Keysight tăng cường hỗ trợ tiêu chuẩn Chiplet Interconnect trong Chiplet PHY Designer 2025

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Keysight vừa cho ra mắt ChipletPHY Designer 2025, giải pháp thiết kế chiplet kỹ thuật số tốc độ cao mới nhất, phù hợp với các ứng dụng AI và trung tâm dữ liệu.
Nền tảng EWASP của Keysight tăng cường khả năng đo kiểm và đánh giá EW của Indra Nền tảng EWASP của Keysight tăng cường khả năng đo kiểm và đánh giá EW của Indra
Keysight Chiplet PHY Designer: Giải pháp mô phỏng kết nối IP D2D sang D2D PHY theo chuẩn UCIe™ Keysight Chiplet PHY Designer: Giải pháp mô phỏng kết nối IP D2D sang D2D PHY theo chuẩn UCIe™
Keysight giới thiệu System Designer for PCIe® và Chiplet PHY Designer cho quy trình làm việc mô phỏng theo tiêu chuẩn kỹ thuật số Keysight giới thiệu System Designer for PCIe® và Chiplet PHY Designer cho quy trình làm việc mô phỏng theo tiêu chuẩn kỹ thuật số

Cụ thể, phần mềm nâng cao này bổ sung các tính năng mô phỏng cho tiêu chuẩn Universal Chiplet Interconnect Express™ (UCIe™) 2.0 và bổ sung hỗ trợ cho tiêu chuẩn Bunch of Wires (BoW) của Open Computer Project.

Là một giải pháp thiết kế chiplet cấp hệ thống và thiết kế die-to-die (D2D) tiên tiến, Chiplet PHY Designer giúp xác nhận hợp chuẩn ở cấp pre-silicon, đơn giản hóa quy trình thiết kế và sản xuất chip.

Keysight tăng cường hỗ trợ tiêu chuẩn Chiplet Interconnect trong Chiplet PHY Designer 2025
Phần mềm nâng cao này bổ sung các tính năng mô phỏng cho tiêu chuẩn Universal Chiplet Interconnect Express™ (UCIe™) 2.0 và bổ sung hỗ trợ cho tiêu chuẩn Bunch of Wires (BoW) của Open Computer Project.

Trong bối cảnh các loại chip dành cho AI và trung tâm dữ liệu ngày càng trở nên phức tạp hơn, việc đảm bảo giao tiếp đáng tin cậy giữa các con chip là yếu tố trọng yếu đảm bảo hiệu năng. Thị trường đang giải quyết thách thức này bằng các tiêu chuẩn mở mới nổi như UCIe và BoW để xác định liên kết giữa các chiplets trong đóng gói 2.5D nâng cao/3D hoặc lớp phủ/nâng cao. Nhờ áp dụng các tiêu chuẩn này và xác minh tuân thủ các chiplets, các nhà thiết kế đóng góp vào việc xây dựng hệ sinh thái về tính năng tương tác của chiplet, giảm chi phí và rủi ro trong phát triển công nghệ bán dẫn.

Những lợi ích chính của Chiplet PHY Designer 2025:

  • Đảm bảo khả năng tương tác: Xác minh rằng các thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn UCIe 2.0 và BoW, cho phép tích hợp liền mạch trên các hệ sinh thái đóng gói tiên tiến.
  • Rút ngắn thời gian đưa ra thị trường: Tự động hóa thiết lập đo kiểm mô phỏng và tuân thủ, chẳng hạn như Chức năng truyền điện áp (VTF), đơn giản hóa quy trình thiết kế chiplet.
  • Cải thiện độ chính xác của thiết kế: Cung cấp thông tin chuyên sâu về tính toàn vẹn tín hiệu, tỷ lệ lỗi bit (BER) và phân tích nhiễu xuyên âm, giảm thiểu rủi ro tái thiết kế và sản xuất chip.
  • Tối ưu hóa thiết kế xung nhịp: Hỗ trợ phân tích sơ đồ xung nhịp tiên tiến, chẳng hạn như tốc độ dữ liệu một phần tư QDR, để đồng bộ hóa chính xác trong các kết nối tốc độ cao.

Hee-Soo Lee, Trưởng bộ phận phát triển khách hàng phân khúc kỹ thuật số tốc độ cao, Keysight EDA, cho biết: Một năm trước, Keysight EDA đã ra mắt Chiplet PHY Designer như một công cụ xác thực pre-silicon đầu tiên trên thị trường có khả năng mô hình hóa và mô phỏng chuyên sâu; công cụ này cho phép các nhà thiết kế chiplet nhanh chóng xác minh chính xác rằng thiết kế của họ đáp ứng các thông số kỹ thuật trước khi sản xuất. Bản phát hành mới nhất đáp ứng các tiêu chuẩn đang phát triển như UCIe 2.0 và BoW, đồng thời cung cấp các tính năng mới, chẳng hạn như sơ đồ xung nhịp QDR và phân tích nhiễu xuyên âm hệ thống cho các bus một chiều. Các kỹ sư sử dụng Chiplet PHY Designer để tiết kiệm thời gian và giảm lỗi, đảm bảo thiết kế của họ đáp ứng các yêu cầu về hiệu năng trước khi sản xuất. Các công ty sử dụng sớm giải pháp này, như Alphawave Semi, chứng nhận rằng Chiplet PHY Designer đảm bảo hoạt động liền mạch và khả năng tương tác cho các giải pháp 2.5D/3D có sẵn cho khách hàng chiplet của họ."

Có thể bạn quan tâm

GPT-5.5 tăng tốc lập trình, mở rộng tự động hóa tác vụ số

GPT-5.5 tăng tốc lập trình, mở rộng tự động hóa tác vụ số

Phần mềm - Ứng dụng
OpenAI công bố GPT-5.5 với bước tiến rõ rệt trong lập trình và xử lý tác vụ tự động, tiếp tục đẩy nhanh nhịp độ cạnh tranh công nghệ toàn cầu. Phiên bản mới xuất hiện chỉ sau một tháng kể từ GPT-5.4, phản ánh chiến lược tăng tốc nâng cấp nhằm mở rộng năng lực AI theo hướng thực dụng, phục vụ trực tiếp nhu cầu làm việc số.
Bảo vệ quyền riêng tư, Zalo chống chụp màn hình ảnh đại diện

Bảo vệ quyền riêng tư, Zalo chống chụp màn hình ảnh đại diện

Tư vấn chỉ dẫn
Theo đó, để tăng cường khả năng bảo mật cho người dùng, nền tảng Zalo sẽ tự động nhận biết và hạn chế việc người khác quay chụp màn hình ảnh đại diện trên điện thoại, giúp tăng cường sự riêng tư của người dùng Zalo.
Tính năng sạc Bypass Charging giúp điện thoại Android giảm nóng khi sử dụng

Tính năng sạc Bypass Charging giúp điện thoại Android giảm nóng khi sử dụng

Tư vấn chỉ dẫn
Một thiết lập ít người biết trên Android cho phép điện thoại hoạt động trực tiếp từ nguồn điện thay vì qua pin, giúp giảm nhiệt khi chơi game hoặc dùng lâu trong lúc sạc.
ChatGPT Images 2.0 nâng cấp hiển thị chữ, giữ đồng nhất nhân vật

ChatGPT Images 2.0 nâng cấp hiển thị chữ, giữ đồng nhất nhân vật

AI
OpenAI tiếp tục mở rộng hệ sinh thái trí tuệ nhân tạo khi giới thiệu ChatGPT Images 2.0, phiên bản nâng cấp tập trung vào hai điểm cốt lõi: hiển thị văn bản chính xác và duy trì tính đồng nhất hình ảnh. Bản cập nhật không chỉ cải thiện trải nghiệm sáng tạo, còn cho thấy hướng chuyển dịch rõ ràng từ công cụ thử nghiệm sang nền tảng phục vụ sản xuất nội dung chuyên nghiệp, nơi độ chính xác và tính nhất quán giữ vai trò quyết định.
Google hợp nhất NotebookLM vào Gemini, mở rộng việc xử lý dữ liệu AI

Google hợp nhất NotebookLM vào Gemini, mở rộng việc xử lý dữ liệu AI

Phần mềm - Ứng dụng
Gemini tiếp tục được nâng cấp khi NotebookLM xuất hiện trực tiếp trong giao diện, tạo nên không gian làm việc thống nhất giữa hội thoại và tài liệu. Bản cập nhật này giúp dòng dữ liệu vận hành liền mạch, đồng thời nâng độ chính xác trong quá trình khai thác thông tin thực tế.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Hà Nội

28°C

Cảm giác: 29°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
29°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 30/04/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 30/04/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 30/04/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 01/05/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 01/05/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 01/05/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 01/05/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 01/05/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 02/05/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 02/05/2026 03:00
27°C
Thứ bảy, 02/05/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 02/05/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 02/05/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 02/05/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 02/05/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 02/05/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 03/05/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 03/05/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 03/05/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 03/05/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 03/05/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 03/05/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 03/05/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 03/05/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 04/05/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 04/05/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 04/05/2026 06:00
23°C
Thứ hai, 04/05/2026 09:00
23°C
TP Hồ Chí Minh

32°C

Cảm giác: 38°C
mưa vừa
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
30°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
34°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
36°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
34°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
30°C
Thứ năm, 30/04/2026 15:00
29°C
Thứ năm, 30/04/2026 18:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 21:00
28°C
Thứ sáu, 01/05/2026 00:00
28°C
Thứ sáu, 01/05/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 01/05/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 01/05/2026 09:00
35°C
Thứ sáu, 01/05/2026 12:00
30°C
Thứ sáu, 01/05/2026 15:00
29°C
Thứ sáu, 01/05/2026 18:00
28°C
Thứ sáu, 01/05/2026 21:00
28°C
Thứ bảy, 02/05/2026 00:00
29°C
Thứ bảy, 02/05/2026 03:00
35°C
Thứ bảy, 02/05/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 02/05/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 02/05/2026 12:00
29°C
Thứ bảy, 02/05/2026 15:00
29°C
Thứ bảy, 02/05/2026 18:00
27°C
Thứ bảy, 02/05/2026 21:00
27°C
Chủ nhật, 03/05/2026 00:00
29°C
Chủ nhật, 03/05/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 03/05/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 03/05/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 03/05/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 03/05/2026 15:00
29°C
Chủ nhật, 03/05/2026 18:00
29°C
Chủ nhật, 03/05/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 04/05/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 04/05/2026 03:00
33°C
Thứ hai, 04/05/2026 06:00
35°C
Thứ hai, 04/05/2026 09:00
34°C
Đà Nẵng

29°C

Cảm giác: 32°C
mây rải rác
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 15:00
24°C
Thứ năm, 30/04/2026 18:00
24°C
Thứ năm, 30/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 01/05/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 01/05/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 01/05/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 01/05/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 01/05/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 01/05/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 01/05/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 02/05/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 02/05/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 02/05/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 02/05/2026 09:00
27°C
Thứ bảy, 02/05/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 02/05/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 02/05/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 02/05/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 03/05/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 03/05/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 03/05/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 03/05/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 03/05/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 03/05/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 03/05/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 03/05/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 04/05/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 04/05/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 04/05/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 04/05/2026 09:00
27°C
Nghệ An

22°C

Cảm giác: 22°C
mây đen u ám
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
21°C
Thứ năm, 30/04/2026 15:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 18:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 21:00
19°C
Thứ sáu, 01/05/2026 00:00
20°C
Thứ sáu, 01/05/2026 03:00
26°C
Thứ sáu, 01/05/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 01/05/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 01/05/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 15:00
21°C
Thứ sáu, 01/05/2026 18:00
21°C
Thứ sáu, 01/05/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 02/05/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 02/05/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 02/05/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 02/05/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 02/05/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 02/05/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 02/05/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 02/05/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 03/05/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 03/05/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 03/05/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 03/05/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 03/05/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 03/05/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 03/05/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 03/05/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 04/05/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 04/05/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 04/05/2026 06:00
21°C
Thứ hai, 04/05/2026 09:00
21°C
Phan Thiết

28°C

Cảm giác: 32°C
mây thưa
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
31°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 01/05/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 01/05/2026 03:00
33°C
Thứ sáu, 01/05/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 01/05/2026 09:00
31°C
Thứ sáu, 01/05/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 01/05/2026 15:00
27°C
Thứ sáu, 01/05/2026 18:00
26°C
Thứ sáu, 01/05/2026 21:00
25°C
Thứ bảy, 02/05/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 02/05/2026 03:00
33°C
Thứ bảy, 02/05/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 02/05/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 02/05/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 02/05/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 02/05/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 02/05/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 03/05/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 03/05/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 03/05/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 03/05/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 03/05/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 03/05/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 03/05/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 03/05/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 04/05/2026 00:00
28°C
Thứ hai, 04/05/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 04/05/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 04/05/2026 09:00
31°C
Quảng Bình

21°C

Cảm giác: 22°C
mây đen u ám
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
22°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
18°C
Thứ năm, 30/04/2026 15:00
18°C
Thứ năm, 30/04/2026 18:00
17°C
Thứ năm, 30/04/2026 21:00
17°C
Thứ sáu, 01/05/2026 00:00
20°C
Thứ sáu, 01/05/2026 03:00
28°C
Thứ sáu, 01/05/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 01/05/2026 09:00
27°C
Thứ sáu, 01/05/2026 12:00
21°C
Thứ sáu, 01/05/2026 15:00
20°C
Thứ sáu, 01/05/2026 18:00
20°C
Thứ sáu, 01/05/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 02/05/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 02/05/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 02/05/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 02/05/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 02/05/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 02/05/2026 15:00
22°C
Thứ bảy, 02/05/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 02/05/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 03/05/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 03/05/2026 03:00
32°C
Chủ nhật, 03/05/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 03/05/2026 09:00
31°C
Chủ nhật, 03/05/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 03/05/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 03/05/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 03/05/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 04/05/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 04/05/2026 03:00
22°C
Thứ hai, 04/05/2026 06:00
22°C
Thứ hai, 04/05/2026 09:00
21°C
Thừa Thiên Huế

25°C

Cảm giác: 25°C
mưa nhẹ
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
24°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
24°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
22°C
Thứ năm, 30/04/2026 15:00
21°C
Thứ năm, 30/04/2026 18:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 21:00
20°C
Thứ sáu, 01/05/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 03:00
31°C
Thứ sáu, 01/05/2026 06:00
32°C
Thứ sáu, 01/05/2026 09:00
26°C
Thứ sáu, 01/05/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 02/05/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 02/05/2026 03:00
34°C
Thứ bảy, 02/05/2026 06:00
35°C
Thứ bảy, 02/05/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 02/05/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 02/05/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 02/05/2026 18:00
22°C
Thứ bảy, 02/05/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 03/05/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 03/05/2026 03:00
35°C
Chủ nhật, 03/05/2026 06:00
37°C
Chủ nhật, 03/05/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 03/05/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 03/05/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 03/05/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 03/05/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 04/05/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 04/05/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 04/05/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 04/05/2026 09:00
27°C
Hà Giang

23°C

Cảm giác: 23°C
mây đen u ám
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
24°C
Thứ năm, 30/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 30/04/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 01/05/2026 00:00
22°C
Thứ sáu, 01/05/2026 03:00
24°C
Thứ sáu, 01/05/2026 06:00
25°C
Thứ sáu, 01/05/2026 09:00
25°C
Thứ sáu, 01/05/2026 12:00
22°C
Thứ sáu, 01/05/2026 15:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 01/05/2026 21:00
22°C
Thứ bảy, 02/05/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 02/05/2026 03:00
25°C
Thứ bảy, 02/05/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 02/05/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 02/05/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 02/05/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 02/05/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 02/05/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 03/05/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 03/05/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 03/05/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 03/05/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 03/05/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 03/05/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 03/05/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 03/05/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 04/05/2026 00:00
19°C
Thứ hai, 04/05/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 04/05/2026 06:00
22°C
Thứ hai, 04/05/2026 09:00
24°C
Hải Phòng

27°C

Cảm giác: 28°C
bầu trời quang đãng
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 30/04/2026 18:00
22°C
Thứ năm, 30/04/2026 21:00
22°C
Thứ sáu, 01/05/2026 00:00
24°C
Thứ sáu, 01/05/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 01/05/2026 06:00
29°C
Thứ sáu, 01/05/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 01/05/2026 12:00
24°C
Thứ sáu, 01/05/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 01/05/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 01/05/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 02/05/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 02/05/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 02/05/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 02/05/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 02/05/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 02/05/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 02/05/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 02/05/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 03/05/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 03/05/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 03/05/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 03/05/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 03/05/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 03/05/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 03/05/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 03/05/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 04/05/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 04/05/2026 03:00
22°C
Thứ hai, 04/05/2026 06:00
22°C
Thứ hai, 04/05/2026 09:00
22°C
Khánh Hòa

29°C

Cảm giác: 32°C
mây rải rác
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
35°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
36°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 30/04/2026 12:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 15:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 18:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 21:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 00:00
27°C
Thứ sáu, 01/05/2026 03:00
34°C
Thứ sáu, 01/05/2026 06:00
37°C
Thứ sáu, 01/05/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 01/05/2026 12:00
25°C
Thứ sáu, 01/05/2026 15:00
24°C
Thứ sáu, 01/05/2026 18:00
23°C
Thứ sáu, 01/05/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 02/05/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 02/05/2026 03:00
35°C
Thứ bảy, 02/05/2026 06:00
38°C
Thứ bảy, 02/05/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 02/05/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 02/05/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 02/05/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 02/05/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 03/05/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 03/05/2026 03:00
36°C
Chủ nhật, 03/05/2026 06:00
39°C
Chủ nhật, 03/05/2026 09:00
34°C
Chủ nhật, 03/05/2026 12:00
27°C
Chủ nhật, 03/05/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 03/05/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 03/05/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 04/05/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 04/05/2026 03:00
36°C
Thứ hai, 04/05/2026 06:00
38°C
Thứ hai, 04/05/2026 09:00
34°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,300 ▼150K 16,600 ▼150K
Kim TT/AVPL 16,300 ▼150K 16,600 ▼150K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,250 ▼200K 16,550 ▼200K
Nguyên Liệu 99.99 15,150 ▼250K 15,350 ▼250K
Nguyên Liệu 99.9 15,100 ▼250K 15,300 ▼250K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,000 ▼250K 16,400 ▼250K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 15,950 ▼250K 16,350 ▼250K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 15,880 ▼250K 16,330 ▼250K
Cập nhật: 29/04/2026 18:45
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 162,600 ▼1900K 165,600 ▼1900K
Hà Nội - PNJ 162,600 ▼1900K 165,600 ▼1900K
Đà Nẵng - PNJ 162,600 ▼1900K 165,600 ▼1900K
Miền Tây - PNJ 162,600 ▼1900K 165,600 ▼1900K
Tây Nguyên - PNJ 162,600 ▼1900K 165,600 ▼1900K
Đông Nam Bộ - PNJ 162,600 ▼1900K 165,600 ▼1900K
Cập nhật: 29/04/2026 18:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,300 ▼200K 16,600 ▼200K
Miếng SJC Nghệ An 16,300 ▼200K 16,600 ▼200K
Miếng SJC Thái Bình 16,300 ▼200K 16,600 ▼200K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,250 ▼150K 16,550 ▼150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,250 ▼150K 16,550 ▼150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,250 ▼150K 16,550 ▼150K
NL 99.90 15,050 ▼280K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,100 ▼280K
Trang sức 99.9 15,740 ▼150K 16,440 ▼150K
Trang sức 99.99 15,750 ▼150K 16,450 ▼150K
Cập nhật: 29/04/2026 18:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 163 ▼1482K 16,602 ▼150K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 163 ▼1482K 16,603 ▼150K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,625 ▲1461K 1,655 ▲1488K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,625 ▲1461K 1,656 ▼15K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,605 ▲1443K 164 ▼1491K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 155,876 ▼1485K 162,376 ▼1485K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 114,262 ▼1125K 123,162 ▼1125K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 102,781 ▼1020K 111,681 ▼1020K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 913 ▼91302K 1,002 ▼100113K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 86,872 ▼874K 95,772 ▼874K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 59,645 ▲53618K 68,545 ▲61628K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1482K 166 ▼1509K
Cập nhật: 29/04/2026 18:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18343 18619 19194
CAD 18731 19009 19625
CHF 32745 33130 33770
CNY 0 3817 3909
EUR 30205 30479 31504
GBP 34776 35169 36103
HKD 0 3232 3434
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 15146 15734
SGD 20090 20372 20898
THB 723 786 839
USD (1,2) 26085 0 0
USD (5,10,20) 26127 0 0
USD (50,100) 26155 26175 26368
Cập nhật: 29/04/2026 18:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,148 26,148 26,368
USD(1-2-5) 25,103 - -
USD(10-20) 25,103 - -
EUR 30,378 30,402 31,658
JPY 160.9 161.19 169.87
GBP 35,021 35,116 36,099
AUD 18,560 18,627 19,210
CAD 18,937 18,998 19,577
CHF 33,044 33,147 33,924
SGD 20,251 20,314 20,986
CNY - 3,792 3,913
HKD 3,303 3,313 3,431
KRW 16.47 17.18 18.58
THB 772.09 781.63 832.47
NZD 15,144 15,285 15,643
SEK - 2,796 2,877
DKK - 4,065 4,182
NOK - 2,782 2,863
LAK - 0.92 1.27
MYR 6,248.16 - 7,008.59
TWD 755.21 - 909.26
SAR - 6,924.46 7,248.45
KWD - 83,880 88,698
Cập nhật: 29/04/2026 18:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,118 26,148 26,368
EUR 30,275 30,397 31,579
GBP 34,975 35,115 36,125
HKD 3,293 3,306 3,421
CHF 32,777 32,909 33,839
JPY 161.14 161.79 169.07
AUD 18,553 18,628 19,223
SGD 20,271 20,352 20,934
THB 789 792 827
CAD 18,894 18,970 19,545
NZD 15,243 15,776
KRW 17.11 18.80
Cập nhật: 29/04/2026 18:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26140 26140 26368
AUD 18517 18617 19542
CAD 18900 19000 20011
CHF 32989 33019 34601
CNY 3793.6 3818.6 3954.3
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30389 30419 32144
GBP 35097 35147 36911
HKD 0 3355 0
JPY 161.55 162.05 172.56
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2772 0
NZD 0 15239 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2840 0
SGD 20249 20379 21108
THB 0 753.4 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16300000 16300000 16600000
SBJ 15000000 15000000 16600000
Cập nhật: 29/04/2026 18:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,171 26,221 26,368
USD20 26,171 26,221 26,368
USD1 26,171 26,221 26,368
AUD 18,565 18,665 19,772
EUR 30,543 30,543 31,951
CAD 18,845 18,945 20,255
SGD 20,329 20,479 21,280
JPY 162 163.5 168.07
GBP 34,995 35,345 36,212
XAU 16,298,000 0 16,602,000
CNY 0 3,703 0
THB 0 788 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 29/04/2026 18:45