cơ quan quản lý viễn thông Mỹ ((FCC) cho phép SpaceX phóng thêm 7.500 vệ tinh Starlink thế hệ thứ hai, nâng tổng số vệ tinh hoạt động lên 15.000 chiếc trên toàn cầu. SpaceX sẽ cung cấp dịch vụ internet tốc độ cao phủ sóng khắp địa cầu.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Nội

21°C

Cảm giác: 22°C
sương mờ
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 02/03/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 02/03/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 02/03/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 02/03/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 02/03/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 02/03/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 00:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 03:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 06:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 09:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 12:00
19°C
Thứ ba, 03/03/2026 15:00
18°C
Thứ ba, 03/03/2026 18:00
18°C
TP Hồ Chí Minh

26°C

Cảm giác: 27°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
33°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 01/03/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 02/03/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 02/03/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 02/03/2026 06:00
35°C
Thứ hai, 02/03/2026 09:00
34°C
Thứ hai, 02/03/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 02/03/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 02/03/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 02/03/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 03/03/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 03/03/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 03/03/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 03/03/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 03/03/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 03/03/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 03/03/2026 18:00
25°C
Đà Nẵng

25°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
26°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 02/03/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 02/03/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 02/03/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 02/03/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 02/03/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 03/03/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 03/03/2026 03:00
25°C
Thứ ba, 03/03/2026 06:00
26°C
Thứ ba, 03/03/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 03/03/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 03/03/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 03/03/2026 18:00
24°C
Hà Giang

19°C

Cảm giác: 19°C
mây thưa
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 01/03/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 01/03/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 02/03/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 02/03/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 02/03/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 02/03/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 02/03/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 02/03/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 02/03/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 00:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 03:00
21°C
Thứ ba, 03/03/2026 06:00
22°C
Thứ ba, 03/03/2026 09:00
21°C
Thứ ba, 03/03/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 15:00
19°C
Thứ ba, 03/03/2026 18:00
19°C
Hải Phòng

21°C

Cảm giác: 22°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 02/03/2026 06:00
25°C
Thứ hai, 02/03/2026 09:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 02/03/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 03/03/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 03/03/2026 03:00
23°C
Thứ ba, 03/03/2026 06:00
22°C
Thứ ba, 03/03/2026 09:00
21°C
Thứ ba, 03/03/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 18:00
19°C
Khánh Hòa

24°C

Cảm giác: 25°C
mây cụm
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 01/03/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 02/03/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 02/03/2026 06:00
36°C
Thứ hai, 02/03/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 02/03/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 02/03/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 03/03/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 03/03/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 03/03/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 03/03/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 03/03/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 03/03/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 03/03/2026 18:00
21°C
Nghệ An

19°C

Cảm giác: 20°C
mây rải rác
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 01/03/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 02/03/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 02/03/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 02/03/2026 06:00
36°C
Thứ hai, 02/03/2026 09:00
34°C
Thứ hai, 02/03/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 02/03/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 03/03/2026 00:00
22°C
Thứ ba, 03/03/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 03/03/2026 06:00
22°C
Thứ ba, 03/03/2026 09:00
21°C
Thứ ba, 03/03/2026 12:00
19°C
Thứ ba, 03/03/2026 15:00
19°C
Thứ ba, 03/03/2026 18:00
18°C
Phan Thiết

25°C

Cảm giác: 25°C
mây cụm
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 02/03/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 02/03/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 02/03/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 02/03/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 03/03/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 03/03/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 03/03/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 03/03/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 03/03/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 03/03/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 03/03/2026 18:00
23°C
Quảng Bình

19°C

Cảm giác: 20°C
mây cụm
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 02/03/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 02/03/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 02/03/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 02/03/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 02/03/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 03/03/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 03/03/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 03/03/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 03/03/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 03/03/2026 18:00
20°C
Thừa Thiên Huế

25°C

Cảm giác: 25°C
mây rải rác
Thứ bảy, 28/02/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 28/02/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 28/02/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 28/02/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 28/02/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 28/02/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 01/03/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 01/03/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 01/03/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 01/03/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 01/03/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 01/03/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 02/03/2026 03:00
35°C
Thứ hai, 02/03/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 02/03/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 02/03/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 02/03/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 03/03/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 03/03/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 03/03/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 03/03/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 03/03/2026 12:00
22°C
Thứ ba, 03/03/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 03/03/2026 18:00
22°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,100 18,400
Kim TT/AVPL 18,105 18,410
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,090 18,390
Nguyên Liệu 99.99 17,300 17,550
Nguyên Liệu 99.9 17,250 17,500
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,960 18,360
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,910 18,310
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,840 18,290
Cập nhật: 27/02/2026 01:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 180,900 183,900
Hà Nội - PNJ 180,900 183,900
Đà Nẵng - PNJ 180,900 183,900
Miền Tây - PNJ 180,900 183,900
Tây Nguyên - PNJ 180,900 183,900
Đông Nam Bộ - PNJ 180,900 183,900
Cập nhật: 27/02/2026 01:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,100 18,400
Miếng SJC Nghệ An 18,100 18,400
Miếng SJC Thái Bình 18,100 18,400
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,150 18,450
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,150 18,450
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,150 18,450
NL 99.90 17,000
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,030
Trang sức 99.9 17,640 18,340
Trang sức 99.99 17,650 18,350
Cập nhật: 27/02/2026 01:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 181 18,402
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 181 18,403
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 181 184
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 181 1,841
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 179 1,825
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 174,193 180,693
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 128,139 137,039
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 115,362 124,262
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 102,586 111,486
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 97,658 106,558
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 6,736 7,626
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Cập nhật: 27/02/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18021 18296 18875
CAD 18530 18807 19424
CHF 33024 33410 34058
CNY 0 3470 3830
EUR 30120 30394 31428
GBP 34460 34851 35789
HKD 0 3202 3405
JPY 160 164 170
KRW 0 17 19
NZD 0 15297 15888
SGD 20085 20368 20900
THB 755 818 873
USD (1,2) 25808 0 0
USD (5,10,20) 25848 0 0
USD (50,100) 25876 25895 26255
Cập nhật: 27/02/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,908 25,908 26,288
USD(1-2-5) 24,872 - -
USD(10-20) 24,872 - -
EUR 30,333 30,357 31,703
JPY 163.66 163.96 171.91
GBP 34,859 34,953 35,988
AUD 18,275 18,341 18,931
CAD 18,733 18,793 19,447
CHF 33,385 33,489 34,390
SGD 20,222 20,285 21,046
CNY - 3,755 3,878
HKD 3,276 3,286 3,388
KRW 16.89 17.61 19.02
THB 801.35 811.25 868.36
NZD 15,307 15,449 15,906
SEK - 2,842 2,942
DKK - 4,056 4,199
NOK - 2,684 2,780
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,272.51 - 7,083.5
TWD 753.9 - 913.34
SAR - 6,838.94 7,203.89
KWD - 83,115 88,437
Cập nhật: 27/02/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,870 25,900 26,280
EUR 30,252 30,373 31,552
GBP 34,755 34,895 35,902
HKD 3,268 3,281 3,396
CHF 33,207 33,340 34,283
JPY 163.28 163.94 171.42
AUD 18,224 18,297 18,887
SGD 20,296 20,378 20,966
THB 818 821 858
CAD 18,738 18,813 19,387
NZD 15,414 15,950
KRW 17.61 19.26
Cập nhật: 27/02/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25870 25870 26270
AUD 18212 18312 19237
CAD 18708 18808 19825
CHF 33282 33312 34887
CNY 0 3775.5 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4110 0
EUR 30307 30337 32060
GBP 34760 34810 36573
HKD 0 3330 0
JPY 163.53 164.03 174.56
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.5 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6890 0
NOK 0 2735 0
NZD 0 15411 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2880 0
SGD 20245 20375 21105
THB 0 784.3 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 18100000 18100000 18400000
SBJ 16000000 16000000 18400000
Cập nhật: 27/02/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,910 25,976 26,280
USD20 25,926 25,976 26,280
USD1 25,926 25,976 26,280
AUD 18,291 18,391 19,502
EUR 30,538 30,538 31,957
CAD 18,687 18,787 20,097
SGD 20,352 20,502 21,073
JPY 164.35 165.85 171
GBP 34,778 35,128 36,002
XAU 18,198,000 0 18,502,000
CNY 0 3,665 0
THB 0 819 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 27/02/2026 01:00