Lý lịch tư pháp là gì? Hướng dẫn cách làm lý lịch tư pháp trực tiếp

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Thời gian gần đây, tình trạng rất đông người dân đến bộ phận "một cửa" của Sở Tư pháp TP. Hà Nội để thực hiện nộp hồ sơ lý lịch tư pháp, phải xếp hàng và chờ đợi rất lâu, gây khó khăn và ảnh hưởng đến quyền lợi của người dân. Trong bài viết này, tạp chí Điện tử và Ứng dụng hướng dẫn các bước và yêu cầu hồ sơ đầy đủ khi làm lý lịch tư pháp trực tiếp, nhằm giảm bớt thời gian di chuyển và thời gian chờ đợi.

ly lich tu phap la gi huong dan cach lam ly lich tu phap truc tiep

Nhiều người chờ gần một ngày mới tới lượt

Lý lịch tư pháp là gì?

Khoản 1 Điều 2, Luật Lý lịch tư pháp số 28/2009/QH12 đưa ra định nghĩa rõ ràng về lý lịch tư pháp. Theo đó:

“Lý lịch tư pháp là lý lịch về án tích của người bị kết án bằng bản án, quyết định hình sự của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, tình trạng thi hành án và về việc cấm cá nhân đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã trong trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã bị Tòa án tuyên bố phá sản.”

Có 02 loại phiếu lý lịch tư pháp, phân biệt với nhau rõ ràng dựa theo nội dung thể hiện trên phiếu đó, cụ thể:

  • Phiếu lý lịch tư pháp số 1 là Phiếu ghi các án tích chưa được xóa và không ghi các án tích đã được xóa; thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã chỉ ghi vào Phiếu lý lịch tư pháp số 1 khi cá nhân, cơ quan, tổ chức có yêu cầu.
  • Phiếu lý lịch tư pháp số 2 là Phiếu ghi đầy đủ các án tích, bao gồm án tích đã được xóa và án tích chưa được xóa và thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã.

Theo quy định của Luật lý lịch tư pháp, quản lý lý lịch tư pháp nhằm hướng đến bốn mục đích cơ bản sau đây:

Một là, đáp ứng yêu cầu cần chứng minh cá nhân có hay không có án tích, có bị cấm hay không bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã trong trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã bị Tòa án tuyên bố phá sản.

Hai là, ghi nhận việc xoá án tích, tạo điều kiện cho người đã bị kết án tái hoà nhập cộng đồng.

Ba là, hỗ trợ hoạt động tố tụng hình sự và thống kê tư pháp hình sự.

Bốn là, hỗ trợ công tác quản lý nhân sự, hoạt động đăng ký kinh doanh, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã.

Phiếu Lý lịch tư pháp là phiếu do cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp cấp có giá trị chứng minh cá nhân có hay không có án tích; bị cấm hay không bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã trong trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã bị Tòa án tuyên bố phá sản. Theo đó, quyền yêu cầu cấp Phiếu LLTP của cá nhân, cơ quan, tổ chức được pháp luật quy định cụ thể như sau:

(i) Công dân Việt Nam, người nước ngoài đã hoặc đang cư trú tại Việt Nam có quyền yêu cầu cấp Phiếu LLTP của mình.

(ii) Cơ quan tiến hành tố tụng có quyền yêu cầu cấp Phiếu LLTP để phục vụ công tác điều tra, truy tố, xét xử.

(iii) Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội có quyền yêu cầu cấp Phiếu LLTP để phục vụ công tác quản lý nhân sự, hoạt động đăng ký kinh doanh, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã.

Hướng dẫn cách làm lý lịch tư pháp trực tiếp

Có 3 cách làm Lý lịch tư pháp, bao gồm:

  • Làm lý lịch tư pháp trực tiếp tại cơ quan cấp Lý lịch tư pháp;
  • Làm lý lịch tư pháp online;
  • Làm Lý lịch tư pháp qua bưu điện.

Trong bài viết này, tạp chí Điện tử và Ứng dụng sẽ hướng dẫn thủ tục xin lý lịch tư pháp trực tiếp, tức là trực tiếp nộp hồ sơ và nhận kết quả tại cơ quan cấp lý lịch tư pháp.

Thủ tục cấp lý lịch tư pháp theo cách này bao gồm 3 bước như sau:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ bao gồm các giấy tờ

  • Tờ khai yêu cầu cấp giấy lý lịch tư pháp (Mẫu số 03/2013/TT-LLTP nếu tự xin hoặc Mẫu 04/2013/TT-LLTP nếu ủy quyền xin);
  • Bản sao chứng minh thư hoặc hộ chiếu;
  • Bản sao sổ hộ khẩu hoặc giấy chứng nhận thường trú/tạm trú;
  • Mẫu giấy ủy quyền làm lý lịch tư pháp có chứng nhận của Ủy ban nhân dân phường/xã nếu là công dân Việt Nam đang sinh sống trong nước hoặc cơ quan ngoại giao, lãnh sự của Việt Nam tại nước ngoài nếu là công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài (trừ trường hợp người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp là cha, mẹ, vợ, chồng, con của người được cấp Phiếu lý lịch tư pháp) và bản sao chứng minh thư của người được ủy quyền, trong trường hợp cá nhân uỷ quyền cho người khác làm thủ tục yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1. Đối với phiếu lý lịch tư pháp số 2, cá nhân không được ủy quyền cho người khác làm thủ tục.
  • Lưu ý chuẩn bị hồ sơ theo đúng quy định, để tránh phải chuẩn bị lại.

Bước 2: Nộp hồ sơ

  • Bạn mang các giấy tờ đã chuẩn bị lên cơ quan cấp lý lịch tư pháp để nộp.
  • Lưu ý thời gian làm việc của các cơ quan này để tránh phải đi lại nhiều lần. Ví dụ, thời gian làm việc của Sở tư pháp Thành phố Hồ Chí Minh là thứ 2 đến thứ 6, Sáng 7h30 đến 11h30, Chiều 13h00 đến 17h00, Thứ 7 Sáng 7h30 đến 11h30; thời gian làm việc của Sở tư pháp Hà Nội là sáng từ thứ 2 đến thứ 6, sáng từ 8h00 đến 11h30 và chiều từ 13h00 đến 16h30.
  • Khi hồ sơ đầy đủ, bạn sẽ đóng phí và nhận được phiếu hẹn kết quả.

Bước 3: Nhận kết quả

  • Vào ngày hẹn nêu trong giấy hẹn, bạn đến cơ quan cấp lý lịch tư pháp để nhận kết quả lý lịch tư pháp của mình.
  • Khi đó, bạn phải đọc kỹ thông tin trong Lý lịch tư pháp, và hỏi ngay cán bộ trả hồ sơ nếu có thông tin chưa khớp.

    Thông tin thêm cho bạn:

    Sở Tư pháp đã triển khai thực hiện việc tiếp nhận cấp phiếu lý lịch tư pháp trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công Quốc gia và Cổng dịch vụ công thành phố từ ngày 6/2/2023. Người dân có thể truy cập tài liệu hướng dẫn đăng ký LLTP để hiểu rõ hơn về cách thức thực hiện.

    Có thể bạn quan tâm

    12 tính năng hữu ích trên iOS 26 mà người dùng iPhone không nên bỏ qua

    12 tính năng hữu ích trên iOS 26 mà người dùng iPhone không nên bỏ qua

    Tư vấn chỉ dẫn
    iOS 26 mang đến một giao diện hoàn toàn mới cùng hàng loạt tính năng được Apple giới thiệu từ trước. Tuy nhiên, bên cạnh những thay đổi dễ nhận thấy, hệ điều hành này còn bổ sung nhiều công cụ hữu ích nằm trong các ứng dụng quen thuộc như Điện thoại, Tin nhắn, Bản đồ, Mật khẩu, Xem trước và Phím tắt. Dưới đây là 12 tính năng đáng để người dùng iPhone kiểm tra và thiết lập sau khi nâng cấp lên iOS 26.
    Điện thoại Android và iPhone: Những khác biệt trong tính năng và trải nghiệm

    Điện thoại Android và iPhone: Những khác biệt trong tính năng và trải nghiệm

    Tư vấn chỉ dẫn
    Android và iPhone ngày càng giống nhau về tính năng, nhưng triết lý thiết kế vẫn khác biệt: Android chuộng tùy biến, còn Apple ưu tiên nhất quán trong hệ sinh thái.
    Biến TV cũ thành màn hình máy tính: Giải pháp tiết kiệm chỉ với 3 bước

    Biến TV cũ thành màn hình máy tính: Giải pháp tiết kiệm chỉ với 3 bước

    Tư vấn chỉ dẫn
    Tận dụng TV cũ làm màn hình máy tính chỉ với 3 bước đơn giản: kết nối HDMI hoặc không dây, sắp xếp hiển thị và tối ưu độ phân giải
    Cách hạn chế Instagram dùng dữ liệu cho AI và quảng cáo

    Cách hạn chế Instagram dùng dữ liệu cho AI và quảng cáo

    Tư vấn chỉ dẫn
    Instagram có thể học hỏi thói quen người dùng để phục vụ quảng cáo và các tính năng AI, nhưng người dùng vẫn có thể hạn chế Instagram dùng dữ liệu cho AI và quảng cáo bằng cách rà soát từng lớp cài đặt, từ hoạt động với các doanh nghiệp khác, quyền truy cập trên điện thoại, cho tới các cuộc trò chuyện với Meta AI.
    Top 5 điện thoại vừa túi tiền cho sinh viên mùa tựu trường 2026

    Top 5 điện thoại vừa túi tiền cho sinh viên mùa tựu trường 2026

    Mobile
    Từ học tập, làm việc nhóm đến giải trí sau giờ lên lớp, một chiếc smartphone tốt trong mùa tựu trường không nhất thiết phải là mẫu máy đắt tiền. Quan trọng hơn, đó phải là thiết bị cân bằng được hiệu năng, thời lượng pin, màn hình, camera, bộ nhớ và khả năng sử dụng lâu dài. Dưới đây là 5 lựa chọn đáng chú ý cho sinh viên trong mùa tựu trường năm nay.
    Xem thêm
    Hà Nội
    TP Hồ Chí Minh
    Đà Nẵng
    Nghệ An
    Phan Thiết
    Quảng Bình
    Thừa Thiên Huế
    Hà Giang
    Hải Phòng
    Khánh Hòa
    Hà Nội

    30°C

    Cảm giác: 37°C
    mưa nhẹ
    Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
    25°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
    30°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
    32°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
    32°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
    27°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
    25°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
    25°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
    24°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
    26°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
    30°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
    33°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
    32°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
    27°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
    25°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
    24°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
    23°C
    Thứ hai, 21/09/2026 00:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 03:00
    30°C
    Thứ hai, 21/09/2026 06:00
    33°C
    Thứ hai, 21/09/2026 09:00
    32°C
    Thứ hai, 21/09/2026 12:00
    29°C
    Thứ hai, 21/09/2026 15:00
    26°C
    Thứ hai, 21/09/2026 18:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 21:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 00:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 03:00
    30°C
    Thứ ba, 22/09/2026 06:00
    33°C
    Thứ ba, 22/09/2026 09:00
    33°C
    Thứ ba, 22/09/2026 12:00
    28°C
    Thứ ba, 22/09/2026 15:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 18:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 21:00
    24°C
    Thứ tư, 23/09/2026 00:00
    26°C
    Thứ tư, 23/09/2026 03:00
    30°C
    TP Hồ Chí Minh

    31°C

    Cảm giác: 38°C
    mây đen u ám
    Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
    26°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
    31°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
    31°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
    31°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
    27°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
    26°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
    26°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
    26°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
    26°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
    31°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
    32°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
    30°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
    27°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
    26°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
    25°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 00:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 03:00
    27°C
    Thứ hai, 21/09/2026 06:00
    28°C
    Thứ hai, 21/09/2026 09:00
    28°C
    Thứ hai, 21/09/2026 12:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 15:00
    24°C
    Thứ hai, 21/09/2026 18:00
    24°C
    Thứ hai, 21/09/2026 21:00
    24°C
    Thứ ba, 22/09/2026 00:00
    24°C
    Thứ ba, 22/09/2026 03:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 06:00
    29°C
    Thứ ba, 22/09/2026 09:00
    27°C
    Thứ ba, 22/09/2026 12:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 15:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 18:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 21:00
    24°C
    Thứ tư, 23/09/2026 00:00
    24°C
    Thứ tư, 23/09/2026 03:00
    25°C
    Đà Nẵng

    30°C

    Cảm giác: 37°C
    mây đen u ám
    Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
    27°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
    29°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
    29°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
    29°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
    28°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
    27°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
    26°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
    26°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
    26°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
    28°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
    28°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
    28°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
    27°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
    26°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
    26°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
    26°C
    Thứ hai, 21/09/2026 00:00
    26°C
    Thứ hai, 21/09/2026 03:00
    28°C
    Thứ hai, 21/09/2026 06:00
    28°C
    Thứ hai, 21/09/2026 09:00
    28°C
    Thứ hai, 21/09/2026 12:00
    27°C
    Thứ hai, 21/09/2026 15:00
    27°C
    Thứ hai, 21/09/2026 18:00
    26°C
    Thứ hai, 21/09/2026 21:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 00:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 03:00
    28°C
    Thứ ba, 22/09/2026 06:00
    28°C
    Thứ ba, 22/09/2026 09:00
    28°C
    Thứ ba, 22/09/2026 12:00
    27°C
    Thứ ba, 22/09/2026 15:00
    27°C
    Thứ ba, 22/09/2026 18:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 21:00
    25°C
    Thứ tư, 23/09/2026 00:00
    26°C
    Thứ tư, 23/09/2026 03:00
    27°C
    Nghệ An

    26°C

    Cảm giác: 27°C
    mây đen u ám
    Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
    22°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
    23°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
    27°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
    25°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
    22°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
    22°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
    21°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
    21°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
    22°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
    28°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
    27°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
    25°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
    23°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
    22°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
    21°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
    21°C
    Thứ hai, 21/09/2026 00:00
    22°C
    Thứ hai, 21/09/2026 03:00
    28°C
    Thứ hai, 21/09/2026 06:00
    32°C
    Thứ hai, 21/09/2026 09:00
    29°C
    Thứ hai, 21/09/2026 12:00
    23°C
    Thứ hai, 21/09/2026 15:00
    21°C
    Thứ hai, 21/09/2026 18:00
    21°C
    Thứ hai, 21/09/2026 21:00
    20°C
    Thứ ba, 22/09/2026 00:00
    22°C
    Thứ ba, 22/09/2026 03:00
    29°C
    Thứ ba, 22/09/2026 06:00
    32°C
    Thứ ba, 22/09/2026 09:00
    29°C
    Thứ ba, 22/09/2026 12:00
    23°C
    Thứ ba, 22/09/2026 15:00
    22°C
    Thứ ba, 22/09/2026 18:00
    21°C
    Thứ ba, 22/09/2026 21:00
    21°C
    Thứ tư, 23/09/2026 00:00
    22°C
    Thứ tư, 23/09/2026 03:00
    29°C
    Phan Thiết

    31°C

    Cảm giác: 36°C
    mây rải rác
    Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
    26°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
    30°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
    30°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
    29°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
    27°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
    26°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
    26°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
    25°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
    26°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
    30°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
    30°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
    29°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
    27°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
    26°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
    25°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 00:00
    26°C
    Thứ hai, 21/09/2026 03:00
    30°C
    Thứ hai, 21/09/2026 06:00
    30°C
    Thứ hai, 21/09/2026 09:00
    28°C
    Thứ hai, 21/09/2026 12:00
    26°C
    Thứ hai, 21/09/2026 15:00
    26°C
    Thứ hai, 21/09/2026 18:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 21:00
    24°C
    Thứ ba, 22/09/2026 00:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 03:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 06:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 09:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 12:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 15:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 18:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 21:00
    25°C
    Thứ tư, 23/09/2026 00:00
    25°C
    Thứ tư, 23/09/2026 03:00
    25°C
    Quảng Bình

    27°C

    Cảm giác: 27°C
    mưa vừa
    Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
    22°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
    24°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
    25°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
    24°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
    22°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
    22°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
    22°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
    21°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
    22°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
    23°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
    27°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
    25°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
    22°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
    21°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
    21°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
    21°C
    Thứ hai, 21/09/2026 00:00
    22°C
    Thứ hai, 21/09/2026 03:00
    28°C
    Thứ hai, 21/09/2026 06:00
    28°C
    Thứ hai, 21/09/2026 09:00
    26°C
    Thứ hai, 21/09/2026 12:00
    22°C
    Thứ hai, 21/09/2026 15:00
    21°C
    Thứ hai, 21/09/2026 18:00
    21°C
    Thứ hai, 21/09/2026 21:00
    20°C
    Thứ ba, 22/09/2026 00:00
    21°C
    Thứ ba, 22/09/2026 03:00
    27°C
    Thứ ba, 22/09/2026 06:00
    28°C
    Thứ ba, 22/09/2026 09:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 12:00
    21°C
    Thứ ba, 22/09/2026 15:00
    21°C
    Thứ ba, 22/09/2026 18:00
    21°C
    Thứ ba, 22/09/2026 21:00
    20°C
    Thứ tư, 23/09/2026 00:00
    22°C
    Thứ tư, 23/09/2026 03:00
    26°C
    Thừa Thiên Huế

    31°C

    Cảm giác: 36°C
    mưa nhẹ
    Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
    27°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
    29°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
    29°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
    29°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
    27°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
    27°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
    25°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
    22°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
    23°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
    26°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
    28°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
    27°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
    24°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
    23°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
    22°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
    22°C
    Thứ hai, 21/09/2026 00:00
    24°C
    Thứ hai, 21/09/2026 03:00
    29°C
    Thứ hai, 21/09/2026 06:00
    27°C
    Thứ hai, 21/09/2026 09:00
    27°C
    Thứ hai, 21/09/2026 12:00
    23°C
    Thứ hai, 21/09/2026 15:00
    22°C
    Thứ hai, 21/09/2026 18:00
    22°C
    Thứ hai, 21/09/2026 21:00
    21°C
    Thứ ba, 22/09/2026 00:00
    23°C
    Thứ ba, 22/09/2026 03:00
    30°C
    Thứ ba, 22/09/2026 06:00
    30°C
    Thứ ba, 22/09/2026 09:00
    27°C
    Thứ ba, 22/09/2026 12:00
    23°C
    Thứ ba, 22/09/2026 15:00
    23°C
    Thứ ba, 22/09/2026 18:00
    22°C
    Thứ ba, 22/09/2026 21:00
    21°C
    Thứ tư, 23/09/2026 00:00
    23°C
    Thứ tư, 23/09/2026 03:00
    29°C
    Hà Giang

    26°C

    Cảm giác: 26°C
    mây đen u ám
    Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
    23°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
    30°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
    34°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
    30°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
    26°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
    24°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
    23°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
    22°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
    24°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
    31°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
    34°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
    32°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
    27°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
    24°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
    23°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
    22°C
    Thứ hai, 21/09/2026 00:00
    24°C
    Thứ hai, 21/09/2026 03:00
    31°C
    Thứ hai, 21/09/2026 06:00
    34°C
    Thứ hai, 21/09/2026 09:00
    32°C
    Thứ hai, 21/09/2026 12:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 15:00
    23°C
    Thứ hai, 21/09/2026 18:00
    22°C
    Thứ hai, 21/09/2026 21:00
    21°C
    Thứ ba, 22/09/2026 00:00
    23°C
    Thứ ba, 22/09/2026 03:00
    31°C
    Thứ ba, 22/09/2026 06:00
    34°C
    Thứ ba, 22/09/2026 09:00
    33°C
    Thứ ba, 22/09/2026 12:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 15:00
    24°C
    Thứ ba, 22/09/2026 18:00
    23°C
    Thứ ba, 22/09/2026 21:00
    23°C
    Thứ tư, 23/09/2026 00:00
    24°C
    Thứ tư, 23/09/2026 03:00
    31°C
    Hải Phòng

    29°C

    Cảm giác: 34°C
    mưa nhẹ
    Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
    25°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
    30°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
    32°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
    30°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
    26°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
    25°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
    25°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
    24°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
    25°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
    30°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
    32°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
    30°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
    25°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
    24°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
    24°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
    23°C
    Thứ hai, 21/09/2026 00:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 03:00
    30°C
    Thứ hai, 21/09/2026 06:00
    32°C
    Thứ hai, 21/09/2026 09:00
    30°C
    Thứ hai, 21/09/2026 12:00
    26°C
    Thứ hai, 21/09/2026 15:00
    26°C
    Thứ hai, 21/09/2026 18:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 21:00
    24°C
    Thứ ba, 22/09/2026 00:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 03:00
    30°C
    Thứ ba, 22/09/2026 06:00
    32°C
    Thứ ba, 22/09/2026 09:00
    30°C
    Thứ ba, 22/09/2026 12:00
    26°C
    Thứ ba, 22/09/2026 15:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 18:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 21:00
    25°C
    Thứ tư, 23/09/2026 00:00
    26°C
    Thứ tư, 23/09/2026 03:00
    30°C
    Khánh Hòa

    33°C

    Cảm giác: 37°C
    mây thưa
    Thứ bảy, 19/09/2026 00:00
    27°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 03:00
    32°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 06:00
    32°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 09:00
    28°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 12:00
    25°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 15:00
    24°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 18:00
    24°C
    Thứ bảy, 19/09/2026 21:00
    23°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 00:00
    25°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 03:00
    34°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 06:00
    31°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 09:00
    28°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 12:00
    25°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 15:00
    24°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 18:00
    24°C
    Chủ nhật, 20/09/2026 21:00
    23°C
    Thứ hai, 21/09/2026 00:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 03:00
    33°C
    Thứ hai, 21/09/2026 06:00
    29°C
    Thứ hai, 21/09/2026 09:00
    25°C
    Thứ hai, 21/09/2026 12:00
    24°C
    Thứ hai, 21/09/2026 15:00
    24°C
    Thứ hai, 21/09/2026 18:00
    24°C
    Thứ hai, 21/09/2026 21:00
    23°C
    Thứ ba, 22/09/2026 00:00
    24°C
    Thứ ba, 22/09/2026 03:00
    32°C
    Thứ ba, 22/09/2026 06:00
    27°C
    Thứ ba, 22/09/2026 09:00
    25°C
    Thứ ba, 22/09/2026 12:00
    24°C
    Thứ ba, 22/09/2026 15:00
    24°C
    Thứ ba, 22/09/2026 18:00
    23°C
    Thứ ba, 22/09/2026 21:00
    23°C
    Thứ tư, 23/09/2026 00:00
    25°C
    Thứ tư, 23/09/2026 03:00
    30°C

    Giá vàngTỷ giá

    PNJ Giá mua Giá bán
    TPHCM - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
    Hà Nội - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
    Đà Nẵng - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
    Miền Tây - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
    Tây Nguyên - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
    Đông Nam Bộ - PNJ 144,000 ▲1200K 147,000 ▲1200K
    Cập nhật: 18/09/2026 11:00
    AJC Giá mua Giá bán
    Miếng SJC Hà Nội 14,400 ▲120K 14,700 ▲120K
    Miếng SJC Nghệ An 14,400 ▲120K 14,700 ▲120K
    Miếng SJC Thái Bình 14,400 ▲120K 14,700 ▲120K
    N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 14,350 ▲70K 14,700 ▲70K
    N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 14,350 ▲70K 14,700 ▲70K
    N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 14,350 ▲70K 14,700 ▲70K
    NL 99.99 13,600 ▲50K
    Nhẫn Tròn Thái Bình 13,500 ▲50K
    Trang sức 99.9 14,010 ▲70K 14,610 ▲70K
    Trang sức 99.99 14,020 ▲70K 14,620 ▲70K
    Cập nhật: 18/09/2026 11:00
    SJC Giá mua Giá bán
    Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 144 ▼1284K 14,702 ▲120K
    Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 144 ▼1284K 14,703 ▲120K
    Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,435 ▲12K 1,465 ▲12K
    Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,435 ▲12K 1,466 ▲12K
    Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 141 ▼1257K 1,455 ▲12K
    Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 137,059 ▲1188K 144,059 ▲1188K
    Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 99,486 ▲900K 109,286 ▲900K
    Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 893 ▼87591K 991 ▼97293K
    Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 79,114 ▲732K 88,914 ▲732K
    Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 75,185 ▲700K 84,985 ▲700K
    Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 5,103 ▼45426K 6,083 ▼54246K
    Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 144 ▼1284K 147 ▼1311K
    Cập nhật: 18/09/2026 11:00
    Ngoại tệ Mua Bán
    Tiền mặt Chuyển khoản
    Ngân hàng TCB
    AUD 17975 18249 18822
    CAD 18058 18333 18950
    CHF 30869 31246 31888
    CNY 0 3839 3935
    EUR 29214 29434 30510
    GBP 33929 34318 35254
    HKD 0 3183 3385
    JPY 159 162 170
    KRW 0 18 20
    NZD 0 14554 15142
    SGD 19838 20120 20689
    THB 697 760 813
    USD (1,2) 25736 0 0
    USD (5,10,20) 25775 0 0
    USD (50,100) 25803 25817 26183
    Cập nhật: 18/09/2026 11:00
    Ngoại tệ Mua Bán
    Tiền mặt Chuyển khoản
    Ngân hàng BIDV
    USD 25,820 25,820 26,200
    USD(1-2-5) 24,788 - -
    USD(10-20) 24,788 - -
    EUR 29,269 29,292 30,682
    JPY 161.95 162.24 172.05
    GBP 34,119 34,211 35,392
    AUD 18,161 18,227 18,915
    CAD 18,242 18,301 18,978
    CHF 31,153 31,250 32,174
    SGD 19,962 20,024 20,809
    CNY - 3,803 3,948
    HKD 3,248 3,258 3,394
    KRW 17.33 18.07 19.66
    THB 745.58 754.79 808.17
    NZD 14,550 14,685 15,124
    SEK - 2,603 2,695
    DKK - 3,925 4,064
    NOK - 2,714 2,810
    LAK - 0.89 1.23
    MYR 5,944.07 - 6,709.13
    TWD 736.89 - 892.77
    SAR - 6,803.01 7,170.41
    KWD - 82,348 87,625
    Cập nhật: 18/09/2026 11:00
    Ngoại tệ Mua Bán
    Tiền mặt Chuyển khoản
    Ngân hàng Agribank
    USD 25,790 25,820 26,200
    EUR 29,305 29,423 30,618
    GBP 34,129 34,266 35,290
    HKD 3,247 3,260 3,378
    CHF 31,017 31,142 32,082
    JPY 162.53 163.18 171.16
    AUD 18,165 18,238 18,831
    SGD 20,035 20,115 20,705
    THB 762 765 803
    CAD 18,259 18,332 18,922
    NZD 14,637 15,180
    KRW 17.99 19.93
    Cập nhật: 18/09/2026 11:00
    Ngoại tệ Mua Bán
    Tiền mặt Chuyển khoản
    Ngân hàng Sacombank
    USD 25810 25810 26180
    AUD 18150 18250 19175
    CAD 18230 18330 19346
    CHF 31116 31146 32719
    CNY 3819.9 3844.9 3980.5
    CZK 0 1190 0
    DKK 0 4010 0
    EUR 29389 29419 31144
    GBP 34223 34273 36025
    HKD 0 3305 0
    JPY 162.79 163.29 173.84
    KHR 0 6.097 0
    KRW 0 18.8 0
    LAK 0 1.0945 0
    MYR 0 6470 0
    NOK 0 2820 0
    NZD 0 14663 0
    PHP 0 380 0
    SEK 0 2660 0
    SGD 19998 20128 20851
    THB 0 726.3 0
    TWD 0 810 0
    SJC 9999 14350000 14350000 14700000
    SBJ 13000000 13000000 14700000
    Cập nhật: 18/09/2026 11:00
    Ngoại tệ Mua Bán
    Tiền mặt Chuyển khoản
    Ngân hàng OCB
    USD100 25,718 25,740 26,190
    USD20 25,688 25,740 26,190
    USD1 25,668 25,740 26,190
    AUD 18,197 18,297 19,402
    EUR 29,184 29,284 30,944
    CAD 18,194 18,294 19,599
    SGD 20,079 20,229 20,784
    JPY 163.9 165.4 170.94
    GBP 34,207 34,357 35,420
    XAU 14,278,000 0 14,582,000
    CNY 0 0 0
    THB 0 3,727 0
    CHF 0 760 0
    KRW 0 0 0
    Cập nhật: 18/09/2026 11:00