BYD Việt Nam triển khai ưu đãi đặc biệt 'Siêu khuyến mãi - Quà liền tay'

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Chương trình ưu đãi đặc biệt “Siêu khuyến mãi - Quà liền tay”, áp dụng từ nay đến hết ngày 30/11/2025 trên toàn hệ thống đại lý BYD Việt Nam.
Customer Service Fest: cầu nối tạo dựng niềm tin giữa thương hiệu với khách hàng BYD SEAL 5 ra mắt Việt Nam: Sedan hạng C đầu tiên tích hợp công nghệ DM-i Super Hybrid tiên tiến BYD chạm mốc lịch sử 14 triệu xe năng lượng mới xuất xưởng tại Brasil
BYD Việt Nam triển khai ưu đãi đặc biệt 'Siêu khuyến mãi - Quà liền tay'

Trong thời gian diễn ra chương trình, từ nay đến hết ngày 30 tháng 11 năm 2025, khách hàng mua một trong các mẫu xe năng lượng mới BYD ATTO 2, BYD ATTO 3, BYD SEAL 5, BYD M6, BYD SEALION 6, BYD SEAL, BYD HAN, BYD SEALION 8 sẽ được hưởng ưu đãi hấp dẫn, từ tiền mặt đến quà tặng trang bị đặc biệt dành cho xe.

Bên cạnh những ưu đãi từ BYD Việt Nam, khách hàng khi mua tất cả dòng xe được BYD Việt Nam phân phối sẽ nhận được ưu đãi vay đến 90% (JACCS) hoặc 85% (VPBank), lãi suất vay chỉ từ 7,65%/năm. Đặc biệt, các dòng xe BYD ATTO 2, BYD ATTO 3, BYD M6 và BYD SEAL còn được áp dụng thêm chính sách hợp tác giữa BYD và Grab/ Be, nâng thời gian bảo hành pin lên mức 500.000 km.

Những chính sách hấp dẫn trong tháng 11 sẽ mang đến cho khách hàng cơ hội sở hữu xe năng lượng mới dễ dàng hơn, đồng thời có được những trải nghiệm đầy thú vị cùng gia đình, bạn bè vào dịp cuối năm.

Với loạt mẫu xe trải rộng từ phân khúc phổ thông đến cao cấp, BYD tiếp tục khẳng định vị thế tiên phong trong công nghệ xe điện và hybrid, mang đến cho người dùng Việt Nam những lựa chọn hiện đại, tiết kiệm và thân thiện với môi trường.

Chi tiết chương trình:

STT

DÒNG XE

Chương trình ưu đãi

1

BYD SEALION 6 Dynamic

  • 50% phí trước bạ (trị giá 41.950.000 VNĐ).
  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ) hoặc 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW (trị giá 20.000.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
  • 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 10.000.000 VNĐ).
  • 01 camera hành trình chính hãng BYD (trị giá 1.756,700 VNĐ).
  • 01 thẻ nhớ 8GB BYD (trị giá 245.300 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 890.000 VNĐ).
  • 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 11.500.000 VNĐ).

2

BYD SEALION 6 Premium

  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ) hoặc 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW (trị giá 20.000.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
  • 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 10.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 890.000 VNĐ).
  • 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 11.500.000 VNĐ).

3

BYD SEAL Advanced

(MY 2024)

  • Tiền mặt tối đa 20.000.000 VNĐ.
  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 01 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 5.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 2.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
  • Chính sách bảo hành pin mở rộng 500.000 km khi đăng ký Grab/ Be.

4

BYD SEAL Performance

(MY 2024)

  • Tiền mặt tối đa 30.000.000 VNĐ.
  • 01 BYD APP (Trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 16.500.000 VNĐ).
  • 01 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 5.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 2.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
  • Chính sách bảo hành pin mở rộng 500.000 km khi đăng ký Grab/ Be.

5

BYD ATTO 3

Dynamic

  • Tiền mặt 20.000.000 VNĐ.
  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 02 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 10.000.000 VNĐ).
  • 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 9.200.000 VNĐ).
  • 01 Ốp gầm bảo vệ Pin BYD (trị giá 4.592.160 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 1.100.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
  • Chính sách bảo hành pin mở rộng 500.000 km khi đăng ký Grab/ Be.

6

BYD ATTO 2

  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 02 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 10.000.000 VNĐ).
  • 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 8.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 690.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
  • Chính sách bảo hành pin mở rộng 500.000 km khi đăng ký Grab/ Be.

7

BYD M6

(Xanh, Đen)

  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ) hoặc 01 Gói Bảo Hành Pin 300,000 km (trị giá 9.800.000 VND).
  • 02 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 10.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 1.500.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
  • Chính sách bảo hành pin mở rộng 500.000 km khi đăng ký Grab/ Be.

8

BYD M6

(Trắng, Xám)

  • 01 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 5.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 1.500.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
  • Chính sách bảo hành pin mở rộng 500.000 km khi đăng ký Grab/ Be.

9

BYD SEAL 5

  • 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ) hoặc 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW (trị giá 20.000.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 500.000 VNĐ).
  • 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 11.500.000 VNĐ).

10

BYD HAN

  • 01 BYD APP (Trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 01 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 5.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 1.200.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).

11

BYD SEALION 8

  • 01 BYD APP (Trị giá 14.904.000 VNĐ).
  • 01 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 5.000.000 VNĐ).
  • 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 3.400.000 VNĐ).
  • 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).
BYD Việt Nam triển khai ưu đãi đặc biệt 'Siêu khuyến mãi - Quà liền tay'
Chuỗi hoạt động Customer Service Fest tại hệ thống đại lý tiêu chuẩn 4S của BYD trên toàn quốc

Bên cạnh chương trình dành cho khách hàng mới, BYD Việt Nam vẫn luôn duy trì kết nối với những khách hàng đang sở hữu xe năng lượng mới BYD, tiêu biểu là chuỗi hoạt động Customer Service Fest diễn ra tại hệ thống đại lý tiêu chuẩn 4S của BYD trên toàn quốc, đã thu hút gần 500 lượt khách tham dự.

Customer Service Fest là hoạt động mang tính chiến lược, kết hợp giữa chăm sóc hậu mãi chuyên sâu và trải nghiệm sản phẩm thực tế, hướng đến việc mang đến giá trị bền vững cho khách hàng đang sử dụng xe BYD cũng như cộng đồng người dùng xe thuộc các thương hiệu khác.

Xuyên suốt 2 tháng vừa qua, BYD Việt Nam đã mang đến cho khách hàng hàng loạt thông tin hữu ích như cách sử dụng xe điện hiệu quả, cách xử lý các tình huống khẩn cấp phát sinh trong quá trình vận hành xe, sự vượt trội của công nghệ DM-i Super Hybrid… Thông qua sự kiện, khách hàng hiểu rõ hơn về các công nghệ hiện đại được trang bị trên xe BYD, cách vận hành xe hiệu quả và an toàn. Đặc biệt, đây là cơ hội để chủ nhân có được hành trình trải nghiệm cùng xe BYD thêm thú vị và trọn vẹn.

Có thể bạn quan tâm

Renault ra mắt Crossover Filante tại Hàn Quốc, hé lộ chiến lược xe sang toàn cầu

Renault ra mắt Crossover Filante tại Hàn Quốc, hé lộ chiến lược xe sang toàn cầu

Xe và phương tiện
Renault vừa chính thức chọn Hàn Quốc để lần đầu tiên giới thiệu mẫu Crossover Filante, mẫu xe chủ lực toàn cầu mới nhất của hãng.
Kia ra mắt EV2: mẫu xe điện nhỏ nhất trong lịch sử hãng

Kia ra mắt EV2: mẫu xe điện nhỏ nhất trong lịch sử hãng

Xe 365
Kia vừa giới thiệu EV2, mẫu xe điện nhỏ nhất trong lịch sử hãng, tại Triển lãm Ô tô Brussels 2026. Kia EV2 chạy hoàn toàn bằng điện này nhắm vào thị trường châu Âu, nơi nhu cầu xe điện giá phải chăng đang tăng nhanh.
Doanh số xe VinFast trong nước bứt phá, tăng gần gấp đôi năm 2024

Doanh số xe VinFast trong nước bứt phá, tăng gần gấp đôi năm 2024

Xe và phương tiện
Năm 2025, VinFast giao khoảng 170.000 xe trong nước, tăng gần gấp đôi năm 2024, trong khi thị trường quốc tế vẫn gặp khó.
Xpeng đặt cược vào AI để vượt qua cạnh tranh khốc liệt

Xpeng đặt cược vào AI để vượt qua cạnh tranh khốc liệt

Xe 365
Hãng xe điện Xpeng của Trung Quốc vừa công bố định hướng muốn trở thành công ty "AI vật lý" thay vì chỉ đơn thuần sản xuất ô tô. Tuyên bố này xuất hiện khi công ty chuẩn bị triển khai taxi tự hành lên đường thử nghiệm và bắt đầu sản xuất hàng loạt robot hình người trong năm nay.
Ấn Độ có đủ chỗ cho năm hãng hàng không lớn?

Ấn Độ có đủ chỗ cho năm hãng hàng không lớn?

Phương tiện bay
Ấn Độ đang đứng trước một nghịch lý lớn của ngành hàng không: nhu cầu tăng nhanh bậc nhất thế giới, nhưng khả năng tồn tại của các hãng bay lại mong manh hơn bao giờ hết.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Hà Nội

11°C

Cảm giác: 10°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 24/01/2026 00:00
14°C
Thứ bảy, 24/01/2026 03:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 06:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 09:00
17°C
Thứ bảy, 24/01/2026 12:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 15:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 18:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 21:00
15°C
Chủ nhật, 25/01/2026 00:00
15°C
Chủ nhật, 25/01/2026 03:00
16°C
Chủ nhật, 25/01/2026 06:00
18°C
Chủ nhật, 25/01/2026 09:00
21°C
Chủ nhật, 25/01/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 25/01/2026 15:00
19°C
Chủ nhật, 25/01/2026 18:00
19°C
Chủ nhật, 25/01/2026 21:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
20°C
TP Hồ Chí Minh

23°C

Cảm giác: 24°C
bầu trời quang đãng
Thứ bảy, 24/01/2026 00:00
22°C
Thứ bảy, 24/01/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 24/01/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 24/01/2026 09:00
32°C
Thứ bảy, 24/01/2026 12:00
25°C
Thứ bảy, 24/01/2026 15:00
24°C
Thứ bảy, 24/01/2026 18:00
23°C
Thứ bảy, 24/01/2026 21:00
22°C
Chủ nhật, 25/01/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 25/01/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 25/01/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 25/01/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 25/01/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 25/01/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 25/01/2026 18:00
23°C
Chủ nhật, 25/01/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
33°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
29°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
34°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
23°C
Đà Nẵng

21°C

Cảm giác: 21°C
mây cụm
Thứ bảy, 24/01/2026 00:00
21°C
Thứ bảy, 24/01/2026 03:00
21°C
Thứ bảy, 24/01/2026 06:00
22°C
Thứ bảy, 24/01/2026 09:00
22°C
Thứ bảy, 24/01/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 24/01/2026 15:00
20°C
Thứ bảy, 24/01/2026 18:00
19°C
Thứ bảy, 24/01/2026 21:00
19°C
Chủ nhật, 25/01/2026 00:00
19°C
Chủ nhật, 25/01/2026 03:00
22°C
Chủ nhật, 25/01/2026 06:00
23°C
Chủ nhật, 25/01/2026 09:00
22°C
Chủ nhật, 25/01/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 25/01/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 25/01/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 25/01/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
23°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
24°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
23°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
20°C
Phan Thiết

20°C

Cảm giác: 21°C
mây cụm
Thứ bảy, 24/01/2026 00:00
20°C
Thứ bảy, 24/01/2026 03:00
26°C
Thứ bảy, 24/01/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 24/01/2026 09:00
26°C
Thứ bảy, 24/01/2026 12:00
22°C
Thứ bảy, 24/01/2026 15:00
21°C
Thứ bảy, 24/01/2026 18:00
20°C
Thứ bảy, 24/01/2026 21:00
20°C
Chủ nhật, 25/01/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 25/01/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 25/01/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 25/01/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 25/01/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 25/01/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 25/01/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 25/01/2026 21:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
28°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
20°C
Quảng Bình

13°C

Cảm giác: 13°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 24/01/2026 00:00
14°C
Thứ bảy, 24/01/2026 03:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 06:00
17°C
Thứ bảy, 24/01/2026 09:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 12:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 15:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 18:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 21:00
16°C
Chủ nhật, 25/01/2026 00:00
14°C
Chủ nhật, 25/01/2026 03:00
21°C
Chủ nhật, 25/01/2026 06:00
24°C
Chủ nhật, 25/01/2026 09:00
22°C
Chủ nhật, 25/01/2026 12:00
16°C
Chủ nhật, 25/01/2026 15:00
15°C
Chủ nhật, 25/01/2026 18:00
14°C
Chủ nhật, 25/01/2026 21:00
14°C
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
14°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
24°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
15°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
15°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
16°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
21°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
22°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
16°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
15°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
14°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
15°C
Thừa Thiên Huế

22°C

Cảm giác: 22°C
mây cụm
Thứ bảy, 24/01/2026 00:00
17°C
Thứ bảy, 24/01/2026 03:00
20°C
Thứ bảy, 24/01/2026 06:00
24°C
Thứ bảy, 24/01/2026 09:00
22°C
Thứ bảy, 24/01/2026 12:00
18°C
Thứ bảy, 24/01/2026 15:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 18:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 21:00
15°C
Chủ nhật, 25/01/2026 00:00
15°C
Chủ nhật, 25/01/2026 03:00
24°C
Chủ nhật, 25/01/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 25/01/2026 09:00
23°C
Chủ nhật, 25/01/2026 12:00
18°C
Chủ nhật, 25/01/2026 15:00
17°C
Chủ nhật, 25/01/2026 18:00
17°C
Chủ nhật, 25/01/2026 21:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
24°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
26°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
24°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
16°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
24°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
26°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
18°C
Hà Giang

11°C

Cảm giác: 10°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 24/01/2026 00:00
12°C
Thứ bảy, 24/01/2026 03:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 06:00
17°C
Thứ bảy, 24/01/2026 09:00
17°C
Thứ bảy, 24/01/2026 12:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 15:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 18:00
14°C
Thứ bảy, 24/01/2026 21:00
14°C
Chủ nhật, 25/01/2026 00:00
14°C
Chủ nhật, 25/01/2026 03:00
17°C
Chủ nhật, 25/01/2026 06:00
19°C
Chủ nhật, 25/01/2026 09:00
19°C
Chủ nhật, 25/01/2026 12:00
15°C
Chủ nhật, 25/01/2026 15:00
16°C
Chủ nhật, 25/01/2026 18:00
16°C
Chủ nhật, 25/01/2026 21:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
16°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
16°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
17°C
Hải Phòng

11°C

Cảm giác: 10°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 24/01/2026 00:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 03:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 06:00
17°C
Thứ bảy, 24/01/2026 09:00
17°C
Thứ bảy, 24/01/2026 12:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 15:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 18:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 21:00
16°C
Chủ nhật, 25/01/2026 00:00
16°C
Chủ nhật, 25/01/2026 03:00
19°C
Chủ nhật, 25/01/2026 06:00
21°C
Chủ nhật, 25/01/2026 09:00
22°C
Chủ nhật, 25/01/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 25/01/2026 15:00
19°C
Chủ nhật, 25/01/2026 18:00
18°C
Chủ nhật, 25/01/2026 21:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
23°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
23°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
26°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
20°C
Khánh Hòa

22°C

Cảm giác: 22°C
mây cụm
Thứ bảy, 24/01/2026 00:00
19°C
Thứ bảy, 24/01/2026 03:00
24°C
Thứ bảy, 24/01/2026 06:00
27°C
Thứ bảy, 24/01/2026 09:00
25°C
Thứ bảy, 24/01/2026 12:00
21°C
Thứ bảy, 24/01/2026 15:00
17°C
Thứ bảy, 24/01/2026 18:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 21:00
16°C
Chủ nhật, 25/01/2026 00:00
18°C
Chủ nhật, 25/01/2026 03:00
26°C
Chủ nhật, 25/01/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 25/01/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 25/01/2026 12:00
20°C
Chủ nhật, 25/01/2026 15:00
18°C
Chủ nhật, 25/01/2026 18:00
17°C
Chủ nhật, 25/01/2026 21:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
27°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
20°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
30°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
19°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
17°C
Nghệ An

12°C

Cảm giác: 11°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 24/01/2026 00:00
14°C
Thứ bảy, 24/01/2026 03:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 06:00
20°C
Thứ bảy, 24/01/2026 09:00
20°C
Thứ bảy, 24/01/2026 12:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 15:00
16°C
Thứ bảy, 24/01/2026 18:00
15°C
Thứ bảy, 24/01/2026 21:00
15°C
Chủ nhật, 25/01/2026 00:00
16°C
Chủ nhật, 25/01/2026 03:00
19°C
Chủ nhật, 25/01/2026 06:00
24°C
Chủ nhật, 25/01/2026 09:00
23°C
Chủ nhật, 25/01/2026 12:00
17°C
Chủ nhật, 25/01/2026 15:00
17°C
Chủ nhật, 25/01/2026 18:00
17°C
Chủ nhật, 25/01/2026 21:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 00:00
17°C
Thứ hai, 26/01/2026 03:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 06:00
21°C
Thứ hai, 26/01/2026 09:00
22°C
Thứ hai, 26/01/2026 12:00
19°C
Thứ hai, 26/01/2026 15:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 18:00
18°C
Thứ hai, 26/01/2026 21:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 00:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 03:00
20°C
Thứ ba, 27/01/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 27/01/2026 09:00
25°C
Thứ ba, 27/01/2026 12:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 15:00
17°C
Thứ ba, 27/01/2026 18:00
18°C
Thứ ba, 27/01/2026 21:00
17°C

Giá vàngTỷ giá

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 164,500 167,500
Hà Nội - PNJ 164,500 167,500
Đà Nẵng - PNJ 164,500 167,500
Miền Tây - PNJ 164,500 167,500
Tây Nguyên - PNJ 164,500 167,500
Đông Nam Bộ - PNJ 164,500 167,500
Cập nhật: 23/01/2026 05:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,730 16,930
Miếng SJC Nghệ An 16,730 16,930
Miếng SJC Thái Bình 16,730 16,930
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,600 16,900
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,600 16,900
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,600 16,900
NL 99.90 15,620
NL 99.99 15,640
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,640
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 15,640
Trang sức 99.9 16,090 16,790
Trang sức 99.99 16,100 16,800
Cập nhật: 23/01/2026 05:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,673 16,932
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,673 16,933
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,652 1,677
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,652 1,678
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,637 1,667
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 15,905 16,505
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 116,488 125,188
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 104,817 113,517
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 93,147 101,847
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 88,646 97,346
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 60,971 69,671
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,673 1,693
Cập nhật: 23/01/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17339 17611 18185
CAD 18470 18747 19362
CHF 32461 32845 33482
CNY 0 3470 3830
EUR 30087 30360 31386
GBP 34518 34910 35842
HKD 0 3238 3440
JPY 158 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15102 15683
SGD 19920 20202 20723
THB 752 815 869
USD (1,2) 26007 0 0
USD (5,10,20) 26048 0 0
USD (50,100) 26077 26096 26381
Cập nhật: 23/01/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,081 26,081 26,381
USD(1-2-5) 25,038 - -
USD(10-20) 25,038 - -
EUR 30,273 30,297 31,541
JPY 162.38 162.67 170
GBP 34,856 34,950 35,880
AUD 17,597 17,661 18,175
CAD 18,685 18,745 19,334
CHF 32,770 32,872 33,659
SGD 20,059 20,121 20,813
CNY - 3,719 3,830
HKD 3,313 3,323 3,416
KRW 16.56 17.27 18.59
THB 799.99 809.87 863.88
NZD 15,104 15,244 15,646
SEK - 2,853 2,945
DKK - 4,049 4,178
NOK - 2,610 2,694
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,089.51 - 6,854.87
TWD 751.12 - 907.11
SAR - 6,896.71 7,241.58
KWD - 83,774 88,859
Cập nhật: 23/01/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,075 26,081 26,381
EUR 30,133 30,254 31,421
GBP 34,660 34,799 35,793
HKD 3,301 3,314 3,427
CHF 32,467 32,597 33,525
JPY 162.17 162.82 170.08
AUD 17,493 17,563 18,138
SGD 20,108 20,189 20,769
THB 819 822 859
CAD 18,657 18,732 19,311
NZD 15,114 15,644
KRW 17.21 18.83
Cập nhật: 23/01/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26070 26070 26381
AUD 17520 17620 18543
CAD 18649 18749 19763
CHF 32700 32730 34312
CNY 0 3735.6 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30265 30295 32018
GBP 34820 34870 36630
HKD 0 3390 0
JPY 162.01 162.51 173.05
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.5 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 15206 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20080 20210 20931
THB 0 781.6 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 16730000 16730000 16930000
SBJ 14500000 14500000 16930000
Cập nhật: 23/01/2026 05:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,098 26,148 26,381
USD20 26,098 26,148 26,381
USD1 26,098 26,148 26,381
AUD 17,560 17,660 18,772
EUR 30,405 30,405 31,819
CAD 18,603 18,703 20,012
SGD 20,152 20,302 21,004
JPY 162.38 163.88 168.46
GBP 34,860 35,010 35,783
XAU 16,728,000 0 16,932,000
CNY 0 3,623 0
THB 0 817 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 23/01/2026 05:00