Tài xế Grab kêu gọi tắt app, tranh cãi chuyện chia tiền mỗi cuốc xe

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Hàng loạt tài xế Grab kêu gọi tắt ứng dụng trong 2 ngày 12-13/9, với lý do giá cước thấp trong khi chi phí vận hành và tỷ lệ chia cho nền tảng khiến thu nhập thực nhận giảm.

tài xế ảnh 1

Nhiều tài xế Grab đang kêu gọi tắt ứng dụng (app) đồng loạt trong ngày 12 và 13/9 để phản đối các chính sách liên quan đến thu nhập của nền tảng này. Theo phản ánh từ một bộ phận tài xế, giá cước mà ứng dụng đưa ra đang ở mức rất thấp, trong khi thu nhập của tài xế bị các loại chi phí nhiên liệu, khấu hao phương tiện và phần phải chia cho nền tảng "ăn mòn".

Bên cạnh đó, nhiều tài xế cũng cho rằng tỷ lệ chia hoa hồng của Grab chưa hợp lý. Dù là người trực tiếp thực hiện chuyến đi, một phần đáng kể số tiền khách hàng thanh toán vẫn thuộc về nền tảng.

Do đó, việc kêu gọi tắt app trong 2 ngày được các bác tài kỳ vọng tạo sức ép để Grab điều chỉnh chính sách thu nhập.

Một cuốc xe trên Grab gồm những khoản tiền gì?

Hiện nay, nhiều tài xế đặt câu hỏi về cách Grab xác định khoản thu nhập thực nhận sau mỗi cuốc xe. Một số tài xế cho rằng tỷ lệ tiền bị nền tảng giữ lại thực tế lên tới 30-35%, thậm chí có trường hợp cho biết tổng các khoản bị trừ khiến tài xế chỉ nhận được khoảng một nửa số tiền khách thanh toán.

Tuy nhiên, cần phân biệt giữa tỷ lệ chiết khấu nền tảng và tổng số tiền chênh lệch giữa khoản khách trả với thu nhập của tài xế. Theo thông tin về chính sách giá và phí của Grab, nền tảng hiện áp dụng mức chiết khấu 20% đối với dịch vụ 2 bánh và 25% đối với dịch vụ 4 bánh. Đây là khoản được tính theo chính sách chiết khấu của nền tảng, không phải toàn bộ các khoản phí có thể xuất hiện trong giá một chuyến xe.

Cụ thể, số tiền khách phải thanh toán cho một cuốc xe không chỉ bao gồm tiền cước di chuyển. Giá cước cơ bản được tính dựa trên quãng đường và thời gian của chuyến đi, sau đó có thể phát sinh thêm phí nền tảng và các khoản phụ phí tùy loại dịch vụ, khu vực, thời điểm hoặc nhu cầu của khách hàng. Vì vậy, tổng số tiền hiển thị mà khách hàng phải trả có thể cao hơn phần cước vận chuyển cơ bản.

Ở chiều ngược lại, khoản tiền tài xế thực nhận cũng không đơn giản là lấy tổng tiền khách trả rồi trừ 20% hoặc 25% phí chiết khấu. Từ doanh thu của chuyến xe, tài xế còn phải tính đến khoản chiết khấu theo chính sách của Grab và các khoản khấu trừ, nghĩa vụ liên quan nếu có. Do đó, số tiền khách thanh toán, giá trị chuyến xe làm cơ sở tính chiết khấu và khoản tài xế thực nhận cuối cùng có thể là những con số khác nhau.

Chính sự khác biệt giữa các khoản tiền này khiến nhiều tài xế cho rằng mức tiền thực nhận thấp hơn đáng kể so với số tiền khách bỏ ra, từ đó đặt câu hỏi về cách các khoản phí, chiết khấu được tính trên từng chuyến xe.

- Bảng giá cước một số dịch vụ phổ thông trên Grab (cập nhật lần cuối ngày 14/7):

Khu vực Phương tiện Dịch vụ Giá cước 2 km đầu tiên Giá cước mỗi km tiếp theo Giá cước tính theo thời gian di chuyển (sau 2 km đầu)
Hà Nội 4 bánh GrabCar 28.473 9.818 442
GrabCar 6 chỗ ngồi 33.382 12.764 540
GrabCar Plus 33.578 12.371 520
GrabCar Xe Điện 28.473 37.015 575
2 bánh GrabBike 13.255 4.222 344
GrabBike Plus 15.709 5.204 363
TP.HCM (không gồm Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu) 4 bánh GrabCar 28.473 9.818 442
GrabCar 6 chỗ ngồi 33.382 12.764 540
GrabCar Plus 33.578 12.371 520
GrabCar Xe Điện 28.473 9.818 442
2 bánh GrabBike 12.273 4.222 344
GrabBike Plus 15.709 5.204 363

* Giá cước nêu trên đã bao gồm thuế VAT áp dụng theo quy định pháp luật hiện hành, và có thể được điều chỉnh linh động dựa theo tình hình cung - cầu tại từng khu vực và từng thời điểm khác nhau trong ngày.

Người dùng phải trả thêm gì?

Từ phía người sử dụng, số tiền thanh toán cho một chuyến Grab cũng không đơn giản là giá cước tính theo số km. Ngoài cước di chuyển, tùy dịch vụ, khu vực, thời điểm và nhu cầu, khách hàng có thể phải trả thêm nhiều loại phí và phụ phí khác nhau.

- Danh mục các loại phí, phụ phí, lệ phí của Grab:

Loại phụ phí Mức chi phí (đơn vị: đồng) Ghi chú/Điều kiện áp dụng
Phí nền tảng

GrabBike: 3.000

Tùy thuộc vào khu vực điểm đón và quãng đường di chuyển.
Grab 4 bánh (trừ GrabTaxi): 5.000-19.000đ
Phí dịch vụ cộng thêm 4.000-11.000 Áp dụng cho GrabExpress tùy theo loại hình dịch vụ lựa chọn.
Phí dịch vụ 4.000 hoặc 6.000 Áp dụng cho GrabFood, GrabMart tùy mô hình hợp tác với nhà hàng/thương nhân.
Phí giao hàng ưu tiên 5.000-15.000 Áp dụng cho GrabFood tùy tình hình cung cầu thực tế khi đặt đơn.
Phí đơn hàng nhỏ 2.000 hoặc 3.000 Áp dụng cho GrabFood, GrabMart khi giá trị đơn hàng (chưa cước phí) chưa đạt mức tối thiểu.
Phí dịch vụ nâng cao 5.000 Tính năng “Đặt trước chuyến xe” GrabCar (trừ GrabTaxi và GrabCar Tiết kiệm).
Phí hủy chuyến 100% giá trị cuốc xe Áp dụng khi hủy "Đặt trước chuyến xe" GrabCar sau khi tài xế nhận cuốc và trong vòng 60 phút trước giờ đi.
Lệ phí cầu đường, sân bay, bến xe Theo phát sinh thực tế

Quyền lợi chuyến xe & Đảm bảo hàng hóa 2.000-5.000 Tùy chọn mua thêm dịch vụ bảo hiểm (Ride Cover/Ride Cover Plus) khi di chuyển.
Tiền gửi xe Theo phát sinh thực tế Tùy thuộc địa điểm/thời điểm; thu để hoàn trả lại cho đối tác tài xế.
Đóng góp trung hòa carbon Theo mức đóng góp tùy chọn Áp dụng khi người dùng tự nguyện chọn thêm tính năng này.
Phí xử lý thẻ nước ngoài 4% số tiền thanh toán cuối cùng (+10% thuế VAT) Áp dụng qua Moca khi thanh toán bằng thẻ phát hành tại nước ngoài (không tính tiền tip).
Phụ phí liên quan thời gian Theo quy định từng thời điểm Bao gồm: Phụ phí ban đêm, Phụ phí "Xe chờ quá 5 phút", Phụ phí thời gian phát sinh (GrabCar 2 chiều).
Phụ phí thay đổi nhu cầu Theo quãng đường/thời gian phát sinh Bao gồm: Phụ phí thêm điểm dừng, Phụ phí thay đổi điểm đến.
Phụ phí thời tiết xấu Theo tình hình thời tiết Tự động áp dụng khi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Phụ phí dịch vụ GrabExpress khác Tùy thuộc gói dịch vụ Phí ứng tiền, Phụ phí giao tận tay, Mua hộ, Hàng cỡ lớn, Bốc dỡ hàng (Xe tải/Van).
Phụ phí nhà hàng đặc thù 5.000-10.000 Dành cho nhà hàng cần chuẩn bị lâu (Lẩu, Nướng, Pizza...) hoặc yêu cầu thanh toán trực tiếp.

znews.vn

Có thể bạn quan tâm

Động cơ xe xuống cấp: Nên sửa chữa từng phần hay làm lại toàn bộ?

Động cơ xe xuống cấp: Nên sửa chữa từng phần hay làm lại toàn bộ?

Xe 365
Khi động cơ xe xuống cấp, chủ xe có thể lựa chọn sửa chữa những bộ phận hư hỏng hoặc làm lại toàn bộ động cơ. Mỗi phương án có quy trình, chi phí và hiệu quả khác nhau tùy theo tình trạng phương tiện.
MPV điện Wuling Darion ra mắt tại Việt Nam, giá từ 769 triệu đồng

MPV điện Wuling Darion ra mắt tại Việt Nam, giá từ 769 triệu đồng

Xe 365
Mẫu xe điện 7 chỗ Wuling Darion có hai phiên bản Eco và Luxury, thiết kế cửa trượt điện hai bên cùng nhiều tiện ích phục vụ gia đình.
Hyundai Elantra N Monochrome ra mắt với thiết kế đơn sắc

Hyundai Elantra N Monochrome ra mắt với thiết kế đơn sắc

Xe 365
Hyundai giới thiệu Elantra N Monochrome với ngoại thất tiết chế, nội thất thể thao và động cơ tăng áp 2.0L công suất 286 mã lực. Mẫu sedan hiệu suất cao dự kiến mở bán đầu tiên tại Hàn Quốc, Canada và Úc.

'Tin vào bản thân, giữ tinh thần ham học hỏi và tận dụng tốt các cơ hội khi chúng xuất hiện'

Emagazine
Cuộc trò chuyện diễn ra đúng dịp Ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10, đồng thời đây cũng là lời chào đón bà Annaliese Atina, người phụ nữ giữ ghế Tổng Giám đốc Ford Việt Nam. Từ đầu tháng 12, bà sẽ chính thức điều hành hoạt động của hãng tại thị trường Việt Nam.
Ô tô bay thế hệ mới Tesla Roadster có gì đặc biệt?

Ô tô bay thế hệ mới Tesla Roadster có gì đặc biệt?

Xe 365
Tesla giới thiệu mẫu Roadster thế hệ mới với khả năng bay, nhào lộn trên không và tăng tốc từ 0-96 km/h trong 0,81 giây. Mẫu xe điện dự kiến bắt đầu sản xuất từ năm 2028.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Hà Nội

29°C

Cảm giác: 31°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 01/11/2026 00:00
25°C
TP Hồ Chí Minh

31°C

Cảm giác: 38°C
mây rải rác
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 01/11/2026 00:00
24°C
Đà Nẵng

30°C

Cảm giác: 35°C
mây rải rác
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
28°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 01/11/2026 00:00
25°C
Quảng Bình

24°C

Cảm giác: 25°C
mưa nhẹ
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 01/11/2026 00:00
22°C
Thừa Thiên Huế

30°C

Cảm giác: 34°C
mây cụm
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 01/11/2026 00:00
22°C
Hà Giang

25°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
22°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 01/11/2026 00:00
22°C
Hải Phòng

29°C

Cảm giác: 33°C
bầu trời quang đãng
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
28°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 01/11/2026 00:00
25°C
Khánh Hòa

29°C

Cảm giác: 34°C
mưa nhẹ
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
28°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 01/11/2026 00:00
24°C
Nghệ An

24°C

Cảm giác: 25°C
mưa nhẹ
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
20°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
24°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
20°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
21°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
20°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 01/11/2026 00:00
21°C
Phan Thiết

28°C

Cảm giác: 31°C
mây đen u ám
Thứ tư, 28/10/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 06:00
30°C
Thứ tư, 28/10/2026 09:00
29°C
Thứ tư, 28/10/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 28/10/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 28/10/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 28/10/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 29/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 29/10/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 29/10/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 29/10/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 29/10/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 29/10/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 29/10/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 30/10/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 30/10/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 30/10/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 30/10/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 30/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 30/10/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 31/10/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 31/10/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 31/10/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 31/10/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 01/11/2026 00:00
25°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 137,600 140,600
Hà Nội - PNJ 137,600 140,600
Đà Nẵng - PNJ 137,600 140,600
Miền Tây - PNJ 137,600 140,600
Tây Nguyên - PNJ 137,600 140,600
Đông Nam Bộ - PNJ 137,600 140,600
Cập nhật: 27/10/2026 09:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 13,870 14,170
Miếng SJC Nghệ An 13,870 14,170
Miếng SJC Thái Bình 13,870 14,170
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,690 14,090
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,690 14,090
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,690 14,090
Trang sức 99.9 13,370 13,970
Trang sức 99.99 13,380 13,980
Vàng 99.9 12,900
Vàng 99.99 13,060
Cập nhật: 27/10/2026 09:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,387 14,172
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,387 14,173
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 135 139
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 135 1,391
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 133 138
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 129,634 136,634
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 9,386 10,366
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 84,199 93,999
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 74,538 84,338
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 70,812 80,612
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 47,902 57,702
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,387 1,417
Cập nhật: 27/10/2026 09:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17593 17866 18450
CAD 17902 18177 18797
CHF 30567 30943 31596
CNY 0 3832 3928
EUR 28239 28455 29538
GBP 33669 34057 35008
HKD 0 3163 3366
JPY 157 160 168
KRW 0 18 20
NZD 0 14395 14985
SGD 19635 19917 20486
THB 680 744 797
USD (1,2) 25581 0 0
USD (5,10,20) 25619 0 0
USD (50,100) 25646 25660 26030
Cập nhật: 27/10/2026 09:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,670 25,670 26,050
USD(1-2-5) 24,644 - -
USD(10-20) 24,644 - -
EUR 28,315 28,338 29,685
JPY 159.51 159.8 169.5
GBP 33,874 33,966 35,144
AUD 17,802 17,866 18,545
CAD 18,100 18,158 18,828
CHF 30,848 30,944 31,854
SGD 19,763 19,824 20,612
CNY - 3,802 3,948
HKD 3,229 3,239 3,376
KRW 17.99 18.76 20.42
THB 729.85 738.86 791.16
NZD 14,392 14,526 14,961
SEK - 2,553 2,643
DKK - 3,798 3,933
NOK - 2,726 2,825
LAK - 0.88 1.22
MYR 5,910.98 - 6,673.98
TWD 717.11 - 868.32
SAR - 6,771.6 7,134.1
KWD - 81,683 86,925
AED - 6,786 7,312
Cập nhật: 27/10/2026 09:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,630 25,660 26,040
EUR 28,282 28,424 29,653
GBP 33,838 34,008 35,042
HKD 3,221 3,240 3,358
CHF 30,669 30,823 31,770
JPY 159.16 160.77 168.75
AUD 17,752 17,877 18,475
SGD 19,730 19,909 20,506
THB 734 749 786
CAD 18,052 18,179 18,776
NZD 14,461 15,018
KRW 18.84 20.83
Cập nhật: 27/10/2026 09:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25620 25650 26030
AUD 17785 17885 18810
CAD 18087 18187 19199
CHF 30815 30845 32419
CNY 3813.8 3838.8 3974.1
CZK 0 1140 0
DKK 0 3860 0
EUR 28418 28448 30171
GBP 33981 34031 35783
HKD 0 3300 0
JPY 160.42 160.92 171.44
KHR 0 6.097 0
KRW 0 19 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6445 0
NOK 0 2730 0
NZD 0 14508 0
PHP 0 380 0
SEK 0 2605 0
SGD 19793 19923 20645
THB 0 709.9 0
TWD 0 785 0
SJC 9999 14000000 14000000 14350000
SBJ 12500000 12500000 14350000
Cập nhật: 27/10/2026 09:00