Nghiên cứu mới: 'Bức tường' ảnh hưởng thế nào đến hiệu năng người dùng trong mạng không dây

Theo dõi tạp chí Điện tử và Ứng dụng trên
Môi trường trong nhà với các vật cản như bức tường luôn là thách thức lớn đối với truyền thông vô tuyến. Nhóm nghiên cứu từ Đại học Quốc gia Hà Nội đã có những phát hiện quan trọng về mối liên hệ giữa mật độ bức tường, khả năng truyền dẫn và hiệu năng người dùng. Những kết quả này có ý nghĩa thiết thực trong việc thiết kế và triển khai các mạng không dây trong nhà.

Nhóm nghiên cứu do các tác giả Chu Thị Phương Dung, Bùi Trung Ninh và Lâm Sinh Công từ Khoa Điện tử - Viễn thông, Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội đã công bố công trình nghiên cứu: "Ảnh hưởng của bức tường lên hiệu năng người dùng trong môi trường trong nhà" tại Hội nghị Quốc gia lần thứ 27 về Điện tử, Truyền thông và Công nghệ Thông tin (REV-ECIT 2024). Kết quả của Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của bức tường đến hiệu năng người dùng trong môi trường trong nhà.

Nghiên cứu tập trung vào ba thông số quan trọng: tỉ lệ mất gói tin, độ trễ jitter và thông lượng dữ liệu, dưới tác động của hệ số truyền của tường (ω) và mật độ tường (λ).

Nghiên cứu mới: 'Bức tường' ảnh hưởng thế nào đến hiệu năng người dùng trong mạng không dây
Mô hình hệ thống trong nghiên cứu

Môi trường trong nhà có đặc điểm khác biệt so với môi trường ngoài trời do sự hiện diện của nhiều vật cản như bức tường, đồ đạc... Những vật cản này làm suy hao tín hiệu truyền dẫn và ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng dịch vụ mà người dùng nhận được.

Nhóm nghiên cứu đã xây dựng mô hình hệ thống có 1 trạm phát và nhiều người dùng trong một khu vực có diện tích 150m², với các thông số như sau:

  • Tốc độ di chuyển người dùng: 3 km/h
  • Dịch vụ sử dụng: thoại và dữ liệu
  • Khoảng thời gian giữa các gói tin: 0.9 - 18 giây (biến đổi ngẫu nhiên)
  • Mô hình suy hao: công thức 8

Kết quả mô phỏng cho thấy:

Tỉ lệ mất gói tin phụ thuộc rất lớn vào hệ số truyền dẫn của tường (ω):

  • Khi ω < 0.3: tỉ lệ mất gói tin tăng nhanh lên đến 79% với λ = 0.3
  • Khi 0.4 < ω < 0.6: tỉ lệ mất gói tin ở mức trung bình
  • Khi ω > 0.9: tỉ lệ mất gói tin giảm xuống còn 20%

Thông lượng người dùng tăng mạnh khi hệ số truyền dẫn tăng:

  • Với λ = 0.1: thông lượng tăng từ 37 kb/s lên 63 kb/s khi ω tăng từ 0.4 đến 0.6
  • Với λ = 0.25 và λ = 0.3: thông lượng tăng đáng kể khi ω > 0.6

Độ trễ jitter cũng phụ thuộc vào hệ số truyền dẫn của tường:

  • Khi ω < 0.3: độ trễ jitter cao
  • Khi ω > 0.6: độ trễ jitter giảm đáng kể
  • Mật độ tường càng cao (λ tăng) thì độ trễ jitter càng lớn

Một phần quan trọng khác của nghiên cứu là việc đánh giá hiệu năng hệ thống trong môi trường có nhiều trạm phát (liên tế bào). Mô hình mô phỏng được xây dựng với 7 trạm phát, mỗi trạm có 1 người dùng và chia sẻ băng tần với các trạm lân cận.

Nghiên cứu mới: 'Bức tường' ảnh hưởng thế nào đến hiệu năng người dùng trong mạng không dây
Mô hình mạng có nhiễu liên tế bào

Kết quả cho thấy:

  • Với ω = 0.5, ω = 0.6 và ω = 0.7: không có sự khác biệt lớn về hiệu năng trong trường hợp có nhiều liên tế bào
  • Khi ω = 0.6: hiệu năng người dùng cao hơn đáng kể so với trường hợp ω = 0.5
  • Lượng tín hiệu được truyền qua bức tường tăng theo hệ số truyền dẫn

Nghiên cứu chỉ ra rằng, trong thiết kế mạng không dây trong nhà, việc hiểu rõ ảnh hưởng của bức tường đến chất lượng dịch vụ là vô cùng quan trọng. Nghiên cứu cung cấp cơ sở khoa học cho việc tối ưu hóa vị trí đặt trạm phát và dự đoán hiệu năng người dùng.

Kết quả nghiên cứu có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc thiết kế và triển khai các mạng không dây trong nhà, đặc biệt là các hệ thống sử dụng sóng millimeter và các dải tần số cao.

Những hiểu biết về ảnh hưởng của bức tường cho phép:

  • Dự đoán chính xác hơn vùng phủ sóng của trạm phát
  • Tối ưu vị trí đặt trạm phát để đạt hiệu quả cao nhất
  • Phát triển các thuật toán phân bổ tài nguyên phù hợp với điều kiện môi trường trong nhà

Nghiên cứu kết luận: "Việc triển khai phương pháp tái sử dụng tần số toàn phần trong mạng không dây trong nhà là hoàn toàn khả thi, đặc biệt khi chúng ta có thể dự đoán và quản lý được ảnh hưởng của các bức tường đến quá trình truyền dẫn tín hiệu".

Xem toàn văn.

Có thể bạn quan tâm

DCCI Summit 2026: Hạ tầng AI tái định hình Data Center và Cloud Việt Nam

DCCI Summit 2026: Hạ tầng AI tái định hình Data Center và Cloud Việt Nam

Viễn thông - Internet
Data Center & Cloud Infrastructure Summit 2026 do Viettel IDC tổ chức tại Hà Nội quy tụ gần 2.000 khách mời cùng hơn 30 đối tác công nghệ trong và ngoài nước, khẳng định rằng hạ tầng AI đang thay đổi có tính cấu trúc toàn bộ thị trường Data Center và Cloud, kéo theo những bài toán mới về điện năng, làm mát, mô hình vận hành, chủ quyền dữ liệu và năng lực thực thi của doanh nghiệp Việt Nam trong giai đoạn chuyển dịch 2026–2030.
So sánh Internet vệ tinh và cáp quang 2026: nên chọn cái nào?

So sánh Internet vệ tinh và cáp quang 2026: nên chọn cái nào?

Viễn thông - Internet
Internet vệ tinh Starlink phủ sóng toàn lãnh thổ với 50-200 Mbps, còn cáp quang FTTH đạt 256–1.000 Mbps tại các thành phố. Hai công nghệ không phải đối thủ, chúng phục vụ hai thế giới khác nhau. Bài viết phân tích chi tiết 9 tiêu chí và 6 tình huống thực tế để bạn chọn đúng.
Starlink không còn một mình

Starlink không còn một mình

Viễn thông - Internet
Amazon vừa ký thỏa thuận thâu tóm Globalstar với giá 11,57 tỷ USD, bổ sung 24 vệ tinh vào chòm sao Amazon Leo và chuẩn bị ra mắt dịch vụ kết nối thẳng đến thiết bị từ năm 2028. Thương vụ Amazon Globalstar tạo ra một đối thủ có đủ phổ tần, hạ tầng mặt đất và tiềm lực tài chính để cạnh tranh trực diện với Starlink trên thị trường internet vệ tinh LEO toàn cầu, khi đế chế của Elon Musk đang vận hành khoảng 10.000 vệ tinh quỹ đạo thấp và chuẩn bị niêm yết cổ phiếu với quy mô lịch sử.
Starlink Việt Nam 2026: Giá cước, tốc độ và cách đăng ký chi tiết

Starlink Việt Nam 2026: Giá cước, tốc độ và cách đăng ký chi tiết

Viễn thông - Internet
Tháng 2/2026, Cục Viễn thông cấp phép chính thức cho Starlink Services Vietnam, doanh nghiệp nước ngoài đầu tiên được thí điểm internet vệ tinh tại Việt Nam. Dưới đây là toàn bộ thông tin về giá cước, tốc độ thực tế, vùng phủ sóng và từng bước đăng ký dịch vụ.
Internet vệ tinh là gì? Công nghệ, nhà cung cấp và giá cước tại Việt Nam 2026

Internet vệ tinh là gì? Công nghệ, nhà cung cấp và giá cước tại Việt Nam 2026

Viễn thông - Internet
Internet vệ tinh là công nghệ kết nối mạng truyền dữ liệu qua vệ tinh quay quanh Trái Đất, không phụ thuộc cáp quang hay trạm phát sóng mặt đất, nó mở ra khả năng phủ sóng tới vùng sâu vùng xa, hải đảo và tàu biển mà hạ tầng truyền thống chưa với tới.
Xem thêm
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Thừa Thiên Huế
Hà Giang
Hải Phòng
Khánh Hòa
Nghệ An
Phan Thiết
Quảng Bình
Hà Nội

30°C

Cảm giác: 31°C
bầu trời quang đãng
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
24°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
29°C
TP Hồ Chí Minh

33°C

Cảm giác: 40°C
mưa nhẹ
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
38°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
35°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
37°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
34°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
35°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
29°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
33°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
37°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
36°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
30°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
29°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
33°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
35°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
33°C
Đà Nẵng

27°C

Cảm giác: 30°C
mây rải rác
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
26°C
Thừa Thiên Huế

28°C

Cảm giác: 30°C
mây rải rác
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
31°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
34°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
23°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
22°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
26°C
Hà Giang

28°C

Cảm giác: 31°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
19°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
17°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
17°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
19°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
18°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
18°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
17°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
16°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
15°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
18°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
27°C
Hải Phòng

29°C

Cảm giác: 31°C
bầu trời quang đãng
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
21°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
26°C
Khánh Hòa

31°C

Cảm giác: 33°C
mây rải rác
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
34°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
36°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
32°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
35°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
38°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
23°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
35°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
35°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
36°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
35°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
24°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
23°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
29°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
28°C
Nghệ An

27°C

Cảm giác: 29°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
31°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
25°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
22°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
28°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
33°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
31°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
36°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
20°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
20°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
20°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
27°C
Phan Thiết

31°C

Cảm giác: 34°C
mây cụm
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
33°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
33°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
27°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
30°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
31°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
32°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
32°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
31°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
27°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
26°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
26°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
27°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
32°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
30°C
Quảng Bình

23°C

Cảm giác: 24°C
mây đen u ám
Chủ nhật, 26/04/2026 00:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 06:00
28°C
Chủ nhật, 26/04/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 26/04/2026 12:00
21°C
Chủ nhật, 26/04/2026 15:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 18:00
20°C
Chủ nhật, 26/04/2026 21:00
19°C
Thứ hai, 27/04/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 03:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 27/04/2026 09:00
29°C
Thứ hai, 27/04/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 27/04/2026 18:00
21°C
Thứ hai, 27/04/2026 21:00
21°C
Thứ ba, 28/04/2026 00:00
23°C
Thứ ba, 28/04/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 28/04/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 28/04/2026 09:00
31°C
Thứ ba, 28/04/2026 12:00
24°C
Thứ ba, 28/04/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 28/04/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 28/04/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 00:00
21°C
Thứ tư, 29/04/2026 03:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 06:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 09:00
22°C
Thứ tư, 29/04/2026 12:00
20°C
Thứ tư, 29/04/2026 15:00
19°C
Thứ tư, 29/04/2026 18:00
19°C
Thứ tư, 29/04/2026 21:00
19°C
Thứ năm, 30/04/2026 00:00
19°C
Thứ năm, 30/04/2026 03:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 06:00
23°C
Thứ năm, 30/04/2026 09:00
23°C

Giá vàngTỷ giá

DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,630 ▲80K 16,880 ▲80K
Kim TT/AVPL 16,630 ▲80K 16,880 ▲80K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16,580 ▲80K 16,880 ▲80K
Nguyên Liệu 99.99 15,540 ▲80K 15,740 ▲80K
Nguyên Liệu 99.9 15,490 ▲80K 15,690 ▲80K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,340 ▲80K 16,740 ▲80K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16,290 ▲80K 16,690 ▲80K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16,220 ▲80K 16,670 ▲80K
Cập nhật: 25/04/2026 16:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Hà Nội - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Đà Nẵng - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Miền Tây - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Tây Nguyên - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Đông Nam Bộ - PNJ 165,800 ▲800K 168,800 ▲800K
Cập nhật: 25/04/2026 16:00
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,630 ▲10K 16,880 ▲10K
Miếng SJC Nghệ An 16,630 ▲10K 16,880 ▲10K
Miếng SJC Thái Bình 16,630 ▲10K 16,880 ▲10K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,580 ▲10K 16,880 ▲10K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,580 ▲10K 16,880 ▲10K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,580 ▲10K 16,880 ▲10K
NL 99.90 15,400
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,450
Trang sức 99.9 16,070 ▲10K 16,770 ▲10K
Trang sức 99.99 16,080 ▲10K 16,780 ▲10K
Cập nhật: 25/04/2026 16:00
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,663 ▲1663K 16,882 ▲16882K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,663 ▲1663K 16,883 ▲16883K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,658 ▲1658K 1,683 ▲1683K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,658 ▲1658K 1,684 ▲1684K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,638 ▲1638K 1,668 ▲1668K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 158,649 ▲158649K 165,149 ▲165149K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 116,363 ▲116363K 125,263 ▲125263K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 104,685 ▲104685K 113,585 ▲113585K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 93,008 ▲93008K 101,908 ▲101908K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 88,504 ▲88504K 97,404 ▲97404K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 60,813 ▲60813K 69,713 ▲69713K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,663 ▲1663K 1,688 ▲1688K
Cập nhật: 25/04/2026 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18312 18588 19173
CAD 18749 19027 19644
CHF 32913 33298 33949
CNY 0 3814 3907
EUR 30248 30522 31561
GBP 34857 35250 36193
HKD 0 3233 3436
JPY 158 162 168
KRW 0 16 18
NZD 0 15183 15771
SGD 20111 20394 20921
THB 729 792 847
USD (1,2) 26090 0 0
USD (5,10,20) 26132 0 0
USD (50,100) 26160 26180 26368
Cập nhật: 25/04/2026 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,138 26,138 26,368
USD(1-2-5) 25,093 - -
USD(10-20) 25,093 - -
EUR 30,326 30,350 31,616
JPY 160.92 161.21 169.94
GBP 34,927 35,022 36,021
AUD 18,473 18,540 19,130
CAD 18,909 18,970 19,555
CHF 33,138 33,241 34,016
SGD 20,235 20,298 20,977
CNY - 3,790 3,912
HKD 3,304 3,314 3,433
KRW 16.39 17.09 18.5
THB 775.36 784.94 836.32
NZD 15,112 15,252 15,610
SEK - 2,804 2,886
DKK - 4,058 4,177
NOK - 2,779 2,861
LAK - 0.92 1.27
MYR 6,222.5 - 6,984.19
TWD 756.54 - 911.21
SAR - 6,923.57 7,250.83
KWD - 83,846 88,696
Cập nhật: 25/04/2026 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,118 26,148 26,368
EUR 30,211 30,332 31,512
GBP 34,847 34,987 35,995
HKD 3,294 3,307 3,422
CHF 32,910 33,042 33,977
JPY 160.98 161.63 168.89
AUD 18,436 18,510 19,104
SGD 20,253 20,334 20,915
THB 791 794 829
CAD 18,877 18,953 19,527
NZD 15,187 15,719
KRW 17.03 18.70
Cập nhật: 25/04/2026 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26226 26226 26368
AUD 18443 18543 19469
CAD 18902 19002 20013
CHF 33092 33122 34705
CNY 3795.3 3820.3 3955.4
CZK 0 1220 0
DKK 0 4140 0
EUR 30352 30382 32107
GBP 35033 35083 36841
HKD 0 3355 0
JPY 161.48 161.98 172.53
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.165 0
MYR 0 6840 0
NOK 0 2772 0
NZD 0 15233 0
PHP 0 400 0
SEK 0 2840 0
SGD 20240 20370 21102
THB 0 757.3 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16600000 16600000 16900000
SBJ 15000000 15000000 16900000
Cập nhật: 25/04/2026 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,148 26,138 26,368
USD20 26,148 26,138 26,368
USD1 26,148 26,138 26,368
AUD 18,465 18,565 19,703
EUR 30,463 30,463 31,927
CAD 18,821 18,921 20,264
SGD 20,290 20,440 21,130
JPY 161.74 163.24 168.09
GBP 34,871 35,221 36,141
XAU 16,618,000 0 16,872,000
CNY 0 3,701 0
THB 0 791 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 25/04/2026 16:00