Cùng BYD Việt Nam khai xuân bứt tốc nhận ưu đãi cực sốc

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
BYD Việt Nam chính thức công bố chương trình ưu đãi đầu năm mang tên “Khai xuân bứt tốc - Ưu đãi cực sốc”, áp dụng cho các khách hàng mua xe BYD mới trên phạm vi toàn quốc, trong khoảng thời gian từ ngày 01/03 đến hết ngày 30/04/2026.
BYD SEAL 5: Lựa chọn tối ưu trong phân khúc sedan Hybrid BYD SEAL 5: Lựa chọn tối ưu trong phân khúc sedan Hybrid
BYD M6: MPV thuần điện 7 chỗ dành cho gia đình và dịch vụ vận tải BYD M6: MPV thuần điện 7 chỗ dành cho gia đình và dịch vụ vận tải
Chào xuân 2026, BYD Việt Nam triển khai ưu đãi ‘Tết Ngọ Rộn Ràng - Ưu Đãi Ngập Tràn’ Chào xuân 2026, BYD Việt Nam triển khai ưu đãi ‘Tết Ngọ Rộn Ràng - Ưu Đãi Ngập Tràn’

Cùng BYD Việt Nam khai xuân bứt tốc nhận ưu đãi cực sốc

“Khai xuân bứt tốc - Ưu đãi cực sốc” được triển khai nhân dịp chào Xuân Bính Ngọ, nhằm mong muốn mang đến cho quý khách hàng khởi đầu thuận lợi khi lựa chọn các dòng xe năng lượng mới của BYD. Qua đó, BYD tiếp tục khẳng định cam kết đồng hành lâu dài tại thị trường Việt Nam, với định hướng mang lại những chính sách hỗ trợ thiết thực, giúp nâng cao giá trị sở hữu và tối ưu trải nghiệm sử dụng cho khách hàng.

Cùng BYD Việt Nam khai xuân bứt tốc nhận ưu đãi cực sốc

Gia tăng lợi ích cho khách hàng khi sở hữu xe BYD

Với chương trình Khai xuân bứt tốc - Ưu đãi cực sốc, BYD Việt Nam xây dựng các gói ưu đãi theo hướng gia tăng tổng giá trị dành cho người dùng, bên cạnh những chính sách hỗ trợ tài chính khi mua xe.

Các ưu đãi tập trung vào những yếu tố quan trọng trong quá trình sử dụng xe năng lượng mới như giải pháp sạc tại nhà, bảo hiểm vật chất, phụ kiện chính hãng và gói bảo hành pin mở rộng. Những hỗ trợ này góp phần mang lại sự an tâm cho khách hàng trong quá trình sử dụng, dù lựa chọn dòng xe thuần điện (EV) hay DM-i Super Hybrid (Hybrid cắm sạc).

Cùng BYD Việt Nam khai xuân bứt tốc nhận ưu đãi cực sốc

Chương trình áp dụng cho 8 mẫu xe BYD cùng các phiên bản và thuộc nhiều phân khúc khác nhau, từ các mẫu xe điện đô thị nhỏ gọn, sedan DM-i Super Hybrid tiết kiệm nhiên liệu, SUV dành cho gia đình đến các dòng xe cao cấp. Danh mục sản phẩm đa dạng giúp đáp ứng linh hoạt nhu cầu di chuyển của khách hàng cá nhân cũng như các đơn vị kinh doanh dịch vụ.

Chi tiết chương trình ưu đãi:

STT

DÒNG XE

Khuyến mại cho Khách hàng (*)

1

BYD SEAL 5 PREMIUM

  • 100% phí trước bạ (trị giá 69.600.000 VNĐ).
  • 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 11.500.000 VNĐ).

2

BYD M6 STANDARD

(MY 2025)

  • Tiền mặt 30.000.000 VND.
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).

3

BYD M6 STANDARD

(MY 2026)

  • Tiền mặt 30.000.000 VND.
  • 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 11.500.000 VNĐ).

4

BYD SEALION 6 DYNAMIC

  • 50% phí trước bạ (trị giá 41.950.000 VNĐ).
  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ) hoặc 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW (trị giá 20.000.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
  • 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 10.000.000 VNĐ).
  • 01 camera hành trình chính hãng BYD (trị giá 1.756.700 VNĐ).
  • 01 thẻ nhớ 8GB BYD (trị giá 245.300 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 890.000 VNĐ).
  • 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 11.500.000 VNĐ).

5

BYD SEALION 6 PREMIUM

  • 50% phí trước bạ (trị giá 46.800.000 VNĐ).
  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ) hoặc 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW (trị giá 20.000.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 890.000 VNĐ).
  • 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 11.500.000 VNĐ).

6

BYD ATTO 2 PREMIUM

(MY 2025)

  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 02 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 10.000.000 VNĐ).
  • 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 8.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 690.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).

7

BYD ATTO 2 PREMIUM

(MY 2026)

  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 02 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 10.000.000 VNĐ).
  • 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 8.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 690.000 VNĐ).
  • 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 11.500.000 VNĐ).

8

BYD SEAL ADVANCED

(MY 2024)

  • Tiền mặt tối đa 20.000.000 VNĐ.
  • 01 BYD APP (Trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 13.500.000 VNĐ).
  • 01 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 5.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 2.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).

9

BYD SEAL PERFORMANCE (MY 2024)

  • Tiền mặt tối đa 30.000.000 VNĐ.
  • 01 BYD APP (Trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 16.500.000 VNĐ).
  • 01 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 5.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 2.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).

10

BYD HAN EV, PERFORMANCE-AWD

  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 1.200.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).

11

BYD SEALION 8 PERFORMANCE-AWD

  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 3.400.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).

12

BYD M9 ADVANCED VÀ

BYD M9 PREMIUM

  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 1.897.560 VNĐ).
  • Quà tặng trị giá tối đa 5.000.000 VNĐ.

Thông qua chương trình “Khai xuân bứt tốc - Ưu đãi cực sốc”, BYD Việt Nam mong muốn tạo điều kiện để người tiêu dùng trong nước dễ dàng tiếp cận các dòng xe năng lượng mới ngay từ đầu năm. Đây sẽ là cơ hội sở hữu xe với nhiều lợi ích hấp dẫn, đồng thời mở ra hành trình trải nghiệm các giải pháp di chuyển hiện đại, tiết kiệm và thân thiện với môi trường.

Có thể bạn quan tâm

'Thốc ga' kiểm tra khí thải xe diesel: Khi nào chủ xe thực sự cần lo cho động cơ?

Xe 365
Quy trình "thốc ga" khi kiểm tra khí thải xe diesel được cho là cần thiết để đo chính xác mức phát thải, song hàng loạt chủ xe lo ngại phương pháp này có thể bộc lộ hoặc gây ra hư hỏng với những động cơ đã qua nhiều năm sử dụng.
Xiaomi Vision GT gây chú ý tại MWC 2026, siêu xe điện bước ra từ Gran Turismo 7

Xiaomi Vision GT gây chú ý tại MWC 2026, siêu xe điện bước ra từ Gran Turismo 7

Xe 365
Tại Mobile World Congress 2026 (MWC 2026), Xiaomi thu hút sự chú ý của giới công nghệ và người yêu xe khi giới thiệu Vision GT, mẫu hypercar thuần điện được phát triển từ thiết kế trong tựa game Gran Turismo 7 trên nền tảng PlayStation 5.
Volvo XC90 Ultra B5 mở đặt cọc tại Việt Nam với mức giá thấp hơn bản xe cũ

Volvo XC90 Ultra B5 mở đặt cọc tại Việt Nam với mức giá thấp hơn bản xe cũ

Xe 365
Các đại lý Volvo trong nước đã chính thức nhận đặt cọc mẫu Volvo XC90 phiên bản Ultra B5 và dự kiến công bố ra thị trường vào cuối tháng 3.
VinFast chính thức nhận đặt cọc hai mẫu xe máy điện đổi pin Feliz II và Viper

VinFast chính thức nhận đặt cọc hai mẫu xe máy điện đổi pin Feliz II và Viper

Xe và phương tiện
VinFast chính thức triển khai nhận đặt cọc hai mẫu xe máy điện đổi pin mới gồm Viper và Feliz II từ ngày 1/3.
Geely Việt Nam nhận đặt cọc EX5 EM-i: chạy thuần điện 200km, ăn xăng ngang xe máy

Geely Việt Nam nhận đặt cọc EX5 EM-i: chạy thuần điện 200km, ăn xăng ngang xe máy

Xe 365
Geely dự kiến sẽ được giới thiệu đến khách hàng tại Việt Nam mẫu SUV hybrid cắm sạc EX5 EM-i với 3 phiên bản khác nhau. Việc bổ sung EX5 EM-i cho thấy chiến lược rõ ràng của Geely: xây dựng hệ sinh thái sản phẩm điện hóa đa dạng thay vì chỉ tập trung vào một cấu hình duy nhất.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

25°C

Cảm giác: 25°C
mây cụm
Thứ bảy, 07/03/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 07/03/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 07/03/2026 06:00
24°C
Thứ bảy, 07/03/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 07/03/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 07/03/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 07/03/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 07/03/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 08/03/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 08/03/2026 03:00
21°C
Chủ nhật, 08/03/2026 06:00
24°C
Chủ nhật, 08/03/2026 09:00
23°C
Chủ nhật, 08/03/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 08/03/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 08/03/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 08/03/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 09/03/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 09/03/2026 06:00
24°C
Thứ hai, 09/03/2026 09:00
24°C
Thứ hai, 09/03/2026 12:00
21°C
Thứ hai, 09/03/2026 15:00
18°C
Thứ hai, 09/03/2026 18:00
17°C
Thứ hai, 09/03/2026 21:00
17°C
Thứ ba, 10/03/2026 00:00
17°C
Thứ ba, 10/03/2026 03:00
18°C
Thứ ba, 10/03/2026 06:00
20°C
Thứ ba, 10/03/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 10/03/2026 15:00
19°C
Thứ ba, 10/03/2026 18:00
18°C
Thứ ba, 10/03/2026 21:00
17°C
Thứ tư, 11/03/2026 00:00
18°C
Thứ tư, 11/03/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 11/03/2026 06:00
25°C
TP Hồ Chí Minh

33°C

Cảm giác: 40°C
mưa vừa
Thứ bảy, 07/03/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 07/03/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 07/03/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 07/03/2026 09:00
33°C
Thứ bảy, 07/03/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 07/03/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 07/03/2026 18:00
26°C
Thứ bảy, 07/03/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 08/03/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 08/03/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 08/03/2026 06:00
35°C
Chủ nhật, 08/03/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 08/03/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 08/03/2026 15:00
27°C
Chủ nhật, 08/03/2026 18:00
26°C
Chủ nhật, 08/03/2026 21:00
26°C
Thứ hai, 09/03/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 09/03/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 09/03/2026 06:00
36°C
Thứ hai, 09/03/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 09/03/2026 12:00
30°C
Thứ hai, 09/03/2026 15:00
28°C
Thứ hai, 09/03/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 09/03/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 10/03/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 10/03/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 10/03/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 10/03/2026 09:00
32°C
Thứ ba, 10/03/2026 12:00
30°C
Thứ ba, 10/03/2026 15:00
29°C
Thứ ba, 10/03/2026 18:00
28°C
Thứ ba, 10/03/2026 21:00
26°C
Thứ tư, 11/03/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 11/03/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 11/03/2026 06:00
35°C
Đà Nẵng

25°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ bảy, 07/03/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 07/03/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 07/03/2026 06:00
24°C
Thứ bảy, 07/03/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 07/03/2026 12:00
23°C
Thứ bảy, 07/03/2026 15:00
23°C
Thứ bảy, 07/03/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 07/03/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 08/03/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 08/03/2026 03:00
24°C
Chủ nhật, 08/03/2026 06:00
24°C
Chủ nhật, 08/03/2026 09:00
24°C
Chủ nhật, 08/03/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 08/03/2026 15:00
23°C
Chủ nhật, 08/03/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 08/03/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 09/03/2026 00:00
24°C
Thứ hai, 09/03/2026 03:00
25°C
Thứ hai, 09/03/2026 06:00
25°C
Thứ hai, 09/03/2026 09:00
24°C
Thứ hai, 09/03/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 09/03/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 09/03/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 09/03/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 10/03/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 10/03/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 10/03/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 11/03/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 11/03/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 11/03/2026 06:00
24°C
Hải Phòng

25°C

Cảm giác: 25°C
bầu trời quang đãng
Thứ bảy, 07/03/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 07/03/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 07/03/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 07/03/2026 09:00
24°C
Thứ bảy, 07/03/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 07/03/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 07/03/2026 18:00
21°C
Thứ bảy, 07/03/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 08/03/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 08/03/2026 03:00
22°C
Chủ nhật, 08/03/2026 06:00
22°C
Chủ nhật, 08/03/2026 09:00
23°C
Chủ nhật, 08/03/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 08/03/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 08/03/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 08/03/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 09/03/2026 03:00
23°C
Thứ hai, 09/03/2026 06:00
24°C
Thứ hai, 09/03/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 09/03/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 09/03/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 09/03/2026 18:00
20°C
Thứ hai, 09/03/2026 21:00
18°C
Thứ ba, 10/03/2026 00:00
18°C
Thứ ba, 10/03/2026 03:00
18°C
Thứ ba, 10/03/2026 06:00
21°C
Thứ ba, 10/03/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 12:00
19°C
Thứ ba, 10/03/2026 15:00
18°C
Thứ ba, 10/03/2026 18:00
18°C
Thứ ba, 10/03/2026 21:00
19°C
Thứ tư, 11/03/2026 00:00
19°C
Thứ tư, 11/03/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 11/03/2026 06:00
26°C
Khánh Hòa

27°C

Cảm giác: 31°C
mưa nhẹ
Thứ bảy, 07/03/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 07/03/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 07/03/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 07/03/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 07/03/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 07/03/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 07/03/2026 18:00
19°C
Thứ bảy, 07/03/2026 21:00
19°C
Chủ nhật, 08/03/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 08/03/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 08/03/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 08/03/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 08/03/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 08/03/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 08/03/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 08/03/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 09/03/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 09/03/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 09/03/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 09/03/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 09/03/2026 12:00
23°C
Thứ hai, 09/03/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 09/03/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 09/03/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 10/03/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 10/03/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 10/03/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 10/03/2026 12:00
22°C
Thứ ba, 10/03/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 10/03/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 10/03/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 11/03/2026 00:00
22°C
Thứ tư, 11/03/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 11/03/2026 06:00
31°C
Nghệ An

20°C

Cảm giác: 20°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 07/03/2026 00:00
16°C
Thứ bảy, 07/03/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 07/03/2026 06:00
23°C
Thứ bảy, 07/03/2026 09:00
23°C
Thứ bảy, 07/03/2026 12:00
20°C
Thứ bảy, 07/03/2026 15:00
17°C
Thứ bảy, 07/03/2026 18:00
17°C
Thứ bảy, 07/03/2026 21:00
18°C
Chủ nhật, 08/03/2026 00:00
18°C
Chủ nhật, 08/03/2026 03:00
23°C
Chủ nhật, 08/03/2026 06:00
25°C
Chủ nhật, 08/03/2026 09:00
24°C
Chủ nhật, 08/03/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 08/03/2026 15:00
19°C
Chủ nhật, 08/03/2026 18:00
19°C
Chủ nhật, 08/03/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 00:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 03:00
20°C
Thứ hai, 09/03/2026 06:00
24°C
Thứ hai, 09/03/2026 09:00
22°C
Thứ hai, 09/03/2026 12:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 15:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 18:00
18°C
Thứ hai, 09/03/2026 21:00
18°C
Thứ ba, 10/03/2026 00:00
16°C
Thứ ba, 10/03/2026 03:00
16°C
Thứ ba, 10/03/2026 06:00
20°C
Thứ ba, 10/03/2026 09:00
20°C
Thứ ba, 10/03/2026 12:00
17°C
Thứ ba, 10/03/2026 15:00
15°C
Thứ ba, 10/03/2026 18:00
15°C
Thứ ba, 10/03/2026 21:00
15°C
Thứ tư, 11/03/2026 00:00
15°C
Thứ tư, 11/03/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 11/03/2026 06:00
26°C
Phan Thiết

30°C

Cảm giác: 32°C
bầu trời quang đãng
Thứ bảy, 07/03/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 07/03/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 07/03/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 07/03/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 07/03/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 07/03/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 07/03/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 07/03/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 08/03/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 08/03/2026 03:00
30°C
Chủ nhật, 08/03/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 08/03/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 08/03/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 08/03/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 08/03/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 08/03/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 09/03/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 09/03/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 09/03/2026 06:00
31°C
Thứ hai, 09/03/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 09/03/2026 12:00
27°C
Thứ hai, 09/03/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 09/03/2026 18:00
24°C
Thứ hai, 09/03/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 10/03/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 10/03/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 10/03/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 10/03/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 10/03/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 10/03/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 10/03/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 11/03/2026 00:00
25°C
Thứ tư, 11/03/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 11/03/2026 06:00
31°C
Quảng Bình

18°C

Cảm giác: 19°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 07/03/2026 00:00
17°C
Thứ bảy, 07/03/2026 03:00
18°C
Thứ bảy, 07/03/2026 06:00
19°C
Thứ bảy, 07/03/2026 09:00
20°C
Thứ bảy, 07/03/2026 12:00
17°C
Thứ bảy, 07/03/2026 15:00
16°C
Thứ bảy, 07/03/2026 18:00
16°C
Thứ bảy, 07/03/2026 21:00
16°C
Chủ nhật, 08/03/2026 00:00
17°C
Chủ nhật, 08/03/2026 03:00
22°C
Chủ nhật, 08/03/2026 06:00
22°C
Chủ nhật, 08/03/2026 09:00
21°C
Chủ nhật, 08/03/2026 12:00
18°C
Chủ nhật, 08/03/2026 15:00
18°C
Chủ nhật, 08/03/2026 18:00
18°C
Chủ nhật, 08/03/2026 21:00
18°C
Thứ hai, 09/03/2026 00:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 03:00
20°C
Thứ hai, 09/03/2026 06:00
21°C
Thứ hai, 09/03/2026 09:00
21°C
Thứ hai, 09/03/2026 12:00
18°C
Thứ hai, 09/03/2026 15:00
17°C
Thứ hai, 09/03/2026 18:00
17°C
Thứ hai, 09/03/2026 21:00
17°C
Thứ ba, 10/03/2026 00:00
17°C
Thứ ba, 10/03/2026 03:00
17°C
Thứ ba, 10/03/2026 06:00
15°C
Thứ ba, 10/03/2026 09:00
14°C
Thứ ba, 10/03/2026 12:00
15°C
Thứ ba, 10/03/2026 15:00
14°C
Thứ ba, 10/03/2026 18:00
15°C
Thứ ba, 10/03/2026 21:00
14°C
Thứ tư, 11/03/2026 00:00
15°C
Thứ tư, 11/03/2026 03:00
18°C
Thứ tư, 11/03/2026 06:00
19°C
Thừa Thiên Huế

25°C

Cảm giác: 25°C
mây cụm
Thứ bảy, 07/03/2026 00:00
19°C
Thứ bảy, 07/03/2026 03:00
23°C
Thứ bảy, 07/03/2026 06:00
26°C
Thứ bảy, 07/03/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 07/03/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 07/03/2026 15:00
19°C
Thứ bảy, 07/03/2026 18:00
17°C
Thứ bảy, 07/03/2026 21:00
17°C
Chủ nhật, 08/03/2026 00:00
18°C
Chủ nhật, 08/03/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 08/03/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 08/03/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 08/03/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 08/03/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 08/03/2026 18:00
19°C
Chủ nhật, 08/03/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 00:00
20°C
Thứ hai, 09/03/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 09/03/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 09/03/2026 09:00
25°C
Thứ hai, 09/03/2026 12:00
20°C
Thứ hai, 09/03/2026 15:00
20°C
Thứ hai, 09/03/2026 18:00
20°C
Thứ hai, 09/03/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 10/03/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 10/03/2026 03:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 06:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 09:00
22°C
Thứ ba, 10/03/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 10/03/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 10/03/2026 18:00
19°C
Thứ ba, 10/03/2026 21:00
19°C
Thứ tư, 11/03/2026 00:00
19°C
Thứ tư, 11/03/2026 03:00
21°C
Thứ tư, 11/03/2026 06:00
23°C
Hà Giang

25°C

Cảm giác: 25°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 07/03/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 07/03/2026 03:00
21°C
Thứ bảy, 07/03/2026 06:00
20°C
Thứ bảy, 07/03/2026 09:00
20°C
Thứ bảy, 07/03/2026 12:00
19°C
Thứ bảy, 07/03/2026 15:00
19°C
Thứ bảy, 07/03/2026 18:00
19°C
Thứ bảy, 07/03/2026 21:00
19°C
Chủ nhật, 08/03/2026 00:00
18°C
Chủ nhật, 08/03/2026 03:00
19°C
Chủ nhật, 08/03/2026 06:00
19°C
Chủ nhật, 08/03/2026 09:00
19°C
Chủ nhật, 08/03/2026 12:00
19°C
Chủ nhật, 08/03/2026 15:00
19°C
Chủ nhật, 08/03/2026 18:00
19°C
Chủ nhật, 08/03/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 00:00
18°C
Thứ hai, 09/03/2026 03:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 06:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 09:00
19°C
Thứ hai, 09/03/2026 12:00
18°C
Thứ hai, 09/03/2026 15:00
16°C
Thứ hai, 09/03/2026 18:00
16°C
Thứ hai, 09/03/2026 21:00
16°C
Thứ ba, 10/03/2026 00:00
16°C
Thứ ba, 10/03/2026 03:00
21°C
Thứ ba, 10/03/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 10/03/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 10/03/2026 12:00
18°C
Thứ ba, 10/03/2026 15:00
17°C
Thứ ba, 10/03/2026 18:00
16°C
Thứ ba, 10/03/2026 21:00
17°C
Thứ tư, 11/03/2026 00:00
17°C
Thứ tư, 11/03/2026 03:00
23°C
Thứ tư, 11/03/2026 06:00
23°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,080 ▼90K 18,380 ▼90K
Kim TT/AVPL 18,085 ▼90K 18,390 ▼90K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,080 ▼90K 18,380 ▼90K
Nguyên Liệu 99.99 17,500 ▼50K 17,700 ▼50K
Nguyên Liệu 99.9 17,450 ▼50K 17,650 ▼50K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,960 ▼90K 18,360 ▼90K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,910 ▼90K 18,310 ▼90K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,840 ▼90K 18,290 ▼90K
Cập nhật: 06/03/2026 14:45
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 180,800 ▼900K 183,800 ▼900K
Hà Nội - PNJ 180,800 ▼900K 183,800 ▼900K
Đà Nẵng - PNJ 180,800 ▼900K 183,800 ▼900K
Miền Tây - PNJ 180,800 ▼900K 183,800 ▼900K
Tây Nguyên - PNJ 180,800 ▼900K 183,800 ▼900K
Đông Nam Bộ - PNJ 180,800 ▼900K 183,800 ▼900K
Cập nhật: 06/03/2026 14:45
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,080 ▼90K 18,380 ▼90K
Miếng SJC Nghệ An 18,080 ▼90K 18,380 ▼90K
Miếng SJC Thái Bình 18,080 ▼90K 18,380 ▼90K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,080 ▼90K 18,380 ▼90K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,080 ▼90K 18,380 ▼90K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,080 ▼90K 18,380 ▼90K
NL 99.90 17,220 ▼200K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,250 ▼200K
Trang sức 99.9 17,570 ▼90K 18,270 ▼90K
Trang sức 99.99 17,580 ▼90K 18,280 ▼90K
Cập nhật: 06/03/2026 14:45
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,808 ▼9K 18,382 ▼90K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,808 ▼9K 18,383 ▼90K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,805 ▼9K 1,835 ▼9K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,805 ▼9K 1,836 ▼9K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,785 ▼9K 182 ▼1647K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 173,698 ▼891K 180,198 ▼891K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 127,764 ▼675K 136,664 ▼675K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 115,022 ▼612K 123,922 ▼612K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 102,281 ▲91998K 111,181 ▲100008K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 97,367 ▼524K 106,267 ▼524K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 67,152 ▼375K 76,052 ▼375K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,808 ▼9K 1,838 ▼9K
Cập nhật: 06/03/2026 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17955 18229 18806
CAD 18684 18962 19581
CHF 32982 33368 34016
CNY 0 3470 3830
EUR 29844 30116 31152
GBP 34284 34675 35614
HKD 0 3224 3426
JPY 159 163 170
KRW 0 16 18
NZD 0 15209 15795
SGD 20002 20285 20814
THB 742 805 858
USD (1,2) 25979 0 0
USD (5,10,20) 26019 0 0
USD (50,100) 26048 26067 26309
Cập nhật: 06/03/2026 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,029 26,029 26,309
USD(1-2-5) 24,988 - -
USD(10-20) 24,988 - -
EUR 29,974 29,998 31,207
JPY 162.99 163.28 170.53
GBP 34,555 34,649 35,546
AUD 18,135 18,201 18,722
CAD 18,833 18,893 19,476
CHF 33,193 33,296 34,069
SGD 20,080 20,142 20,820
CNY - 3,740 3,848
HKD 3,291 3,301 3,390
KRW 16.45 17.15 18.46
THB 787.85 797.58 850.42
NZD 15,150 15,291 15,685
SEK - 2,796 2,885
DKK - 4,008 4,133
NOK - 2,667 2,752
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,204.51 - 6,977.77
TWD 747.03 - 901.52
SAR - 6,864.11 7,206.57
KWD - 83,313 88,305
Cập nhật: 06/03/2026 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,000 26,029 26,309
EUR 29,869 29,989 31,164
GBP 34,413 34,551 35,552
HKD 3,284 3,297 3,412
CHF 33,006 33,139 34,065
JPY 162.63 163.28 170.66
AUD 18,061 18,134 18,722
SGD 20,142 20,223 20,802
THB 805 808 844
CAD 18,842 18,918 19,493
NZD 15,241 15,774
KRW 17.06 18.61
Cập nhật: 06/03/2026 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26040 26040 26309
AUD 18109 18209 19131
CAD 18864 18964 19981
CHF 33209 33239 34826
CNY 0 3765.2 0
CZK 0 1210 0
DKK 0 4090 0
EUR 30030 30060 31783
GBP 34567 34617 36380
HKD 0 3345 0
JPY 163.07 163.57 174.08
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.3 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2735 0
NZD 0 15306 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2850 0
SGD 20136 20266 20997
THB 0 770.7 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 18080000 18080000 18380000
SBJ 16000000 16000000 18380000
Cập nhật: 06/03/2026 14:45
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,063 26,113 26,309
USD20 26,063 26,113 26,309
USD1 23,805 26,113 26,309
AUD 18,155 18,255 19,367
EUR 30,172 30,172 31,311
CAD 18,799 18,899 20,212
SGD 20,217 20,367 20,938
JPY 163.54 165.04 169.65
GBP 34,453 34,803 35,928
XAU 18,078,000 0 18,382,000
CNY 0 3,650 0
THB 0 808 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 06/03/2026 14:45