MediaTek Dimensity 9400e - Chip flagship với GPU 12 nhân, xử lý đồ họa mạnh mẽ

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
MediaTek giới thiệu Dimensity 9400e - phiên bản "lite" của chip hàng đầu Dimensity 9400, mang tính năng cao cấp như GPU 12 nhân ray-tracing và AI tạo sinh đến nhiều smartphone tầm trung cao hơn. Chip 4nm này sẽ xuất hiện trên các thiết bị đầu tiên trong tháng 5.
MediaTek trong cuộc cạnh tranh Chip PC MediaTek Dimensity 9400 sẽ có mặt trên các mẫu flagship vào cuối năm nay MediaTek giới thiệu modem 5G-Advanced M90 tích hợp AI
MediaTek Dimensity 9400e - Chip flagship với GPU 12 nhân, xử lý đồ họa mạnh mẽ

MediaTek Dimensity 9400e có gì nổi bật?

MediaTek đã chính thức giới thiệu chipset flagship mới nhất của hãng, MediaTek Dimensity 9400e. Được trang bị kiến trúc toàn nhân lớn (All Big Core) tiên tiến, Dimensity 9400e là thành viên mới nhất trong dòng vi xử lý flagship của MediaTek, mang đến nhiều lựa chọn và chức năng đa dạng hơn cho các nhà sản xuất thiết bị, đồng thời cung cấp hiệu suất vượt trội và tiết kiệm năng lượng tối ưu cho các trải nghiệm trí tuệ nhân tạo, kết nối, chụp ảnh và chơi game tuyệt vời cho người dùng.

“Với việc ra mắt MediaTek Dimensity 9400e, chúng tôi đang mở rộng dòng sản phẩm nền tảng di động hàng đầu của mình để đảm bảo cả nhà sản xuất thiết bị và người dùng có thể lựa chọn từ nhiều trải nghiệm cao cấp hơn bao giờ hết,” Tiến sĩ Yenchi Lee, Tổng Giám đốc bộ phận Kinh doanh Wireless Communications của MediaTek, chia sẻ. “MediaTek cam kết tiếp tục đột phá, vượt mọi giới hạn về hiệu suất, tiết kiệm năng lượng và khả năng AI, bằng cách kết hợp sức mạnh phần cứng vượt trội với những công nghệ tiên tiến do chính chúng tôi phát triển.”

Hiệu năng mạnh mẽ với kiến trúc 8 nhân lớn (All Big Core)

Được xây dựng trên tiến trình 4nm thế hệ thứ ba của TSMC, MediaTek Dimensity 9400e sở hữu kiến trúc CPU toàn nhân lớn (All Big Core), bao gồm bốn siêu nhân Cortex-X4 với tốc độ xung nhịp lên đến 3.4GHz và bốn nhân lớn Cortex-A720 với tốc độ xung nhịp 2.0GHz. Kiến trúc mạnh mẽ này dễ dàng đáp ứng nhu cầu hiệu năng đa nhiệm và các ứng dụng phức tạp, đồng thời duy trì hiệu suất năng lượng tuyệt vời. Chipset này được trang bị GPU flagship 12 nhân, Immortalis-G720, mang lại khả năng xử lý đồ họa mạnh mẽ cho những tín đồ smartphone và game thủ. Thêm vào đó, chipset còn hỗ trợ công nghệ ray-tracing phần cứng trên di động, mang đến hiệu suất vượt trội và khả năng tái tạo hiệu ứng ánh sáng toàn cầu ngang tầm máy chơi game console, giúp tăng cường đáng kể trải nghiệm chơi game di động.

Với công nghệ MediaTek HyperEngine, Dimensity 9400e cho phép các game thủ tận hưởng trải nghiệm chơi game mượt mà, lâu dài và phản hồi nhanh. Chipset này hỗ trợ MediaTek Adaptive Gaming Technology (MAGT 2.0), cho phép lập lịch hiệu suất theo thời gian thực giữa chipset và các ứng dụng game để đạt được sự ổn định tốc độ khung hình cao tuyệt vời và mức tiêu thụ điện năng thấp. Hơn nữa, Dimensity 9400e còn hỗ trợ MediaTek Frame Rate Converter (MFRC 2.0+), có thể giảm mức tiêu thụ điện năng lên đến 40% khi được kích hoạt.

Dimensity 9400e hỗ trợ MediaTek NeuroPilot SDK mới nhất, cho phép các ứng dụng và dịch vụ AI tạo sinh mang đến trải nghiệm nhanh chóng, cá nhân hóa và an toàn. Bộ công cụ này tích hợp công nghệ giải mã suy luận nâng cao (SpD+), tăng tốc hiệu quả tính toán của các mô hình ngôn ngữ lớn. Chipset cũng hỗ trợ các mô hình ngôn ngữ lớn và nhỏ phổ biến trên toàn cầu, cho phép hoạt động trực tiếp trên thiết bị của các mô hình DeepSeek-R1-Distill (Qwen1.5B/Llama7B/Llama8B), cũng như Gemini Nano đa phương thức, LLaVA-1.5 7B và nhiều hơn nữa.

MediaTek Dimensity 9400e được trang bị bộ xử lý tín hiệu hình ảnh (ISP) RAW 18-bit flagship, hỗ trợ các công cụ video trong chip phân đoạn ngữ nghĩa AI, với khả năng phân đoạn ngữ nghĩa hình ảnh 16 lớp. Chip cũng hỗ trợ khử nhiễu dải động cao cho các bản ghi âm bằng ba micro. Tận dụng các công nghệ thu âm và hình ảnh tiên tiến, chipset này mang đến các hiệu ứng quay video chất lượng chuyên nghiệp cho những người đam mê nhiếp ảnh trên di động.

Các công nghệ nổi bật của chipset di động MediaTek Dimensity 9400e bao gồm:

  • Phạm vi kết nối Bluetooth giữa các điện thoại lên đến 5km trong điều kiện không vật cản.
  • Công nghệ cộng gộp sóng mang (4CC-CA) sub-6GHz với tốc độ tải xuống mạng tối đa lý thuyết lên đến 7Gbps.
  • Wi-Fi 7 ba băng tần đồng thời (5 luồng dữ liệu) với tốc độ truyền tải tối đa lý thuyết lên đến 7.3Gbps.
  • Công nghệ tiết kiệm năng lượng MediaTek 5G UltraSave 3.0.
  • Chức năng SIM kép hoạt động đồng thời đa chế độ

Các mẫu smartphone đầu tiên được trang bị chip di động MediaTek Dimensity 9400e dự kiến sẽ ra mắt trong tháng này. Để biết thêm thông tin về các chipset di động MediaTek Dimensity, vui lòng truy cập https://www.mediatek.cn/products/smartphones/dimensity-5g

Có thể bạn quan tâm

NVIDIA ra mắt RTX 5050 giá rẻ dành cho game thủ phổ thông

NVIDIA ra mắt RTX 5050 giá rẻ dành cho game thủ phổ thông

Computing
Hãng chip NVIDIA vừa giới thiệu card đồ họa RTX 5050 với giá khởi điểm 249 USD, nhắm đến nhóm người dùng chơi game ở độ phân giải 1080p và 1440p.
Kingston làm mới dòng SSD di động XS

Kingston làm mới dòng SSD di động XS

Văn phòng
Công ty hàng đầu thế giới về các dòng sản phẩm bộ nhớ và giải pháp công nghệ, Kingston Technology, vừa chính thức công bố nhận diện mới của dòng SSD di động Kingston XS.
Canada tạo ra chip qubit quang học đầu tiên trên thế giới

Canada tạo ra chip qubit quang học đầu tiên trên thế giới

Computing
Công ty máy tính lượng tử Xanadu (Canada) vừa chế tạo thành công qubit quang học chống lỗi đầu tiên trên chip tích hợp.
ASUS ra mắt laptop gaming AI mới

ASUS ra mắt laptop gaming AI mới

Computing
Dòng laptop gaming AI mỏng nhẹ mới, với hiệu năng mạnh bên trong, thiết kế hiện đại tối giản bên ngoài mang tên ASUS Gaming V16 vừa chính thức được ASUS giới thiệu ra thị trường.
ASUS ROG mở đặt hàng loạt laptop gaming mới

ASUS ROG mở đặt hàng loạt laptop gaming mới

Điện tử tiêu dùng
Đây là loạt laptop gaming mới được trang bị RTX 50 Series dành cho mọi tác vụ từ chơi game đến sáng tạo.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hà Nội

25°C

Cảm giác: 26°C
mây đen u ám
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
30°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
30°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
31°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
32°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
31°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
32°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
32°C
Thứ tư, 03/09/2025 12:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 15:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 18:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 21:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 00:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 03:00
31°C
Thứ năm, 04/09/2025 06:00
33°C
Thứ năm, 04/09/2025 09:00
32°C
Thứ năm, 04/09/2025 12:00
28°C
Thứ năm, 04/09/2025 15:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 18:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 21:00
25°C
Thứ sáu, 05/09/2025 00:00
27°C
TP Hồ Chí Minh

26°C

Cảm giác: 27°C
mây đen u ám
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
27°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
29°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 12:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 15:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 18:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 21:00
24°C
Thứ năm, 04/09/2025 00:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 03:00
28°C
Thứ năm, 04/09/2025 06:00
29°C
Thứ năm, 04/09/2025 09:00
28°C
Thứ năm, 04/09/2025 12:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 15:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 18:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 21:00
25°C
Thứ sáu, 05/09/2025 00:00
25°C
Đà Nẵng

26°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
29°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
27°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 12:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 15:00
27°C
Thứ tư, 03/09/2025 18:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 21:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 00:00
27°C
Thứ năm, 04/09/2025 03:00
27°C
Thứ năm, 04/09/2025 06:00
27°C
Thứ năm, 04/09/2025 09:00
28°C
Thứ năm, 04/09/2025 12:00
27°C
Thứ năm, 04/09/2025 15:00
27°C
Thứ năm, 04/09/2025 18:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 21:00
26°C
Thứ sáu, 05/09/2025 00:00
27°C
Hải Phòng

26°C

Cảm giác: 27°C
mây đen u ám
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
30°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
32°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
27°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
30°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
31°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
30°C
Thứ tư, 03/09/2025 12:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 15:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 18:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 21:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 00:00
27°C
Thứ năm, 04/09/2025 03:00
30°C
Thứ năm, 04/09/2025 06:00
32°C
Thứ năm, 04/09/2025 09:00
30°C
Thứ năm, 04/09/2025 12:00
27°C
Thứ năm, 04/09/2025 15:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 18:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 21:00
25°C
Thứ sáu, 05/09/2025 00:00
27°C
Khánh Hòa

26°C

Cảm giác: 26°C
mây đen u ám
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
34°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
31°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
29°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
31°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
30°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 12:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 15:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 18:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 21:00
24°C
Thứ năm, 04/09/2025 00:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 03:00
34°C
Thứ năm, 04/09/2025 06:00
36°C
Thứ năm, 04/09/2025 09:00
28°C
Thứ năm, 04/09/2025 12:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 15:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 18:00
24°C
Thứ năm, 04/09/2025 21:00
24°C
Thứ sáu, 05/09/2025 00:00
26°C
Nghệ An

22°C

Cảm giác: 23°C
mây đen u ám
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
22°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
23°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
30°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
31°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
29°C
Thứ tư, 03/09/2025 12:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 15:00
23°C
Thứ tư, 03/09/2025 18:00
22°C
Thứ tư, 03/09/2025 21:00
22°C
Thứ năm, 04/09/2025 00:00
23°C
Thứ năm, 04/09/2025 03:00
29°C
Thứ năm, 04/09/2025 06:00
33°C
Thứ năm, 04/09/2025 09:00
31°C
Thứ năm, 04/09/2025 12:00
24°C
Thứ năm, 04/09/2025 15:00
23°C
Thứ năm, 04/09/2025 18:00
23°C
Thứ năm, 04/09/2025 21:00
22°C
Thứ sáu, 05/09/2025 00:00
23°C
Phan Thiết

26°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
27°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 12:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 15:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 18:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 21:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 00:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 03:00
29°C
Thứ năm, 04/09/2025 06:00
29°C
Thứ năm, 04/09/2025 09:00
30°C
Thứ năm, 04/09/2025 12:00
27°C
Thứ năm, 04/09/2025 15:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 18:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 21:00
25°C
Thứ sáu, 05/09/2025 00:00
26°C
Quảng Bình

22°C

Cảm giác: 23°C
mây đen u ám
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
29°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
26°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
22°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
21°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
21°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
28°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
21°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
21°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
23°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
29°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
26°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 12:00
22°C
Thứ tư, 03/09/2025 15:00
22°C
Thứ tư, 03/09/2025 18:00
21°C
Thứ tư, 03/09/2025 21:00
21°C
Thứ năm, 04/09/2025 00:00
23°C
Thứ năm, 04/09/2025 03:00
29°C
Thứ năm, 04/09/2025 06:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 09:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 12:00
23°C
Thứ năm, 04/09/2025 15:00
22°C
Thứ năm, 04/09/2025 18:00
22°C
Thứ năm, 04/09/2025 21:00
21°C
Thứ sáu, 05/09/2025 00:00
22°C
Thừa Thiên Huế

25°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
30°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
28°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
27°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
22°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
29°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
27°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
22°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
30°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
29°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
28°C
Thứ tư, 03/09/2025 12:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 15:00
23°C
Thứ tư, 03/09/2025 18:00
23°C
Thứ tư, 03/09/2025 21:00
23°C
Thứ năm, 04/09/2025 00:00
24°C
Thứ năm, 04/09/2025 03:00
28°C
Thứ năm, 04/09/2025 06:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 09:00
26°C
Thứ năm, 04/09/2025 12:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 15:00
24°C
Thứ năm, 04/09/2025 18:00
24°C
Thứ năm, 04/09/2025 21:00
24°C
Thứ sáu, 05/09/2025 00:00
25°C
Hà Giang

25°C

Cảm giác: 26°C
mây cụm
Thứ hai, 01/09/2025 00:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 03:00
31°C
Thứ hai, 01/09/2025 06:00
33°C
Thứ hai, 01/09/2025 09:00
32°C
Thứ hai, 01/09/2025 12:00
25°C
Thứ hai, 01/09/2025 15:00
24°C
Thứ hai, 01/09/2025 18:00
23°C
Thứ hai, 01/09/2025 21:00
23°C
Thứ ba, 02/09/2025 00:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 03:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 06:00
33°C
Thứ ba, 02/09/2025 09:00
30°C
Thứ ba, 02/09/2025 12:00
26°C
Thứ ba, 02/09/2025 15:00
25°C
Thứ ba, 02/09/2025 18:00
24°C
Thứ ba, 02/09/2025 21:00
23°C
Thứ tư, 03/09/2025 00:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 03:00
31°C
Thứ tư, 03/09/2025 06:00
34°C
Thứ tư, 03/09/2025 09:00
34°C
Thứ tư, 03/09/2025 12:00
27°C
Thứ tư, 03/09/2025 15:00
25°C
Thứ tư, 03/09/2025 18:00
24°C
Thứ tư, 03/09/2025 21:00
24°C
Thứ năm, 04/09/2025 00:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 03:00
31°C
Thứ năm, 04/09/2025 06:00
34°C
Thứ năm, 04/09/2025 09:00
32°C
Thứ năm, 04/09/2025 12:00
27°C
Thứ năm, 04/09/2025 15:00
25°C
Thứ năm, 04/09/2025 18:00
24°C
Thứ năm, 04/09/2025 21:00
24°C
Thứ sáu, 05/09/2025 00:00
25°C

Tỷ giáGiá vàng

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 16703 16972 17560
CAD 18637 18915 19541
CHF 32255 32638 33317
CNY 0 3470 3830
EUR 30155 30429 31480
GBP 34779 35172 36124
HKD 0 3249 3453
JPY 172 176 182
KRW 0 17 19
NZD 0 15191 15792
SGD 19982 20265 20805
THB 731 794 848
USD (1,2) 26085 0 0
USD (5,10,20) 26127 0 0
USD (50,100) 26155 26190 26502
Cập nhật: 31/08/2025 07:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,183 26,183 26,502
USD(1-2-5) 25,136 - -
USD(10-20) 25,136 - -
EUR 30,376 30,400 31,571
JPY 176.25 176.57 183.74
GBP 35,090 35,185 36,009
AUD 16,953 17,014 17,459
CAD 18,868 18,929 19,442
CHF 32,553 32,654 33,415
SGD 20,152 20,215 20,857
CNY - 3,651 3,744
HKD 3,326 3,336 3,431
KRW 17.52 18.27 19.68
THB 777.19 786.79 840.08
NZD 15,202 15,343 15,761
SEK - 2,740 2,830
DKK - 4,059 4,192
NOK - 2,577 2,662
LAK - 0.93 1.29
MYR 5,838.56 - 6,576.4
TWD 780.34 - 942.45
SAR - 6,916.15 7,266.91
KWD - 84,087 89,251
Cập nhật: 31/08/2025 07:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,180 26,182 26,502
EUR 30,156 30,277 31,384
GBP 341,957 35,097 36,064
HKD 3,316 3,329 3,433
CHF 32,263 32,393 33,284
JPY 175.40 176.10 183.44
AUD 16,882 16,950 17,481
SGD 20,188 20,269 20,804
THB 794 797 832
CAD 18,828 18,904 19,415
NZD 15,265 15,759
KRW 18.22 19.97
Cập nhật: 31/08/2025 07:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26200 26200 26500
AUD 16848 16948 17511
CAD 18800 18900 19456
CHF 32474 32504 33390
CNY 0 3658 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4110 0
EUR 30408 30508 31280
GBP 34963 35013 36124
HKD 0 3365 0
JPY 175.61 176.61 183.16
KHR 0 6.347 0
KRW 0 18.6 0
LAK 0 1.161 0
MYR 0 6395 0
NOK 0 2570 0
NZD 0 15307 0
PHP 0 430 0
SEK 0 2740 0
SGD 20117 20247 20975
THB 0 757.6 0
TWD 0 875 0
XAU 12500000 12500000 12930000
XBJ 10500000 10500000 12930000
Cập nhật: 31/08/2025 07:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,160 26,210 26,502
USD20 26,160 26,210 26,502
USD1 26,160 26,210 26,502
AUD 16,893 16,993 18,125
EUR 30,427 30,427 31,790
CAD 18,744 18,844 20,177
SGD 20,193 20,343 20,826
JPY 176.04 177.54 182.34
GBP 35,064 35,214 36,039
XAU 12,778,000 0 12,932,000
CNY 0 3,541 0
THB 0 794 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 31/08/2025 07:00
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 129,100 130,600
AVPL/SJC HCM 129,100 130,600
AVPL/SJC ĐN 129,100 130,600
Nguyên liệu 9999 - HN 11,440 11,540
Nguyên liệu 999 - HN 11,430 11,530
Cập nhật: 31/08/2025 07:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 122,500 125,400
Hà Nội - PNJ 122,500 125,400
Đà Nẵng - PNJ 122,500 125,400
Miền Tây - PNJ 122,500 125,400
Tây Nguyên - PNJ 122,500 125,400
Đông Nam Bộ - PNJ 122,500 125,400
Cập nhật: 31/08/2025 07:00
AJC Giá mua Giá bán
Trang sức 99.99 12,020 12,470
Trang sức 99.9 12,010 12,460
NL 99.99 11,280
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 11,280
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 12,230 12,530
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 12,230 12,530
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 12,230 12,530
Miếng SJC Thái Bình 12,910 13,060
Miếng SJC Nghệ An 12,910 13,060
Miếng SJC Hà Nội 12,910 13,060
Cập nhật: 31/08/2025 07:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,291 13,062
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,291 13,063
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,225 125
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,225 1,251
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,215 1,235
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 117,277 122,277
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 85,284 92,784
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 76,638 84,138
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 67,993 75,493
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 64,658 72,158
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 44,155 51,655
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,291 1,306
Cập nhật: 31/08/2025 07:00