Keysight RFPro Circuit: công cụ mô phỏng mạch tần số vô tuyến thế hệ mới cho các nhà thiết kế chip RFIC

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Hôm nay (7/5), Keysight đã giới thiệu RFPro Circuit, một công cụ mô phỏng tần số vô tuyến (RF) thế hệ sau, đáp ứng các yêu cầu phức tạp, đa hiệu ứng của các nhà thiết kế mạch tích hợp tần số vô tuyến (RFIC) ngày nay. Các nhà thiết kế vô tuyến, ô tô và vệ tinh giờ đây có thể cung cấp các thiết kế mạnh mẽ, đáp ứng các yêu cầu hiệu năng trong đóng gói 3D mật độ cao, tận dụng khả năng tương tác và tự động hóa để hình thành các quy trình công việc phức tạp.

Giải pháp RFPro W5600E Circuit của Keysight có kiến trúc mô-đun mới, đảm bảo môi trường nhất quán, đơn giản cho đồng thiết kế đa hiệu ứng trên các nền tảng tự động hóa thiết kế điện tử (EDA) Cadence, Synopsys và Keysight. Môi trường mới này cũng có thể tích hợp theo tùy chọn các thiết bị mô phỏng điện từ (EM) và điện nhiệt, cho phép đẩy nhanh thiết kế và khắc phục sự cố RFIC vô tuyến.

Thông thường, các nhà thiết kế RFIC sử dụng các công cụ chuyên dụng để thực hiện xác minh tuần tự, đơn miền, tuy nhiên họ gặp khó khăn trong việc xác định và khắc phục các sự cố thiết kế đa miền vào cuối quá trình thiết kế. Các nhà thiết kế đôi khi phải trở thành chuyên gia trong từng miền, chịu trách nhiệm thiết lập và thao tác cơ sở dữ liệu cho từng công cụ. Với công cụ mô phỏng RFPro Circuit mới, các công cụ này được tích hợp chặt chẽ hơn vào các quy trình làm việc tự động hóa và hiệu năng cao.

keysight rfpro circuit cong cu mo phong mach tan so vo tuyen the he moi cho cac nha thiet ke chip rfic

Ngoài các công cụ mô phỏng EM và điện nhiệt, Keysight còn cung cấp các phân tích về độ ổn định, điều chế và dạng sóng cấp hệ thống theo tiêu chí RF và cài đặt bộ mô phỏng. Ví dụ, các nhà thiết kế có thể tối ưu hóa bộ khuếch đại công suất 5G-Advanced phức tạp theo biên độ vectơ lỗi (EVM) khi tải về gói các hiệu ứng EM ký sinh. Trong bối cảnh các thiết kế 3D có mật độ ngày càng cao và dần chuyển sang tần số sóng milimet mới, Keysight cung cấp lộ trình hướng tới luồng thiết kế hiệu quả, không chỉ mạnh mẽ mà còn đủ tin cậy để được sử dụng huấn luyện trí tuệ nhân tạo và tự động hóa học máy trong các ứng dụng vi ba tiên tiến.

Các tính năng của RFPro Circuit bao gồm:

  • Các chế độ mô phỏng DC, AC, S-parameter, chuyển tiếp Harmonic Balance Transient, và Envelope Transient
  • Phân tích điều chế chính xác; phân tích độ ổn định Winslow; tối ưu hóa; và tăng tốc phân tích netlist một lần
  • Tương thích với các bộ công cụ phát triển quy trình đúc hợp chất silicon và III-V (PDK) phong phú của Keysight. Hỗ trợ nâng cao cho các quy trình III-V, hệ thống phân cấp hỗn hợp để tích hợp và đóng gói 3D không đồng nhất, và xác nhận hợp chuẩn theo điều chế cấp hệ thống.

Ngoài những tính năng kỹ thuật cải tiến của RFPro Circuit, Keysight còn đưa ra mô hình cấp phép linh hoạt, giúp các nhà thiết kế RFIC được tự do hơn trong mô phỏng và có thể truy cập nhanh hơn vào các tính năng mới nhất, để thích ứng với sự thay đổi hàng ngày của quy trình công việc. Hiện đã có thể tải ngay RFPro Circuit dành cho các môi trường Cadence Virtuoso và Synopsys Custom Compiler. Dự kiến giải pháp dành cho môi trường Keysight ADS sẽ được đưa ra thị trường vào cuối năm 2024.

Joe Civello, Giám đốc Sản phẩm RF/uW, Keysight EDA, cho biết: "Keysight từ lâu đã cung cấp thành công giải pháp mô phỏng mạch hàng đầu thị trường cho các nhà thiết kế RFIC và mô-đun. Ngoài tốc độ và sức mạnh, chúng tôi còn biến RFPro Circuit thành công cụ mô phỏng RFIC hỗ trợ mạnh nhất cho nhà thiết kế trên thị trường EDA, hướng tới tính linh hoạt, định hướng ứng dụng và khả năng nhận biết các hiệu ứng vật lý, tính toán hiệu năng cao và tích hợp vào các quy trình công việc chính của nhà cung cấp. Các nhà thiết kế sử dụng RFPro Circuit có thể rút ngắn chu kỳ thiết kế, chuyển từ xác minh nguyên mẫu vật lý sang xác minh nguyên mẫu ảo, giúp đơn giản hóa và giảm chi phí việc khắc phục sự cố."

Có thể bạn quan tâm

ViBDS – Ví số quản lý bất động sản của mỗi cá nhân

ViBDS – Ví số quản lý bất động sản của mỗi cá nhân

Phần mềm - Ứng dụng
Trong bối cảnh thị trường bất động sản ngày càng phát triển và trở thành kênh đầu tư quan trọng của nhiều cá nhân, nhu cầu quản lý tài sản một cách hiệu quả, minh bạch và tập trung đang trở nên cấp thiết.
VNPT

VNPT 'bắt tay' MobiWork tích hợp hóa đơn điện tử vào DMS, mở hướng chuyển đổi số cho doanh nghiệp phân phối

Phần mềm - Ứng dụng
Chiều ngày 14/4, tại Hà Nội, VNPT Hà Nội và Công ty Cổ phần Công nghệ MobiWork Việt Nam chính thức ký kết hợp tác chiến lược nhằm tích hợp giải pháp hóa đơn điện tử VNPT Invoice vào nền tảng phần mềm DMS, mở ra hướng đi mới cho bài toán quản lý kênh phân phối theo mô hình số hóa toàn diện, khép kín và đồng bộ trên một nền tảng duy nhất.
XChat chuẩn bị đổ bộ: tham vọng của Elon Musk trước

XChat chuẩn bị đổ bộ: tham vọng của Elon Musk trước 'pháo đài' WeChat

Phần mềm - Ứng dụng
Ứng dụng nhắn tin XChat dự kiến xuất hiện trên App Store vào ngày 17/04, mở đầu chiến lược xây dựng siêu ứng dụng toàn cầu của Elon Musk. Nền tảng mới đặt trọng tâm vào bảo mật và trải nghiệm tối giản, trực tiếp hướng tới thị trường do WeChat thống trị trong nhiều năm.
Microsoft đẩy mạnh Copilot tự động hóa công việc, cạnh tranh với OpenClaw

Microsoft đẩy mạnh Copilot tự động hóa công việc, cạnh tranh với OpenClaw

Phần mềm - Ứng dụng
Microsoft tăng tốc phát triển thế hệ trí tuệ nhân tạo mới tích hợp sâu vào Copilot, hướng tới khả năng tự vận hành chuỗi tác vụ phức tạp tương tự OpenClaw, đồng thời siết chặt tiêu chuẩn bảo mật nhằm đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp trong bối cảnh AI chuyển dịch mạnh sang tự động hóa.
Bắc Ninh: Trợ lý ảo

Bắc Ninh: Trợ lý ảo 'Trung úy Sơn Động AI', chuyển đổi số phục vụ 24/7

Hạ tầng thông minh
Đẩy mạnh chuyển đổi số gắn với nâng cao chất lượng phục vụ nhân dân, Công an xã Sơn Động đã chính thức ra mắt trợ lý ảo “Trung uý Sơn Động AI” – ứng dụng hỗ trợ người dân tra cứu thông tin, tìm hiểu thủ tục hành chính và các quy định pháp luật liên quan đến lĩnh vực an ninh trật tự tại địa phương.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

26°C

Cảm giác: 26°C
mây thưa
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
TP Hồ Chí Minh

28°C

Cảm giác: 32°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
35°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
29°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
34°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
29°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
28°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
37°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
27°C
Đà Nẵng

25°C

Cảm giác: 26°C
mây thưa
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Hải Phòng

26°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Khánh Hòa

24°C

Cảm giác: 24°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
37°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
37°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
21°C
Nghệ An

23°C

Cảm giác: 24°C
mây rải rác
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Phan Thiết

25°C

Cảm giác: 25°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
31°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Quảng Bình

23°C

Cảm giác: 24°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
35°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
21°C
Thừa Thiên Huế

26°C

Cảm giác: 26°C
mây rải rác
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
29°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
38°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
39°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
36°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
28°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
29°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Hà Giang

25°C

Cảm giác: 26°C
mây rải rác
Thứ năm, 23/04/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 03:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 06:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 23/04/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 23/04/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 00:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 03:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 06:00
23°C
Thứ sáu, 24/04/2026 09:00
24°C
Thứ sáu, 24/04/2026 12:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 24/04/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 25/04/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 25/04/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 25/04/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 25/04/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 25/04/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 25/04/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
23°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,810 17,060
Kim TT/AVPL 16,810 17,060
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,760 17,060
Nguyên Liệu 99.99 15,650 15,850
Nguyên Liệu 99.9 15,600 15,800
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,450 16,850
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,400 16,800
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,330 16,780
Cập nhật: 22/04/2026 01:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 167,400 170,400
Hà Nội - PNJ 167,400 170,400
Đà Nẵng - PNJ 167,400 170,400
Miền Tây - PNJ 167,400 170,400
Tây Nguyên - PNJ 167,400 170,400
Đông Nam Bộ - PNJ 167,400 170,400
Cập nhật: 22/04/2026 01:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,810 17,060
Miếng SJC Nghệ An 16,810 17,060
Miếng SJC Thái Bình 16,810 17,060
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,760 17,060
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,760 17,060
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,760 17,060
NL 99.90 15,450
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,500
Trang sức 99.9 16,250 16,950
Trang sức 99.99 16,260 16,960
Cập nhật: 22/04/2026 01:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,681 17,062
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,681 17,063
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,679 1,704
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,679 1,705
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,659 1,689
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 160,728 167,228
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 117,938 126,838
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 106,113 115,013
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 94,289 103,189
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 89,729 98,629
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 61,688 70,588
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,681 1,706
Cập nhật: 22/04/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18291 18567 19142
CAD 18737 19015 19631
CHF 33101 33487 34128
CNY 0 3820 3913
EUR 30320 30595 31622
GBP 34740 35133 36064
HKD 0 3231 3433
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 15221 15808
SGD 20149 20432 20958
THB 735 798 852
USD (1,2) 26061 0 0
USD (5,10,20) 26102 0 0
USD (50,100) 26131 26150 26357
Cập nhật: 22/04/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,127 26,127 26,357
USD(1-2-5) 25,082 - -
USD(10-20) 25,082 - -
EUR 30,550 30,574 31,850
JPY 161.65 161.94 170.76
GBP 35,046 35,141 36,144
AUD 18,557 18,624 19,223
CAD 18,983 19,044 19,632
CHF 33,462 33,566 34,361
SGD 20,337 20,400 21,084
CNY - 3,800 3,922
HKD 3,303 3,313 3,432
KRW 16.57 17.28 18.69
THB 784.67 794.36 845.85
NZD 15,268 15,410 15,772
SEK - 2,839 2,922
DKK - 4,088 4,208
NOK - 2,781 2,867
LAK - 0.91 1.26
MYR 6,238.18 - 7,001.87
TWD 758.78 - 913.91
SAR - 6,918.47 7,244.96
KWD - 83,864 88,716
Cập nhật: 22/04/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,107 26,137 26,357
EUR 30,456 30,578 31,762
GBP 34,979 35,119 36,129
HKD 3,293 3,306 3,421
CHF 33,220 33,353 34,301
JPY 161.75 162.40 169.72
AUD 18,536 18,610 19,205
SGD 20,368 20,450 21,036
THB 802 805 840
CAD 18,944 19,020 19,598
NZD 15,320 15,855
KRW 17.14 18.84
Cập nhật: 22/04/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26215 26215 26357
AUD 18474 18574 19504
CAD 18923 19023 20037
CHF 33357 33387 34966
CNY 3802.2 3827.2 3962.5
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30508 30538 32261
GBP 35052 35102 36860
HKD 0 3355 0
JPY 161.87 162.37 172.88
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2772 0
NZD 0 15338 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2850 0
SGD 20316 20446 21169
THB 0 764.9 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16800000 16800000 17060000
SBJ 15000000 15000000 17060000
Cập nhật: 22/04/2026 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,155 26,205 26,357
USD20 26,155 26,205 26,357
USD1 26,155 26,205 26,357
AUD 18,591 18,691 19,800
EUR 30,719 30,719 32,130
CAD 18,893 18,993 20,301
SGD 20,417 20,567 21,400
JPY 162.62 164.12 168.67
GBP 35,007 35,357 36,530
XAU 16,848,000 0 17,152,000
CNY 0 3,712 0
THB 0 802 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 22/04/2026 01:00