Xiaomi 14 chính thức ra mắt, giá từ 22,99 triệu đồng

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Đây là dòng smartphone cao cấp của Xiaomi, thường được trang bị rất nhiều tính năng cao cấp để mang đến trải nghiệm toàn diện cho người dùng, đặc biệt là camera Leica Summilux trứ danh.

Theo Xiaomi, khi kết hợp với ống kính quang học Leica Summilux thế hệ mới và cảm biến hình ảnh Light Fusion 900, đi cùng hệ điều hành mới Xiaomi HyperOS, chipset Snapdragon 8 Gen 3 và viên pin lớn cũng như chuẩn sạc nhanh 90W…, Xiaomi 14 sẽ trở thành chiếc smartphone đa nhiệm với chất lượng vượt bậc.

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

Nói về sản phẩm cao cấp nhất nhà Xiaomi, ông Patrick Chou – Tổng Giám đốc Xiaomi Việt Nam cho biết: “Chúng tôi coi trọng sự đổi mới, liên tục đầu tư và phát triển vào các tiến bộ công nghệ nhằm hướng tới mục tiêu nâng cao trải nghiệm người dùng. Với Xiaomi 14 mới, Xiaomi tích hợp các công nghệ hình ảnh và quang học tiên tiến vào thiết bị, đảm bảo người dùng có thể tận hưởng những lợi ích thiết thực khi chụp ảnh và quay phim chất lượng cao.”

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

Ống kính Leica tiếp tục khẳng định vị thế nhiếp ảnh hàng đầu của Xiaomi series. Theo đó, Xiaomi 14 với cụm camera Vario-Summilux vượt trội, được Leica đồng thiết kế sẽ mang đến tiêu cự tương đương 23mm, khẩu độ f/1.6, độ phân giải 50MP. Đồng thời, hai ống kính phụ bao gồm ống kính tele có độ phân giải 50MP, tiêu cự 75mm, khẩu độ f/2, hỗ trợ chống rung quang học OIS và ống kính siêu rộng 50MP, khẩu độ f/2.2 và tiêu cự quy đổi là 14mm sẽ giúp Xiaomi 14 có khả năng chụp tốt trong điều kiện thiếu sáng, có khả năng tái tạo màu sắc, độ tương phản, độ tương phân giải, tốc độ chụp và khả năng xử lý hình ảnh vượt trội hơn thế hệ tiền nhiệm.

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

Ngoài ra, camera selfie của Xiaomi 14 cũng sở hữu độ phân giải ấn tượng 32MP, có thể quay video ở chất lượng đến 4K và 60 khung hình mỗi giây.

Đặc biệt, Xiaomi 14 còn được trang bị cảm biến hình ảnh mới nhất Light Fusion 900, giúp cải thiện đáng kể việc thu nhận ánh sáng, nhờ đó mà hai mảng sáng, tối được phân tích rõ hơn, từ đó nâng cao chất lượng tổng thể. Và khi kết hợp với dải động cao 13,5EV cùng độ sâu màu 14 bit, Xiaomi 14 có thể ghi lại hình ảnh với màu sắc nguyên bản, kể cả trong điều kiện ánh sáng yếu hay phức tạp.

Ngoài khả năng chụp hình, Xiaomi 14 còn hỗ trợ khả năng quay phim với tỉ lệ khung hình 2,39:1, đi cùng với đó là các hiệu ứng hỗ trợ như lấy nét tự động, xóa phông điện ảnh… giúp quay các thước phim ở độ phân giải 8K vô cùng sắc nét. Thiết bị cũng dễ dàng thu lại âm thanh trong các video với dãy 4 mic, giúp ghi lại âm thanh 360 độ.

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

Như thường lệ, Xiaomi 14 cũng được trang bị hệ điều hành Xiaomi HyperOS tiên tiến giúp cho việc quản lý bộ nhớ và tệp nâng cao. Giao diện cũng được cải tiến để thân thiện hơn và tăng khả năng kết nối liền mạch giữa các thiết bị trong hệ sinh thái, đồng thời gia tăng tính bảo mật và quyền riêng tư giúp bảo mật tuyệt đối thông tin người dùng.

Xiaomi 14 cũng được tích hợp các tính năng AI thông minh như Chân dung AI (AI Portraits), Tìm kiếm thư viện ảnh AI (AI Gallery Search)... nhờ sử dụng các mô hình ngôn ngữ lớn hiện đại.

Nói về thiết kế, có thể nhận định Xiaomi 14 là sự kết hợp hài hoà giữa nét cổ điển và nét hiện đại bởi phần khung vuông vức và độ mỏng chỉ 8,2mm, trong khi mặt sau uốn cong nhẹ nhàng giúp tôn lên sự sang trọng đồng thời đem đến trải nghiệm cầm nắm tốt.

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

Về cấu hình, Xiaomi 14 được trang bị chipset Snapdragon 8 Gen 3 hỗ trợ AI, mang lại hiệu suất vượt trội, nhanh chóng cho mọi tác vụ nhưng vẫn giảm được năng lượng tiêu thụ. Việc kết hợp RAM lên đến 12GB và bộ nhớ trong 512GB cũng giúp Xiaomi 14 trở thành thiết bị đa năng, chuẩn cao cấp, đáp ứng mọi yêu cầu trong công việc cũng như giải trí.

Màn hình kích thước 6,36 inch với độ sáng 3.000 nits và tần số quét 120Hz giúp Xiaomi 14 dễ dàng hiển thị nội dung chất lượng, rõ nét ngay cả trong điều kiện trời nắng cũng như trải nghiệm chạm lướt luôn mượt mà.

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

Không chỉ có vậy, Xiaomi cũng mang đến cho Xiaomi 14 viên pin 4.610mAh bền bỉ cùng chipset Xiaomi Surge G1 giúp kéo dài tuổi thọ của pin. Đi cùng với công nghệ sạc nhanh có dây 90W và không dây 50W, giúp mẫu flagship này luôn sẵn sàng để phục vụ người dùng, đặc biệt khi cần tái nạp năng lượng thì thời gian từ 0 đến 100% chỉ khoảng 31 phút.

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

Tại thị trường Việt Nam, Xiaomi 14 được bán ra với 3 màu sắc Đen, Trắng, Xanh Ngọc Bích cùng 2 phiên bản bộ nhớ:

12+256GB có giá bán là 22.990.000 đồng.

12+512GB có giá bán 24.490.000 đồng (được mở bán tại hệ thống Thế Giới Di Động).

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

Đáng chú ý, từ ngày 14/3 đến ngày 22/3, người dùng khi đặt trước Xiaomi 14 sẽ được áp dụng các chương trình ưu đãi hấp dẫn như:

  • Giảm ngay 2 triệu đồng hoặc thu cũ đổi mới lên đến 2 triệu đồng
  • Trả góp 0% với trả trước chỉ từ 2.299.000 đồng
  • Tặng gói bảo hành 24 tháng + 6 tháng rơi vỡ trị giá 5,5 triệu đồng

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

Một vài hình ảnh tại sự kiện ra mắt Xiaomi 14 series:

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

xiaomi 14 chinh thuc ra mat gia tu 2299 trieu dong

Có thể bạn quan tâm

vivo V80 Lite 5G sắp ra mắt có gì?

vivo V80 Lite 5G sắp ra mắt có gì?

Mobile
Thành tích này đã giúp vivo V80 Lite 5G chính thức nắm giữ kỷ lục Guinness thế giới về thời lượng pin và hiệu suất hoạt động trên thiết bị di động.
Smartphone thế hệ mới sẽ trang bị 2 SoC di động nhanh nhất thế giới

Smartphone thế hệ mới sẽ trang bị 2 SoC di động nhanh nhất thế giới

Mobile
Đó là Snapdragon® 8 Elite Extreme Gen 6 và Snapdragon® 8 Elite Gen 6, bộ đôi mang đến trải nghiệm di động cao cấp mới vừa được Qualcomm giới thiệu trong khuôn khổ Hội nghị Snapdragon Summit 2026 đang diễn ra tại Mỹ.
HUAWEI WATCH GT 7 Series chính thức lên kệ

HUAWEI WATCH GT 7 Series chính thức lên kệ

E-Fashion
Bộ đôi sản phẩm dự kiến sẽ được mở bán vào ngày 1/10 tới đây cùng chương trình đặt hàng kèm quà tặng hấp dẫn kể từ hôm nay, 22 tháng 9 năm 2026.
ShopDunk đưa định vị

ShopDunk đưa định vị 'Đẹp Đúng Điệu' ra không gian thực

Mobile
Đây là hoạt động đầu tiên đưa định vị mới "Đẹp Đúng Điệu" từ thông điệp ra không gian thực.
CellphoneS từng bừng mở bán iPhone 18 Pro và 18 Pro Max trên toàn hệ thống

CellphoneS từng bừng mở bán iPhone 18 Pro và 18 Pro Max trên toàn hệ thống

Thị trường
Đáng chú ý, tại Thành phố Hồ Chí Minh, và Aeon Mall Hà Đông, TP. Hà Nội, CellphoneS đã tổ chức sự kiện lớn nhất từ trước đến nay cùng nhiều hoạt động trải nghiệm tương tác hấp dẫn cho khách hàng tới nhận máy.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Hà Nội

31°C

Cảm giác: 30°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 08/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 08/10/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 08/10/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 08/10/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 08/10/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 08/10/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 08/10/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 08/10/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 09/10/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 09/10/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 09/10/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 09/10/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 09/10/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 09/10/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 10/10/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 10/10/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 10/10/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 10/10/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 10/10/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 10/10/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 10/10/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 10/10/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 11/10/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 11/10/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 11/10/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 11/10/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 11/10/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 11/10/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 12/10/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 12/10/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 12/10/2026 06:00
32°C
TP Hồ Chí Minh

33°C

Cảm giác: 40°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 08/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 08/10/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 08/10/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 08/10/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 08/10/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 08/10/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 08/10/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 08/10/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 09/10/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 09/10/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 09/10/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 09/10/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 10/10/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 10/10/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 10/10/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 10/10/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 10/10/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 10/10/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 10/10/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 10/10/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 11/10/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 11/10/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 11/10/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 11/10/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 11/10/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 12/10/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 12/10/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 12/10/2026 06:00
32°C
Đà Nẵng

24°C

Cảm giác: 25°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 08/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 08/10/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 08/10/2026 06:00
24°C
Thứ năm, 08/10/2026 09:00
24°C
Thứ năm, 08/10/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 08/10/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 08/10/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 08/10/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 09/10/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 09/10/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 09/10/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 09/10/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 09/10/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 09/10/2026 21:00
26°C
Thứ bảy, 10/10/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 10/10/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 10/10/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 10/10/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 10/10/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 10/10/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 10/10/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 10/10/2026 21:00
26°C
Chủ nhật, 11/10/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 11/10/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 11/10/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 11/10/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 11/10/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 11/10/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 11/10/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 11/10/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 12/10/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 12/10/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 12/10/2026 06:00
28°C
Khánh Hòa

29°C

Cảm giác: 35°C
mưa vừa
Thứ năm, 08/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 08/10/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 08/10/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 08/10/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 08/10/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 08/10/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 08/10/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 08/10/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 09/10/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 09/10/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 09/10/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 09/10/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 09/10/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 09/10/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 09/10/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 09/10/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 10/10/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 10/10/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 10/10/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 10/10/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 10/10/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 10/10/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 10/10/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 10/10/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 11/10/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 11/10/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 11/10/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 11/10/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 11/10/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 11/10/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 12/10/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 12/10/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 12/10/2026 06:00
30°C
Nghệ An

28°C

Cảm giác: 28°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 08/10/2026 00:00
19°C
Thứ năm, 08/10/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 08/10/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 08/10/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 08/10/2026 12:00
21°C
Thứ năm, 08/10/2026 15:00
20°C
Thứ năm, 08/10/2026 18:00
20°C
Thứ năm, 08/10/2026 21:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 00:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 09/10/2026 06:00
21°C
Thứ sáu, 09/10/2026 09:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 12:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 15:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 10/10/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 03:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 06:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 09:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 12:00
20°C
Thứ bảy, 10/10/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 10/10/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 10/10/2026 21:00
19°C
Chủ nhật, 11/10/2026 00:00
20°C
Chủ nhật, 11/10/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 11/10/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 11/10/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 11/10/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 11/10/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 11/10/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 11/10/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 12/10/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 12/10/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 12/10/2026 06:00
30°C
Phan Thiết

30°C

Cảm giác: 35°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 08/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 08/10/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 08/10/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 08/10/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 08/10/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 08/10/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 08/10/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 08/10/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 09/10/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 09/10/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 09/10/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 09/10/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 10/10/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 10/10/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 10/10/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 10/10/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 10/10/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 10/10/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 10/10/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 10/10/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 11/10/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 11/10/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 11/10/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 11/10/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 11/10/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 11/10/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 12/10/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 12/10/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 12/10/2026 06:00
30°C
Quảng Bình

24°C

Cảm giác: 25°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 08/10/2026 00:00
19°C
Thứ năm, 08/10/2026 03:00
22°C
Thứ năm, 08/10/2026 06:00
24°C
Thứ năm, 08/10/2026 09:00
21°C
Thứ năm, 08/10/2026 12:00
21°C
Thứ năm, 08/10/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 08/10/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 08/10/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 09/10/2026 00:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 03:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 06:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 09:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 12:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 15:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 10/10/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 10/10/2026 03:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 06:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 09:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 11/10/2026 00:00
20°C
Chủ nhật, 11/10/2026 03:00
21°C
Chủ nhật, 11/10/2026 06:00
22°C
Chủ nhật, 11/10/2026 09:00
22°C
Chủ nhật, 11/10/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 11/10/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 11/10/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 11/10/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 12/10/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 12/10/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 12/10/2026 06:00
27°C
Thừa Thiên Huế

26°C

Cảm giác: 26°C
mưa vừa
Thứ năm, 08/10/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 08/10/2026 03:00
22°C
Thứ năm, 08/10/2026 06:00
22°C
Thứ năm, 08/10/2026 09:00
22°C
Thứ năm, 08/10/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 08/10/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 08/10/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 08/10/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 09/10/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 09/10/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 09/10/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 09/10/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 09/10/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 09/10/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 09/10/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 10/10/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 10/10/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 10/10/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 10/10/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 10/10/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 10/10/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 10/10/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 11/10/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 11/10/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 11/10/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 11/10/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 11/10/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 11/10/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 11/10/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 11/10/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 12/10/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 12/10/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 12/10/2026 06:00
27°C
Hà Giang

30°C

Cảm giác: 30°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 08/10/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 08/10/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 08/10/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 08/10/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 08/10/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 08/10/2026 15:00
20°C
Thứ năm, 08/10/2026 18:00
19°C
Thứ năm, 08/10/2026 21:00
19°C
Thứ sáu, 09/10/2026 00:00
20°C
Thứ sáu, 09/10/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 09/10/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 09/10/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 09/10/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 09/10/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 09/10/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 09/10/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 10/10/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 10/10/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 10/10/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 10/10/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 10/10/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 10/10/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 10/10/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 10/10/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 11/10/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 11/10/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 11/10/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 11/10/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 11/10/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 11/10/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 11/10/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 12/10/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 12/10/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 12/10/2026 06:00
30°C
Hải Phòng

31°C

Cảm giác: 31°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 08/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 08/10/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 08/10/2026 06:00
35°C
Thứ năm, 08/10/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 08/10/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 08/10/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 08/10/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 08/10/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 09/10/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 09/10/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 09/10/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 09/10/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 09/10/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 09/10/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 10/10/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 10/10/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 10/10/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 10/10/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 10/10/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 10/10/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 10/10/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 10/10/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 11/10/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 11/10/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 11/10/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 11/10/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 11/10/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 11/10/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 11/10/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 12/10/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 12/10/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 12/10/2026 06:00
31°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 139,500 ▼500K 142,500 ▼500K
Hà Nội - PNJ 139,500 ▼500K 142,500 ▼500K
Đà Nẵng - PNJ 139,500 ▼500K 142,500 ▼500K
Miền Tây - PNJ 139,500 ▼500K 142,500 ▼500K
Tây Nguyên - PNJ 139,500 ▼500K 142,500 ▼500K
Đông Nam Bộ - PNJ 139,500 ▼500K 142,500 ▼500K
Cập nhật: 07/10/2026 15:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,000 ▼50K 14,300 ▼50K
Miếng SJC Nghệ An 14,000 ▼50K 14,300 ▼50K
Miếng SJC Thái Bình 14,000 ▼50K 14,300 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,900 ▼20K 14,300 ▼20K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,900 ▼20K 14,300 ▼20K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,900 ▼20K 14,300 ▼20K
NL 99.99 13,250
Nhẫn Tròn Thái Bình 13,150
Trang sức 99.9 13,580 ▼20K 14,180 ▼20K
Trang sức 99.99 13,590 ▼20K 14,190 ▼20K
Cập nhật: 07/10/2026 15:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 140 ▼1265K 14,302 ▼50K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 140 ▼1265K 14,303 ▼50K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,395 ▲1255K 1,425 ▲1282K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,395 ▲1255K 1,426 ▼5K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 137 ▼1238K 1,415 ▲1273K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 133,099 ▼495K 140,099 ▼495K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 96,486 ▼375K 106,286 ▼375K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 8,658 ▼34K 9,638 ▼34K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 76,674 ▼305K 86,474 ▼305K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 72,853 ▼291K 82,653 ▼291K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 49,361 ▲44404K 59,161 ▲53224K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 140 ▼1265K 143 ▼1292K
Cập nhật: 07/10/2026 15:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17579 17852 18424
CAD 17738 18012 18626
CHF 30566 30942 31584
CNY 0 3833 3928
EUR 28543 28760 29836
GBP 33620 34009 34951
HKD 0 3180 3382
JPY 157 161 168
KRW 0 18 20
NZD 0 14258 14844
SGD 19770 20052 20628
THB 687 750 803
USD (1,2) 25722 0 0
USD (5,10,20) 25761 0 0
USD (50,100) 25789 25803 26167
Cập nhật: 07/10/2026 15:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,795 25,795 26,175
USD(1-2-5) 24,764 - -
USD(10-20) 24,764 - -
EUR 28,591 28,614 29,972
JPY 159.65 159.94 169.62
GBP 33,797 33,889 35,062
AUD 17,772 17,836 18,517
CAD 17,928 17,986 18,648
CHF 30,816 30,912 31,823
SGD 19,891 19,953 20,735
CNY - 3,801 3,946
HKD 3,244 3,254 3,390
KRW 17.86 18.63 20.28
THB 735.58 744.66 797.56
NZD 14,247 14,379 14,808
SEK - 2,544 2,636
DKK - 3,835 3,971
NOK - 2,670 2,764
LAK - 0.88 1.23
MYR 5,942.67 - 6,706.83
TWD 735.92 - 891.61
SAR - 6,803.67 7,166.81
KWD - 82,055 87,314
AED - 6,819 7,348
Cập nhật: 07/10/2026 15:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,780 25,810 26,190
EUR 28,738 28,853 30,060
GBP 33,869 34,005 35,038
HKD 3,245 3,258 3,375
CHF 30,710 30,833 31,779
JPY 160.38 161.02 169
AUD 17,840 17,912 18,511
SGD 19,996 20,076 20,673
THB 754 757 794
CAD 17,969 18,041 18,640
NZD 14,361 14,917
KRW 18.73 20.71
Cập nhật: 07/10/2026 15:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25775 25805 26165
AUD 17756 17856 18778
CAD 17918 18018 19029
CHF 30771 30801 32382
CNY 3815.7 3840.7 3975.8
CZK 0 1140 0
DKK 0 3900 0
EUR 28712 28742 30464
GBP 33908 33958 35716
HKD 0 3315 0
JPY 160.57 161.07 171.58
KHR 0 6.097 0
KRW 0 19 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6470 0
NOK 0 2730 0
NZD 0 14359 0
PHP 0 380 0
SEK 0 2590 0
SGD 19930 20060 20781
THB 0 716.3 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 14000000 14000000 14300000
SBJ 12500000 12500000 14300000
Cập nhật: 07/10/2026 15:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,691 25,811 26,170
USD20 25,661 25,811 26,170
USD1 24,357 25,811 26,170
AUD 17,814 17,914 19,021
EUR 28,529 28,629 30,285
CAD 17,872 17,972 19,278
SGD 20,009 20,159 21,322
JPY 161.13 162.63 168.18
GBP 33,833 33,983 35,044
XAU 13,998,000 0 14,302,000
CNY 0 3,725 0
THB 0 752 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 07/10/2026 15:00